Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002172-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220868529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 20:32:00 đến ngày 2022-09-10 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,148,056,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.605.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.605.000.000 đồngTài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi – công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn - công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp, mở rộng mặt đường, hệ thống thoát nước và bó vỉa đường Võ Thị Phò (hoàn chỉnh đoạn còn lại)
280 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộngmô tả kỹ thuật chương V5,338100m3
2Lu lèn phần đường đào mở rộng đạt K>=0,98mô tả kỹ thuật chương V29,379100m2
3Đắp đất lề đường K>=0,95 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V3,614100m3
4Đắp cát sông nền đường mở rộng K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,209100m3
5Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mmô tả kỹ thuật chương V96,886100m2
6Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V7,634100m3
7Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmmô tả kỹ thuật chương V29,254100m2
8Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày trung bình mặt đường 19cmmô tả kỹ thuật chương V20,635100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V50,034100m2
10Đắp đất lề đường K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,183100m3
11Đào thi công đường tẻmô tả kỹ thuật chương V0,018100m3
12Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,139100m3
13Rải vải nhựa lớp cách lymô tả kỹ thuật chương V1,093100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,14100m2
15Bê tông mặt đường đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V15,303m3
16Đắp đất lề đường K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,044100m3
17Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmmô tả kỹ thuật chương V0,279100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V0,237100m2
19Đắp đất lề đường K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V1,06100m3
20Ban gạt, lu lèn phần đường đào mở rộng đạt K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V2,465100m2
21Rải vải nhựa lớp cách lymô tả kỹ thuật chương V2,465100m2
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,339100m2
23Bê tông mặt đường đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V33,49m3
24Ván khuôn bê tông lót bó vỉa thông thườngmô tả kỹ thuật chương V3,507100m2
25Bê tông lót bó vỉa thông thường đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V70,12m3
26Ván khuôn bó vỉa thông thườngmô tả kỹ thuật chương V7,89100m2
27Bê tông bó vỉa thông thường đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V163,029m3
28Đào đất trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,8m3
29Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,96m3
30Ván khuôn móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,096100m2
31Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V30,7m
32Cung cấp biển báo tam giác D=70cmmô tả kỹ thuật chương V10cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácmô tả kỹ thuật chương V10cái
34Cung cấp biển báo tròn D=70cmmô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònmô tả kỹ thuật chương V1cái
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây dựng hố gamô tả kỹ thuật chương V3,142100m3
2Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,314100m2
3Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V9,366m3
4Cốt thép đáy hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V1,163tấn
5Cốt thép thành hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V5,511tấn
6Cốt thép thành hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,538tấn
7Cốt thép thành hố ga Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V0,674tấn
8Cốt thép khuôn nắp hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,842tấn
9Cốt thép nắp hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,215tấn
10Cốt thép nắp hố ga Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,139tấn
11Cốt thép máng thu nước Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,174tấn
12Gia công thép hình hố gamô tả kỹ thuật chương V0,821tấn
13Lắp đặt thép hình hố gamô tả kỹ thuật chương V0,821tấn
14Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,511100m2
15Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V8,899100m2
16Ván khuôn khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V1,243100m2
17Ván khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,253100m2
18Ván khuôn máng thu nướcmô tả kỹ thuật chương V0,319100m2
19Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V14,052m3
20Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V66,856m3
21Bê tông khuôn nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V8,46m3
22Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V3,84m3
23Bê tông máng thu nước đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,26m3
24Lắp đặt khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V60cấu kiện
25Lắp đặt nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V60cấu kiện
26Đắp đất hố ga khi hoàn chỉnhmô tả kỹ thuật chương V0,84100m3
27Cốt thép gờ bó vỉa Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,149tấn
28Cốt thép gờ bó vỉa Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,295tấn
29Ván khuôn thép gờ bó vỉamô tả kỹ thuật chương V0,432100m2
30Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V6,48m3
31Lắp đặt gờ bó vỉamô tả kỹ thuật chương V60cấu kiện
32Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,114100m2
33Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V2,52m3
34Cốt thép hố thu Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,606tấn
35Cốt thép hố thu Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,856tấn
36Ván khuôn thép hố thumô tả kỹ thuật chương V1,118100m2
37Bê tông hố thu đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V10,62m3
38Sản xuất thép hình nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V0,755tấn
39Sản xuất thép tấm nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1,06tấn
40Mạ kẽm nhúng nóngmô tả kỹ thuật chương V1.814,79kg
41Lắp đặt thép nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1,815tấn
42Cung cấp nắp gang thu nước 96cmx53cm (40T)mô tả kỹ thuật chương V6cái
43Lắp đặt nắp gangmô tả kỹ thuật chương V6cái
44Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V28,726100m3
45Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V2,497100m2
46Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V30,608m3
47Ván khuôn móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,354100m2
48Bê tông móng cống đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V12,39m3
49Lắp đặt gối cống - loại cống đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V1.159cái
50Cung cấp ống bê tông Ø60 - VH, L=3mmô tả kỹ thuật chương V295cái
51Cung cấp ống bê tông Ø60 - VH, L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V37cái
52Cung cấp ống bê tông Ø60 - H30, L=3mmô tả kỹ thuật chương V60cái
53Cung cấp ống bê tông Ø60 - H30, L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V10cái
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V3551 đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V471 đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V335mối nối
57Trát mối nối cống chiều dày trung bình 3,5cm M100mô tả kỹ thuật chương V50,596m2
58Đắp đất sau khi hoàn chỉnh K>=0,90 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V21,05100m3
59Khấu hao thép tấmmô tả kỹ thuật chương V67,51kg
60Khấu hao cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V41,869kg
61Đóng cọc thép hình ngập đất 100%mô tả kỹ thuật chương V0,6100m
62Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,6100m
63Gia công thép tấm khung gia cốmô tả kỹ thuật chương V0,314tấn
64Lắp đặt thép tấm khung gia cốmô tả kỹ thuật chương V1,256tấn
65Tháo dỡ thép tấm khung gia cốmô tả kỹ thuật chương V1,256tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.605.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.605.000.000 đồngTài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Xe lu – trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy ủi – công suất ≥ 110CV Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.1
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l Hóa đơn VAT 2
6 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT 2
7 Máy hàn - công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT 2
8 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
10 Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->