Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025: 124.000 triệu đồng;Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác: 18.082,344 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 06:38:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,600,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,147,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: + Nhà thầu độc lập:- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (trên 80%) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, công trình thoát nước trên tuyến, giá trị hợp đồng ≥ 80,3 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (trên 80%) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa và công trình thoát nước trên tuyến, giá trị hợp đồng ≥ 80,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % khối lượng tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Với nhà thầu Liên danh, trường hợp trong thỏa thuận Liên danh đã phân chia rõ cho từng thành viên Liên danh đảm nhận các hạng mục công việc cụ thể trong Gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên Liên danh phải thỏa mãn phù hợp với tính chất kỹ thuật tương tự của các hạng mục công việc đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh (phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:- Hợp đồng; Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu là công trình đã hoàn thành phần lớn; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán.(Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu gốc về hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Và yêu cầu xác thực phía Chủ đầu tư đối với hợp đồng tương tự ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người (phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh nếu là nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia công trình xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa.+ Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)..+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường (nếu tốt nghiệp ngành xây dựng cầu đường thì yêu cầu phải có chứng chỉ thí nghiệm);+ Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách vật liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách thanh quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn.Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh ATLĐ VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng(KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành máy xây dựng;+ Đã phụ trách máy, thiết bị ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách máy, thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > =7 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất> =108 CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu > =0,8 m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 25 T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > =10 T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng trộn >=250 lít, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng chứa nước> =5m/3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan cấp phép hoạt động theo quy định phápluật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường ĐT.534C đi cửa khẩu Vều (đoạn từ Km20+00 đến Km37+22), huyện Anh Sơn 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025: 124.000 triệu đồng;Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác: 18.082,344 triệu đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Báo cáo tài chính nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm 2021. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. - Nhân sự chủ chốt: Cung cấp, kê khai đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo mẫu số 04 Chương IV. - Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê). - Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.147.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Anh Sơn (địa chỉ: thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) và Ban Quản lý các dự án ĐTXD (địa chỉ: thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Anh Sơn (địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) Số điện thoại: 0238.3872166 + Fax: 0238.3872166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn - UBND huyện Anh Sơn - Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383721311; + Fax: 02383721311. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. (Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo chương V | 2.108,451 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Theo chương V | 9.188,841 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, đánh cấp đất cấp 4 | Theo chương V | 33.593,594 | m3 |
| 4 | Đào đá nền đường, đá cấp 4 | Theo chương V | 105.643,036 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp 3 | Theo chương V | 2.813,007 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp 4 | Theo chương V | 3.765,223 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đào rãnh đá cấp 4 | Theo chương V | 7.568,716 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Theo chương V | 6.644,128 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Theo chương V | 749,54 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Theo chương V | 2.548,777 | m2 |
| 11 | Phát quang cây | Theo chương V | 33.841,348 | m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo chương V | 92,414 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo chương V | 59,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Theo chương V | 92,414 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00) | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V | 28.616,347 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo chương V | 28.616,347 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo chương V | 28.616,347 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00) | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V | 361,154 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 19 cm | Theo chương V | 361,154 | m2 |
| 3 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo chương V | 361,154 | m2 |
| E | MẶT ĐƯỜNG 2 ĐẦU TRÀN (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V | 599,495 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Theo chương V | 2.497,895 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo chương V | 2.497,895 | m2 |
| F | MẶT ĐƯỜNG DÂN SINH (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V | 42,653 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Theo chương V | 236,96 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo chương V | 236,96 | m2 |
| G | CỐNG TRÒN CÁC LOẠI (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Theo chương V | 42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ | Theo chương V | 177 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chương V | 429,619 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | Theo chương V | 3.347,104 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo chương V | 2.657,719 | m3 |
| 6 | Đá dăm 4x6 đáy móng | Theo chương V | 96,624 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây ốp mái taluy | Theo chương V | 88,639 | m3 |
| 8 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo chương V | 3,51 | m3 |
| 9 | Ống nhựa D42 | Theo chương V | 72 | m |
| 10 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo chương V | 821,777 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo chương V | 84,17 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại | Theo chương V | 7,643 | tấn |
| 13 | Quét nhựa đường ống cống | Theo chương V | 526,29 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống các loại | Theo chương V | 176 | cấu kiện |
| 15 | Làm mối nối | Theo chương V | 157 | mối nối |
| 16 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | Theo chương V | 67 | rọ |
| H | CỐNG HỘP CÁC LOẠI (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Theo chương V | 8,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ | Theo chương V | 42 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chương V | 803,892 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | Theo chương V | 1.947,858 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo chương V | 1.946,601 | m3 |
| 6 | Đá dăm 4x6 đáy móng | Theo chương V | 78,436 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây ốp mái taluy | Theo chương V | 44,939 | m3 |
| 8 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo chương V | 1,872 | m3 |
| 9 | Ống nhựa D42 | Theo chương V | 38,4 | m |
| 10 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo chương V | 511,818 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V | 117,613 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại | Theo chương V | 14,25 | tấn |
| 13 | Quét nhựa đường ống cống | Theo chương V | 536,48 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống các loại | Theo chương V | 113 | cấu kiện |
| 15 | Làm mối nối | Theo chương V | 99 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt bản quá độ | Theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 17 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | Theo chương V | 45 | rọ |
| I | RÃNH HÌNH THANG ĐÁ HỘC XÂY (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chương V | 1.057,206 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | Theo chương V | 1.562,724 | m3 |
| 3 | Đào đá hố móng đá cấp 4 | Theo chương V | 2.604,54 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Theo chương V | 5.302,859 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M100 dày 2cm | Theo chương V | 27,792 | m2 |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | Theo chương V | 6.827,917 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu | Theo chương V | 6.827,917 | m2 |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V | 1.229,025 | m3 |
| J | RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chương V | 155,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo chương V | 29,44 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V | 34,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại | Theo chương V | 2,852 | tấn |
| 5 | Đá dăm 4x6 đáy móng | Theo chương V | 6,6 | m3 |
| K | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo chương V | 242,881 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 đáy móng | Theo chương V | 55,508 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | Theo chương V | 27 | rọ |
| 4 | Khoan bê tông tạo lỗ | Theo chương V | 662 | lỗ |
| 5 | Cốt thép các loại | Theo chương V | 0,175 | tấn |
| 6 | Gắn tiêu phản quang | Theo chương V | 233 | cái |
| 7 | Sơn phản quang | Theo chương V | 86,21 | m2 |
| 8 | Cột thủy chí | Theo chương V | 10 | cột |
| L | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00) | |||
| 1 | Cọc tiêu | Theo chương V | 974 | cái |
| 2 | Khoan bê tông tạo lỗ | Theo chương V | 3.896 | lỗ |
| 3 | Gắn tiêu phản quang | Theo chương V | 1.948 | cái |
| 4 | Cọc H | Theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Cọc Km | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Biển báo các loại | Theo chương V | 91 | cái |
| 7 | Gương cầu lồi | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng | Theo chương V | 3.285 | m |
| 9 | Gắn tiêu phản quang | Theo chương V | 1.658 | cái |
| M | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo chương V | 5.156,333 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Theo chương V | 15.826,84 | m3 |
| 3 | Đào đá nền đường, đá cấp 4 | Theo chương V | 47.696,588 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp 3 | Theo chương V | 2.645,64 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đào rãnh đá cấp 4 | Theo chương V | 14.173,951 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Theo chương V | 16.405,604 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Theo chương V | 5.358,037 | m2 |
| 8 | Phát quang cây | Theo chương V | 96.912,493 | m2 |
| N | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13) | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V | 32.064,247 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo chương V | 32.064,247 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo chương V | 32.064,247 | m2 |
| O | CỐNG TRÒN CÁC LOẠI (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13) | |||
| 1 | Đào đá hố móng đá cấp 4 | Theo chương V | 5.468,222 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo chương V | 3.439,637 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 đáy móng | Theo chương V | 216,791 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây ốp mái taluy | Theo chương V | 63,427 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo chương V | 1.521,884 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo chương V | 121,86 | m3 |
| 7 | Cốt thép các loại | Theo chương V | 12,173 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Theo chương V | 1.154,53 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống các loại | Theo chương V | 271 | cấu kiện |
| 10 | Làm mối nối | Theo chương V | 122 | mối nối |
| 11 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | Theo chương V | 117 | rọ |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo chương V | 631,98 | m2 |
| 13 | Vữa XM M100 | Theo chương V | 2,106 | m3 |
| P | CỐNG HỘP CÁC LOẠI (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ | Theo chương V | 150 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chương V | 126,912 | m3 |
| 3 | Đào đá hố móng đá cấp 4 | Theo chương V | 507,648 | m3 |
| 4 | Đắp đất K90 | Theo chương V | 77,617 | m3 |
| 5 | Đắp cát K95 | Theo chương V | 138,496 | m3 |
| 6 | Đá dăm 4x6 đáy móng | Theo chương V | 25,546 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo chương V | 64,555 | m3 |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo chương V | 42,041 | m3 |
| 9 | Cốt thép các loại | Theo chương V | 8,017 | tấn |
| 10 | Quét nhựa đường ống cống | Theo chương V | 167,742 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 12 | Ống thép neo D42 dày 2mm | Theo chương V | 45 | m |
| Q | RÃNH HÌNH THANG ĐÁ HỘC XÂY (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13) | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Theo chương V | 5.953,424 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | Theo chương V | 7.765,335 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu | Theo chương V | 7.765,335 | m2 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo chương V | 1.397,76 | m3 |
| R | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chương V | 74,927 | m3 |
| 2 | Đào đá hố móng đá cấp 4 | Theo chương V | 596,467 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo chương V | 352,962 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét dẻo | Theo chương V | 6,659 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo chương V | 305,853 | m3 |
| 6 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo chương V | 11,721 | m3 |
| 7 | Đắp cát sau tường chắn | Theo chương V | 23,94 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Theo chương V | 97,737 | m2 |
| 9 | Ống nhựa D100 | Theo chương V | 9,14 | m |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo chương V | 1,398 | m2 |
| 11 | Đắp đất K95 | Theo chương V | 33,953 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Theo chương V | 46,083 | m3 |
| 13 | Đá dăm 4x6 đáy móng | Theo chương V | 24,593 | m3 |
| S | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13) | |||
| 1 | Cọc tiêu | Theo chương V | 550 | cái |
| 2 | Khoan bê tông tạo lỗ | Theo chương V | 1.100 | lỗ |
| 3 | Gắn tiêu phản quang | Theo chương V | 550 | cái |
| 4 | Cọc H | Theo chương V | 71 | cái |
| 5 | Cọc Km | Theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Biển báo các loại | Theo chương V | 100 | cái |
| 7 | Gương cầu lồi | Theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng | Theo chương V | 4.190,16 | m |
| 9 | Gắn tiêu phản quang | Theo chương V | 2.142 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: + Nhà thầu độc lập:- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (trên 80%) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, công trình thoát nước trên tuyến, giá trị hợp đồng ≥ 80,3 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (trên 80%) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa và công trình thoát nước trên tuyến, giá trị hợp đồng ≥ 80,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % khối lượng tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Với nhà thầu Liên danh, trường hợp trong thỏa thuận Liên danh đã phân chia rõ cho từng thành viên Liên danh đảm nhận các hạng mục công việc cụ thể trong Gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên Liên danh phải thỏa mãn phù hợp với tính chất kỹ thuật tương tự của các hạng mục công việc đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh (phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:- Hợp đồng; Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu là công trình đã hoàn thành phần lớn; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán.(Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu gốc về hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Và yêu cầu xác thực phía Chủ đầu tư đối với hợp đồng tương tự ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người (phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh nếu là nhà thầu liên danh) | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia công trình xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách trắc địa | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa.+ Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)..+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách trắc địa. | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường (nếu tốt nghiệp ngành xây dựng cầu đường thì yêu cầu phải có chứng chỉ thí nghiệm);+ Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách vật liệu. | 5 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách thanh quyết toán. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn.Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh ATLĐ VSMT | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng(KCS) | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách quản lý chất lượng. | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách máy, thiết bị | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành máy xây dựng;+ Đã phụ trách máy, thiết bị ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách máy, thiết bị. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > =7 tấn, còn hoạt động tốt | 12 |
| 2 | Máy ủi | Công suất> =108 CV, còn hoạt động tốt | 6 |
| 3 | Máy đào | Gàu > =0,8 m3, còn hoạt động tốt | 6 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng lượng >= 25 T còn hoạt động tốt | 6 |
| 5 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng > =10 T, còn hoạt động tốt | 6 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 Kw, còn hoạt động tốt | 10 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1,5 Kw, còn hoạt động tốt | 10 |
| 8 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 10 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5KW, còn hoạt động tốt | 6 |
| 10 | Máy hàn | 23KW, còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn BTXM | Thùng trộn >=250 lít, còn hoạt động tốt | 6 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Thùng chứa nước> =5m/3, còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa đường | còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa đường | còn hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy toàn đạc | còn hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Được cơ quan cấp phép hoạt động theo quy định phápluật | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi