Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng các hạng mục: Đường vào phòng khám, nhà thuốc, nhà bảo vệ, nhà trạm bơm, nhà rác, nhà để xe, bể nước PCCC, cổng hàng rào, hệ thống PCCC và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002152-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây dựng các hạng mục: Đường vào phòng khám, nhà thuốc, nhà bảo vệ, nhà trạm bơm, nhà rác, nhà để xe, bể nước PCCC, cổng hàng rào, hệ thống PCCC và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220805784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 19:33:00 đến ngày 2022-09-10 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,898,518,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có giá trị các hạng mục phần xây lắp. Cụ thể: Hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=2,2 tỷ; Hạng mục công trình đường giao thông cấp IV trở lên có giá trị >=2,72 tỷ; hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=0,92 tỷ; lắp đặt thiết bị cho công trình có giá trị >=0,89 tỷ.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư đường giao thông : 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước : 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với cán bộ phụ trách đường giao thông: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước, cơ giới- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
18-Dây chuyền rải bê tông nhựa (trạm trộn, máy rải, lu các loại, ô tô vận chuyển, .....)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây dựng các hạng mục: Đường vào phòng khám, nhà thuốc, nhà bảo vệ, nhà trạm bơm, nhà rác, nhà để xe, bể nước PCCC, cổng hàng rào, hệ thống PCCC và mua sắm thiết bị
Cải tạo, nâng cấp phòng khám đa khoa Kim Anh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi; Thiết kế bản vẽ thi công – Tổng dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MTB Việt Nam - Công ty TNHH xây dựng và thương mại PCCC Việt Nhật + Tư vấn thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi: Viện khoa học công nghệ xây dựng + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – Tổng dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường vào phòng khám
B Phá dỡ và hoàn trả
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,37m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,7439m3
3Tháo dỡ kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2318tấn
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221,0884m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,7439m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,7439m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2349100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6733100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5616100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9513m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,2197m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6389m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6246m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0859100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,304100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2044tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5272m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,0634m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4095m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7658m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3897100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1367tấn
23Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,5624m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,152m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,6316m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT419,346m2
27Lắp dựng cổng sắt hoàn trả (tận dụng cổng cũ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,92m2
28Thép hộp 60x60x2 làm khung cổng CT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,3677kg
29Gia công cửa lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,45m2
30Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,45m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9024m2
32Rào thép gai 3mm (4m/kg)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,3943kg
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2681tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2681tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2m2
36Lợp lại mái tôn (Tận dụng tôn cũ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3303100m2
C Đường giao thông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0467100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,3214100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7246100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9052100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6387100m3
6Cung cấp đất đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT804,5297m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0453100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0453100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0453100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0467100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0467100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1131100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6387100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4992100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6027100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6027100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7957100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7957100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,88m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1158100m2
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT413,27m
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,44m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6447100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,94m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9505100m2
26Lát viên bê tông thu nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,981m2
27Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2998100m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT599,56m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8545100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,75m3
D Thoát nước mưa
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,25m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,25m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,61m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1712100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5611tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,47m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9969100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6629tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,76m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.003,59m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4321 cấu kiện
E Hố ga
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,61m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,39m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0154100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5725tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,87m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1081100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0472tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,61m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,25m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161 cấu kiện
12Lưới chắn rác 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
F Cải tạo mương thủy lợi
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,4m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5402100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2391tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3094tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,63m3
G Cống tròn D600 L2.5m
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69m3
H An toàn giao thông
1Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,33m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp cột và biển báo tam giác 70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
5Cung cấp cột và biển báo vuông 60cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
I Tôn lượn sóng
1Bu lông D16, L=360mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
2Bu lông D20, L=380mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
3Thép chữ U (160x160x360)mm, dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,21kg
4Thép chữ U (160x160x1750)mm, dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,42kg
5Tấm tôn lượn sóng dày 3mm, L=4.32mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4tấm
6Tiêu phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
7Tấm đầu cuối tôn lượn sóng dày 3mm, L=0.7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đoạn
8Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,62m3
J Nhà thuốc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,514m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,6352m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2696tấn
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,0856m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,2143m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8125m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5652m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2639100m3
9Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5237m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0887100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,874m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8737m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1594100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,328100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0874tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7956tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0648m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1936100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0298tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2154tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1236m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4824100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1669tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4549tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0693m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7037100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0003tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0047100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0162tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2453m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9148m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3328m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,3208m2
35Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,4762m2
36Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,675m2
37Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2784m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,3694m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,37m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,3208m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,5536m2
42Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0688m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,885m3
44Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,521m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,121m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,016m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,46m
48Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,254tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,254tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3056m2
51Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4476100m2
52Máng thu nước inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,7427kg
53Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7m2
54Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
55Vách kính, nhôm định hình dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9528m2
56Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,031m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0639100m2
58Tủ điện chứa 10-12 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
59MCB-2P-25a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
61MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
64Công tắc ba 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Công tắc đơn 10a 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Công tắc đôi 10a 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
67ổ cắm đôi 3 chấu 16aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
68Cu.XLPE.PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
69ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
70Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
71Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
72Cu.PVC 1x6mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
73Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
74Ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
75Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
76Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77ống nhựa UPVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
78Chếch nhựa 45 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
79ống nhựa PVC D21 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m
80Bảo ôn ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m
81Cu.PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,1m
82Quạt thông gió gắn tường 500m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Quạt thông gió gắn tường 1000m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
K NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,68m2
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6612m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,9912m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0882tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,2295m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3683m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1888100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1325100m3
9Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9296m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0432100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4722m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,918m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0797100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1623100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0426tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3915tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5324m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0968100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0149tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1077tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0136m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2329100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0849tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1666m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2494100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3231tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0047100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0162tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5168m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7733m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,5444m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,7298m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,654m2
36Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,117m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3578m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,94m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,5444m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,2401m2
41Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7653m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7653m3
43Lát nền ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,6096m2
44Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1154tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1154tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,048m2
47Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2069100m2
48Máng tôn inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,5715kg
49Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
50Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
51Vách kính, nhôm định hình dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,935m2
52Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm định hình dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7363100m2
54Tủ điện chứa 4-8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
55MCB-2P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
56MCB-1P-25a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58MCB-1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
61Công tắc đôi 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
62ổ cắm đôi 3 chấu 16aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
63Cu.XLPE.PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
64ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
65Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m
66Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
67Cu.PVC 1x4mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
68Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
69Ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
70Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
71Cầu chắn rác D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72ống nhựa UPVC D60 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
73Chếch nhựa 45 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
74ống nhựa PVC D21 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m
75Bảo ôn ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m
76Cu.PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
77Quạt thông gió gắn tường 500m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Quạt thông gió gắn tường 1000m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
L NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,129100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0397m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0286100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,295m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6395m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0797100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0366tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3601tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5324m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0968100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0149tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1077tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0136m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2329100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0849tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8702m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2235100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3231tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0568m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7225m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,5444m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,405m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,247m2
26Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,234m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7736m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,35m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,5444m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,3926m2
31Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8068m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8068m3
33Lát nền ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,2664m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,89m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,66m
36Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1154tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1154tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,048m2
39Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2069100m2
40Máng tôn inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,5715kg
41Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m2
42Vách kính, nhôm định hình dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,775m2
43Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm định hình dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7363100m2
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
46Công tắc đôi 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47ổ cắm đôi 3 chấu 16aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
49Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
50Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
51Ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
52Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
53Rọ bơm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
54Van chặn D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
55Van 1 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
56Rắc co D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
57Rắc co D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
58Y lọc cặn D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
59Phễu thoát sàn D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Siphong D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61Cầu chắn rác D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62ống nhựa PPR D32 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
63ống nhựa PPR D25 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
64Cút nhựa 90 độ PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
65Cút nhựa 90 độ PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
66Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
67Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
68ống nhựa UPVC D60 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
69Chếch nhựa PVC 45 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
70măng sông PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
M NHÀ RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1264100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6696m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0397100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,211m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4635m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0797100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0332tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3361tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5324m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0968100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0149tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1077tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7804m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2053100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1461tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3638m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1821100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2279tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8806m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6285m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,3036m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,205m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,84m2
26Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,97m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1536m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,21m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,3036m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,8936m2
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4288m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4288m3
33Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5744m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,66m
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0962tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0962tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
38Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1672100m2
39Máng tôn inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,5715kg
40Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,86m2
41Vách kính, nhôm định hình dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,595m2
42Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4mm. Kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6583100m2
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
45Công tắc đôi 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46ổ cắm đôi 3 chấu 16aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
48Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
49Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
50Ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
51Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
52Cầu chắn rác D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53ống nhựa UPVC D60 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
54Chếch nhựa PVC 45 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
N NHÀ XE CÁN BỘ NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0446100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,03m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0343100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,43m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,196100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0967tấn
7bu lông móng M14x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5998tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6411tấn
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5549tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5549tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6411tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5998tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,2058m2
15Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,086100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4974m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,298m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,298m2
19Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1229m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,285m3
21Lát gạch đất terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,85m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
23Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
24ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
O NHÀ XE BỆNH NHÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0956100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,21m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0735100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,35m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2072tấn
7bu lông móng M14x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2853tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3743tấn
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2788tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2788tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3743tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2853tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,6239m2
15Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5024100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0318m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,778m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,778m2
19Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2226m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,26m3
21Lát gạch đất terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT222,6m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
23Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
24ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
P BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0409100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1737100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8672100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5206m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,725m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,5817m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,698m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,281m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,0615m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5114100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1358100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4225100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5034100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,972100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1699tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5615tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3329tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0769tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,554tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4084tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4694tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7194tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0576tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2954tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0254tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,121tấn
27Chống thấm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242,3575m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,98m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,11m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,11m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,11m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,2475m2
33Gia công, lắp đặt nắp bể inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Q CỔNG
R Cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0865100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3225m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0233100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6976m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7439m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0642100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0304100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0149tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1178tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5421m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0986100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0104tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0737tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7159m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,268m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,268m2
17Cổng inox tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4m
18Mô tơ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1178cái
19Lắp dựng cổng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,468m2
20Chụp sắt cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326,0576kg
S Cổng phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0412100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1843m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0094100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7172m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0326100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0044tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2904m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0528100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0055tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0394tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7457m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7896m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7896m2
15Gia công cổng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,189tấn
16Lắp dựng cổng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,45m2
17Chụp sắt cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,0288kg
18Bản lề cối cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
T HÀNG RÀO, BIỂN TÊN
U Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8666100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,4436m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8522100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,014m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,9832m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,0612m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,172m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,652100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5133tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,8983m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,8385m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,8543m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1914m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2524100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,847tấn
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285,5325m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.114,064m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196,96m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.596,5565m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4068tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,751m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,3012m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT988m
V Biển tên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0318100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4243m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0176100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3492m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3953m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0961m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6441m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0599100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0261tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0331tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1067m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0097100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0076tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3532m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4387m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9795m2
17Ốp đá ruby đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6488m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,589m2
19Biển tên công trình bằng chữ inox mạ đồng cao 10cm x2cmx1.5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24chữ
20Biển tên công trình bằng chữ inox mạ đồng cao 20cm x4.2cmx3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22chữ
21Biển tên công trình bằng chữ inox mạ đồng cao 6.5cm x1.2cmx1cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53chữ
W PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1trung tâm
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Cung cấp và Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
5Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,210 đầu
6Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,410 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
8Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45 chuông
9Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45 đèn
10Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45 nút
11Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,25 đèn
13Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56hộp
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,65 đèn
15Cung cấp và lắp đặt đèn sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,85 đèn
16Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 20x0,75mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.848m
17Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x0,75mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.092m
18Kéo dải các loại dây dẫn cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.560m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT372m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.932m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37m
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,4m
23Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260hộp
24Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,4m3
25Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,924100m3
26Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,39100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4665100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống =25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
29Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
30Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
31Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
32Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
34Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
35Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
37Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
39Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
40Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Lò xo giảm chấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
44Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
46Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
47Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
48Cung cấp Lăng phun D65/19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
49Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
50Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
51Cung cấp và lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24hộp
52Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9hộp
53Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
54Cung cấp Lăng phun D50/13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
55Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
56Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
57Bình chữa cháy bột 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bình
58Bình chữa cháy 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bình
59Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bảng
60Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
61Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
62Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
63Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
65Cung cấp và lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
66Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
67Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m2
68Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cặp bích
69Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,39100m
70Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77100m
71Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
72Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10lỗ khoan
73Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,4m3
74Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,034100m3
X Phần thiết bị
Y Thiết bị nhà trạm
Z Thiết bị văn phòng
1Giường khám bệnh
Kích Thước: W2000 x D650 x H800 mm
Chất liệu:
- Khung inox
- Đệm bọc PVC
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26chiếc
2Bàn làm việc- Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 750- Kiểu dáng: hình chữ nhật- Bàn làm việc: Gỗ công nghiệp phủ Laminate cao cấp, Chân bằng Thép sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27chiếc
3Ghế bác sỹ:- Kích thước: Rộng 640 – sâu 640 – cao 1125 ÷ 1250- Loại ghế xoay chân bánh xe- Ghế lưng cao chân tay bằng nhựa, đệm tựa đệm mút bọc nỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21chiếc
4Ghế tiếp đón bệnh nhân (Ghế đơn):- Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm- Loại ghế tĩnh- Ghế gấp chân khung inox, đệm tựa bọc PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52chiếc
5Ghế tiếp đón bệnh nhân (Ghế băng loại 5 ghế):- Màu sắc: Inox sáng bóng- Kích thước: W3030 x D625 x H795 mm.- Chất liệu:+ Inox.cao cấp- Khung giằng bằng thép sơn tĩnh điện- Đệm ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng- Kiểu dáng: Ghế phòng chờ, ghế băng chờ, băng gồm 5 chỗ có tay và tựa lưngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32chiếc
6Rèm che:- Loại sản phẩm: Rèm bệnh viện, y tế- Chất liệu: Vải polyester kháng khuẩn, khung thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m2
7Tủ tài liệu:- Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện dày có khả năng chống nước, ẩm mốc, hoen rỉ, tuổi thọ cao bảo đảm cho giấy tờ, tài liệu không bị ẩm mốc.Phần trên gồm 2 cánh mở kính khung sắt, có khóa, bên trong có 2 đợt tủ di độngPhần dưới có 2 khoang cánh mở, khóa tiêng biệt. có lỗ thông hơi.Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện dày có khả năng chống nước, ẩm mốc, hoen rỉ, tuổi thọ cao bảo đảm cho giấy tờ, tài liệu.Màu sắc: màu ghi sáng.- Kích thước: W1000 x D457 x H1830mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21chiếc
8Máy chiếu - Độ sáng: 3.800 Ansi lumens- Tỉ lệ tương phản: 20.000:1- Độ phân giải: XGA (1024 x 768)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Màn Chiếu Treo Tường 120 INCHMàn chiếu chuyên dụng treo tường, tùy chỉnh độ dừng bằng tayModel: P84WSKích thước (W-H): 2m13x2m13Vùng chiếu: 84x84Đường chéo tương đương: 120 INCHVải màn chất lượng cao Matte whiteGóc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3Khả năng chống mốc, ít bắt lửaHộp màn thiết kế hình lục lăng chắc chắnTrọng lượng: ~ 8kgKích thước đóng hộp (DxRxC): ~ 2550 x 150 x 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Điều hòa 2 chiều có khả năng làm lạnh và sưởi ấm InverterCông suất 1.5 HP làm lạnh hiệu quả cho không gian phòng khoảng 15-20 m2Công nghệ Inverter tiết kiệm điện năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
11Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treoLoại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Internet: Cổng LAN, WifiCổng AV: Có cổng CompositeCổng HDMI: 3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARCUSB: 3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2Hệ điều hành, giao diện:LinuxCác ứng dụng sẵn có: Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt webKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối Bàn phím, chuộtCông nghệ hình ảnh:HLG, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS DisplayTần số quét thực: 50 HzCông nghệ quét hình: Motionflow™ XR 200 HzCông nghệ âm thanh: S-Force Front Surround, ClearAudio+Tổng công suất loa: 20 W (2 loa mỗi loa 10 W)Công suất: 173 WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AA Thiết bị camera
1Camera IP bán cầu
Camera IP bán cầu hồng ngoại
Cảm biến CMOS, kích thước: 1/2.8″.
Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264.
Ống kính 2.8/4 mm, Hồng ngoại 30m.
Tính năng WDR 120dB; 3D DNR; ICR; BLC.
Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC tối đa 256GB
Tích hợp Mic trên camera
Hỗ trợ các tính năng phát hiện thông minh.
Chuẩn chống nước IP 67, và chống đập phá: IK10
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
2Camera IP bán cầu quan sát ngày đêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
AB Thiết bị máy bơm nước
1Bơm nước sinh hoạt đầu Inox 304 – 1F-3F – 50Hz, Q=4m3/h, h=25mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Bơm nước sinh hoạt đầu Inox 304 – 1F-3F – 50Hz, Q=4m3/h, h=35mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bơm nước sinh hoạt đầu Inox 304 – 1F-3F – 50Hz, Q=4m3/h, h=40mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AC Thiết bị PCCC
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh
Nguồn điện: 220VAC/50Hz, Others also available
Phạm vi điện áp: Điện áp lý thuyết ± 20%
Điện dung pin: 24VDC, 1.2Ah
Điện áp sạc, dòng: 24VDC, 100 ~ 400mA
Điện trở ngoại vi: Vòng lặp dưới 500Ω
Số đầu báo nhiệt có thể nối kết: Không giới hạn (trừ loại điện tử)
Số đầu báo khói có thể kết nối: 30 đầu/ vùng, loại đầu Horing
Dòng ngõ ra tối đa: 1A
Công tắc Digital: Độ tin cậy tối thiểu 50000 vòng
Điện trở cuối tuyến: 10kΩ mỗi zone
Chức năng bộ phận: Công tắc truyền tín hiệu kép, công tắc phụ (aux.)
Màu: Trắng ngà hoặc khác
Kích thước: 350 x 285 x 105 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1trung tâm
2Máy bơm động cơ điện, Công suất: 25HP, điện áp: 380, Q=22,5l/s; H=50 m.c.nTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
3Máy bơm động cơ diesel, Công suất: 25HP, điện áp: 380, Q=22,5l/s; H=50 m.c.nTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
4Tủ điều khiển bơm (02 bơm)Vỏ tủ sơn sần cách điện màu đỏKhởi động từ chạy sao tam giácChạy 2 có chế độ: 1 bằng tay – 2 tự độngCó hệ thống bảo vệ phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
5Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có giá trị các hạng mục phần xây lắp. Cụ thể: Hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=2,2 tỷ; Hạng mục công trình đường giao thông cấp IV trở lên có giá trị >=2,72 tỷ; hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=0,92 tỷ; lắp đặt thiết bị cho công trình có giá trị >=0,89 tỷ.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 8 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư đường giao thông : 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước : 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với cán bộ phụ trách đường giao thông: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 6 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước, cơ giới- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
12 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
15 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
16 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
17 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
18 Dây chuyền rải bê tông nhựa (trạm trộn, máy rải, lu các loại, ô tô vận chuyển, .....) Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->