Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220826757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 19:42:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,055,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắtCác tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư; hoặc các văn bản tài liệu khác tương đương chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm. *** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Công trình: Sửa chữa, bổ sung đầy đủ hệ thống tín hiệu tại các đường ngang Km337+360, Km344+394, Km369+050, Km375+717 tuyến đường sắt Hà Nội - TP.Hồ Chí Minh 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), hoặc có Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng II trở lên. - Nhà thầu tham gia đấu thầu thuộc đối tượng quy định tại Điều 61 và Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ thì phải đóng kèm E-HSDT tài liệu chứng minh là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên/ hoặc công ty con là công ty cổ phần/ hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do Tổng công ty Đường sắt Việt Nam giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
Cục đường sắt Việt Nam địa chỉ 120 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ 118 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; trừ trường hợp quy định tại khoản 4, Điều 61 và khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam;
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên trừ trường hợp quy định tại khoản 4, Điều 61 và khoản 05 Điều 62 của Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 06/01/2018 của Chính phủ về ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam, số 120 Lê Duẩn, TP Hà Nội; Điện thoại: (84) 0243 9427.550, Fax: (84) 0243 9427.551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, số 118 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84) 024 39425972; Fax: (84) 024 39422866; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng công ty Đường sắt Việt nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. - Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: số 120 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NGANG KM 337+360 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển 210 | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 3 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN loại có ngăn đường (2 phía), có báo tới gần | Mô tả tại Chương V | 1 | đài |
| 4 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 5 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 10 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 11 | Móc nối tín hiệu ga và tín hiệu ĐN | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 12 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 13 | Hệ tiếp đất bảo vệ thiết bị | Mô tả tại Chương V | 1 | Hệ |
| 14 | Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bộ, ke ga,PTB... có liên quan | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 15 | Đổ bê tông giữ ống bảo vệ cáp | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 16 | Hệ cố định cáp trên cầu, tường chắn … | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 17 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển… | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| B | ĐƯỜNG NGANG KM 344+394 | |||
| 1 | Mặt đường BTN Cacboncor dày 4cm | Mô tả tại Chương V | 52,52 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt biển 210 | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 4 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN loại không có tín hiệu ngăn đường, có báo tới gần | Mô tả tại Chương V | 1 | đài |
| 5 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 6 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 10 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 11 | Móc nối tín hiệu ga và tín hiệu ĐN | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 12 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 13 | Hệ tiếp đất bảo vệ thiết bị | Mô tả tại Chương V | 1 | Hệ |
| 14 | Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bộ, ke ga,... có liên quan | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 15 | Đổ bê tông giữ ống bảo vệ cáp | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 16 | Hệ cố định cáp trên cầu, tường chắn … | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 17 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| C | ĐƯỜNG NGANG KM 369+050 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt gối kê tấm đan | Mô tả tại Chương V | 13 | Gối |
| 2 | Đào, đắp đất các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 18,03 | M3 |
| 4 | Mặt đường bê tông xi măng M250# | Mô tả tại Chương V | 17,97 | M3 |
| 5 | Sơn kẻ đường | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt biển 210 | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 7 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả tại Chương V | 39,35 | M3 |
| 8 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN loại có ngăn đường (2 phía), có báo tới gần | Mô tả tại Chương V | 1 | đài |
| 9 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 10 | Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 11 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 15 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 16 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 17 | Móc nối tín hiệu ga và tín hiệu ĐN | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 18 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 19 | Hệ tiếp đất bảo vệ thiết bị | Mô tả tại Chương V | 1 | Hệ |
| 20 | Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bộ, ke ga,... có liên quan | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 21 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | Mô tả tại Chương V | 2 | quầy |
| 22 | Đổ bê tông giữ ống bảo vệ cáp | Mô tả tại Chương V | 0,036 | M3 |
| 23 | Hệ cố định cáp trên cầu, tường chắn … | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 24 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển… | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| D | ĐƯỜNG NGANG KM 375+717 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đường ngang hư hỏng và hàng rào BTCT | Mô tả tại Chương V | 1 | Tấm |
| 2 | SX & lắp đặt tấm đan T2 (1,0x1,0*0,11)m, BTCT M300# | Mô tả tại Chương V | 1 | Tấm |
| 3 | Mặt đường BTN Cacboncor dày 4cm | Mô tả tại Chương V | 53,93 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Mô tả tại Chương V | 20 | M3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng hàng rào tôn lượn sóng | Mô tả tại Chương V | 4 | ĐN |
| 6 | Sơn kẻ đường | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 7 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN loại có ngăn đường (2 phía), có báo tới gần | Mô tả tại Chương V | 1 | đài |
| 8 | Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 9 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 14 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 15 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 16 | Hệ tiếp đất bảo vệ thiết bị | Mô tả tại Chương V | 1 | Hệ |
| 17 | Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bộ, ke ga,... có liên quan | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 18 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | Mô tả tại Chương V | 2 | quầy |
| 19 | Đổ bê tông giữ ống bảo vệ cáp | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 20 | Hệ cố định cáp trên cầu, tường chắn … | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 21 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển,… | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắtCác tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư; hoặc các văn bản tài liệu khác tương đương chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | * Yêu cầu về chuyên môn:1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm. *** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi