Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà xuất bản Công an nhân dân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20228002126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà Xuất bản Công an nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 19:58:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,648,159,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.459.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Chỉ huy trưởng công trường:- Số lượng: 01 người- Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- 01 người trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng nhận huấn luyện PCCC+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên an toàn lao động, bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà xuất bản Công an nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở Nhà Xuất bản Công an nhân dân tại số 373D Nguyễn Trãi, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà Xuất bản Công an nhân dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó kèm một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết ngày 31/12/2021, nhà thầu không nợ thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà Xuất bản Công an nhân dân.
Địa chỉ: Số 100 đường Yết Kiêu, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà Xuất bản Công an nhân dân. Địa chỉ: Số 100 đường Yết Kiêu, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; điện thoại : 069 2342 970 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà Xuất bản Công an nhân dân. Địa chỉ: Số 100 đường Yết Kiêu, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; điện thoại : 069 2342 970 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SÂN NỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, matit cũ trên mặt tường cột, trụ | Mô tả HSTK | 33,09 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả HSTK | 110,3 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 110,3 | m2 |
| 4 | Đắp cát sân nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,507 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả HSTK | 13,7 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 271,3 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch cốt liệu bê tông | Mô tả HSTK | 271,3 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, gia cố cửa cổng chính - phụ | Mô tả HSTK | 20,175 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 40,35 | m2 |
| 10 | Xây gờ bồn hoa, hồ tiểu cảnh bằng gạch ống không nung chiều dày | Mô tả HSTK | 0,756 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 18,9 | m2 |
| 12 | Nâng, vệ sinh, sơn dầu nhà xe hiện hữu | Mô tả HSTK | 1 | hệ |
| 13 | Trát đá rửa thành hồ tiểu cảnh | Mô tả HSTK | 4,15 | m2 |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 10,5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d114 | Mô tả HSTK | 0,42 | 100m |
| 16 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả HSTK | 259,423 | m2 |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | CCLĐ đèn led âm trần 12w | Mô tả HSTK | 20 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn led âm trần 18w | Mô tả HSTK | 12 | bộ |
| 3 | CCLĐ đèn huỳnh quang bóng led | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 8 | Cáp điện Cv 1,5mm2 | Mô tả HSTK | 200 | m |
| 9 | Cáp điện Cv 2,5mm2 | Mô tả HSTK | 200 | m |
| 10 | Box tròn | Mô tả HSTK | 32 | hộp |
| 11 | Đế âm | Mô tả HSTK | 16 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ruột gà | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Mô tả HSTK | 3 | tủ |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5KA | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P 20A-4,5KA | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 Utp | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm | Mô tả HSTK | 0,33 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mm | Mô tả HSTK | 0,33 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả HSTK | 0,33 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả HSTK | 0,33 | 100m |
| 27 | Cáp điện Cv 2,5mm2 | Mô tả HSTK | 109 | m |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống ống, vệ sinh thiết bị vệ sinh hiện hữu để tận dụng | Mô tả HSTK | 1 | hệ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lại vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lại bình nước nóng hiện hữu | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt lại chậu rửa | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| D | THOÁT NƯỚC MÁY LẠNH | |||
| 1 | Ống uPVC DN20 | Mô tả HSTK | 0,35 | 100m |
| 2 | Co 45 uPVC-DN20 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 3 | Co 90 uPVC-DN20 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| E | NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| F | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả HSTK | 2,632 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Mô tả HSTK | 1,185 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch tường nhà vệ sinh | Mô tả HSTK | 31,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả HSTK | 36,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả HSTK | 86,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn dầu chân tường hiện trạng | Mô tả HSTK | 108,155 | m2 |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả HSTK | 7,671 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả HSTK | 7,671 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả HSTK | 84,085 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả HSTK | 7,671 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả HSTK | 76,71 | m3 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,029 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả HSTK | 0,464 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày | Mô tả HSTK | 0,269 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày | Mô tả HSTK | 1,244 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 10,273 | m2 |
| 7 | Nâng nền các khu vực thiết kế bằng cát | Mô tả HSTK | 0,375 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả HSTK | 5,69 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 113,8 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả HSTK | 113,8 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả HSTK | 31,5 | m2 |
| 12 | CCLD, khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả HSTK | 3,014 | m2 |
| 13 | Lát đá granite bậc cấp | Mô tả HSTK | 2,62 | m2 |
| 14 | Công tác ốp len gạch vào chân tường cao 100mm | Mô tả HSTK | 73,65 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cửa bản lề sàn, kính cường lực 12mm | Mô tả HSTK | 11,52 | m2 |
| 16 | Sơn Pu cửa sổ gỗ | Mô tả HSTK | 52,3 | m2 |
| 17 | Tháo lắp đặt lại cửa đã vệ sinh sơn sửa | Mô tả HSTK | 26,15 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa bản lề sàn | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Quét chống thấm mái ngói | Mô tả HSTK | 172,8 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả HSTK | 86,4 | m2 |
| 21 | CCLD nắp thăm thạch cao 450x450 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 22 | CCLD nẹp thạch cao | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường, cột trong nhà | Mô tả HSTK | 89,678 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần | Mô tả HSTK | 147,99 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả HSTK | 34,295 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 237,668 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 209,248 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 34,295 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 80,023 | m2 |
| 30 | Cạo, Sủi, vệ sinh mái ngói | Mô tả HSTK | 138,89 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ, thay thế mái ngói bị vỡ | Mô tả HSTK | 2 | 1m2 |
| 32 | CCLD máng xối nước mưa mái nhà trước trục D/trục 1-4 | Mô tả HSTK | 12,5 | m |
| 33 | CCLD ống thoát nước D90 cho mái ngói | Mô tả HSTK | 0,055 | 100m |
| 34 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả HSTK | 113,8 | m2 |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NỘI KHU VĂN PHÒNG | |||
| 1 | CCLĐ đèn led âm trần 12w | Mô tả HSTK | 34 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn led âm trần 18w | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 3 | CCLĐ đèn led ốp trần nổi 18w | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 4 | CCLĐ đèn huỳnh quang bóng led | Mô tả HSTK | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | Mô tả HSTK | 53 | cái |
| 9 | Cáp điện Cv 1,5mm2 | Mô tả HSTK | 600 | m |
| 10 | Cáp điện Cv 2,5mm2 | Mô tả HSTK | 500 | m |
| 11 | Box tròn | Mô tả HSTK | 18 | hộp |
| 12 | Đế âm | Mô tả HSTK | 69 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống ruột gà | Mô tả HSTK | 500 | m |
| 14 | Tháo lắp di dời đồng hồ và cáp điện cấp chính | Mô tả HSTK | 1 | hệ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng DB.T | Mô tả HSTK | 1 | tủ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 6 modul | Mô tả HSTK | 8 | tủ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 12 modul | Mô tả HSTK | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6KA | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6KA | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5KA | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 20A-4,5KA | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCCB 2P 25A-4,5KA -30mA | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 24 | Cáp điện CV 6mm2 | Mô tả HSTK | 320 | m |
| 25 | Cáp điện CV 10mm2 | Mô tả HSTK | 300 | m |
| 26 | Cáp điện CV 16mm2 | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tủ rack 6-9U treo tường | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả HSTK | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 Utp | Mô tả HSTK | 420 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện thoại Cat3 Utp | Mô tả HSTK | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện thoại 50 đôi | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 360 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả HSTK | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm | Mô tả HSTK | 0,9 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm | Mô tả HSTK | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mm | Mô tả HSTK | 0,2 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả HSTK | 0,9 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả HSTK | 0,6 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả HSTK | 0,9 | 100m |
| 43 | Cáp điện Cv 2,5mm2 | Mô tả HSTK | 310 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả HSTK | 110 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả HSTK | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 47 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Mô tả HSTK | 6 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần D=50mm2 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| J | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NỘI KHU VP | |||
| 1 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống ống, vệ sinh thiết bị vệ sinh hiện hữu để tận dụng | Mô tả HSTK | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt van phao thủy lực DN50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN50 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Chống thấm, chuyển trục thoát nước mưa | Mô tả HSTK | 2 | vị trí |
| 2 | Kết nối hệ phao thủy lực vào bồn | Mô tả HSTK | 1 | hệ |
| L | THOÁT NƯỚC MÁY LẠNH | |||
| 1 | Ống uPVC DN25 | Mô tả HSTK | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống uPVC DN20 | Mô tả HSTK | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN15 | Mô tả HSTK | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê giảm uPVC-DN25/15 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm uPVC-DN20/15 | Mô tả HSTK | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC-DN15 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 uPVC-DN25 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 uPVC-DN20 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 uPVC-DN15 | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 45 uPVC-DN25 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 45 uPVC-DN20 | Mô tả HSTK | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 45 uPVC-DN15 | Mô tả HSTK | 35 | cái |
| M | NỘI KHU VĂN PHÒNG | |||
| N | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả HSTK | 3,411 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả HSTK | 12,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả HSTK | 1,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả HSTK | 45,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn dầu chân tường hiện trạng | Mô tả HSTK | 428,807 | m2 |
| O | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả HSTK | 6,325 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả HSTK | 6,325 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả HSTK | 31,625 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả HSTK | 6,325 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả HSTK | 63,25 | m3 |
| P | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa | Mô tả HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả HSTK | 0,014 | m3 |
| 3 | Quét chống thấm 3 lớp | Mô tả HSTK | 150,36 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 40,7 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5 cm, vữa XM mác 75, có phụ gia chống thấm | Mô tả HSTK | 150,36 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả HSTK | 40,7 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả HSTK | 10,44 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt khung thép hộp cho bếp | Mô tả HSTK | 5,74 | m2 |
| 9 | Lát đá granite mặt bếp | Mô tả HSTK | 3,018 | m2 |
| 10 | Công tác ốp len gạch vào chân tường cao 100mm | Mô tả HSTK | 38,1 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8mm, mờ 2 mặt | Mô tả HSTK | 1,68 | m2 |
| 12 | Sơn Pu cửa sổ gỗ | Mô tả HSTK | 168,34 | m2 |
| 13 | Tháo lắp đặt lại cửa đã vệ sinh sơn sửa | Mô tả HSTK | 84,17 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm mái ngói | Mô tả HSTK | 138,89 | m2 |
| 15 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả HSTK | 123,2 | m2 |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả HSTK | 16,42 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường, cột trong nhà | Mô tả HSTK | 394,1418 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần | Mô tả HSTK | 239,82 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả HSTK | 143,925 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 633,962 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.325,064 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 143,925 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 335,824 | m2 |
| 24 | Cạo, Sủi, vệ sinh mái ngói | Mô tả HSTK | 138,89 | m2 |
| 25 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả HSTK | 637 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.459.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Chỉ huy trưởng công trường:- Số lượng: 01 người- Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- 01 người trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng nhận huấn luyện PCCC+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên an toàn lao động, bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw | Công xuất 1,5kw | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi