Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa, nâng cấp cầu kênh Tên Lửa 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Sửa chữa, nâng cấp cầu kênh Tên Lửa 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2022 - 2023 (Vốn vượt thu tiền sử dụng đất) + Vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 20:13:00 đến ngày 2022-09-10 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,054,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông cấp III hoặc 02 công trình cầu giao thông cấp IV trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cầu giao thông cấp IV trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh thép 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, công suất 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xà lan 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tàu kéo và phục vụ thi công thủy công suất 150cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa đóng cọc (trọng lượng đầu búa 3,5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình: Sửa chữa, nâng cấp cầu kênh Tên Lửa 1 Sửa chữa, nâng cấp cầu kênh Tên Lửa 1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện năm 2022 - 2023 (Vốn vượt thu tiền sử dụng đất) + Vốn tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847937 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI ĐÚC CỌC + CỌC BTCT | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,384 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,849 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,14 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mối nối |
| B | PHỤ TRỢ THI CÔNG: KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m cọc |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,798 | tấn |
| 5 | Hao hụt thép sàn đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,415 | kg |
| C | XÂY DỰNG MỐ | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử cọc BTCT 35x35cm, đất cấp II (6 ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,155 | m3 |
| D | XÂY DỰNG TRỤ | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,618 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,824 | m3 |
| E | MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp dầm DUL I400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | dầm |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,978 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,446 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,621 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,218 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,45 | m3 |
| F | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 1,4m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 1,4m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 0,65m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 6 | Gia công khe co dãn cao su, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 8 | Vận chuyển dầm DUL I0,5000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 9 | Gối cao su 0,2x0,3x0,05 bản thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| G | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Đất đắp chọn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 101,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối sỏi đỏ lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,978 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,978 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| H | PHÁ DỞ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,753 | m3 |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,511 | m3 |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | dầm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông cấp III hoặc 02 công trình cầu giao thông cấp IV trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cầu giao thông cấp IV trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Theo HSTK | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Theo HSTK | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo HSTK | 1 |
| 4 | Xe đào 0,7m3 | Theo HSTK | 1 |
| 5 | Xe ủi 110CV | Theo HSTK | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép 9 tấn | Theo HSTK | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành 16 tấn | Theo HSTK | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25 tấn | Theo HSTK | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Theo HSTK | 1 |
| 10 | Máy nén khí, công suất 600m3/h | Theo HSTK | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Theo HSTK | 1 |
| 12 | Máy hàn | Theo HSTK | 1 |
| 13 | Máy cắt sắt | Theo HSTK | 1 |
| 14 | Máy mài | Theo HSTK | 1 |
| 15 | Cần trục 25T | Theo HSTK | 1 |
| 16 | Xà lan 250T | Theo HSTK | 1 |
| 17 | Tàu kéo và phục vụ thi công thủy công suất 150cv | Theo HSTK | 1 |
| 18 | Búa đóng cọc (trọng lượng đầu búa 3,5 tấn) | Theo HSTK | 1 |
| 19 | Máy đầm bàn | Theo HSTK | 2 |
| 20 | Máy đầm dùi | Theo HSTK | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi