Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vốn nhân dân đối ứng và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 19:47:00 đến ngày 2022-09-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,523,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20656E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung theo yêu cầu tại Chương III của HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình: + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư); + Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư); + Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5 kW.- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5 kW.- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5 kW.- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥0,4m3.- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥250L.- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥9T- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê; Giấy kiểm tra/kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110CV- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê; Giấy kiểm tra/kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥3,5T- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê; Giấy kiểm tra/kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê; Giấy kiểm tra/kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường đal từ cầu thống nhất đến nhà ông Phạm Văn Thắng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vốn nhân dân đối ứng và vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các chương trình mục tiêu Quốc gia và Phong trào Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa Xã Mỹ Hòa giai đoạn 2021-2025. Địa chỉ: Xã Mỹ Hòa, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Hòa. Địa chỉ: Xã Mỹ Hòa, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Cầu Ngang. Địa chỉ: Thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐAL | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường đal cũ | Theo Chương V của HSMT | 53,8294 | m3 |
| 2 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Chương V của HSMT | 17,3565 | 100m2 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V của HSMT | 33 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V của HSMT | 33 | gốc |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,5m , đường kính ngọn >=5cm , đất bùn | Theo Chương V của HSMT | 142,8768 | 100m |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V của HSMT | 6,7916 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo Chương V của HSMT | 6,7916 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của HSMT | 6,1419 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Không tính VL) | Theo Chương V của HSMT | 1,0646 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V của HSMT | 10,6649 | 100m3 |
| 11 | Nilong lót | Theo Chương V của HSMT | 12,4518 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V của HSMT | 2,2705 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V của HSMT | 1,0795 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của HSMT | 200,4896 | m3 |
| 15 | Nhựa đường chèn khe | Theo Chương V của HSMT | 413,28 | kg |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột bảng tên dự án | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng bảng tên dự án | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Sơn phản quang cột biển báo 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT | 8,4529 | 1m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V của HSMT | 0,52 | 1m3 |
| 22 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm, dày 7,7mm | Theo Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm, dày 15mm | Theo Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của HSMT | 0,6113 | tấn |
| 27 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V của HSMT | 3,9775 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V của HSMT | 0,8833 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V của HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp dựng cửa cống bằng gỗ | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẦU | |||
| C | * Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V của HSMT | 3,26 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu | Theo Chương V của HSMT | 2,25 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc cầu cũ | Theo Chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| D | * Mố trụ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của HSMT | 0,2258 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của HSMT | 0,4774 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V của HSMT | 0,7508 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V của HSMT | 0,0532 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo Chương V của HSMT | 0,0532 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V của HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Ni lon lót | Theo Chương V của HSMT | 0,2111 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V của HSMT | 6,318 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Chương V của HSMT | 0,468 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo Chương V của HSMT | 0,216 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V của HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V của HSMT | 0,52 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của HSMT | 0,0989 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của HSMT | 0,126 | tấn |
| 15 | Thép tấm | Theo Chương V của HSMT | 0,1178 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của HSMT | 5,98 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V của HSMT | 0,3046 | 100m2 |
| E | * Nhịp | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của HSMT | 0,1177 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của HSMT | 0,4749 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V của HSMT | 0,0259 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V của HSMT | 0,0236 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V của HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của HSMT | 1,92 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo Chương V của HSMT | 0,0147 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo Chương V của HSMT | 0,0426 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của HSMT | 0,83 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo Chương V của HSMT | 9,599 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V của HSMT | 4,732 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của HSMT | 0,3593 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo Chương V của HSMT | 0,1982 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V của HSMT | 2,464 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa | Theo Chương V của HSMT | 1,2 | m |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của HSMT | 0,0191 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V của HSMT | 0,3401 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo Chương V của HSMT | 0,3401 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của HSMT | 0,0847 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép gờ lề | Theo Chương V của HSMT | 0,0815 | 100m2 |
| 22 | Sơn gờ chắn | Theo Chương V của HSMT | 8 | m2 |
| 23 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V của HSMT | 0,0678 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo Chương V của HSMT | 0,0678 | tấn |
| 25 | Bu lon D20 | Theo Chương V của HSMT | 72 | 1bộ |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V của HSMT | 0,2923 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của HSMT | 9,299 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can thép | Theo Chương V của HSMT | 0,2923 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo Chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: DI DỜI ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Di dời ống cấp nước sạch cặp đường | Theo Chương V của HSMT | 520 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20656E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các nội dung theo yêu cầu tại Chương III của HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình: + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư); + Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư); + Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất ≥5 kW.- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Công suất ≥1,5 kW.- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Công suất ≥1,5 kW.- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥0,4m3.- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Dung tích ≥250L.- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng ≥9T- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê; Giấy kiểm tra/kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy ủi | - Công suất ≥110CV- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê; Giấy kiểm tra/kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥3,5T- Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê; Giấy kiểm tra/kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê; Giấy kiểm tra/kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi