Gói thầu: Xây láp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002177-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG
Tên gói thầu Xây láp
Số hiệu KHLCNT 20220891874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 20:24:00 đến ngày 2022-09-10 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,034,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 9.200.000.000 VNĐ (Chín tỷ, hai trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG
E-CDNT 1.2 Xây láp
Nhà lớp học đa năng trường THCS Kim Long, xã Kim Long, huyện Tam Dương
450 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG , địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc, Công ty TNHH thương mại và dịch vụ XNK Quang Tiến; Công ty cổ phần TVĐT và PTXD Hùng Dũng (tư vấn thẩm tra TKBVTC- dự toán công trình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ tư vấn xây dựng và thương mại Anh Quân;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG , địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. - Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (từ năm 2019 đến năm 2021) và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán), hóa đơn xuất trả Chủ đầu tư tương ứng; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT103,68m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT215,517m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT189,3936m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,0491100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT404,9106m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT404,9106m3
7Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT307,7016m2
8Tháo dỡ hệ thống kết cấu thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,8478tấn
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43,1711m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 1 km đầu tiênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4317100m3
11Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 3 km tiếp theoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4317100m3/1km
12Di dời 3 cây xanhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cây
13Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73,6875m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,61100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9328tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,5905tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7392tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4979tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7341tấn
20Ép trước cọc BTCTTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,55100m
21Ép trước cọc BTCT (ép âm 50cm)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,945100m
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1921 mối nối
23Cọc thép KT25x25cm dùng để ép âmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cọc
24Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9125m3
25Đào xúc đầu cọc lên xeTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,91251m3
26Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0491100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0491100m3
28Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0491100m3/1km
29Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1501 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
30Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm tại điểm tập kết đến công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT140tấn
31Bốc lên, xuống dàn chất tải đối trọngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT140tấn
32Cẩu trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc 01 cọc ép tải trọng thí nghiệm thứ nhất sang cọc ép 2, sang cọc ép 3 (3 điểm)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT140tấn
33Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển và trung chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15công
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,604100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,73451m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,64981m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9979100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,2506m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95,976m3
42Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,601m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74,6211m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7546100m2
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5597100m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,8162100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2741tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,8266tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9638tấn
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT69,994m3
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,924m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,7901m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,6045100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7411tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8246tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,6294tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94,3267m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,5576100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,9041tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,1291tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,1584tấn
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT249,5747m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,6168100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,6014tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,6662m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8948100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7966tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5374tấn
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,714m3
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,355100m2
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,617tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1024tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT372,8709m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,9924m3
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,4873m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.754,0979m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.596,5322m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT958,3856m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.874,3952m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT837,6m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT296,53m
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.754,098m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.266,913m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT377,292m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT270,36m2
86Rải bạt dứa chống mất nước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,466100m2
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54,66m3
88Đắp cát tôn nềnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT346,802m3
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.907,5948m2
90Lát nền, sàn gạch đỏ chống nóng KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT167,8152m2
91Lát nền, sàn gạch - 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95,9052m2
92Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT311,688m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,316m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,9962m2
95Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,519m3
96Thi công chữ “TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN”Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
97Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,0417tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,0417tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT186,11m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,3771100m2
101Tôn úp nóc, diềm tôn, máng sối khổ 600 dày 0,4mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT165,08m
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,7219100m2
103Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2778tấn
104Gia công lan can thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4406tấn
105Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,375m2
106Lắp dựng lan canTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT171,081m2
107Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4.440,63kg
108Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT106,92m2
109Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,96m2
110Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 4 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150,48m2
111Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75,24m2
112Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,84m2
113Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76,0512m2
114Gia công hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,8534tấn
115Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.853,41kg
116Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT225,72m2
117Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm khu vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT87,18m2
118Thi công trần nhựa hoa văn (gồm khung xương)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95,9052m2
119Lắp dựng bàn đá chậu rửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,04m2
120Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,0798100m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,42531m3
122Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4746100m3
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,49811m3
124Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,0047100m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2869100m2
126Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,8901m3
127Xây hố van, hố ga, vữa XM M50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8797m3
128Xây rãnh thoát nước, vữa XM M50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,4684m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT131,5212m2
130Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,573m2
131Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,573m2
132Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3106100m2
133Lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3211tấn
134Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,0411m3
135Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1501 cấu kiện
136Đắp cát tôn nền dày 5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,545m3
137Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,09m3
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT130,9m2
139Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,84581m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,8458m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5088m3
142Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,3554m3
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,725m2
144Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,725m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tube CSLH/20Wx2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT90bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp tube TT01 CSBA/18Wx1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED Mica bán nguyệt 36WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 18WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT59bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT66cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
11Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-2C; 250V/10A-6KTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20-25)A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/40A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
17Hộp chứa ATM kèm 04-06 automat 1PTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18hộp
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT765m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, loại 1x4,0mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, loại 1x6,0mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT375m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, loại 1x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, loại 1x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.778m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.315m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT375m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.856m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT450m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m
32Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4tủ
33Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cọc
34Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8m3
36MODEM ADSL 4 cổng tốc độ caoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
37Switch 24 port 10/100/1000 mbps tốc độ cao cho trụ sởTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
38Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây cáp mạng CAT6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT450m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT450m
41Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
42Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
43Bình chân kim thu sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
44Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cọc
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150m
46Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150m
48Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100cọc
49Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
50Que hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,46kg
51Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,21m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,2m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,04100m
6Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
7Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
10Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54cái
11Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54cái
12Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
17Lắp đặt Răcco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
18Lắp đặt Răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
22Máy bơm nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bộ
24Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
25Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bộ
28Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
29Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bộ
31Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
32Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
33Lắp đặt phễu thu nước inox d100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
34Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bể
35Lắp đặt van phao téc nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,48100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,81100m
41Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
43Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76cái
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
49Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
50Đai vít giữ ống các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80cái
51Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cái
52Đào móng bể tự hoại rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,1575m3
53Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,158m3
54Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,775m3
55Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0005m3
56Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,028100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1654tấn
58Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,801m3
59Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,4m2
60Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,535m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,838m2
62Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,667m3
63Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0288100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0619tấn
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81 cấu kiện
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 trung tâm
2Cung cấp trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1tủ
3Lắp đặt nguồn điện dự phòng cho tủ báo cháy (Ác quy 12V))Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bình
4Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1HT
5Cáp tín hiệu 10Px0,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
8Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
9Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D65x20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cuộn
10Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D19Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
11Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2tủ
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4100m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT67,21m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,48m3
15Lắp đặt tê 100 đềuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
17Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cặp bích
18Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4100m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75,17161m2
20Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,310 đầu
21Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,25 đèn
22Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,25 nút
23Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,25 chuông
24Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,310 đầu
25Hộp kỹ thuật đấu dâyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
26Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6hộp
27Lắp đặt đèn ExitTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65 đèn
28Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn sự cốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,45 đèn
29Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT650m
30Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT360m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.010m
32Hộp chia ngảTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80cái
33Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27cái
34Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65x2,9mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,48100m
35Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2,6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18100m
36Lắp đặt tê thép D65 /50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê thép D100/65Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
38Lắp đặt côn thu D65/50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
39Lắp đặt cút thép D65Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
40Lắp đặt cút thép D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
41Lắp đặt tê thép D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4
42Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6tủ
43Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50x20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cuộn
44Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D13Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
45Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
46Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bình
47Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bình
48Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bộ
49Sơn đường ống chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12kg
50Lắp đặt giá để 3 bình chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
51Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo , bán kính bảo vệ 45mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1kim
52Tăng đơ, cáp néo cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
53Lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm D50, dài 5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
54Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng M=70mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45m
55Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cọc
56Kẹp đầu cọc tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
57Hộp tiếp điaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,41m3
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20m
60Vật tư phụ, vận chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,70491m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1192100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0339tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3632tấn
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3866m3
66Sản xuất thang sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,2034tấn
67Sản xuất lan canTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6456tấn
68Lắp đặt thang sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,849tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT234,11m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 9.200.000.000 VNĐ (Chín tỷ, hai trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
3 Máy đầm đầm dùi Máy đầm đầm dùi1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
9 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
10 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->