Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã (xã chịu trách nhiệm chi trả tiền GPMB) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 07:38:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,937,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2406708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.481342E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 10.456.464.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.456.464.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.369.392.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường tối thiểu 03 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thoát nước tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng tối thiểu 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào =>0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi=>110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh hơi =>16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung =>25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép = >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải => 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước =>5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ => 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm cóc trọng lượng => 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn =>1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi =>1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan => 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép => 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện=> 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước =>20kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm vữa=> 9m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí => 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa =>190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa => 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy xúc lật => 3,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt bê tông =>12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn bê tông=>50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn bê tông =>250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn vữa =>150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cần cẩu =>6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Búa căn khí nén => 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy mài =>1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Ô tô vận tải thùng =>2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy bơm bê tông =>40m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình, chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối từ đền thờ Khúc Thừa Dụ, Kiến Quốc - Đông Xuyên, giai đoạn 1 (đoạn từ đền thờ Khúc Thừa Dụ đến đường 396) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã (xã chịu trách nhiệm chi trả tiền GPMB) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dưng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 (Thành lập sau khi có sự việc liên quan đến Hội đồng tư vấn) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.767.367 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường vỉa hè | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 3 | Cọc tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Phên nứa B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng liên kết cọc tre, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 6 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4529 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0596 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5568 | 100m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0126 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1715 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5435 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0758 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0189 | 100m3 |
| 14 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.716,081 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9933 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0669 | 100m3 |
| 17 | Bê tông thương phẩm M300, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,05 | m3 |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =18mm, chiều sâu khoan 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.889 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | tấn |
| 20 | Bơm chất kết dính cường độ cao tương đương Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 21 | Chất kết dính tương đương Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,9 | kg |
| 22 | Quét nhựa bitum chống gỉ thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 23 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.295,58 | m |
| 24 | Rải lưới sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,907 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8361 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,4358 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2514 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0887 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4562 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2684 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8285 | 100tấn |
| 32 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2628 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0913 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,8km tiếp theo, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0913 | 100tấn |
| 35 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0171 | 100m |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,78 | m2 |
| 37 | Thi công lớp móng đá mạt gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đá mạt gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ, 8,8km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 40 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,14 | m |
| 41 | Bê tông móng block, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5403 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 44 | Lát gạch xi măng viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,43 | m2 |
| 45 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5306 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng bó gáy hè, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6434 | 100m2 |
| 49 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 50 | Trát bó gáy hè, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,55 | m2 |
| 51 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2999 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8904 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 7,64 | m3 | |
| 54 | Bê tông móng tường kè, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,18 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 56 | Xây tường kè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,57 | m3 |
| 57 | Trát tường kè, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 58 | Bê tông, giằng tường kè, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | tấn |
| 62 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,725 | 100m |
| 63 | Đắp đất bờ quây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9228 | 100m3 |
| 64 | Đào bờ quây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9568 | 100m3 |
| 65 | Ống nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 66 | Vải địa kĩ thuật làm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0694 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0694 | 100m3/1km |
| B | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7155 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0026 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5479 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | tấn |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,52 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5562 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3368 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0506 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 13 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7832 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm M300, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9599 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4655 | tấn |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 27 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m2 |
| 29 | Lắp tấm chắn rác CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| C | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5262 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,17 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,63 | m3 |
| 6 | Vận chuyển gạch đá sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch đá sau phá dỡ 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2908 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 10 | Đệm bù móng cống bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 17 | Cắt ống cống - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 21 | Đắp đất bờ quây, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0013 | 100m3 | |
| 22 | Đào thanh thải bờ quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4725 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 25 | Bê tông sân cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6186 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường cánh, tường đầu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường cánh, tường đầu - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7627 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4054 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | tấn |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 37 | Thép hình gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng đầu cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 48 | Bê tông tường đầu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 53 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 63 | Lắp tấm chắn rác CKBT, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m2 |
| D | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 37,5x87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Cột biển báo 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 6 | Cột biển báo 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,725 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,745 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,23 | m2 |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dựng | |||
| 1 | Chóp nón nhựa phản quang cao 75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Gia công rào chắn di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 4 | Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật (KT 130x40)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" bao gồm cả cột cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (KT 90x130)cm - Biển 441 bao gồm cả cột cao 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 100x25)cm - Biển 507 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đèn xoay mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Dây điện 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| F | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Khung bulong móng M24x675 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 12 | Lưới cảnh báo cáp ngầm rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 14 | Gạch bê tông KT 220x65x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1000v |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78 cao 8m, dày 3,5m, chân đế 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 18 | Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 19 | Lắp Bộ đèn Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cột |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 27 | Đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2406708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.481342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng xây lắp tương tư:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 10.456.464.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.456.464.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.369.392.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường tối thiểu 03 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường tối thiểu 02 năm; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thoát nước tối thiểu 02 năm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng tối thiểu 02 năm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào =>0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi=>110 CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh hơi =>16 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Lu rung =>25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép = >10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy rải => 130CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước =>5m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ => 10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 5 |
| 9 | Đầm cóc trọng lượng => 70 kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Đầm bàn =>1,0 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Đầm dùi =>1,5 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy khoan => 0,62 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép => 5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy hàn điện=> 23kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy bơm nước =>20kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy bơm vữa=> 9m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 17 | Máy nén khí => 600m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa =>190 CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa => 120 tấn/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 20 | Máy xúc lật => 3,2m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 21 | Máy cắt bê tông =>12 CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 22 | Trạm trộn bê tông=>50m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 23 | Máy trộn bê tông =>250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 24 | Máy trộn vữa =>150 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 25 | Cần cẩu =>6 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 26 | Búa căn khí nén => 3m3/ph | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 27 | Máy mài =>1,0kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 28 | Ô tô vận tải thùng =>2,5 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 29 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 30 | Lò nấu sơn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
| 31 | Máy bơm bê tông =>40m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi