Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:35:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,681,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng, cấp III có hạng mục hạ tầng kỹ thuật giá trị ≥ 13,4 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp sân vận động Gò Công, quận Kiến An 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu trong năm 2021; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.876.500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0975.067.851. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG ĐẾN CAO ĐỘ +2.5: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9826 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,2722 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5.002,7586 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( 100% máy lu + ủi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,492 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.244,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,425 | 100m3 |
| B | SÂN BÓNG, SÂN ĐƯỜNG | |||
| C | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Lớp hạt cao su SBR tạo lớp giảm chấn ( định mức 5Kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24.400,6 | kg |
| 2 | Cát đen sàng sạch giữ chân cỏ ( VL + NC + máy thi công), dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 146,4036 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cỏ nhân tạo, chiều cao sợi 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.880,12 | m2 |
| 4 | Keo dán liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | thùng |
| 5 | Bạt dán nối mép cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 6 | Lớp đá mạt cán phẳng, lu nèn mịn mặt, căn chỉnh độ dốc dày 4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.880,12 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3202 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi tôn nền K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.981,3287 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,0804 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7254 | 100m3 |
| D | SÂN THẢM, ĐƯỜNG CHẠY, SÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG SỐ 18 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4877 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đá dăm loại 2, dày 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,8129 | 100m3 |
| 3 | Le nèn đầm chặt K95, K98 vật liệu cát đen và đất núi đã san lấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10.325,15 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,2515 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,2515 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,7076 | 100tấn |
| 7 | Thảm lớp phủ đường chạy hỗn hợp ( bao gồm: Hạt cao su SBR trộn keo; lớp hỗn hợp PU đa thành phần, hạt EPDM; lớp keo kết dính bề mặt Primer ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.443,03 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 207,3 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 278 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,8 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,834 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đất núi tôn nền K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,744 | m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,1075 | m2 |
| 15 | Đào móng cột biển báo, rộng 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,222 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,94 | m3 |
| 18 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | biển |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | biển |
| 20 | Gia công, lắp dựng cột biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cột |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất ( tận dụng) công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4648 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,5 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,94 | m3 |
| 7 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 456 | m2 |
| 8 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,432 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,58 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0844 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3376 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,24 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6509 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 608 | cấu kiện |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 494,56 | m3 |
| 17 | Đắp đất ( tận dụng) công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4837 | 100m3 |
| 18 | Lót móng đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,53 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,984 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 107,14 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,42 | m3 |
| 22 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 992 | m2 |
| 23 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 297,6 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,968 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,22 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4619 | 100m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5792 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,68 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8329 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 992 | cấu kiện |
| 31 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,32 | m3 |
| 32 | Đắp đất ( tận dụng) công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 33 | Lót móng đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,48 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,57 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7703 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5513 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp rãnh BTCT trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51 | cái |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7555 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,94 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6139 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 202 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3242 | 100m3 |
| 43 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,14 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất ( tận dụng) công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1504 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng ga, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,93 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0865 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,86 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,06 | m3 |
| 50 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,65 | m2 |
| 51 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,78 | m3 |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1486 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1486 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2182 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2182 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,73 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0917 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cấu kiện |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,81 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố tụ nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0383 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0537 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cấu kiện |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,31 | m3 |
| 67 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,87 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,88 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt nắp chắn rác composite KT 880x380mm, tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 71 | Cắt mặt đường thảm nhựa hiện trạng, sâu 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128 | m |
| 72 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 184,32 | m3 |
| 73 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 lưng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2061 | 100m3 |
| 74 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 lưng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 76 | Vật liệu đất núi tôn nền K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,76 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 78 | Đá dăm lót móng 2x4 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,72 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | đoạn ống |
| 80 | Lắp đặt gối cống BTCT D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | cái |
| 81 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | mối nối |
| 82 | Trát mối nối cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,2056 | m |
| 83 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8432 | 100m3 |
| 84 | Cắt mặt đường thảm nhựa hiện trạng, sâu 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172 | m |
| 85 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 443,12 | m3 |
| 86 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 lưng cống K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3354 | 100m3 |
| 87 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 lưng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5483 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6192 | 100m3 |
| 89 | Vật liệu đất núi tôn nền K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,8272 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,332 | 100m3 |
| 91 | Đá dăm lót móng 2x4 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,84 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | đoạn ống |
| 93 | Lắp đặt gối cống BTCT D800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | cái |
| 94 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59 | mối nối |
| 95 | Trát mối nối cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 177,8496 | m |
| 96 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4312 | 100m3 |
| 97 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,0947 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0762 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1647 | 100m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng ga, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,911 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,822 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3226 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5872 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,65 | tấn |
| 106 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan nắp ga ( nắp gang tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp ga gang ga ngăn mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 108 | Van xả ga ngăn mùi inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 109 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,689 | 100m2 |
| 110 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,689 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6327 | 100tấn |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 113 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,84 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,08 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 116 | Điểm đấu nối thoát nước ga ( trong xóm ngõ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | vị trí |
| 117 | Điểm đấu nối thoát nước ga ( đường Phan Đăng Lưu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | vị trí |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,2841 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,125 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9122 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột chiếu sáng H8m, bu lông M24x750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 6 | Khung móng cột chiếu sáng H15m, bu lông M24x1200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1057 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2471 | 100m3 |
| 9 | Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cột |
| 11 | Cần đèn đơn thép mạ kẽm + cả lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 12 | Đèn LED 100W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | chóa |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Cột đèn bát giác cao 15m ( có bộ nâng hạ ) + cả lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cột |
| 15 | Cần đèn + giá đỡ đèn ( vị trí đỉnh khán đài Vip ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đèn LED 1000W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | chóa |
| 17 | Aptomat MCB 1P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 19 | Đầu cốt M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | cái |
| 20 | Đầu cốt M6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4948 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0103 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2539 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bệ tủ điện đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1517 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2684 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5 | m2 |
| 29 | Bu lông chẻ chân M14*250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Tủ điện chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 39 | Đào đường cáp , đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 107,5789 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0758 | 100m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,368 | 100m2 |
| 42 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 237,6 | m2 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,232 | 1000v |
| 44 | Gạch đặc không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.232 | viên |
| 45 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | viên |
| 46 | Ống HDPE 65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 855 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,55 | 100m |
| 48 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | m |
| 49 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 352 | m |
| 50 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 575 | m |
| 51 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x1,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136 | m |
| 52 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 270 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa M6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 917 | m |
| 54 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bảng |
| 55 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cửa |
| 56 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,72 | kg |
| 57 | Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cọc |
| 58 | Dây tiếp địa D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | m |
| 59 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,42 | kg |
| 60 | Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cọc |
| 61 | Cáp CU/PVC 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m |
| 62 | Đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đấu nối điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tg |
| 65 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | sợi |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | 1 vị trí |
| 67 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỒN CÂY VÀ TRỒNG CÂY XANH QUANH KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 ( Đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | 1 cây |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 1( Đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | 1 cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển cây đốn hai đi đổ: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | ca |
| 6 | Cắt tỉa 2 cây Sấu, đánh bồng để tận dụng trồng lại: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 cây/ lần |
| 7 | Đánh bấm bầu cây sấu, kích thước bầu đất: 1,2m x 1,2m x 1,0m (vận chuyển vào vươn ươm trồng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 cây |
| 8 | Đào hố gốc cây , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,9785 | m3 |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất: 0,7m x 0,7m x 0,7m (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | 1 cây |
| 10 | Cây Osaka vàng đường kính gốc 6cm đến 8 cm hoặc cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cây |
| 11 | Cây Long Não đường kính gốc 6cm đến 8 cm hoặc cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cây |
| 12 | Cây Sấu đường kính gốc 6cm đến 8 cm hoặc cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cây |
| 13 | Đào đất móng tường bồn cây, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,4526 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bồn cây , đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,642 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,3356 | m3 |
| 16 | Ốp tường bồn cây gạch thẻ đỏ KT 60x200mm, vữa XM mác 75: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,18 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155,82 | m2 |
| 18 | Đất màu trồng cây (TB 1m /0.6m3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 176,4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6246 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỘT CĂNG LƯỚI SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4258 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0126 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0354 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0511 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 8 | Bu lông chân cột M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2883 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2883 | tấn |
| 11 | Nắp inox chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,5413 | kg |
| 12 | Phụ kiện cột gồm tời, móc neo, ròng rọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất rãnh chôn đường ống cấp nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,9788 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống HDPE PN 100 DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống HDPE PN 100 DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống HDPE PN 100 DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Cút góc HDPE DN25: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút góc HDPE DN40: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cút góc HDPE DN63: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút chếch HDPE DN25: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút chếch HDPE DN40: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cút chếch HDPE DN63: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê cân HDPE DN40: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Côn HDPE D63>40: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Côn HDPE D40>25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Nối thẳng HDPE DN40: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo nước D20: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo nước D50: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lấp cát đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,9788 | m3 |
| 18 | Đào hố đặt van ty chìm, hộp vòi tưới cây : | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0988 | m3 |
| 19 | Đào móng đặt cụm đồng hồ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0555 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng hố cụm đồng hồ đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2497 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2357 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố đặt van ty chìm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn giằng cổ ga đặt đồng hồ: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 24 | Xây tường ga đặt đồng hồ gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7185 | m3 |
| 25 | Trát tường ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9208 | m2 |
| 26 | Láng đáy ga đặt đồng hồkhông đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3344 | m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan nắp ga đồng hồ: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan nắp ga đồng hồ: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0069 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp ga đồng hồ đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0504 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt van ty chìm D50: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Chụp van ty bằng gang: KT 200x200x210mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Nối thẳng ren ngoài HDPE DN63: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | Van 2 chiều BB DN50: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D50: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ nước D50: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van đồng DN15: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 38 | Măng sông ren trong DN15: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 39 | Zắc co DN15: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đầu nối ống mềm DN 15: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cút ren trong DN15: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 42 | Hộp vòi tưới cây INOX 304 dày 2mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8064 | kg |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5945 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,4738 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4559 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0439 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga gạch không nung (10,5x6x22)cm, ,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6784 | m3 |
| 5 | Trát tường ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | m2 |
| 6 | Đánh màu tường ga bằng xi măng nguyên chất: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | m2 |
| 7 | Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,75 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3604 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0232 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cấu kiện |
| 12 | Lấp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5789 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1389 | 100m3 |
| 14 | Đào đất đường ống thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,2736 | m3 |
| 15 | Ống PVC- C3 - D280 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,02 | 100m |
| 16 | Ống PVC- C3 - D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Ống PVC- C3 - D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4711 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2727 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Vật liệu cọc bê tông 20x20cm bê tông đá 1x2 mác 300# + vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.422 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,22 | 100m |
| 3 | Vật liệu cọc dẫn thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II, ép âm cọc bằng cọc dẫn vào đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,402 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 603 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,02 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,4525 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đào giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,0525 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,05 | 100m |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,288 | m3 |
| 11 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,6814 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4398 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6569 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5943 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,0576 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6006 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1697 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,8389 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,868 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3225 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,54 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,0962 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,258 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,324 | m2 |
| 26 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,258 | m2 |
| 27 | Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,338 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6396 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2584 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1598 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2877 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3511 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,554 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,009 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,994 | 100m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8285 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2397 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3057 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,421 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,6152 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,1267 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5168 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8177 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4927 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,0317 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5837 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,912 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,7542 | m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9978 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2061 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2542 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0049 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,2221 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1319 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0406 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1103 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,906 | m3 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1005 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1005 | tấn |
| 62 | Bu lông M27 L=700 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 63 | Bu lông M14x50 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6801 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6801 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6821 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6821 | tấn |
| 68 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3581 | tấn |
| 69 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3581 | tấn |
| 70 | Tấm chắn nắng hệ chắn nắng hình thoi - nhôm đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 226 | m |
| 71 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm treo trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8224 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung thép treo trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8224 | tấn |
| 73 | Lợp mái tôn lạnh tôn dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9931 | 100m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,4128 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240,4817 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6588 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 107,7544 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0788 | m3 |
| 79 | Bề mặt nền ram dốc cắt rãnh tạo nhám | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1725 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.141,8541 | m2 |
| 81 | Trát bản thang, dầm cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,0993 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.141,8541 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,0993 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.166,9534 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.217,5516 | m2 |
| 86 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,6576 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,5844 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,9444 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.163,5516 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 186,1864 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.349,738 | m2 |
| 92 | Trát bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 927,9008 | m2 |
| 93 | Bả và sơn nền Epoxy mặt bậc kháng UV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 927,9008 | m2 |
| 94 | Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 355,4612 | m2 |
| 95 | Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,2346 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 476,8452 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,9552 | m2 |
| 98 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 226,276 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường gạch 120x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,9168 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép mở quay cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,175 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép mở quay cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,625 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,752 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp đặt cửa hoa inox 304 cửa sổ 15x15x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135,0891 | kg |
| 105 | Vách composite ngăn nhà vệ sinh, chốt inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,2363 | m2 |
| 106 | Lan can + cầu thang inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.546,4098 | kg |
| 107 | Cầu thang gắn tường inox sus 304 vuông 40x40x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,8648 | kg |
| 108 | Bu lông D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 109 | Chụp inox liên kết chân lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164 | cái |
| 110 | Thép đặc 10x10 khoan cấy vào tường liên kết chân lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164 | bộ |
| 111 | Tay vịn inox sus 304 dành cho người khuyết tật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,1536 | kg |
| 112 | Ke tôn dày 0.45mm che khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,896 | m |
| 113 | Bàn đặt chậu rửa âm bàn dài 2.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2 | m |
| 114 | Bàn đặt chậu rửa âm bàn dài 3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m |
| 115 | Bàn đặt chậu rửa âm bàn dài 5.38m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,38 | m |
| 116 | Kim thu sét D18 mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 117 | Dây tiếp địa D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 118 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x5, 3.9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 119 | Nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 120 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 121 | Dây thép dẫn sét D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | m |
| 122 | Trô bật sắt fi 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | Cái |
| 123 | Bản mã 200x150x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 124 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 125 | Bulong vanh đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 127 | Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | 100m |
| 128 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,648 | m3 |
| 129 | Đào bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| 130 | Lấp đất hoàn trả rãnh tiếp đia | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 133 | Đèn tuýp led đôi đế nổi 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 134 | Đèn tuýp led đơn đế nổi 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Đèn pha cao áp 150W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Tủ điện sino 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 137 | Aptomat MCCB 3 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCCB 3 pha 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 139 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 140 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 141 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 142 | Aptomat RCCB 2P - 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 143 | Công tắc đôi + mặt, đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 144 | Công tắc ba + mặt, đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 145 | Công tắc bốn + mặt, đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 146 | Ổ cắm đơn 2 chấu + Đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 147 | Ổ cắm đôi 2 chấu + Đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 148 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | m |
| 149 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 150 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 151 | Dây điện CU/PVC/PVC - 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 152 | Dây điện CU/PVC/PVC - 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 153 | Dây điện CU/PVC/PVC - 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 154 | Dây điện CU/PVC/PVC - 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 495 | m |
| 155 | Ống ghen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 190 | m |
| 156 | Ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 775 | m |
| 157 | Ống ghen D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 158 | Ống nhựa gân xoắn D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | m |
| 159 | Hộp nối, phân dây KT150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 160 | Hộp nối, phân dây KT100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | hộp |
| 161 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 162 | Hộp kiểm tra gia công bằng tôn KT430x180x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1c 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 185 | m |
| 164 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1c 16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 165 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1c 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 166 | DS58 mũ đóng cọc có ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 167 | CR58 khớp nối cọc có ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 168 | Ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 205 | m |
| 169 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 170 | Modem Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 171 | SWITCH 12 PORTS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 172 | Cáp quang đơn mốt Vcom FTTH 4FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 173 | Cáp internet 4pard.amp cat5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 174 | Giắc nối internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 175 | Ống ghen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 176 | Tủ điện thông tin KT600x400x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 177 | Ống PPR-PN10, d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 178 | Ống PPR-PN10, d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 179 | Ống PPR-PN10, d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 180 | Cút PPR-PN10 90 độ, d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 181 | Cút PPR-PN10 90 độ, d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 182 | Cút PPR-PN10 90 độ, d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 183 | Cút chếch PPR-PN10 135 độ, d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 184 | Cút chếch PPR-PN10 135 độ, d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 185 | Cút chếch PPR-PN10 135 độ, d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 186 | Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 187 | Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 188 | Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 189 | Tê chuyển bậc D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | cái |
| 190 | Tê chuyển bậc D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 191 | Tê ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 192 | Cút ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 193 | Côn chuyển bậc D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 194 | Côn chuyển bậc D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 195 | Van 2 chiều, d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 196 | Van 2 chiều, d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 197 | Van 2 chiều, d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 198 | Van 1 chiều, d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 199 | Van 1 chiều, d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 200 | Zac co 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 201 | Zac co 40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 202 | Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 203 | Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 204 | Kép hai đầu ren D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 205 | Đầu bịt PPR-PN10, d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 206 | Ống nóng PPR-PN20, d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 207 | Ống nóng PPR-PN20, d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 208 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=125 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 209 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=110 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 210 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=75 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,17 | 100m |
| 211 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=60 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 212 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=34 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 213 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 214 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 215 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 216 | Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 217 | Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 218 | Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 219 | Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 220 | Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 221 | Tê cong 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 222 | Tê chuyển bậc 135 độ, u.PVC-C2 125/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 223 | Tê chuyển bậc 135 độ, u.PVC-C2 110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 224 | Tê chuyển bậc 135 độ, u.PVC-C2 90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 225 | Tê chuyển bậc 135 độ, u.PVC-C2 75/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 226 | Cút góc u.PVC-C2, d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 227 | Cút góc u.PVC-C2, d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 228 | Cút góc u.PVC-C2, d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 229 | Cút góc u.PVC-C2, d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 230 | Cút góc u.PVC-C2, d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 231 | Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 232 | Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 233 | Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 234 | Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 235 | Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 236 | Côn chuyển bậc u.PVC-C2 125/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 237 | Côn chuyển bậc, u.PVC-C2 110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 238 | Côn chuyển bậc, u.PVC-C2 90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 239 | Côn chuyển bậc, u.PVC-C2 75/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 240 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 241 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 242 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 243 | Téc nước Inox 3m3 téc nằm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 244 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 247 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 248 | Si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 249 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 252 | Si phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 254 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 255 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 256 | Thoát sàn Inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 257 | Bình nóng lạnh 50L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 258 | Vòi trộn nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 259 | Van phao téc nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 260 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | Cái |
| 261 | Ống đồng D10mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 660 | m |
| 262 | Bảo ôn ống đồng D10mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 660 | m |
| 263 | Kẹp giữ ống INOX: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 660 | cái |
| 264 | Ống nhựa cứng PVC D20: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | m |
| 265 | Cút PVC D20: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 266 | Vật tư phụ ( băng cuốn, bạc hàn, ô xy, ga hàn...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 267 | Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 268 | Biển chỉ lối thoát hiểm (EXIT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | biển |
| 269 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bình |
| 270 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bình |
| 271 | Hộp đựng bình cứu hỏa xách tay 500x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | tủ |
| 272 | Dây cáp tín hiệu 18AWG , chuẩn USA, 2x1mm có chống nhiễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 305 | m |
| 273 | Dây cáp điện 2x2,5mm2 ( hãng Cadisun) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 274 | Dây cáp điện 4x10mm2 hãng Cadisun: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 275 | Dây điện E 1x10mm2 : | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 276 | Jack canon đực ( hãng SoundKing - Đức) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | chiếc |
| 277 | Jack canon cái ( hãng SoundKing - Đức) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | chiếc |
| 278 | Jack loa chuẩn NL4 ( hãng SoundKing - Đức) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | chiếc |
| 279 | Tủ đựng thiết bị chất liệu gỗ 80 cm không có khay Mixer | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 280 | Hộp đựng cho bàn trộn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 281 | Tủ điện 80A 3 pha, Jack cắm công nghiệp: Vỏ tủ gỗ, sơn đen có nắp đậy, dễ dàng di chuyển: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 282 | Bộ giá bánh xe cho loa siêu trầm kích thước: 1300x200x1120mm (R x C x S); Vật liệu thép V4 hàn cố định; sơn đen; 4 báng xe, trọng tải 200kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | chiếc |
| 283 | Vật liệu phụ: ổ cắm, phích cắm, lạt thít, băng keo: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | gói |
| 284 | Nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị âm thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | gói |
| L | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| M | CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,8107 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,25 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,32 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,32 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0258 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1114 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1344 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4067 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,9308 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1737 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1357 | 100m3 |
| 13 | Cốt thép trụ cổng , đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0424 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ cổng , đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1983 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1796 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9874 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,4879 | m3 |
| 18 | Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,636 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán ( đá màu tối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,056 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán ( đá màu sáng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,58 | m2 |
| 21 | Gia công cột đỡ khung đỡ biển hiểu cổng phụ số 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0316 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột đỡ biển: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0239 | tấn |
| 23 | Bu lông neo mạ kẽm nhúng nóng M14x400: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 24 | Gia công khung dầm đỡ biển cổng phụ số 1: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1132 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung biển cổng phụ số 1: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1132 | tấn |
| 26 | Biển cổng bọc Alumex KT 7,6 x1m: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5 | m2 |
| 27 | Bộ chữ nổi Alumex vàng gương chân xốp gắn biển cổng, chiều cao chữ 280mm ( " SÂN VẬN ĐỘNG GÒ CÔNG " " KÍNH CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI " ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cánh cổng INOX 304 cả công lắp dựng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.059,4988 | kg |
| 29 | Bánh xe cánh cổng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 30 | Bộ phụ kiện cổng ( Bản lề cối D22, khóa cổng...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Đèn cầu bóng Led D350: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4455 | 100m2 |
| N | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ tường rào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,9367 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,275 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,524 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,524 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,025 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,101 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4858 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6945 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ tường rào: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1343 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,9523 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2702 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,2892 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4887 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,298 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,167 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,0274 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5142 | 100m3 |
| 19 | Cốt thép trụ tường rào , đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1717 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7734 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ tường rào: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường rào, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6464 | m3 |
| 23 | Xây trụ + tường rào gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,9303 | m3 |
| 24 | Trát trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 165,2352 | m2 |
| 25 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240,66 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152,32 | m |
| 27 | Sơn tường rào nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 418,8104 | m2 |
| 28 | Hàng rào INOX 304 cả công lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.266,2155 | kg |
| O | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng trụ tường rào , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 186,9035 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,9875 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,158 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,158 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,1612 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1926 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,926 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3238 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ tường rào: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9802 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,6381 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5702 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,467 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9124 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,284 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9286 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,2138 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,5437 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0658 | 100m3 |
| 19 | Cốt thép trụ tường rào , đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3274 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4742 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ tường rào: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6104 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,8572 | m3 |
| 23 | Xây trụ + tường rào gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 171,909 | m3 |
| 24 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2173 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0192 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6544 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 250: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1116 | m3 |
| 28 | Trát trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 364,2578 | m2 |
| 29 | Trát tường rào , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.557,3735 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 231,16 | m |
| 31 | Sơn tường rào nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.921,6313 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI (SỐ 2) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà bảo vệ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,528 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,36 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,177 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,177 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,534 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,079 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,045 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,207 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,371 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,393 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,182 | m3 |
| 17 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,906 | m2 |
| 18 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,098 | m2 |
| 19 | Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,004 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,785 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,23 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,415 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,668 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,079 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,089 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,616 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,427 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,075 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,197 | m3 |
| 39 | Lắp đặt lanh tô cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,122 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,122 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,441 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 44 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,626 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,963 | m2 |
| 46 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,26 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,175 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,886 | m2 |
| 49 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,061 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,427 | m2 |
| 51 | Trát má cửa dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,327 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,988 | m2 |
| 53 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,612 | m2 |
| 54 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,002 | m2 |
| 55 | Ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,121 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,754 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,354 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,52 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,52 | m |
| 61 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,404 | m2 |
| 62 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,6 | m2 |
| 63 | Lát nền wc gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,861 | m2 |
| 64 | Lát nền gạch LD kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,234 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,315 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,605 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,905 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7 | m2 |
| 69 | Gia công hoa Inox sus 304 cửa sổ, hộp KT 15x15x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,421 | kg |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,661 | m2 |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn típ đơn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng+ đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn típ đơn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng+ đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn LED trụ cổng D350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn+ đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi+ đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Aptomat 1 Pha MCB-2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Aptomat 1 Pha MCB-2P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 84 | Aptomat 1 Pha RCCB-2P-32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 85 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 86 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 87 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 88 | Ống ghen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 89 | Ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 90 | Hộp nối, phân dây KT100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Vòi rửa vệ sinh ( (Vòi xịt INAX hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt lavabo (Chậu INAX hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Vòi lavabo inox 304+ phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Xi phông, dây cấp + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Chân chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 98 | Sen tắm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Thoát sàn inox D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 0.0 |
| 101 | Bình nóng lạnh Rossi 30 lít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 102 | Gương, hộp đựng giấy, hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 105 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 106 | Cút góc 90 PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 107 | Cút chếch 135 PVC-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 108 | Tê cân 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 109 | Tê cân 90 PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 110 | Tê cân 90 PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Tê chuyển bậc D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 112 | Tê chuyển bậc D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 113 | Cút ren trong PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 114 | Côn chuyển bậc D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 115 | Côn chuyển bậc D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 116 | Van 2 chiều PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 117 | Van 2 chiều PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 118 | Van 2 chiều PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 119 | Van 1 chiều PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 120 | Van 1 chiều PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 121 | Đầu nối thẳng PPR-DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 122 | Đầu nối thẳng PPR-DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 123 | Đầu nối thẳng ren ngoài PPR-DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 124 | Đầu bịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 125 | Ống nhựa PPR-PN20-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 126 | Ống nhựa PPR-PN20-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 127 | Ống PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 128 | Ống PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 129 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 130 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 131 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 132 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 133 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 134 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 135 | Tê xiên 45 độ PVC - C2-D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 136 | Tê xiên 45 độ PVC - C2-D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 137 | Tê cân 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 138 | Tê chuyển bậc 135 PVC-D60/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 139 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 140 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 141 | Cút góc 90 độ PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 142 | Chếch 135 độ PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 143 | Chếch 135 độ PVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 144 | Chếch 135 độ PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 145 | Chếch 135 độ PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 146 | Côn CB 135 PVC-D60/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 147 | Côn CB 135 PVC-D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 148 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 149 | Đầu bịt nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 150 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 151 | Đầu bịt nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: KHU NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng khu nhà hội trường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 165,367 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,399 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,063 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,063 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,981 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,719 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,583 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,408 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,167 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,351 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,094 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cột thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,59 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,447 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,809 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,105 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,273 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,278 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,816 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,569 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,386 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,867 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,174 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,08 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,766 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,316 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,829 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,474 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,291 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,28 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,436 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,263 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,558 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,333 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,814 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 46 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5mm, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,879 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,879 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,91 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,91 | tấn |
| 50 | Bu lông neo M16x400 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,895 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,548 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc, bó bò K400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,696 | md |
| 54 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,099 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 323,529 | m2 |
| 56 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,449 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,293 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 323,529 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155,841 | m2 |
| 60 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 479,37 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 273,205 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,345 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,756 | m2 |
| 64 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,306 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 273,205 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,407 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 352,612 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,57 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,747 | m |
| 70 | Đắp tổ mối trang trí mặt trước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | khoang |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,159 | m2 |
| 72 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,824 | m2 |
| 73 | Lát nền gạch LD kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,764 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,321 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,154 | m2 |
| 76 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,1 | m2 |
| 77 | Lát sân, lối lên dốc gạch TERRAZZO KT 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,278 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,17 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,635 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,535 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng hoa inox cửa sổ, lan can Inox sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 285,728 | kg |
| 82 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,64 | m2 |
| 83 | Đắp đất bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,824 | m3 |
| 84 | Tiền mua đất màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,906 | m3 |
| 85 | Trồng cây bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cây |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,599 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,005 | 100m2 |
| 88 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,368 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,654 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,594 | m3 |
| 92 | Trát tường rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,638 | m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,281 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,331 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cấu kiện |
| 97 | Lấp đất móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt quạt trần, chiết áp+ móc treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn típ LED đơn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng+ đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí loại nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đèn pha cao áp 100W (sân khấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn LED tấm âm trần KT 0,6x0,6m 30W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 106 | Lắp đặt tủ điện SINO 600x400x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 107 | Lắp công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đôi+ mặt, đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3+ mặt, đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 4+ mặt, đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 5+ mặt, đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 120 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 121 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 122 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 165 | m |
| 123 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 124 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480 | m |
| 125 | Ống ghen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195 | m |
| 126 | Ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 730 | m |
| 127 | Ống ghen D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 128 | Hộp nối, phân dây KT150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 129 | Hộp nối, phân dây KT100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | hộp |
| 130 | Ống cứng PVC -C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | 100m |
| 131 | Cút 90 độ PVC - D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 132 | Vật tư phụ (băng cuốn, bạc hàn, ôxy...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 133 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 134 | Hộp kiểm tra gia công bằng tôn KT 430x180x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 136 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 137 | DS58 mũ đóng cọc có ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 138 | DS58 khớp nối có ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 139 | Ống cứng PVC -C2-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4 | 100m |
| 140 | Ống PVC -C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,57 | 100m |
| 141 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 142 | Cút chếch 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 143 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác INOX D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 145 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Biển chỉ lối thoát hiểm (EXIT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | biển |
| 147 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bình |
| 148 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bình |
| 149 | Hộp đựng bình cứu hỏa xách tay 500x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | tủ |
| 150 | Kim thu sét D18 mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 151 | Dây thép tiếp địa D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 152 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5, L=3,9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 153 | Nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 154 | Bu lông M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 155 | Dây thép dẫn sét D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 156 | Bật sắt D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 157 | Bản mã 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 158 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 159 | Bu lông, vành đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 161 | Ống cứng PVC -C2-D21 luồn dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 162 | Ổ cắm mạng RJ45 + Đế âm tường (SINO) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 163 | SWITCH 12 POTS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 164 | MODEM WIFI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Cáp quang đơn mốt VCOM FTTH 4F0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 166 | Cáp INTERNET 4 PAR0AMP CAT 5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 167 | Giắc nối INTERNET | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 168 | Ống cứng PVC -C2-D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 169 | Tủ điện thông tin KT 600x400x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| R | NHÀ VÊ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng nhà vệ sinh, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,002 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,168 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,947 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,947 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,947 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,126 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,258 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,389 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,526 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,102 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,194 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,466 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,076 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,571 | m3 |
| 19 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,494 | m2 |
| 20 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,691 | m2 |
| 21 | Đánh màu tường trong bể bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,185 | m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,057 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,044 | m3 |
| 27 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,567 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 30 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,805 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,081 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,138 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,581 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,061 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,245 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,89 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,451 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,343 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,884 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | m3 |
| 48 | Lắp đặt lanh tô cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 49 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,201 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,954 | m2 |
| 51 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,035 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,954 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,236 | m2 |
| 54 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,19 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,398 | m2 |
| 56 | Trát má cửa dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,885 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,505 | m2 |
| 58 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,53 | m2 |
| 59 | Ốp gạch vào tường, gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,649 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,283 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,035 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,318 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,312 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,473 | m |
| 65 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,631 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,582 | m2 |
| 67 | Lát nền wc gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,939 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,371 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,371 | m2 |
| 70 | Gia công hoa Inox sus 304 cửa sổ, hộp KT 15x15x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,495 | kg |
| 71 | Gia công lắp dựng vách ngăn compact | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,582 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng tay vịn (Inox Sus 304) dành cho người khuyết tật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,936 | kg |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,803 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn típ đơn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng+ đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi+ đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn+ đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 79 | Aptomat 1 Pha MCB-2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 80 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 81 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 82 | Ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 83 | Hộp nối, phân dây KT100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( (Vòi xịt INAX hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( INAX hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt lavabo (Chậu INAX hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Vòi lavabo inox 304) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Xi phông + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Chân chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 94 | Gương, hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 96 | Vòi rửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 97 | Thoát sàn inox 120x120xD60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 0.0 |
| 99 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 100 | Van phao bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | % |
| 102 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 105 | Cút góc 90 PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 106 | Cút góc 90 PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 107 | Cút góc 90 PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 108 | Cút chếch 135 PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 109 | Cút chếch 135 PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 110 | Cút chếch 135 PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Tê cân 90 PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 112 | Tê cân 90 PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tê cân 90 PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 114 | Tê chuyển bậc D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 115 | Tê chuyển bậc D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 116 | Cút ren trong PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 117 | Côn chuyển bậc D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 118 | Côn chuyển bậc D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 119 | Van 2 chiều PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 120 | Van 2 chiều PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 121 | Van 2 chiều PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 122 | Van 1 chiều PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 123 | Van 1 chiều PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 124 | Zac co D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 125 | Zac co D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 126 | Đầu nối thẳng PPR-DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 127 | Đầu nối thẳng PPR-DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 128 | Kép 2 đầu ren PPR-DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 129 | Đầu bịt D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 131 | Ống PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 132 | Ống PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 133 | Ống PVC-C2-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 134 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 135 | Ống PVC-C2-D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 136 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 137 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 138 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 139 | Tê xiên 45 độ PVC - C2-D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 140 | Tê xiên 45 độ PVC - C2-D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 141 | Tê xiên 45 độ PVC - C2-D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 142 | Tê xiên 45 độ PVC - C2-D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 143 | Tê cân 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 144 | Tê chuyển bậc 135 PVC-D60/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 145 | Tê chuyển bậc 135 PVC-D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 146 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 147 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 148 | Cút góc 90 độ PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 149 | Cút góc 90 độ PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 150 | Cút góc 90 độ PVC D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 151 | Chếch 135 độ PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 152 | Chếch 135 độ PVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 153 | Chếch 135 độ PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 154 | Chếch 135 độ PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 155 | Chếch 135 độ PVC D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 156 | Côn CB 135 PVC-D60/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 157 | Côn CB 135 PVC-D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 158 | Bích bịt xả thông tắc D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 159 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 160 | Đầu bịt nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 161 | Đầu bịt nhựa PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 162 | Đầu bịt nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 163 | Đầu bịt nhựa PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| S | CỔNG,TƯỜNG RÀO, BỒN HOA QUANH NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cổng, tường rào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,052 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,143 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,503 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,503 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,503 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,77 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng trụ cổng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ cổng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,467 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,234 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,201 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,728 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,961 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,052 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,246 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,659 | m3 |
| 25 | Trát trụ (cổng, tường rào) chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,143 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,898 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 231,534 | m2 |
| 28 | Sơn trụ tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 306,547 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,028 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cổng, hàng rào Inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 457,862 | kg |
| 31 | Khóa cổng (inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| T | BỒN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | gốc cây |
| 3 | Cắt tỉa cây hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cây |
| 4 | Cẩu, vận chuyển cây chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cây |
| 5 | Đào móng bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,089 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,67 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,351 | m3 |
| 9 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,712 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 11 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,68 | m3 |
| 12 | Đắp đất bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,556 | m3 |
| 13 | Tiền mua đất màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,556 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng, cấp III có hạng mục hạ tầng kỹ thuật giá trị ≥ 13,4 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥70 kg | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | ≥ 23,0 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,50 kW | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 12 Tấn | 1 |
| 9 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 11 | Máy ủi hoặc máy san | ≥ 100 CV | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước | lực ép ≥ 200 T | 1 |
| 13 | Cần cẩu | ≥ 10T | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥5,0 T | 2 |
| 17 | Xe cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi