Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887891-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220886987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (xã chịu trách nhiệm chi trả tiền GPMB) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 07:38:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,937,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2406708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.481342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 10.456.464.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.456.464.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.369.392.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường tối thiểu 03 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thoát nước tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào =>0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi=>110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh hơi =>16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung =>25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh bánh thép = >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải => 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước =>5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ => 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm cóc trọng lượng => 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn =>1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi =>1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan => 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép => 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện=> 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước =>20kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm vữa=> 9m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí => 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa =>190 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa => 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy xúc lật => 3,2m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt bê tông =>12 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông=>50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy trộn bê tông =>250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy trộn vữa =>150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
25-Cần cẩu =>6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
26-Búa căn khí nén => 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy mài =>1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
28-Ô tô vận tải thùng =>2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
29-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
30-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy bơm bê tông =>40m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối từ đền thờ Khúc Thừa Dụ, Kiến Quốc - Đông Xuyên, giai đoạn 1 (đoạn từ đền thờ Khúc Thừa Dụ đến đường 396)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (xã chịu trách nhiệm chi trả tiền GPMB) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 , địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dưng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Bách Khải + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Thôn Cập Nhất, xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Thôn Cập Nhất, xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 , địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dưng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dưng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 (Thành lập sau khi có sự việc liên quan đến Hội đồng tư vấn)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.767.367
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường vỉa hè
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
3Cọc tre liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Phên nứa B=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
5Lắp dựng cốt thép giằng liên kết cọc tre, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
6Đào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V17,4529100m3
7Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V13,0596100m3
8Đào cấp nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5568100m3
9Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,0126100m3
10Đắp lề đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1715100m3
11Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5435100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0758100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0189100m3
14Đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V3.716,081m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9933100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0669100m3
17Bê tông thương phẩm M300, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V756,05m3
18Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =18mm, chiều sâu khoan 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.8891 lỗ khoan
19Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,294tấn
20Bơm chất kết dính cường độ cao tương đương Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
21Chất kết dính tương đương Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V232,9kg
22Quét nhựa bitum chống gỉ thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
23Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2.295,58m
24Rải lưới sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V40,907100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8361100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V239,4358100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2514100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0887100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V258,4562100m2
30Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2684100m2
31Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8285100tấn
32Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V44,2628100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V45,0913100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,8km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V45,0913100tấn
35Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0171100m
36Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V924,78m2
37Thi công lớp móng đá mạt gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9248100m3
38Vận chuyển đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9248100m3
39Vận chuyển đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ, 8,8km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9248100m3
40Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V270,14m
41Bê tông móng block, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
42Ván khuôn móng blockMô tả kỹ thuật theo chương V0,5403100m2
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
44Lát gạch xi măng viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,43m2
45Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5306100m2
47Bê tông móng bó gáy hè, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6434100m2
49Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
50Trát bó gáy hè, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,55m2
51Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2999100m3
52Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8904100m3
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤67,64m3
54Bê tông móng tường kè, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,18m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m2
56Xây tường kè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,57m3
57Trát tường kè, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6m2
58Bê tông, giằng tường kè, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,07m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
60Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1879tấn
61Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3268tấn
62Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,725100m
63Đắp đất bờ quây, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9228100m3
64Đào bờ quây - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9568100m3
65Ống nhựa UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
66Vải địa kĩ thuật làm lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V43,0694100m3
68Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V43,0694100m3/1km
B Thoát nước dọc
1Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7155100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0026100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6m3
4Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,5479100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,525tấn
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V118,52m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V6921cấu kiện
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5562tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3368tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,98m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,0506100m2
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1102100m3
13Đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V12,7832m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m3
15Bê tông thương phẩm M300, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,48m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
17Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9599100m2
18Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4655tấn
19Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V341cấu kiện
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1124tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2635100m2
25Lắp đặt cấu kiện ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
26Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
27Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m2
29Lắp tấm chắn rác CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
C Cống ngang đường
1Đào móng cống, rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8669100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5262100m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V39,17m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V39,63m3
6Vận chuyển gạch đá sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m3
7Vận chuyển gạch đá sau phá dỡ 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m3/1km
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,2908100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,22m3
10Đệm bù móng cống bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,39m3
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V123cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V341 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
17Cắt ống cống - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,42m
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V29mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
21Đắp đất bờ quây, độ chặt Y/C K = 0,851,0013100m3
22Đào thanh thải bờ quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,4725100m
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
25Bê tông sân cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,62m3
26Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6186100m2
27Bê tông tường cánh, tường đầu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m3
28Ván khuôn gỗ tường cánh, tường đầu - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7627100m2
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
30Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4054100m2
31Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3873tấn
32Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
37Thép hình gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
39Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
40Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2131tấn
41Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m2
47Thi công lớp đá đệm móng đầu cống, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
48Bê tông tường đầu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
49Ván khuôn gỗ đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m2
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
51Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397100m2
52Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
53Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m2
59Lắp đặt cấu kiện ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
60Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
63Lắp tấm chắn rác CKBT, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m2
D Vạch sơn, biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 37,5x87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Cột biển báo 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
6Cột biển báo 4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,725m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V612,745m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,23m2
E Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dựng
1Chóp nón nhựa phản quang cao 75cmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Gia công rào chắn di độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
4Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo chữ nhật (KT 130x40)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" bao gồm cả cột cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Biển báo chữ nhật (KT 90x130)cm - Biển 441 bao gồm cả cột cao 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Biển báo chữ nhật (KT 100x25)cm - Biển 507Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245aMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Đèn xoay mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Dây điện 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
F Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
6Khung bulong móng M24x675 (300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
12Lưới cảnh báo cáp ngầm rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V153m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
14Gạch bê tông KT 220x65x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350viên
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,351000v
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
17Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78 cao 8m, dày 3,5m, chân đế 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
18Lắp Cần đèn đơn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cần đèn
19Lắp Bộ đèn Led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cột
21Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
22Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu cáp
23Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu cáp
24Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
25Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cửa
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
27Đầu cốt M6Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V51 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2406708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.481342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 10.456.464.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.456.464.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.369.392.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường tối thiểu 03 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 201832
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường tối thiểu 02 năm;21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thoát nước tối thiểu 02 năm21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng tối thiểu 02 năm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào =>0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy ủi=>110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Lu tĩnh bánh hơi =>16 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Lu rung =>25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Lu tĩnh bánh thép = >10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy rải => 130CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Ô tô tưới nước =>5m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tự đổ => 10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu5
9 Đầm cóc trọng lượng => 70 kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
10 Đầm bàn =>1,0 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
11 Đầm dùi =>1,5 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
12 Máy khoan => 0,62 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
13 Máy cắt uốn cốt thép => 5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
14 Máy hàn điện=> 23kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
15 Máy bơm nước =>20kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
16 Máy bơm vữa=> 9m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
17 Máy nén khí => 600m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
18 Máy phun nhựa =>190 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
19 Trạm trộn bê tông nhựa => 120 tấn/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
20 Máy xúc lật => 3,2m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
21 Máy cắt bê tông =>12 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
22 Trạm trộn bê tông=>50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
23 Máy trộn bê tông =>250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
24 Máy trộn vữa =>150 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
25 Cần cẩu =>6 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
26 Búa căn khí nén => 3m3/ph Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
27 Máy mài =>1,0kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
28 Ô tô vận tải thùng =>2,5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
29 Thiết bị sơn kẻ vạch Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
30 Lò nấu sơn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
31 Máy bơm bê tông =>40m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->