Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 20:32:00 đến ngày 2022-09-10 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,148,056,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.605.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.605.000.000 đồngTài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi – công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn - công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp, mở rộng mặt đường, hệ thống thoát nước và bó vỉa đường Võ Thị Phò (hoàn chỉnh đoạn còn lại) 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,338 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn phần đường đào mở rộng đạt K>=0,98 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,379 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất lề đường K>=0,95 (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,614 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát sông nền đường mở rộng K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,209 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | mô tả kỹ thuật chương V | 96,886 | 100m2 |
| 6 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 7,634 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm | mô tả kỹ thuật chương V | 29,254 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày trung bình mặt đường 19cm | mô tả kỹ thuật chương V | 20,635 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 50,034 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất lề đường K>=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,183 | 100m3 |
| 11 | Đào thi công đường tẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,139 | 100m3 |
| 13 | Rải vải nhựa lớp cách ly | mô tả kỹ thuật chương V | 1,093 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,303 | m3 |
| 16 | Đắp đất lề đường K>=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m3 |
| 17 | Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,237 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất lề đường K>=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,06 | 100m3 |
| 20 | Ban gạt, lu lèn phần đường đào mở rộng đạt K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,465 | 100m2 |
| 21 | Rải vải nhựa lớp cách ly | mô tả kỹ thuật chương V | 2,465 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,339 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,49 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa thông thường | mô tả kỹ thuật chương V | 3,507 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót bó vỉa thông thường đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 70,12 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bó vỉa thông thường | mô tả kỹ thuật chương V | 7,89 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bó vỉa thông thường đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 163,029 | m3 |
| 28 | Đào đất trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 29 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30,7 | m |
| 32 | Cung cấp biển báo tam giác D=70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây dựng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 3,142 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,314 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,366 | m3 |
| 4 | Cốt thép đáy hố ga Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,163 | tấn |
| 5 | Cốt thép thành hố ga Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,511 | tấn |
| 6 | Cốt thép thành hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,538 | tấn |
| 7 | Cốt thép thành hố ga Ø14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,674 | tấn |
| 8 | Cốt thép khuôn nắp hố ga Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,842 | tấn |
| 9 | Cốt thép nắp hố ga Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | tấn |
| 10 | Cốt thép nắp hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 11 | Cốt thép máng thu nước Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,821 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,821 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,511 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 8,899 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,243 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,253 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn máng thu nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,319 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,052 | m3 |
| 20 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 66,856 | m3 |
| 21 | Bê tông khuôn nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,46 | m3 |
| 22 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 23 | Bê tông máng thu nước đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 24 | Lắp đặt khuôn nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất hố ga khi hoàn chỉnh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m3 |
| 27 | Cốt thép gờ bó vỉa Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,149 | tấn |
| 28 | Cốt thép gờ bó vỉa Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,295 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép gờ bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m2 |
| 30 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m3 |
| 31 | Lắp đặt gờ bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 34 | Cốt thép hố thu Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,606 | tấn |
| 35 | Cốt thép hố thu Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,856 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,118 | 100m2 |
| 37 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,62 | m3 |
| 38 | Sản xuất thép hình nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,755 | tấn |
| 39 | Sản xuất thép tấm nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,06 | tấn |
| 40 | Mạ kẽm nhúng nóng | mô tả kỹ thuật chương V | 1.814,79 | kg |
| 41 | Lắp đặt thép nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,815 | tấn |
| 42 | Cung cấp nắp gang thu nước 96cmx53cm (40T) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt nắp gang | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 44 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 28,726 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,497 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,608 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,354 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,39 | m3 |
| 49 | Lắp đặt gối cống - loại cống đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.159 | cái |
| 50 | Cung cấp ống bê tông Ø60 - VH, L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 295 | cái |
| 51 | Cung cấp ống bê tông Ø60 - VH, L=2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 52 | Cung cấp ống bê tông Ø60 - H30, L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 53 | Cung cấp ống bê tông Ø60 - H30, L=2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 355 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 47 | 1 đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 335 | mối nối |
| 57 | Trát mối nối cống chiều dày trung bình 3,5cm M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 50,596 | m2 |
| 58 | Đắp đất sau khi hoàn chỉnh K>=0,90 (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 21,05 | 100m3 |
| 59 | Khấu hao thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 67,51 | kg |
| 60 | Khấu hao cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 41,869 | kg |
| 61 | Đóng cọc thép hình ngập đất 100% | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 63 | Gia công thép tấm khung gia cố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,314 | tấn |
| 64 | Lắp đặt thép tấm khung gia cố | mô tả kỹ thuật chương V | 1,256 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ thép tấm khung gia cố | mô tả kỹ thuật chương V | 1,256 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.605.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 3.605.000.000 đồngTài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe lu – trọng lượng ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy ủi – công suất ≥ 110CV | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | Hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Máy hàn - công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi