Gói thầu: Thi công nâng cấp cải tạo nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Hưng (giai đoạn cuối)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000860-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Thi công nâng cấp cải tạo nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Hưng (giai đoạn cuối)
Số hiệu KHLCNT 20220898929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 20:10:00 đến ngày 2022-09-15 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,753,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh, cảnh quan) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (công viên, cây xanh, cảnh quan) cấp IV trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kiến trúc, xây dựng;;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm chạy điện 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng – chiều cao nâng 12 m
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT
E-CDNT 1.2 Thi công nâng cấp cải tạo nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Hưng (giai đoạn cuối)
Nâng cấp cải tạo nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Hưng (giai đoạn cuối)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: 98/2 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: 98/2 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847937
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LÁT ĐÁ
1Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.500m2
2Lát đá thiên nhiên 300x600, D20, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7.402m2
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế556,11m2
B PHẦN THÁO DỠ HÀNG RÀO
1Tháo dỡ khung hàng rào song thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100,112m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,239m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế982,828m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế439,732m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,284m3
6Tháo dỡ đá graniteTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,34m2
C PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,625m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,477m3
3Rải nylongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,698100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,987m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,943m3
6Lát đá thiên nhiên 300x600, D20, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,137m2
7Công tác ốp gạch đá ghép 100x200, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,792m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế438,442m2
9Bả bằng bột bả vào tường589,57m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế266,353m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế855,923m2
D PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,96m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,112100m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,1m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,546100m3
7Lắp dựng trụ đèn cao 6,5m, cần đôi cao 1,5m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cột
8Lắp đặt bộ đèn đường led 150WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
9Lắp đặt cáp CXV(2Cx10)mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế280m
10Lắp đặt cáp đơn 10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế280m
11Lắp đặt cáp CVV (3Cx1,5)mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
12Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế260m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4m
14Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế245m
15Bulong D24mm dài 750mm+RONDELLTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
16cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12m
17Đai sắt D8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18m
18Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
19Kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Bảng điện 120x250x5mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Cầu đấu 3P-40ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
E PHẦN TRỒNG CÂY XANH
1Đào đất hố trồng cây xanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,584m3
2Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cây
3Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200cây
4Cung cấp phân hữu cơ hỗn hợp (bột dừa, trấu, phân bò)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,808m3
5Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế204cây/90 ngày
6Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế134,691m3
7Trồng cây hàng ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,543100m2
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,629100m2/tháng
9Hồ non bộ (thi công hoàn thiện Hồ non bộ trên hồ có sẳn 97,665m2 – cao >=5m; kể cả: Cây xanh trang trí Cây Xanh 20 cây, cây Si 20 cây, Trúc 10 bui, Cây bồ đề 10 cây; Hệ đèn led trang trí PPOQ10L369 – 11 bộ; Máy bơm thác nước hòn non bộ Resun LWP 9000H – 2 bộ và các phụ kiện khác có liên quanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh, cảnh quan) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (công viên, cây xanh, cảnh quan) cấp IV trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kiến trúc, xây dựng;;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Theo HSTK1
2 Máy thủy bình Theo HSTK1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Theo HSTK1
4 Máy cắt gạch đá Theo HSTK2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Theo HSTK2
6 Máy bơm chạy điện 1,5KW Theo HSTK1
7 Xe đào 0,8m3 Theo HSTK1
8 Xe nâng – chiều cao nâng 12 m Theo HSTK1
9 Máy hàn Theo HSTK1
10 Máy đầm bàn Theo HSTK1
11 Máy đầm dùi Theo HSTK3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->