Gói thầu: Xây láp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG |
| Tên gói thầu | Xây láp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 20:24:00 đến ngày 2022-09-10 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,034,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 9.200.000.000 VNĐ (Chín tỷ, hai trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây láp Nhà lớp học đa năng trường THCS Kim Long, xã Kim Long, huyện Tam Dương 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. - Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (từ năm 2019 đến năm 2021) và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán), hóa đơn xuất trả Chủ đầu tư tương ứng; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 215,517 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 189,3936 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,0491 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 404,9106 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 404,9106 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 307,7016 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống kết cấu thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,8478 | tấn |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 43,1711 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 1 km đầu tiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4317 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 3 km tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4317 | 100m3/1km |
| 12 | Di dời 3 cây xanh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cây |
| 13 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,6875 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,61 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9328 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,5905 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7392 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4979 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7341 | tấn |
| 20 | Ép trước cọc BTCT | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,55 | 100m |
| 21 | Ép trước cọc BTCT (ép âm 50cm) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,945 | 100m |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 192 | 1 mối nối |
| 23 | Cọc thép KT25x25cm dùng để ép âm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cọc |
| 24 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9125 | m3 |
| 25 | Đào xúc đầu cọc lên xe | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9125 | 1m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0491 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0491 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0491 | 100m3/1km |
| 29 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 30 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm tại điểm tập kết đến công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 140 | tấn |
| 31 | Bốc lên, xuống dàn chất tải đối trọng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 140 | tấn |
| 32 | Cẩu trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc 01 cọc ép tải trọng thí nghiệm thứ nhất sang cọc ép 2, sang cọc ép 3 (3 điểm) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 140 | tấn |
| 33 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển và trung chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | công |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,604 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,7345 | 1m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,6498 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9979 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,2506 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 95,976 | m3 |
| 42 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,601 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,6211 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7546 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5597 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,8162 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2741 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,8266 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9638 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 69,994 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,924 | m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,7901 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,6045 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7411 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8246 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,6294 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94,3267 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,5576 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9041 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,1291 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,1584 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 249,5747 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,6168 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,6014 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,6662 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8948 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7966 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5374 | tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,714 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,355 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 372,8709 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,9924 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,4873 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.754,0979 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.596,5322 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 958,3856 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.874,3952 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 837,6 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 296,53 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.754,098 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.266,913 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 377,292 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 270,36 | m2 |
| 86 | Rải bạt dứa chống mất nước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,466 | 100m2 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54,66 | m3 |
| 88 | Đắp cát tôn nền | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 346,802 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.907,5948 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch đỏ chống nóng KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 167,8152 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 95,9052 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 311,688 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,316 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,9962 | m2 |
| 95 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,519 | m3 |
| 96 | Thi công chữ “TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN” | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,0417 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,0417 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 186,1 | 1m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3771 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc, diềm tôn, máng sối khổ 600 dày 0,4mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 165,08 | m |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,7219 | 100m2 |
| 103 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2778 | tấn |
| 104 | Gia công lan can thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4406 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,375 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 171,081 | m2 |
| 107 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4.440,63 | kg |
| 108 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 4 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150,48 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,0512 | m2 |
| 114 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,8534 | tấn |
| 115 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.853,41 | kg |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 225,72 | m2 |
| 117 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm khu vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 87,18 | m2 |
| 118 | Thi công trần nhựa hoa văn (gồm khung xương) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 95,9052 | m2 |
| 119 | Lắp dựng bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,0798 | 100m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4253 | 1m3 |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4746 | 100m3 |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4981 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,0047 | 100m3 |
| 125 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2869 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,8901 | m3 |
| 127 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8797 | m3 |
| 128 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,4684 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 131,5212 | m2 |
| 130 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45,573 | m2 |
| 131 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45,573 | m2 |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3106 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3211 | tấn |
| 134 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,0411 | m3 |
| 135 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | 1 cấu kiện |
| 136 | Đắp cát tôn nền dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,545 | m3 |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,09 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 130,9 | m2 |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,8458 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,8458 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5088 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,3554 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70,725 | m2 |
| 144 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70,725 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tube CSLH/20Wx2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp tube TT01 CSBA/18Wx1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED Mica bán nguyệt 36W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 18W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 59 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 66 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-2C; 250V/10A-6K | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20-25)A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/40A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hộp chứa ATM kèm 04-06 automat 1P | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 765 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, loại 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, loại 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 375 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, loại 1x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, loại 1x25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.778 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.315 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 375 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.856 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | tủ |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cọc |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | m3 |
| 36 | MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Switch 24 port 10/100/1000 mbps tốc độ cao cho trụ sở | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 450 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 450 | m |
| 41 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 48 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | cọc |
| 49 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Que hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,46 | kg |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,2 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Răcco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước inox d100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bể |
| 35 | Lắp đặt van phao téc nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 50 | Đai vít giữ ống các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Đào móng bể tự hoại rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,1575 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,158 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 55 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,801 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,535 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,838 | m2 |
| 62 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 63 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt nguồn điện dự phòng cho tủ báo cháy (Ác quy 12V)) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D65x20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cuộn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D19 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 67,2 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,48 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tê 100 đều | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75,1716 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 23 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 24 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 25 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn Exit | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 650 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 360 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.010 | m |
| 32 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65x2,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2,6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê thép D65 /50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | |
| 42 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | tủ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50x20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cuộn |
| 44 | Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D13 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bình |
| 47 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bình |
| 48 | Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 49 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | kg |
| 50 | Lắp đặt giá để 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo , bán kính bảo vệ 45m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | kim |
| 52 | Tăng đơ, cáp néo cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm D50, dài 5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng M=70mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45 | m |
| 55 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cọc |
| 56 | Kẹp đầu cọc tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Hộp tiếp đia | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Vật tư phụ, vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7049 | 1m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1192 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3632 | tấn |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3866 | m3 |
| 66 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2034 | tấn |
| 67 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6456 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,849 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 234,1 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 9.200.000.000 VNĐ (Chín tỷ, hai trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm đầm dùi | Máy đầm đầm dùi | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi