Gói thầu: Thi công nâng cấp sửa chữa khối nhà biểu diễn, khối nhà chính, cải tạo sân đường, hạ tầng kỹ thuật và mua sắm trang thiết bị: lắp đặt hệ thống máy lạnh và trang thiết bị sân khấu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893983-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ
Tên gói thầu Thi công nâng cấp sửa chữa khối nhà biểu diễn, khối nhà chính, cải tạo sân đường, hạ tầng kỹ thuật và mua sắm trang thiết bị: lắp đặt hệ thống máy lạnh và trang thiết bị sân khấu
Số hiệu KHLCNT 20220820746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:38:00 đến ngày 2022-09-10 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,972,538,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong 03 năm 2019, 2020, 2021: đã từng thi công và hoàn thành 02 công trình cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới loại công trình dân dụng, cấp III, trong đó có hạng mục cải tạo khối nhà chính, hạ tầng kỹ thuật, sân đường vỉa hè cung cấp thiết bị sân khấu, máy lạnh, cây xanh có giá trị tối thiểu là: 4.200.000.000 VND/HĐ); - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng/tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.200.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kiến trúc- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sữa chữa khối nhà, hạ tầng kỹ thuật, sân đường vĩa hè cung cấp thiết bị sân khấu, máy lạnh (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí thêm 01 chỉ huy trưởng đáp ứng như yêu cầu trên phù hợp với năng lực theo công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.+ 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kiến trúc- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động pccc.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện, kỹ thuật điện- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sữa chữa điện khối nhà, thiết bị sân khấu, máy lạnh (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước,- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng, công thôn… .- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động pccc. (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L.
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan, 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước 15KW
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo: bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ
E-CDNT 1.2 Thi công nâng cấp sửa chữa khối nhà biểu diễn, khối nhà chính, cải tạo sân đường, hạ tầng kỹ thuật và mua sắm trang thiết bị: lắp đặt hệ thống máy lạnh và trang thiết bị sân khấu
Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Văn hóa Thành phố
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ , địa chỉ: Lô B722, đường B19, KDC 91B, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch Tp Cần Thơ; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Văn Sở, P.Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292. 3820 953 - 3820 032. Fax : 0292. 3820 032
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Thương mại Xây dựng Trí Tiến; Địa chỉ: 20-U2, đường số 04, KDC Miền Nam, khu vực 9, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0913788246 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ; Địa chỉ: Số 3 đường số 39, khu vực 8 phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Tín Phú; Địa chỉ: Lô B722, B19, KDC 91B, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, tp. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ , địa chỉ: Lô B722, đường B19, KDC 91B, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch Tp Cần Thơ; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Văn Sở, P.Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292. 3820 953 - 3820 032. Fax : 0292. 3820 032


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. – Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên . - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư, và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 7 năm 2022 để chứng minh không nợ thuế.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch Tp Cần Thơ; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Văn Sở, P.Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292. 3820 953 - 3820 032. Fax : 0292. 3820 032
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: P.Giám đốc - Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch Tp Cần Thơ; +Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Văn Sở, P.Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. +Điện thoại: 0292. 3820 953 - 3820 032. +Fax : 0292. 3820 032
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính – Sở VHTTDL; +Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Văn Sở, P.Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. +Điện thoại: 0292. 3820 953 - 3820 032. +Fax : 0292. 3820 032
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tài chính – Sở VHTTDL +Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Văn Sở, P.Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. +Điện thoại: 0292. 3820 953 - 3820 032. +Fax : 0292. 3820 032
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIỂU DIỄN
1Tháo dỡ vách ngăn ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V137,2m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4962m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,0324m3
4Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6122m3
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V41,5425m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1675m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,0227m3
8Phá dỡ nền gạch hiện hữu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,158m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6122m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6122m3
11Bốc xếp gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V67,6095m3
12Vận chuyển gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V67,61m3
13Vận chuyển gạch vỡ bằng thủ công 10m tiếp theo ra xe đem đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V67,61m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7322100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,717m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,17m2
17Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V7,717M2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,717M2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V18,4100m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.073,602m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V414,7204m2
22Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V414,7204m2
23Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.658,8816m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.631,1423M2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V326,2285m2
26Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V326,2285M2
27Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.304,9138m2
28Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,1844m3
29Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3391m3
30Xây bậc TC lên sân khấu bằng gạch gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7602m2
32Bê tông giằng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,981m3
33Bê tông nền khán đài, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,858m3
34Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V218,6466m2
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 3 lớp hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V218,647m2
36Quét dung dịch chống thấm sàn lầu hành langMô tả kỹ thuật theo chương V550,66m2
37Láng nền, tạo độ dốc, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V908,86m2
38Láng nền tạo độ dốc, dày TB 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V259,67m2
39Lát nền, sàn hành lang gạch granit KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.168,53m2
40Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V825,49131m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.138,84M2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, dầm lầuMô tả kỹ thuật theo chương V227,768m2
43Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V227,768M2
44Chà nhám sơn cũ trên bề mặt trần lầuMô tả kỹ thuật theo chương V911,072m2
45Tháo dỡ trần (không tính nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V947,34m2
46Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V947,34m2
47Bả bằng ma tít vào trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V947,34m2
48Sơn tạo gai trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V947,34M2
49Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - chắn nước sê nô, Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7425m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7812m2
51Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V144,28m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V521,73m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,28m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V521,73m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông trần, thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V104,346m2
56Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V104,346M2
57Chà nhám sơn cũ trên bề mặt trần, thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V417,384m2
58Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.826,31m2
59Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng 11 sóng, dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1721100m2
60Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,391100m2
61Phá dỡ nền gạch hiện hữu các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V91,285m2
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1924100m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1122m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2388tấn
65Láng nền, tạo độ dốc, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,285m2
66Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V91,285M2
67Tháo dỡ trần cũMô tả kỹ thuật theo chương V91,285M2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V91,285m2
69Bả bằng ma tít vào trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V91,285m2
70Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,285M2
71Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2226m3
72Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7191m3
73Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219100m2
74Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,202m2
76Bả bằng ma tít vào mặt tường trong của chân bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V13,104M2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,104M2
78Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,218m2
79Láng mặt bàn lavabo, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3525m2
80Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3525m2
81Tháo dỡ cửa NVS bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
82Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinh chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,048m3
83Tháo dỡ gạch ốp tường xung quanh phòngMô tả kỹ thuật theo chương V116m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192M2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
87Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V38,4M2
88Chà nhám mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V153,6m2
89CC & Lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL dày 18 ly chống ẩm, phụ kiện inox 304 (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,87M2
90Lắp đặt chậu xí bệt (liền khối + nắp rơi êm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
91Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
92Lắp đặt chậu tiểu nam (bộ xả tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
93Lắp đặt lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
94Lắp đặt vòi nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
95Lắp đặt gương soi (có viền nhôm sơn tĩnh điện màu xám trắng KT 0.6x2.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
96Lắp đặt gương soi (có viền nhôm sơn tĩnh điện màu xám trắng KT 0.6x0.9m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100M
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100M
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,443100M
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100M
102Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
113Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt đèn led lon âm trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
115Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
116Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
117Lắp đặt ống nhựa ruột gà HPDE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V133m
118Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Lắp đặt MCB 10A6cái
120Lắp đặt đế nhựa nổi đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
121Lắp đặt mặt bít 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
122Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V552,5m
123Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V856,4m
124Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V342m
125Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
126Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V749,5m
127Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m
128Lắp đặt ống nhựa ruột gà HPDE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V823,4m
129Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 24WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
130Lắp đặt đèn led âm trần 110/12WMô tả kỹ thuật theo chương V191bộ
131Lắp đặt đèn led đôi ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
132Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
133Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
134Lắp đặt MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
135Lắp đặt MCB 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
137Lắp đặt đế nhựa nổi MCBMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
138Lắp đặt mặt bít MCBMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
139Lắp đặt đế nhựa nổi đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
140Lắp đặt mặt bít 2 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
141Lắp đặt mặt bít 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
142Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
143Lắp đặt đế nhựa nổi đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
144Lắp đặt mặt bít 5 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
145Lắp đặt mặt bít 6 thiết bị2Cái
146Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
147Tháo dỡ cửa gió điều hòa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
148Lắp đặt cửa gió điều hòa (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
149Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,04m2
150Cạo rỉ cửa sắt 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V172,08m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,08m2
152Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V86,04m2
153Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
154Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
155Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V54,53m2
156Sơn cửa gỗ bằng sơn PU 3 lớp hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V54,53m2
157Sơn khung sắt và thay nệm ghế ngồi khán giả (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V718Trọn bộ
158Phá dỡ nền đá mài tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,702m3
159Láng nền tạo độ dốc dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,61m2
160Ốp đá granit màu đen vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V202,61m2
161Tháo dỡ gạch ốp bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V37,8653m2
162Ốp đá granit màu nâu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V37,8653m2
163Chà nhám bề mặt đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V179,27m2
164Láng granitô nền sàn (Mài nền đá cũ không tính vật tư, chi tính công mài)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,27m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,4286m2
166Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2857m2
167Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V25,2857m2
168Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,1429m2
169Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8004m2
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,8004m2
171Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,7144m3
172Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
173Tháo dỡ lan can inox bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,044m2
174Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,11841m3
175Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1989m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6315m3
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
180Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
181Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658m3
182Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
183Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
184Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0815100m2
185Bê tông sàn tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7676m3
186Lắp dựng cốt thép sàn tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
187Ván khuôn gỗ sàn tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
188Xây tường lan can, bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911m3
189Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
190Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m2
191Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m2
192Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,14m2
193Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,14m2
194Ốp đá granit màu nâu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V15,77m2
195Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
196Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,964m2
197Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
198Trồng cây hồng lộcMô tả kỹ thuật theo chương V401 cây
199Trồng cỏ (cỏ nhung)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5008100 m2
200Trồng cây hoa giấyMô tả kỹ thuật theo chương V161 cây
201Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả kỹ thuật theo chương V15,07m3
202Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V561 cây/90 ngày
203Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V151 bồn/tháng
B NHÀ BIỂU DIỄN
1Sơn cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,04m2
2Sơn dầm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,43m2
3Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,2m2
4Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,012m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,232m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,726m2
7Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V85,958M2
8Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,928m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V198,904m2
10Láng nền tạo độ dốc, dày TB 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,628m2
11Lát nền, sàn hành lang gạch granit KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V177,628m2
12Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V117,4m
13Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V139,6m
14Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4m
15Lắp đặt đèn led đôi ống dài 1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt MCB 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
21Cung cấp và Lắp đặt quạt trần 70WMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt đế nhựa nổi MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
23Lắp đặt mặt bít MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
24Lắp đặt đế nhựa nổi đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
25Lắp đặt mặt bít 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,6m
28Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,2m
C CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8135m3
2Cắt khe 3x3m sân bê tông, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V45,536610m
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0563m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0563m3
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch 30x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5625m2
D MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MÁY LẠNH VÀ TRANG THIẾT BỊ SÂN KHẤU
1Đèn par ledMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
2Đèn beamMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
3Dây tín hiệu đènMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
4Dây cáp điện 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
5Khung màng sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V173,82m2
6Thảm lót sàn sân khấu và thảm các lối điMô tả kỹ thuật theo chương V287,227m2
7Điều hòa tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
8Máy lạnh 1,5HpMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong 03 năm 2019, 2020, 2021: đã từng thi công và hoàn thành 02 công trình cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới loại công trình dân dụng, cấp III, trong đó có hạng mục cải tạo khối nhà chính, hạ tầng kỹ thuật, sân đường vỉa hè cung cấp thiết bị sân khấu, máy lạnh, cây xanh có giá trị tối thiểu là: 4.200.000.000 VND/HĐ); - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng/tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.200.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kiến trúc- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sữa chữa khối nhà, hạ tầng kỹ thuật, sân đường vĩa hè cung cấp thiết bị sân khấu, máy lạnh (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí thêm 01 chỉ huy trưởng đáp ứng như yêu cầu trên phù hợp với năng lực theo công việc đảm nhận.53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 + 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.+ 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kiến trúc- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động pccc.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện, kỹ thuật điện- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sữa chữa điện khối nhà, thiết bị sân khấu, máy lạnh (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.33
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước,- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân33
5 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân33
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân33
7 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng, công thôn… .- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động pccc. (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
3 Máy đầm dùi Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
4 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
5 Máy dũi sắt Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
6 Máy hàn 23 kW Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
7 Máy khoan, 5KW Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
8 Máy đầm bàn Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
9 Máy mài Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
10 Máy bơm nước 15KW Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11 Khuôn lấy mẫu bê tông còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.3
12 Máy cắt gạch Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
13 Giàn giáo: bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->