Gói thầu: Gói thầu xây lắp 01: Thi công xây dựng Hệ thống cung cấp nước sạch cho Khu công nghiệp an ninh, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000112-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 19:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Công nghiệp an ninh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp 01: Thi công xây dựng Hệ thống cung cấp nước sạch cho Khu công nghiệp an ninh, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220620896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 19:41:00 đến ngày 2022-09-10 19:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,871,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,066,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.306602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6132E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.- Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.009.747.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.019.494.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành Cấp thoát nước/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng/ Kỹ thuật hạ tầng và môi trường đô thị/ Kỹ thuật công trình xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng để chứng minh.)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ trình độ Đại học trở lên ngành : Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng và môi trường đô thị.- 01 cán bộ trình độ Đại học trở lên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Yêu cầu:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian công tác với chức danh cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã tham gia với chức danh cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV.(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công công tác; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng để chứng minh.).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công công việc; hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao đồng và Hợp đồng để chứng minh)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,38 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2.2 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cầm tay, công suất ≥ 1500w
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Công nghiệp an ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp 01: Thi công xây dựng Hệ thống cung cấp nước sạch cho Khu công nghiệp an ninh, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Nội
Dự án đầu tư xây dựng công trình Hệ thống cung cấp nước sạch cho Khu công nghiệp an ninh, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Công nghiệp an ninh , địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Công nghiệp an ninh - Bộ Công an, 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Điện thoại: 0692320092 - Bên mời thầu: Cục Công nghiệp an ninh - Bộ Công an, 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Điện thoại: 0692320092
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: P6 - C3 Thủ Lệ 1, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường đô thị. Địa chỉ: Số 404-C1 tập thể Vĩnh Hồ, Phường Thịnh Quang, Quận Đông Đa, TP Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E- HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý Dự án Việt Nam. Địa chỉ: Nhà số 35N5, ngõ 58, phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Công nghiệp an ninh , địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Công nghiệp an ninh - Bộ Công an, 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Điện thoại: 0692320092 - Bên mời thầu: Cục Công nghiệp an ninh - Bộ Công an, 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Điện thoại: 0692320092


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực (Lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Hạng III). - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với vật tư hàng hoá sử dụng cho gói thầu: Nhà thầu phải đính kèm ca-ta-lô có hình ảnh, trường hợp ca-ta-lô tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch thuật có công chứng. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.066.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Công nghiệp an ninh - Bộ Công an, 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Điện thoại: 0692320092 - Bên mời thầu: Cục Công nghiệp an ninh - Bộ Công an, 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Điện thoại: 0692320092
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an - Hà Nội. Địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các khu Công nghiệp an ninh, địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 0912475582
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và tài chính; Cục Quản lý Xây dựng và Doanh trại, Bộ Công an, 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm - PE100Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 25,54100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm - PE100Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 23,75100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - PE100Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 23,7100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm - PE100Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24,17100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21,135100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,695100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21,035100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,375100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,06100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,06100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,2100m
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN40mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 212cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN100mm: Đồng hồ điện từ đo lưu lượng nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15barChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
15Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 212cái
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 22cái
17Lắp đặt van phao, đường kính van 100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
18Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 80mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
19Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 65mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 22cái
20Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 22cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 212cái
22Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 40mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 212cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24cái
24Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 22cái
25Lắp đặt khớp nối mềm BE D100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 223cái
26Lắp đặt khớp nối mềm BE D80mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 22cái
27Lắp đặt khớp nối mềm BE D65mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24cái
28Lắp đặt khớp nối mềm BE D50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24cái
29Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 252bộ
30Lắp đặt chụp vanChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 219cái
31Lắp đặt ty vanChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 219cái
32Lắp đặt y lọc rác, đường kính y lọc 100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
33Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90x2"Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
34Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75x2"Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 27cái
35Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 28cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
37Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
38Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 75mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 23cái
39Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 75x50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
40Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 22cái
41Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 22cái
42Lắp đặt cút thép BB, đường kính cút 100mm (Cút 45 độ)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 212cái
43Lắp đặt cút thép BB, đường kính cút 80mm (Cút 45 độ)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 22cái
44Lắp đặt cút thép BB, đường kính cút 50mm (Cút 45 độ)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 26cái
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24cái
46Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm (cút 45 độ)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 234cái
47Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm (cút 90 độ)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 212cái
48Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 110x90mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 23cái
49Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 90x75mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 23cái
50Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 75x50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24cái
51Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng xông, đường kính cút 90mm (cút 45 độ)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 220cái
52Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng xông, đường kính cút 75mm (cút 45 độ)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 235cái
53Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng xông, đường kính cút 75mm (cút 90 độ)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 22cái
54Lắp đặt cút HDPE nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm (cút 45 độ)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 222cái
55Lắp đặt cút HDPE nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm (cút 90 độ)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 226cái
56Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 22cặp bích
57Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 226cặp bích
58Lắp bích thép, đường kính ống 80mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 224cặp bích
59Lắp bích thép đặc, đường kính ống 50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 212cặp bích
60Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 212cặp bích
61Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 232bộ
62Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 75mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 248bộ
63Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 224bộ
64Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24cái
65Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 224cái
66Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/25mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 22cái
67Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong, đường kính măng sông 50 x1,1/2"mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 248cái
68Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 50 x1,1/2"mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 224cái
69Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống d=110mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 25,54100m
70Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống d=90mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 23,75100m
71Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống d=75mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 23,7100m
72Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống d=50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24,17100m
73Công tác khử trùng ống nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 217,16100m
74Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 2104,5306m2
75Lắp đặt hộp đồng hồ DN40: Hộp inox (600x500x400)mm, dày 2ly có khóaChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 216cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 212cái
77Lắp đặt bình áp lực 300LChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
78Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hộp đồng hồ DN40, đá 1x2, mác 200Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 224,3234m3
80Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 251lỗ
81Quét dung dịch chống thấm sau khi xây trát lỗ đi ống qua rãnh ngầmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,2m2
B PHẦN PHÁ DỠ ĐÀO ĐẮP VÀ HOÀN TRẢ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24,38100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW: phần đường bê tông xi măngChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 237,89m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21,07100m
4Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 248,15m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 2821,45m2
6Đóng cọc thép hình C 200x73x7- A500, chiều dài cọc 3.5m, đất cấp IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,14100m
7Lắp đặt lớp thép dày 2mm (kt:2500x1250) chắn sạt hố kết nối tuyến ống D400.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,2944tấn
8Nhổ cọc thép hình C 200x73x7- A500, chiều dài cọc 3.5mChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,14100m cọc
9Đào hố đồng hồ DN100 bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 212,925m3
10Đào hố đồng hồ DN40 kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24,455m3
11Đào mương đường ống bằng thủ công, rộng Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 2825,66m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 29,439100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 29,439100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 29,439100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,7532100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 25,9138100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,0682100m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,4548100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 235,3685m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 299,7475m3
21Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn (240x240x60)mm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 2997,475m2
C PHẦN GỐI ĐỠ VAN, TÊ CÚT
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21,2482100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 213,178m3
3Lắp đặt đai giữ ống D110 và D90153cái
D HỐ VAN XẢ KHÍ (SL:02 HỐ VAN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 23,0391m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,3591m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,3899m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21,4573m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 28,208m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 25,04m2
7Láng đáy hố van, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,98m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,2589m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,1531m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,0268100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,0088tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,0105100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24cái
E XÂY DỰNG HỐ ĐỒNG HỒ D100 (SL: 01 HỐ VAN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21,4944m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,2345100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,3198m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21,0494m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 26,798m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24,862m2
7Láng đáy hố van, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,966m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,1858m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,1181m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố vanChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,0093100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,1444tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,0813100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 24cái
F ĐẤU NỐI VỚI TUYẾN ỐNG NƯỚC D400 VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỪ
1Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, đường kính ống 400mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,210 mối
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 400mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21cái
3Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21bộ
4Chi phí kết nối hệ thống cấp nước Khu CNAN với đường ống cấp nước sạch D400 của hệ thống cấp nước sạch của thành phốChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21gói
5Lắp đặt dây nguồn 2 x 4mm2Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 225m
6Lắp đặt ống HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30/40mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 222m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ tủ điện, chiều rộng Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,084m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ tủ điện, chiều rộng Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,276m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,0233100m2
10Gia công và lắp đặt bulong neo chân cộtChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,04tấn
11Gia công cột bằng thép hình: cột thép mạ kẽm D100, L=0.7mChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,0088tấn
12Lắp dựng cột thép mạ kẽm D100Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 20,0088tấn
13Lắp đặt tủ điện điều khiển: Tủ composite có mái (kt:500*450*250)mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 21tủ
14Bộ ghi nhận và truyền dữ liệu Datalog, cáp kết nối từ bộ hiển thị với DatalogChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 211 thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.306602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6132E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.- Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.009.747.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.019.494.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành Cấp thoát nước/ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng/ Kỹ thuật hạ tầng và môi trường đô thị/ Kỹ thuật công trình xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng để chứng minh.)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ trình độ Đại học trở lên ngành : Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng và môi trường đô thị.- 01 cán bộ trình độ Đại học trở lên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Yêu cầu:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian công tác với chức danh cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã tham gia với chức danh cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV.(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công công tác; hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng để chứng minh.).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công công việc; hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao đồng và Hợp đồng để chứng minh)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 4,5 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
3 Máy bơm nước công suất ≥ 5.5kw2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,38 kw1
5 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,5 kw1
6 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kw1
7 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62 kw2
8 Máy hàn hơi công suất ≥ 20KVA1
9 Máy cắt sắt công suất ≥ 2.2 kw2
10 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kw2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay, công suất ≥ 1500w2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->