Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001490-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220562002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:35:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,681,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng, cấp III có hạng mục hạ tầng kỹ thuật giá trị ≥ 13,4 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 200 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp sân vận động Gò Công, quận Kiến An
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An , địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam; Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng; Địa chỉ cơ quan: Số 36 Lý Tự Trọng, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn - Thiết kế - Xây dựng Hải Sơn; Địa chỉ: Số 18 lô 7 Phương Lưu - Đông Hải 1- Hải An - Hải Phòng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An , địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.876.500.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0975.067.851.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG ĐẾN CAO ĐỘ +2.5:
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9826100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,2722100m3
3Vật liệu đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5.002,7586m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( 100% máy lu + ủi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,492100m3
5Đào hữu cơ, dày 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.244,24m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,425100m3
B SÂN BÓNG, SÂN ĐƯỜNG
C SÂN BÓNG
1Lớp hạt cao su SBR tạo lớp giảm chấn ( định mức 5Kg/m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24.400,6kg
2Cát đen sàng sạch giữ chân cỏ ( VL + NC + máy thi công), dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT146,4036m3
3Cung cấp, lắp đặt cỏ nhân tạo, chiều cao sợi 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.880,12m2
4Keo dán liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30thùng
5Bạt dán nối mép cỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT800m
6Lớp đá mạt cán phẳng, lu nèn mịn mặt, căn chỉnh độ dốc dày 4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.880,12m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,3202100m3
8Vật liệu đất núi tôn nền K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.981,3287m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,0804100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,7254100m3
D SÂN THẢM, ĐƯỜNG CHẠY, SÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG SỐ 18
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đá dăm loại 1, dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,4877100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đá dăm loại 2, dày 25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,8129100m3
3Le nèn đầm chặt K95, K98 vật liệu cát đen và đất núi đã san lấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10.325,15m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,2515100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,2515100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,7076100tấn
7Thảm lớp phủ đường chạy hỗn hợp ( bao gồm: Hạt cao su SBR trộn keo; lớp hỗn hợp PU đa thành phần, hạt EPDM; lớp keo kết dính bề mặt Primer )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.443,03m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT207,3m2
9Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT278m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,8m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,278100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,834100m3
13Vật liệu đất núi tôn nền K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,744m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,1075m2
15Đào móng cột biển báo, rộng 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,222m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,94m3
18Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông biển báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5biển
19Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5biển
20Gia công, lắp dựng cột biển báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cột
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,92m3
2Đắp đất ( tận dụng) công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4648100m3
3Lót móng đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,79m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,216100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,5m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,94m3
7Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT456m2
8Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,6m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,432100m2
10Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,58m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0844100m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3376100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,24m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6509tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT608cấu kiện
16Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT494,56m3
17Đắp đất ( tận dụng) công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4837100m3
18Lót móng đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,53m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,984100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT107,14m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,42m3
22Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT992m2
23Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT297,6m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,968100m2
25Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,22m3
26Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4619100m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5792100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,68m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8329tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT992cấu kiện
31Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,32m3
32Đắp đất ( tận dụng) công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,139100m3
33Lót móng đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,48m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,57m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7703100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5513tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp rãnh BTCT trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51cái
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7555100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,94m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6139tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202cấu kiện
42Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3242100m3
43Đào móng ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,14100m3
44Đắp đất ( tận dụng) công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1504100m3
45Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,351100m3
46Thi công lớp đá đệm móng ga, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,93m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0865100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,86m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,06m3
50Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,65m2
51Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1218100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,78m3
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1486tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1486tấn
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2182tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2182tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,73m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0917tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cấu kiện
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,81m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố tụ nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0316100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0383tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0537tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cấu kiện
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,31m3
67Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,87m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,88m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0376100m2
70Cung cấp, lắp đặt nắp chắn rác composite KT 880x380mm, tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
71Cắt mặt đường thảm nhựa hiện trạng, sâu 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128m
72Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT184,32m3
73Đắp cấp phối đá dăm loại 1 lưng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2061100m3
74Đắp cấp phối đá dăm loại 2 lưng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,33100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36100m3
76Vật liệu đất núi tôn nền K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,76m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45100m3
78Đá dăm lót móng 2x4 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,72m3
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30đoạn ống
80Lắp đặt gối cống BTCT D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90cái
81Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29mối nối
82Trát mối nối cống, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,2056m
83Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8432100m3
84Cắt mặt đường thảm nhựa hiện trạng, sâu 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT172m
85Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT443,12m3
86Đắp cấp phối đá dăm loại 1 lưng cống K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3354100m3
87Đắp cấp phối đá dăm loại 2 lưng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5483100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6192100m3
89Vật liệu đất núi tôn nền K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,8272m3
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,332100m3
91Đá dăm lót móng 2x4 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,84m3
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60đoạn ống
93Lắp đặt gối cống BTCT D800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180cái
94Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59mối nối
95Trát mối nối cống, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT177,8496m
96Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4312100m3
97Đào móng ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,0947m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0762100m3
99Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1647100m3
100Thi công lớp đá đệm móng ga, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,911m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0344100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,822m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,3226m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5872100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,65tấn
106Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan nắp ga ( nắp gang tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
107Lắp ga gang ga ngăn mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
108Van xả ga ngăn mùi inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
109Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,689100m2
110Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,689100m2
111Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6327100tấn
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,14100m
113Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,84m3
114Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,08m3
115Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0784100m3
116Điểm đấu nối thoát nước ga ( trong xóm ngõ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1vị trí
117Điểm đấu nối thoát nước ga ( đường Phan Đăng Lưu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1vị trí
F HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột đèn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,2841m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,125m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,584m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9122100m2
5Khung móng cột chiếu sáng H8m, bu lông M24x750Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
6Khung móng cột chiếu sáng H15m, bu lông M24x1200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1057100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2471100m3
9Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cột
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cột
11Cần đèn đơn thép mạ kẽm + cả lắp dựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
12Đèn LED 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17chóa
13Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17bộ
14Cột đèn bát giác cao 15m ( có bộ nâng hạ ) + cả lắp dựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cột
15Cần đèn + giá đỡ đèn ( vị trí đỉnh khán đài Vip )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
16Đèn LED 1000WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36chóa
17Aptomat MCB 1P 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
18Aptomat MCB 1P 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
19Đầu cốt M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140cái
20Đầu cốt M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,510 đầu cốt
22Đào móng tủ điện, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4948m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0354100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0103tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2539m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bệ tủ điện đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1517m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2684m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5m2
29Bu lông chẻ chân M14*250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
30Tủ điện chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
31Tủ điện tổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
32Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 tủ
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0116100m3
34Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0033100m3
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
38Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
39Đào đường cáp , đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT107,5789m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0758100m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,368100m2
42Lưới nilon báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT237,6m2
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2321000v
44Gạch đặc không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.232viên
45Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44viên
46Ống HDPE 65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT855m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,55100m
48Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33m
49Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT352m
50Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT575m
51Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x1,5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT136m
52Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT270m
53Lắp đặt dây tiếp địa M6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT917m
54Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22bảng
55Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cửa
56Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,72kg
57Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cọc
58Dây tiếp địa D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24m
59Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,42kg
60Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cọc
61Cáp CU/PVC 25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6m
62Đầu cốt M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
63Lắp đặt công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
64Đấu nối điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tg
65Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4sợi
66Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT251 vị trí
67Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỒN CÂY VÀ TRỒNG CÂY XANH QUANH KHUÔN VIÊN
1Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 ( Đường kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91 cây
2Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 1( Đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121 cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9gốc cây
5Vận chuyển cây đốn hai đi đổ:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3ca
6Cắt tỉa 2 cây Sấu, đánh bồng để tận dụng trồng lại:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 cây/ lần
7Đánh bấm bầu cây sấu, kích thước bầu đất: 1,2m x 1,2m x 1,0m (vận chuyển vào vươn ươm trồng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21 cây
8Đào hố gốc cây , đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,9785m3
9Trồng cây xanh, kích thước bầu đất: 0,7m x 0,7m x 0,7m (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT281 cây
10Cây Osaka vàng đường kính gốc 6cm đến 8 cm hoặc cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cây
11Cây Long Não đường kính gốc 6cm đến 8 cm hoặc cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cây
12Cây Sấu đường kính gốc 6cm đến 8 cm hoặc cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cây
13Đào đất móng tường bồn cây, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,4526m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bồn cây , đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,642m3
15Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,3356m3
16Ốp tường bồn cây gạch thẻ đỏ KT 60x200mm, vữa XM mác 75:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT138,18m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT155,82m2
18Đất màu trồng cây (TB 1m /0.6m3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT176,4m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6246100m3
H HẠNG MỤC: CỘT CĂNG LƯỚI SÂN
1Đào móng cột, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4258m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,432m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0126tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0354tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0511tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1344100m2
8Bu lông chân cột M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2883tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2883tấn
11Nắp inox chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,5413kg
12Phụ kiện cột gồm tời, móc neo, ròng rọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất rãnh chôn đường ống cấp nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,9788m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống HDPE PN 100 DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống HDPE PN 100 DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,05100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống HDPE PN 100 DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
5Cút góc HDPE DN25:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
6Cút góc HDPE DN40:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
7Cút góc HDPE DN63:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Cút chếch HDPE DN25:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
9Cút chếch HDPE DN40:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
10Cút chếch HDPE DN63:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
11Tê cân HDPE DN40:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
12Côn HDPE D63>40:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
13Côn HDPE D40>25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
14Nối thẳng HDPE DN40:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
15Đồng hồ đo nước D20:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
16Đồng hồ đo nước D50:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Lấp cát đường ống bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,9788m3
18Đào hố đặt van ty chìm, hộp vòi tưới cây :Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0988m3
19Đào móng đặt cụm đồng hồ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0555m3
20Bê tông lót móng hố cụm đồng hồ đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2497m3
21Bê tông đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2357m3
22Ván khuôn hố đặt van ty chìm:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0089100m2
23Ván khuôn giằng cổ ga đặt đồng hồ:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0121100m2
24Xây tường ga đặt đồng hồ gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7185m3
25Trát tường ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9208m2
26Láng đáy ga đặt đồng hồkhông đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3344m2
27Ván khuôn tấm đan nắp ga đồng hồ:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0026100m2
28Cốt thép tấm đan nắp ga đồng hồ:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0069tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp ga đồng hồ đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0504m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cấu kiện
31Lắp đặt van ty chìm D50:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
32Chụp van ty bằng gang: KT 200x200x210mm:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
33Nối thẳng ren ngoài HDPE DN63:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
34Van 2 chiều BB DN50:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
35Van 1 chiều D50:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
36Đồng hồ nước D50:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
37Van đồng DN15:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
38Măng sông ren trong DN15:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
39Zắc co DN15:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
40Đầu nối ống mềm DN 15:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
41Cút ren trong DN15:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
42Hộp vòi tưới cây INOX 304 dày 2mm:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8064kg
43Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5945100m3
J HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,4738m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4559m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0439100m2
4Xây hố ga gạch không nung (10,5x6x22)cm, ,vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6784m3
5Trát tường ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22m2
6Đánh màu tường ga bằng xi măng nguyên chất:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22m2
7Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,75m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3604m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0225100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0232tấn
11Lắp đặt tấm đan nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cấu kiện
12Lấp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,5789m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1389100m3
14Đào đất đường ống thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127,2736m3
15Ống PVC- C3 - D280Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,02100m
16Ống PVC- C3 - D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,22100m
17Ống PVC- C3 - D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4711100m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2727100m3
K HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI
1Vật liệu cọc bê tông 20x20cm bê tông đá 1x2 mác 300# + vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.422m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,22100m
3Vật liệu cọc dẫn thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cọc
4Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II, ép âm cọc bằng cọc dẫn vào đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,402100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT603mối nối
6Đập đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,02m3
7Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,4525m3
8Đào móng công trình, đào giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT147,0525m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,05100m
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,288m3
11Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0129100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,6814m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4398100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6569100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5943m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160,0576m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6006100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1697tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,8389tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,868tấn
21Ván khuôn thép cổ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3225100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,54m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,0962m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,258m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,324m2
26Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,258m2
27Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,338m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6396100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,2584m3
30Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1598tấn
31Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0688100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2877m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cấu kiện
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3511100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,554100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,009m3
37Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,994100m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8285tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2397tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,3057tấn
41Ván khuôn thép cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,421100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,6152m3
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,1267100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5168tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8177tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,4927tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,0317m3
48Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,5837100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,912tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,7542m3
51Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9978100m3
52Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2061100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2542tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0049tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,2221m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1319100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0406tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1103tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,906m3
60Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1005tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1005tấn
62Bu lông M27 L=700 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36bộ
63Bu lông M14x50 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48bộ
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6801tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6801tấn
66Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6821tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6821tấn
68Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3581tấn
69Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3581tấn
70Tấm chắn nắng hệ chắn nắng hình thoi - nhôm đúcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT226m
71Gia công khung thép hộp mạ kẽm treo trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8224tấn
72Lắp dựng khung thép treo trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8224tấn
73Lợp mái tôn lạnh tôn dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9931100m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,4128m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240,4817m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6588m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT107,7544m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0788m3
79Bề mặt nền ram dốc cắt rãnh tạo nhámTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1725m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.141,8541m2
81Trát bản thang, dầm cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,0993m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.141,8541m2
83Bả bằng bột bả vào dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,0993m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.166,9534m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.217,5516m2
86Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,6576m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,5844m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,9444m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.163,5516m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT186,1864m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.349,738m2
92Trát bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT927,9008m2
93Bả và sơn nền Epoxy mặt bậc kháng UVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT927,9008m2
94Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT355,4612m2
95Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,2346m2
96Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT476,8452m2
97Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,9552m2
98Ốp tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT226,276m2
99Ốp chân tường gạch 120x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,9168m2
100Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép mở quay cả phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,175m2
101Sản xuất lắp dựng Cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép mở quay cả phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,625m2
102Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay cả phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,752m2
103Sản xuất lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép cả phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m2
104Sản xuất lắp đặt cửa hoa inox 304 cửa sổ 15x15x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135,0891kg
105Vách composite ngăn nhà vệ sinh, chốt inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,2363m2
106Lan can + cầu thang inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.546,4098kg
107Cầu thang gắn tường inox sus 304 vuông 40x40x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,8648kg
108Bu lông D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
109Chụp inox liên kết chân lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT164cái
110Thép đặc 10x10 khoan cấy vào tường liên kết chân lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT164bộ
111Tay vịn inox sus 304 dành cho người khuyết tậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,1536kg
112Ke tôn dày 0.45mm che khe lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,896m
113Bàn đặt chậu rửa âm bàn dài 2.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2m
114Bàn đặt chậu rửa âm bàn dài 3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3m
115Bàn đặt chậu rửa âm bàn dài 5.38mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,38m
116Kim thu sét D18 mạ đồng vàng chế tạo sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
117Dây tiếp địa D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
118Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x5, 3.9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
119Nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
120Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24Cái
121Dây thép dẫn sét D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55m
122Trô bật sắt fi 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11Cái
123Bản mã 200x150x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
124Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
125Bulong vanh đệm M12x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
126Đệm chì lá 40x120 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
127Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,55100m
128Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,648m3
129Đào bằng máy đào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1231100m3
130Lấp đất hoàn trả rãnh tiếp điaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1296100m3
131Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
132Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
133Đèn tuýp led đôi đế nổi 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40bộ
134Đèn tuýp led đơn đế nổi 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
135Đèn pha cao áp 150WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
136Tủ điện sino 600x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
137Aptomat MCCB 3 pha 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
138Aptomat MCCB 3 pha 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
139Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
140Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
141Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
142Aptomat RCCB 2P - 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
143Công tắc đôi + mặt, đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
144Công tắc ba + mặt, đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
145Công tắc bốn + mặt, đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
146Ổ cắm đơn 2 chấu + Đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
147Ổ cắm đôi 2 chấu + Đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
148Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT220m
149Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
150Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
151Dây điện CU/PVC/PVC - 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
152Dây điện CU/PVC/PVC - 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130m
153Dây điện CU/PVC/PVC - 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280m
154Dây điện CU/PVC/PVC - 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT495m
155Ống ghen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT190m
156Ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT775m
157Ống ghen D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
158Ống nhựa gân xoắn D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT220m
159Hộp nối, phân dây KT150x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
160Hộp nối, phân dây KT100x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30hộp
161Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
162Hộp kiểm tra gia công bằng tôn KT430x180x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
163Cáp đồng tiếp địa CEV 1c 6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT185m
164Cáp đồng tiếp địa CEV 1c 16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
165Cáp đồng tiếp địa CEV 1c 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
166DS58 mũ đóng cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
167CR58 khớp nối cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
168Ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT205m
169Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7Bộ
170Modem WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Bộ
171SWITCH 12 PORTSTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
172Cáp quang đơn mốt Vcom FTTH 4FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
173Cáp internet 4pard.amp cat5ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
174Giắc nối internetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
175Ống ghen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
176Tủ điện thông tin KT600x400x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
177Ống PPR-PN10, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25100m
178Ống PPR-PN10, d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
179Ống PPR-PN10, d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
180Cút PPR-PN10 90 độ, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
181Cút PPR-PN10 90 độ, d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
182Cút PPR-PN10 90 độ, d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
183Cút chếch PPR-PN10 135 độ, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
184Cút chếch PPR-PN10 135 độ, d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
185Cút chếch PPR-PN10 135 độ, d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
186Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
187Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
188Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
189Tê chuyển bậc D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35cái
190Tê chuyển bậc D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
191Tê ren trong PPR, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
192Cút ren trong PPR, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
193Côn chuyển bậc D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
194Côn chuyển bậc D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
195Van 2 chiều, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
196Van 2 chiều, d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
197Van 2 chiều, d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
198Van 1 chiều, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
199Van 1 chiều, d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
200Zac co 20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
201Zac co 40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
202Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
203Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
204Kép hai đầu ren D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
205Đầu bịt PPR-PN10, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
206Ống nóng PPR-PN20, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
207Ống nóng PPR-PN20, d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
208Ống nhựa U.PVC-C2, d=125 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,22100m
209Ống nhựa U.PVC-C2, d=110 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
210Ống nhựa U.PVC-C2, d=75 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,17100m
211Ống nhựa U.PVC-C2, d=60 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
212Ống nhựa U.PVC-C2, d=34 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
213Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
214Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
215Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
216Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
217Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
218Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
219Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
220Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
221Tê cong 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
222Tê chuyển bậc 135 độ, u.PVC-C2 125/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
223Tê chuyển bậc 135 độ, u.PVC-C2 110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
224Tê chuyển bậc 135 độ, u.PVC-C2 90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
225Tê chuyển bậc 135 độ, u.PVC-C2 75/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
226Cút góc u.PVC-C2, d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
227Cút góc u.PVC-C2, d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
228Cút góc u.PVC-C2, d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
229Cút góc u.PVC-C2, d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
230Cút góc u.PVC-C2, d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
231Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
232Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
233Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
234Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
235Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
236Côn chuyển bậc u.PVC-C2 125/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
237Côn chuyển bậc, u.PVC-C2 110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
238Côn chuyển bậc, u.PVC-C2 90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
239Côn chuyển bậc, u.PVC-C2 75/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
240Bích bịt xả thông tắc PVC-D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
241Bích bịt xả thông tắc PVC-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
242Bích bịt xả thông tắc PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
243Téc nước Inox 3m3 téc nằmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
244Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7bộ
245Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
246Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
247Lắp đặt van xả loại nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
248Si phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
249Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
250Lắp đặt vòi rửa chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
251Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
252Si phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
253Lắp đặt vòi rửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
254Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
255Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12Bộ
256Thoát sàn Inox DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
257Bình nóng lạnh 50LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
258Vòi trộn nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
259Van phao téc nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
260Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25Cái
261Ống đồng D10mm:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT660m
262Bảo ôn ống đồng D10mm:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT660m
263Kẹp giữ ống INOX:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT660cái
264Ống nhựa cứng PVC D20:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110m
265Cút PVC D20:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44cái
266Vật tư phụ ( băng cuốn, bạc hàn, ô xy, ga hàn...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
267Bảng nội qui tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
268Biển chỉ lối thoát hiểm (EXIT)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9biển
269Bình cứu hỏa MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bình
270Bình cứu hỏa MFZL4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bình
271Hộp đựng bình cứu hỏa xách tay 500x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14tủ
272Dây cáp tín hiệu 18AWG , chuẩn USA, 2x1mm có chống nhiễuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT305m
273Dây cáp điện 2x2,5mm2 ( hãng Cadisun)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
274Dây cáp điện 4x10mm2 hãng Cadisun:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
275Dây điện E 1x10mm2 :Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
276Jack canon đực ( hãng SoundKing - Đức)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30chiếc
277Jack canon cái ( hãng SoundKing - Đức)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30chiếc
278Jack loa chuẩn NL4 ( hãng SoundKing - Đức)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8chiếc
279Tủ đựng thiết bị chất liệu gỗ 80 cm không có khay MixerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1chiếc
280Hộp đựng cho bàn trộnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1chiếc
281Tủ điện 80A 3 pha, Jack cắm công nghiệp: Vỏ tủ gỗ, sơn đen có nắp đậy, dễ dàng di chuyển:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1chiếc
282Bộ giá bánh xe cho loa siêu trầm kích thước: 1300x200x1120mm (R x C x S); Vật liệu thép V4 hàn cố định; sơn đen; 4 báng xe, trọng tải 200kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2chiếc
283Vật liệu phụ: ổ cắm, phích cắm, lạt thít, băng keo:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1gói
284Nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị âm thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1gói
L HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG BAO
M CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng trụ cổng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,8107m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,25100m
3Vét bùn đầu cọc:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,32m3
4Cát đen phủ đầu cọc:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,32m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,32m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0258tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1114tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1344tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4067100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,9308m3
11Lấp đất hố móng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1737m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1357100m3
13Cốt thép trụ cổng , đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0424tấn
14Cốt thép trụ cổng , đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1983tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1796100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9874m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,4879m3
18Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,636m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán ( đá màu tối)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,056m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán ( đá màu sáng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,58m2
21Gia công cột đỡ khung đỡ biển hiểu cổng phụ số 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0316tấn
22Lắp dựng cột đỡ biển:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0239tấn
23Bu lông neo mạ kẽm nhúng nóng M14x400:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
24Gia công khung dầm đỡ biển cổng phụ số 1:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1132tấn
25Lắp dựng khung biển cổng phụ số 1:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1132tấn
26Biển cổng bọc Alumex KT 7,6 x1m:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,5m2
27Bộ chữ nổi Alumex vàng gương chân xốp gắn biển cổng, chiều cao chữ 280mm ( " SÂN VẬN ĐỘNG GÒ CÔNG " " KÍNH CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI " )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
28Cánh cổng INOX 304 cả công lắp dựng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.059,4988kg
29Bánh xe cánh cổng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
30Bộ phụ kiện cổng ( Bản lề cối D22, khóa cổng...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
31Đèn cầu bóng Led D350:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4455100m2
N TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng trụ tường rào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,9367m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,275100m
3Vét bùn đầu cọc:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,524m3
4Cát đen phủ đầu cọc:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,524m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,025m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,101tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4858tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6945tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ tường rào:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1343100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,9523m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2702m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,2892m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4887tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,298tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,197100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,167m3
17Lấp đất hố móng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,0274m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5142100m3
19Cốt thép trụ tường rào , đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1717tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7734tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ tường rào:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,704100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường rào, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6464m3
23Xây trụ + tường rào gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,9303m3
24Trát trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT165,2352m2
25Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240,66m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT152,32m
27Sơn tường rào nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT418,8104m2
28Hàng rào INOX 304 cả công lắp dựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.266,2155kg
O TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng trụ tường rào , đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT186,9035m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,9875100m
3Vét bùn đầu cọc:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,158m3
4Cát đen phủ đầu cọc:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,158m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,1612m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1926tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,926tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3238tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ tường rào:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9802100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,6381m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5702m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,467m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9124tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,284tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9286100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,2138m3
17Lấp đất hố móng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,5437m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0658100m3
19Cốt thép trụ tường rào , đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3274tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4742tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ tường rào:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6104100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,8572m3
23Xây trụ + tường rào gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171,909m3
24Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2173tấn
25Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0192tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6544100m2
27Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 250:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1116m3
28Trát trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT364,2578m2
29Trát tường rào , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.557,3735m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT231,16m
31Sơn tường rào nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.921,6313m2
P HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI (SỐ 2)
1Đào đất móng nhà bảo vệ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,528m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,36100m
3Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,177m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,177m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,534m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,139100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,079tấn
9Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,045tấn
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,207tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,371m3
12Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,393m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,52m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,182m3
17Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,906m2
18Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,098m2
19Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,004m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41 cấu kiện
21Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,785m3
22Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,099100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,062100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,23m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,415m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,668m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,079tấn
29Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,089tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,21tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,616m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,244100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,427tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,075m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,005tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,021tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,197m3
39Lắp đặt lanh tô cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41 cấu kiện
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,122tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,122tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,441m2
43Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,183100m2
44Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,626m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,963m2
46Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,26m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,175m2
48Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,886m2
49Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,061m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,427m2
51Trát má cửa dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,327m2
52Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,988m2
53Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,612m2
54Ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,002m2
55Ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,121m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,754m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,6m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,354m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,52m
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,52m
61Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,404m2
62Dán giấy dầu khò nóng chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,6m2
63Lát nền wc gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,861m2
64Lát nền gạch LD kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,234m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,315m2
66Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,605m2
67Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,905m2
68Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7m2
69Gia công hoa Inox sus 304 cửa sổ, hộp KT 15x15x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,421kg
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,661m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,126100m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8100m2
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
74Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 250x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
75Lắp đặt đèn típ đơn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng+ đế nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
76Lắp đặt đèn típ đơn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng+ đế nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
77Lắp đặt đèn LED ốp trần D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
78Lắp đặt đèn LED trụ cổng D350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
79Lắp đặt ổ cắm đôi 16A + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
80Lắp đặt công tắc đơn+ đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
81Lắp đặt công tắc đôi+ đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
82Aptomat 1 Pha MCB-2P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
83Aptomat 1 Pha MCB-2P-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
84Aptomat 1 Pha RCCB-2P-32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
85Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
86Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160m
87Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
88Ống ghen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5m
89Ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
90Hộp nối, phân dây KT100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3hộp
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
92Lắp đặt chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
93Vòi rửa vệ sinh ( (Vòi xịt INAX hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
94Lắp đặt lavabo (Chậu INAX hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
95Lắp đặt vòi chậu lavabo (Vòi lavabo inox 304+ phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
96Xi phông, dây cấp + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
97Chân chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
98Sen tắm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
99Thoát sàn inox D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
100Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20.0
101Bình nóng lạnh Rossi 30 lítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
102Gương, hộp đựng giấy, hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
103Ống nhựa PPR-PN10-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28100m
104Ống nhựa PPR-PN10-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
105Ống nhựa PPR-PN10-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
106Cút góc 90 PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
107Cút chếch 135 PVC-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
108Tê cân 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
109Tê cân 90 PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
110Tê cân 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
111Tê chuyển bậc D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
112Tê chuyển bậc D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
113Cút ren trong PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
114Côn chuyển bậc D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
115Côn chuyển bậc D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
116Van 2 chiều PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
117Van 2 chiều PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
118Van 2 chiều PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
119Van 1 chiều PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
120Van 1 chiều PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
121Đầu nối thẳng PPR-DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
122Đầu nối thẳng PPR-DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
123Đầu nối thẳng ren ngoài PPR-DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
124Đầu bịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
125Ống nhựa PPR-PN20-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
126Ống nhựa PPR-PN20-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
127Ống PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
128Ống PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
129Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28100m
130Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
131Đầu nối thẳng PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
132Đầu nối thẳng PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
133Đầu nối thẳng PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
134Đầu nối thẳng PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
135Tê xiên 45 độ PVC - C2-D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
136Tê xiên 45 độ PVC - C2-D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
137Tê cân 90 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
138Tê chuyển bậc 135 PVC-D60/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
139Cút góc 90 độ PVC D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
140Cút góc 90 độ PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
141Cút góc 90 độ PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
142Chếch 135 độ PVC D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
143Chếch 135 độ PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
144Chếch 135 độ PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
145Chếch 135 độ PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
146Côn CB 135 PVC-D60/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
147Côn CB 135 PVC-D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
148Đầu bịt nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
149Đầu bịt nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
150Đầu bịt nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
151Đầu bịt nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
Q HẠNG MỤC: KHU NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào đất móng khu nhà hội trường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT165,367m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,399100m
3Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,063m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,063m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,981m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,719100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,583tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,408tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,167tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,351m3
11Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,474100m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,262100m2
13Công tác gia công cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,094tấn
14Công tác gia công lắp dựng cột thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,59tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,447m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,809m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,212100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,105tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,273tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,278m3
21Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,959100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,816100m3
23Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,569100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,386m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,867100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,174tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,08tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,766m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,832100m2
30Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,316tấn
31Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,829tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,474m3
33Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,085100m3
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,653100m2
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,291tấn
36Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,28m3
37Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,073100m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,436m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,263m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,558m3
41Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,384100m2
42Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,084tấn
43Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,333tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,814m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81 cấu kiện
46Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5mm, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,879tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,879tấn
48Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,91tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,91tấn
50Bu lông neo M16x400 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT132,895m2
52Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,548100m2
53Tôn úp nóc, bó bò K400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,696md
54Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,099m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT323,529m2
56Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,449m2
57Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,293m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT323,529m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT155,841m2
60Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT479,37m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT273,205m2
62Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,345m2
63Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,756m2
64Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,306m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT273,205m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,407m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT352,612m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,57m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,747m
70Đắp tổ mối trang trí mặt trướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6khoang
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,159m2
72Dán giấy dầu khò nóng chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,824m2
73Lát nền gạch LD kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,764m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 120x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,321m2
75Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 60x240mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,154m2
76Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,1m2
77Lát sân, lối lên dốc gạch TERRAZZO KT 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,278m2
78Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,17m2
79Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,635m2
80Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,535m2
81Gia công, lắp dựng hoa inox cửa sổ, lan can Inox sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT285,728kg
82Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,64m2
83Đắp đất bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,824m3
84Tiền mua đất màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,906m3
85Trồng cây bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cây
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,599100m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,005100m2
88Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,368m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,075100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,654m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,594m3
92Trát tường rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,638m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,081100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,281tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,331m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cấu kiện
97Lấp đất móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012100m3
98Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,122100m3
99Lắp đặt quạt trần, chiết áp+ móc treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
100Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
101Lắp đặt đèn LED ốp trần D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
102Lắp đặt đèn típ LED đơn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng+ đế nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
103Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí loại nhỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
104Lắp đèn pha cao áp 100W (sân khấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
105Lắp đặt đèn LED tấm âm trần KT 0,6x0,6m 30WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27bộ
106Lắp đặt tủ điện SINO 600x400x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
107Lắp công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
108Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
109Lắp đặt công tắc đôi+ mặt, đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
110Lắp đặt công tắc 3+ mặt, đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
111Lắp đặt công tắc 4+ mặt, đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
112Lắp đặt công tắc 5+ mặt, đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
113Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
115Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
116Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
117Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
118Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
119Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
120Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
121Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
122Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT165m
123Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
124Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480m
125Ống ghen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT195m
126Ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT730m
127Ống ghen D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
128Hộp nối, phân dây KT150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
129Hộp nối, phân dây KT100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30hộp
130Ống cứng PVC -C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012100m
131Cút 90 độ PVC - D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
132Vật tư phụ (băng cuốn, bạc hàn, ôxy...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
133Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
134Hộp kiểm tra gia công bằng tôn KT 430x180x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
135Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
136Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
137DS58 mũ đóng cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
138DS58 khớp nối có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
139Ống cứng PVC -C2-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4100m
140Ống PVC -C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,57100m
141Đầu nối thẳng PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
142Cút chếch 135 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
143Cút góc 90 độ PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
144Cầu chắn rác INOX D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
145Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
146Biển chỉ lối thoát hiểm (EXIT)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7biển
147Bình cứu hỏa MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bình
148Bình cứu hỏa MFZL4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bình
149Hộp đựng bình cứu hỏa xách tay 500x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6tủ
150Kim thu sét D18 mạ đồng vàng chế tạo sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
151Dây thép tiếp địa D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12m
152Cọc thép tiếp địa L63x63x5, L=3,9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cọc
153Nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
154Bu lông M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
155Dây thép dẫn sét D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
156Bật sắt D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
157Bản mã 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
158Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
159Bu lông, vành đệm M12x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
160Đệm chì lá 40x120 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
161Ống cứng PVC -C2-D21 luồn dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
162Ổ cắm mạng RJ45 + Đế âm tường (SINO)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
163SWITCH 12 POTSTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
164MODEM WIFITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
165Cáp quang đơn mốt VCOM FTTH 4F0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
166Cáp INTERNET 4 PAR0AMP CAT 5ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
167Giắc nối INTERNETTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
168Ống cứng PVC -C2-D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5100m
169Tủ điện thông tin KT 600x400x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
R NHÀ VÊ SINH
1Đào đất móng nhà vệ sinh, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,002m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,168100m
3Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,947m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,947m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,947m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,179100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,126tấn
8Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,258tấn
9Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,389tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,526m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,035100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,102tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,194m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,466m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,076tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,571m3
19Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,494m2
20Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,691m2
21Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,185m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81 cấu kiện
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,065100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,023tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,057tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,044m3
27Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,567m3
28Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,153100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,076100m3
30Rải ni lông chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,805m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,081m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,106100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,028tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,138tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,581m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,123100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,061tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,245tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,89m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,302100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,451tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,343m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,884m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,016100m2
45Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,004tấn
46Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,009tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18m3
48Lắp đặt lanh tô cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61 cấu kiện
49Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,201m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,954m2
51Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,035m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,954m2
53Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,236m2
54Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,19m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,398m2
56Trát má cửa dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,885m2
57Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,505m2
58Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,53m2
59Ốp gạch vào tường, gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,649m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,283m2
61Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,035m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,318m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,312m
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,473m
65Dán giấy dầu khò nóng chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,631m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,582m2
67Lát nền wc gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,939m2
68Lắp dựng cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,371m2
69Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,371m2
70Gia công hoa Inox sus 304 cửa sổ, hộp KT 15x15x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,495kg
71Gia công lắp dựng vách ngăn compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,582m2
72Gia công lắp dựng tay vịn (Inox Sus 304) dành cho người khuyết tậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,936kg
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,185100m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,803100m2
75Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 250x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
76Lắp đặt đèn típ đơn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng+ đế nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
77Lắp đặt công tắc đôi+ đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
78Lắp đặt công tắc đơn+ đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
79Aptomat 1 Pha MCB-2P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
80Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
81Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
82Ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70m
83Hộp nối, phân dây KT100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3hộp
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bể
85Lắp đặt chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( (Vòi xịt INAX hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
87Lắp đặt chậu tiểu nam ( INAX hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
88Lắp đặt van xả loại nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
89Si phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
90Lắp đặt lavabo (Chậu INAX hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
91Lắp đặt vòi chậu lavabo (Vòi lavabo inox 304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
92Xi phông + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
93Chân chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
94Gương, hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
95Hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
96Vòi rửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
97Thoát sàn inox 120x120xD60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
98Cầu chắn rác D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20.0
99Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
100Van phao bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
101Vật liệu phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5%
102Ống nhựa PPR-PN10-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25100m
103Ống nhựa PPR-PN10-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
104Ống nhựa PPR-PN10-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
105Cút góc 90 PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
106Cút góc 90 PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
107Cút góc 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
108Cút chếch 135 PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
109Cút chếch 135 PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
110Cút chếch 135 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
111Tê cân 90 PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
112Tê cân 90 PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
113Tê cân 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
114Tê chuyển bậc D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
115Tê chuyển bậc D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
116Cút ren trong PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
117Côn chuyển bậc D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
118Côn chuyển bậc D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
119Van 2 chiều PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
120Van 2 chiều PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
121Van 2 chiều PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
122Van 1 chiều PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
123Van 1 chiều PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
124Zac co D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
125Zac co D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
126Đầu nối thẳng PPR-DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
127Đầu nối thẳng PPR-DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
128Kép 2 đầu ren PPR-DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
129Đầu bịt D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
130Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5100m
131Ống PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
132Ống PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
133Ống PVC-C2-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
134Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
135Ống PVC-C2-D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
136Đầu nối thẳng PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
137Đầu nối thẳng PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
138Đầu nối thẳng PVC-C2-D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
139Tê xiên 45 độ PVC - C2-D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
140Tê xiên 45 độ PVC - C2-D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
141Tê xiên 45 độ PVC - C2-D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
142Tê xiên 45 độ PVC - C2-D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
143Tê cân 90 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
144Tê chuyển bậc 135 PVC-D60/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
145Tê chuyển bậc 135 PVC-D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
146Cút góc 90 độ PVC D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
147Cút góc 90 độ PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
148Cút góc 90 độ PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
149Cút góc 90 độ PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
150Cút góc 90 độ PVC D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
151Chếch 135 độ PVC D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
152Chếch 135 độ PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
153Chếch 135 độ PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
154Chếch 135 độ PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
155Chếch 135 độ PVC D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
156Côn CB 135 PVC-D60/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
157Côn CB 135 PVC-D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
158Bích bịt xả thông tắc D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
159Đầu bịt nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
160Đầu bịt nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
161Đầu bịt nhựa PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
162Đầu bịt nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
163Đầu bịt nhựa PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
S CỔNG,TƯỜNG RÀO, BỒN HOA QUANH NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng cổng, tường rào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,052m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,143100m
3Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,503m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,503m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,153100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,503m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,77m3
8Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,006tấn
9Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04tấn
10Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048tấn
11Ván khuôn móng trụ cổng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,122100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ cổng đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,467m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,234tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,201tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,728tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,624100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,961m3
18Lấp đất hố móng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,116100m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13100m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,011tấn
21Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,052tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,045100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,246m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,659m3
25Trát trụ (cổng, tường rào) chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,143m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,898m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT231,534m2
28Sơn trụ tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT306,547m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,028m2
30Gia công, lắp dựng cổng, hàng rào Inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT457,862kg
31Khóa cổng (inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
T BỒN CÂY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2gốc cây
3Cắt tỉa cây hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cây
4Cẩu, vận chuyển cây chặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cây
5Đào móng bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,089m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,67m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,351m3
9Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,712m2
10Ốp gạch thẻ bồn hoa, gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,64m2
11Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,68m3
12Đắp đất bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,556m3
13Tiền mua đất màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,556m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng, cấp III có hạng mục hạ tầng kỹ thuật giá trị ≥ 13,4 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
2 Máy đào ≥ 0,8m32
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm đầm bàn ≥ 1,0 kW2
5 Máy đầm cóc ≥70 kg2
6 Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,50 kW2
8 Máy lu bánh thép ≥ 12 Tấn1
9 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV1
11 Máy ủi hoặc máy san ≥ 100 CV1
12 Máy ép cọc trước lực ép ≥ 200 T1
13 Cần cẩu ≥ 10T1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
16 Ô tô tự đổ ≥5,0 T2
17 Xe cẩu tự hành Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->