Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa, nâng cấp cầu kênh Măng Đa - Cả Môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002121-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Thi công công trình: Sửa chữa, nâng cấp cầu kênh Măng Đa - Cả Môn
Số hiệu KHLCNT 20220894380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2022 - 2023 (Vốn vượt thu tiền sử dụng đất) + Vốn tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 20:07:00 đến ngày 2022-09-10 20:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,079,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông cấp III hoặc 02 công trình cầu giao thông cấp IV trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cầu giao thông cấp IV trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu bánh thép 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, công suất 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xà lan 250T
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tàu kéo và phục vụ thi công thủy công suất 150cv
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa đóng cọc (trọng lượng đầu búa 3,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo HSTK
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT
E-CDNT 1.2 Thi công công trình: Sửa chữa, nâng cấp cầu kênh Măng Đa - Cả Môn
Sửa chữa, nâng cấp cầu kênh Măng Đa - Cả Môn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện năm 2022 - 2023 (Vốn vượt thu tiền sử dụng đất) + Vốn tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: 98/2 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: 98/2 Phan Huy Ích, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847937
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÃI ĐÚC CỌC + CỌC BTCT
1San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,5100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,5100m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật450m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,384tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,849tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,433100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,385m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,618tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20mối nối
B PHỤ TRỢ THI CÔNG: KHUNG ĐỊNH VỊ
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,864100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,056100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m cọc
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,798tấn
5Hao hụt thép sàn đạoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,415kg
C XÂY DỰNG MỐ
1Chờ đóng cọc thử cọc BTCT 35x35cm, đất cấp II (6 ngày)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
3Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,875tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,16tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,899100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,155m3
D XÂY DỰNG TRỤ
1Chờ đóng cọc thử dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,782100m
3Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,318100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,735m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,262tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,9tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,642100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,824m3
E MẶT CẦU
1Cung cấp dầm DUL I400, I500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật117m
2Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9dầm
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,273tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,978m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,253tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,161100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,4m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,803m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,35m3
F LAN CAN CẦU
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,832tấn
2Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 1,4m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m
3Lắp đặt ống thép nhúng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 1,4m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
5Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 0,65m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m
6Gia công khe co dãn cao su, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16m
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
8Vận chuyển dầm DUL I400,500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật117m
9Gối cao su 0,2x0,3x0,05 bản thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36cái
G ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
1Đất đắp chọn lọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91,53m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
4Thi công móng cấp phối sỏi đỏ lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m2
6Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,546m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,546m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cung cấp biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Cung cấp cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
H PHÁ DỞ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,433m3
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,185m3
3Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9dầm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu giao thông cấp III hoặc 02 công trình cầu giao thông cấp IV trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cầu giao thông cấp IV trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Theo HSTK1
2 Máy thủy bình Theo HSTK1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Theo HSTK1
4 Xe đào 0,7m3 Theo HSTK1
5 Xe ủi 110CV Theo HSTK1
6 Xe lu bánh thép 9 tấn Theo HSTK1
7 Máy lu bánh hơi tự hành 16 tấn Theo HSTK1
8 Máy lu rung 25 tấn Theo HSTK1
9 Máy phun nhựa đường Theo HSTK1
10 Máy nén khí, công suất 600m3/h Theo HSTK1
11 Ô tô tự đổ 5 tấn Theo HSTK1
12 Máy hàn Theo HSTK1
13 Máy cắt sắt Theo HSTK1
14 Máy mài Theo HSTK1
15 Cần trục 25T Theo HSTK1
16 Xà lan 250T Theo HSTK1
17 Tàu kéo và phục vụ thi công thủy công suất 150cv Theo HSTK1
18 Búa đóng cọc (trọng lượng đầu búa 3,5 tấn) Theo HSTK1
19 Máy đầm bàn Theo HSTK2
20 Máy đầm dùi Theo HSTK3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->