Gói thầu: Thi công nâng cấp sửa chữa khối nhà biểu diễn, khối nhà chính, cải tạo sân đường, hạ tầng kỹ thuật và mua sắm trang thiết bị: lắp đặt hệ thống máy lạnh và trang thiết bị sân khấu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893983-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ |
| Tên gói thầu | Thi công nâng cấp sửa chữa khối nhà biểu diễn, khối nhà chính, cải tạo sân đường, hạ tầng kỹ thuật và mua sắm trang thiết bị: lắp đặt hệ thống máy lạnh và trang thiết bị sân khấu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:38:00 đến ngày 2022-09-10 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,972,538,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong 03 năm 2019, 2020, 2021: đã từng thi công và hoàn thành 02 công trình cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới loại công trình dân dụng, cấp III, trong đó có hạng mục cải tạo khối nhà chính, hạ tầng kỹ thuật, sân đường vỉa hè cung cấp thiết bị sân khấu, máy lạnh, cây xanh có giá trị tối thiểu là: 4.200.000.000 VND/HĐ); - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng/tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.200.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kiến trúc- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sữa chữa khối nhà, hạ tầng kỹ thuật, sân đường vĩa hè cung cấp thiết bị sân khấu, máy lạnh (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí thêm 01 chỉ huy trưởng đáp ứng như yêu cầu trên phù hợp với năng lực theo công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.+ 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kiến trúc- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động pccc.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện, kỹ thuật điện- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sữa chữa điện khối nhà, thiết bị sân khấu, máy lạnh (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước,- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng, công thôn… .- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động pccc. (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan, 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo: bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công nâng cấp sửa chữa khối nhà biểu diễn, khối nhà chính, cải tạo sân đường, hạ tầng kỹ thuật và mua sắm trang thiết bị: lắp đặt hệ thống máy lạnh và trang thiết bị sân khấu Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Văn hóa Thành phố 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. – Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình dân dụng, hạng III trở lên . - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư, và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 7 năm 2022 để chứng minh không nợ thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch Tp Cần Thơ;
Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Văn Sở, P.Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Điện thoại: 0292. 3820 953 - 3820 032.
Fax : 0292. 3820 032 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: P.Giám đốc - Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch Tp Cần Thơ; +Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Văn Sở, P.Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. +Điện thoại: 0292. 3820 953 - 3820 032. +Fax : 0292. 3820 032 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính – Sở VHTTDL; +Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Văn Sở, P.Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. +Điện thoại: 0292. 3820 953 - 3820 032. +Fax : 0292. 3820 032 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính – Sở VHTTDL +Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Văn Sở, P.Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. +Điện thoại: 0292. 3820 953 - 3820 032. +Fax : 0292. 3820 032 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIỂU DIỄN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4962 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0324 | m3 |
| 4 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6122 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5425 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1675 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0227 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,158 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6122 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6122 | m3 |
| 11 | Bốc xếp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6095 | m3 |
| 12 | Vận chuyển gạch vỡ bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,61 | m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch vỡ bằng thủ công 10m tiếp theo ra xe đem đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,61 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7322 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,717 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,17 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,717 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,717 | M2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 100m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.073,602 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,7204 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,7204 | m2 |
| 23 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.658,8816 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.631,1423 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,2285 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,2285 | M2 |
| 27 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,9138 | m2 |
| 28 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1844 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3391 | m3 |
| 30 | Xây bậc TC lên sân khấu bằng gạch gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7602 | m2 |
| 32 | Bê tông giằng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | m3 |
| 33 | Bê tông nền khán đài, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | m3 |
| 34 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,6466 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 3 lớp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,647 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,66 | m2 |
| 37 | Láng nền, tạo độ dốc, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,86 | m2 |
| 38 | Láng nền tạo độ dốc, dày TB 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,67 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn hành lang gạch granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,53 | m2 |
| 40 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,4913 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,84 | M2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, dầm lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,768 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,768 | M2 |
| 44 | Chà nhám sơn cũ trên bề mặt trần lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,072 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần (không tính nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,34 | m2 |
| 46 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,34 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,34 | m2 |
| 48 | Sơn tạo gai trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,34 | M2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - chắn nước sê nô, Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7425 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7812 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,28 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,73 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,28 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,73 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông trần, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,346 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,346 | M2 |
| 57 | Chà nhám sơn cũ trên bề mặt trần, thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,384 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.826,31 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng 11 sóng, dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1721 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,391 | 100m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,285 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1122 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | tấn |
| 65 | Láng nền, tạo độ dốc, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,285 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,285 | M2 |
| 67 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,285 | M2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,285 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,285 | m2 |
| 70 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,285 | M2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7191 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,202 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào mặt tường trong của chân bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | M2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | M2 |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,218 | m2 |
| 79 | Láng mặt bàn lavabo, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3525 | m2 |
| 80 | Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3525 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ cửa NVS bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 82 | Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinh chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,048 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ gạch ốp tường xung quanh phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | M2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | M2 |
| 88 | Chà nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m2 |
| 89 | CC & Lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL dày 18 ly chống ẩm, phụ kiện inox 304 (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,87 | M2 |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt (liền khối + nắp rơi êm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bộ xả tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi (có viền nhôm sơn tĩnh điện màu xám trắng KT 0.6x2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi (có viền nhôm sơn tĩnh điện màu xám trắng KT 0.6x0.9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100M |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100M |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,443 | 100M |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100M |
| 102 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn led lon âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 115 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà HPDE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 10A | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt đế nhựa nổi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 121 | Lắp đặt mặt bít 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 122 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,5 | m |
| 123 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,4 | m |
| 124 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 125 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 126 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,5 | m |
| 127 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,4 | m |
| 129 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led âm trần 110/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn led đôi ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 133 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt đế nhựa nổi MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 138 | Lắp đặt mặt bít MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 139 | Lắp đặt đế nhựa nổi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 140 | Lắp đặt mặt bít 2 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 141 | Lắp đặt mặt bít 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 142 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 143 | Lắp đặt đế nhựa nổi đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 144 | Lắp đặt mặt bít 5 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt mặt bít 6 thiết bị | 2 | Cái | |
| 146 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 147 | Tháo dỡ cửa gió điều hòa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt cửa gió điều hòa (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 149 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,04 | m2 |
| 150 | Cạo rỉ cửa sắt 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,08 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,08 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,04 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 154 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 155 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,53 | m2 |
| 156 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU 3 lớp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,53 | m2 |
| 157 | Sơn khung sắt và thay nệm ghế ngồi khán giả (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718 | Trọn bộ |
| 158 | Phá dỡ nền đá mài tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 159 | Láng nền tạo độ dốc dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,61 | m2 |
| 160 | Ốp đá granit màu đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,61 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8653 | m2 |
| 162 | Ốp đá granit màu nâu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8653 | m2 |
| 163 | Chà nhám bề mặt đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,27 | m2 |
| 164 | Láng granitô nền sàn (Mài nền đá cũ không tính vật tư, chi tính công mài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,27 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4286 | m2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2857 | m2 |
| 167 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2857 | m2 |
| 168 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1429 | m2 |
| 169 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8004 | m2 |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8004 | m2 |
| 171 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,7144 | m3 | |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 173 | Tháo dỡ lan can inox bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | m2 |
| 174 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1184 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1989 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 180 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 184 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 185 | Bê tông sàn tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7676 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép sàn tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ sàn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 188 | Xây tường lan can, bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 189 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 191 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| 192 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m2 |
| 194 | Ốp đá granit màu nâu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m2 |
| 195 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 196 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m2 |
| 197 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 198 | Trồng cây hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cây |
| 199 | Trồng cỏ (cỏ nhung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5008 | 100 m2 |
| 200 | Trồng cây hoa giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cây |
| 201 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | m3 |
| 202 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cây/90 ngày |
| 203 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bồn/tháng |
| B | NHÀ BIỂU DIỄN | |||
| 1 | Sơn cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 2 | Sơn dầm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,43 | m2 |
| 3 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,2 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,012 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,232 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,726 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,958 | M2 |
| 8 | Chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,928 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,904 | m2 |
| 10 | Láng nền tạo độ dốc, dày TB 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,628 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn hành lang gạch granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,628 | m2 |
| 12 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn led đôi ống dài 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế nhựa nổi MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt bít MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đế nhựa nổi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt bít 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m |
| 28 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m |
| C | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8135 | m3 |
| 2 | Cắt khe 3x3m sân bê tông, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5366 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0563 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0563 | m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5625 | m2 |
| D | MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MÁY LẠNH VÀ TRANG THIẾT BỊ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đèn par led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Đèn beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Dây tín hiệu đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 4 | Dây cáp điện 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 5 | Khung màng sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,82 | m2 |
| 6 | Thảm lót sàn sân khấu và thảm các lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,227 | m2 |
| 7 | Điều hòa tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Máy lạnh 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong 03 năm 2019, 2020, 2021: đã từng thi công và hoàn thành 02 công trình cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới loại công trình dân dụng, cấp III, trong đó có hạng mục cải tạo khối nhà chính, hạ tầng kỹ thuật, sân đường vỉa hè cung cấp thiết bị sân khấu, máy lạnh, cây xanh có giá trị tối thiểu là: 4.200.000.000 VND/HĐ); - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng/tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.200.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kiến trúc- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sữa chữa khối nhà, hạ tầng kỹ thuật, sân đường vĩa hè cung cấp thiết bị sân khấu, máy lạnh (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí thêm 01 chỉ huy trưởng đáp ứng như yêu cầu trên phù hợp với năng lực theo công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | + 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.+ 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kiến trúc- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động pccc.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện, kỹ thuật điện- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cải tạo sữa chữa điện khối nhà, thiết bị sân khấu, máy lạnh (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước,- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, pccc.(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng, công thôn… .- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động pccc. (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).(tất cả chứng nhận, chứng chỉ phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác). Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 5 | Máy dũi sắt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy khoan, 5KW | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy mài | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy bơm nước 15KW | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 11 | Khuôn lấy mẫu bê tông | còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 13 | Giàn giáo: bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi