Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002270-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20228000875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025: 124.000 triệu đồng;Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác: 18.082,344 triệu đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 06:38:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 114,600,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,147,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: + Nhà thầu độc lập:- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (trên 80%) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, công trình thoát nước trên tuyến, giá trị hợp đồng ≥ 80,3 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (trên 80%) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa và công trình thoát nước trên tuyến, giá trị hợp đồng ≥ 80,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % khối lượng tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Với nhà thầu Liên danh, trường hợp trong thỏa thuận Liên danh đã phân chia rõ cho từng thành viên Liên danh đảm nhận các hạng mục công việc cụ thể trong Gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên Liên danh phải thỏa mãn phù hợp với tính chất kỹ thuật tương tự của các hạng mục công việc đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh (phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:- Hợp đồng; Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu là công trình đã hoàn thành phần lớn; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán.(Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu gốc về hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Và yêu cầu xác thực phía Chủ đầu tư đối với hợp đồng tương tự ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người (phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh nếu là nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia công trình xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa.+ Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)..+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường (nếu tốt nghiệp ngành xây dựng cầu đường thì yêu cầu phải có chứng chỉ thí nghiệm);+ Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách vật liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách thanh quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn.Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh ATLĐ VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng(KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành máy xây dựng;+ Đã phụ trách máy, thiết bị ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách máy, thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > =7 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 12
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất> =108 CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu > =0,8 m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 25 T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > =10 T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Thùng trộn >=250 lít, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thùng chứa nước> =5m/3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan cấp phép hoạt động theo quy định phápluật
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường ĐT.534C đi cửa khẩu Vều (đoạn từ Km20+00 đến Km37+22), huyện Anh Sơn
36 Tháng
E-CDNT 3 - Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025: 124.000 triệu đồng;Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác: 18.082,344 triệu đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn , địa chỉ: khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn (địa chỉ: thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) và Ban Quản lý các dự án ĐTXD (địa chỉ: thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn 6 - Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đại Phú Hưng., địa chỉ: Số 72, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; + Tư vấn thẩm đinh E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Chấn Hưng Nghệ An. Số 139, Phạm Đình Toái, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Anh Sơn (địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) và Ban Quản lý các dự án ĐTXD huyện Anh Sơn (địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn , địa chỉ: khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn (địa chỉ: thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) và Ban Quản lý các dự án ĐTXD (địa chỉ: thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Báo cáo tài chính nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm 2021. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. - Nhân sự chủ chốt: Cung cấp, kê khai đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo mẫu số 04 Chương IV. - Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê). - Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.147.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn (địa chỉ: thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) và Ban Quản lý các dự án ĐTXD (địa chỉ: thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Anh Sơn (địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) Số điện thoại: 0238.3872166 + Fax: 0238.3872166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn - UBND huyện Anh Sơn - Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383721311; + Fax: 02383721311.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. (Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00)
1Đào đất hữu cơTheo chương V2.108,451m3
2Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3Theo chương V9.188,841m3
3Đào đất nền đường, đánh cấp đất cấp 4Theo chương V33.593,594m3
4Đào đá nền đường, đá cấp 4Theo chương V105.643,036m3
5Đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp 3Theo chương V2.813,007m3
6Đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp 4Theo chương V3.765,223m3
7Đào khuôn đường, đào rãnh đá cấp 4Theo chương V7.568,716m3
8Đắp đất nền đường K95Theo chương V6.644,128m3
9Đắp đất nền đường K98Theo chương V749,54m3
10Trồng cỏTheo chương V2.548,777m2
11Phát quang câyTheo chương V33.841,348m2
B NỀN ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00)
1Đào đất hữu cơTheo chương V92,414m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Theo chương V59,24m3
3Đắp đất nền đường K95Theo chương V92,414m3
C MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00)
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V28.616,347m2
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo chương V28.616,347m2
3Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmTheo chương V28.616,347m2
D MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00)
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V361,154m2
2Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 19 cmTheo chương V361,154m2
3Cào tạo nhám mặt đường cũTheo chương V361,154m2
E MẶT ĐƯỜNG 2 ĐẦU TRÀN (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00)
1Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V599,495m3
2Rải giấy dầuTheo chương V2.497,895m2
3Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo chương V2.497,895m2
F MẶT ĐƯỜNG DÂN SINH (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00)
1Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V42,653m3
2Rải giấy dầuTheo chương V236,96m2
3Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo chương V236,96m2
G CỐNG TRÒN CÁC LOẠI (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo chương V42m3
2Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũTheo chương V177m3
3Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chương V429,619m3
4Đào đất hố móng đất cấp 4Theo chương V3.347,104m3
5Đắp đất K95Theo chương V2.657,719m3
6Đá dăm 4x6 đáy móngTheo chương V96,624m3
7Đá hộc xây ốp mái taluyTheo chương V88,639m3
8Đá dăm làm tầng lọcTheo chương V3,51m3
9Ống nhựa D42Theo chương V72m
10Bê tông M150 đá 1x2Theo chương V821,777m3
11Bê tông M200 đá 1x2Theo chương V84,17m3
12Cốt thép các loạiTheo chương V7,643tấn
13Quét nhựa đường ống cốngTheo chương V526,29m2
14Lắp đặt ống cống các loạiTheo chương V176cấu kiện
15Làm mối nốiTheo chương V157mối nối
16Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo chương V67rọ
H CỐNG HỘP CÁC LOẠI (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo chương V8,5m3
2Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũTheo chương V42m3
3Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chương V803,892m3
4Đào đất hố móng đất cấp 4Theo chương V1.947,858m3
5Đắp đất K95Theo chương V1.946,601m3
6Đá dăm 4x6 đáy móngTheo chương V78,436m3
7Đá hộc xây ốp mái taluyTheo chương V44,939m3
8Đá dăm làm tầng lọcTheo chương V1,872m3
9Ống nhựa D42Theo chương V38,4m
10Bê tông M150 đá 1x2Theo chương V511,818m3
11Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V117,613m3
12Cốt thép các loạiTheo chương V14,25tấn
13Quét nhựa đường ống cốngTheo chương V536,48m2
14Lắp đặt ống cống các loạiTheo chương V113cấu kiện
15Làm mối nốiTheo chương V99mối nối
16Lắp đặt bản quá độTheo chương V100cấu kiện
17Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo chương V45rọ
I RÃNH HÌNH THANG ĐÁ HỘC XÂY (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00)
1Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chương V1.057,206m3
2Đào đất hố móng đất cấp 4Theo chương V1.562,724m3
3Đào đá hố móng đá cấp 4Theo chương V2.604,54m3
4Đá hộc xây vữa XM M100Theo chương V5.302,859m3
5Trát vữa XM M100 dày 2cmTheo chương V27,792m2
6Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cmTheo chương V6.827,917m2
7Rải giấy dầuTheo chương V6.827,917m2
8Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V1.229,025m3
J RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00)
1Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chương V155,4m3
2Đắp đất K95Theo chương V29,44m3
3Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V34,2m3
4Cốt thép các loạiTheo chương V2,852tấn
5Đá dăm 4x6 đáy móngTheo chương V6,6m3
K CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00)
1Bê tông M200 đá 1x2Theo chương V242,881m3
2Đá dăm 4x6 đáy móngTheo chương V55,508m3
3Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo chương V27rọ
4Khoan bê tông tạo lỗTheo chương V662lỗ
5Cốt thép các loạiTheo chương V0,175tấn
6Gắn tiêu phản quangTheo chương V233cái
7Sơn phản quangTheo chương V86,21m2
8Cột thủy chíTheo chương V10cột
L HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐOẠN TỪ KM20+00 ĐẾN KM28+00)
1Cọc tiêuTheo chương V974cái
2Khoan bê tông tạo lỗTheo chương V3.896lỗ
3Gắn tiêu phản quangTheo chương V1.948cái
4Cọc HTheo chương V72cái
5Cọc KmTheo chương V8cái
6Biển báo các loạiTheo chương V91cái
7Gương cầu lồiTheo chương V2cái
8Hộ lan mềm tôn lượn sóngTheo chương V3.285m
9Gắn tiêu phản quangTheo chương V1.658cái
M NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13)
1Đào đất hữu cơTheo chương V5.156,333m3
2Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3Theo chương V15.826,84m3
3Đào đá nền đường, đá cấp 4Theo chương V47.696,588m3
4Đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp 3Theo chương V2.645,64m3
5Đào khuôn đường, đào rãnh đá cấp 4Theo chương V14.173,951m3
6Đắp đất nền đường K95Theo chương V16.405,604m3
7Trồng cỏTheo chương V5.358,037m2
8Phát quang câyTheo chương V96.912,493m2
N MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13)
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V32.064,247m2
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo chương V32.064,247m2
3Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmTheo chương V32.064,247m2
O CỐNG TRÒN CÁC LOẠI (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13)
1Đào đá hố móng đá cấp 4Theo chương V5.468,222m3
2Đắp đất K95Theo chương V3.439,637m3
3Đá dăm 4x6 đáy móngTheo chương V216,791m3
4Đá hộc xây ốp mái taluyTheo chương V63,427m3
5Bê tông M150 đá 1x2Theo chương V1.521,884m3
6Bê tông M200 đá 1x2Theo chương V121,86m3
7Cốt thép các loạiTheo chương V12,173tấn
8Quét nhựa đường ống cốngTheo chương V1.154,53m2
9Lắp đặt ống cống các loạiTheo chương V271cấu kiện
10Làm mối nốiTheo chương V122mối nối
11Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo chương V117rọ
12Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpTheo chương V631,98m2
13Vữa XM M100Theo chương V2,106m3
P CỐNG HỘP CÁC LOẠI (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13)
1Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũTheo chương V150m3
2Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chương V126,912m3
3Đào đá hố móng đá cấp 4Theo chương V507,648m3
4Đắp đất K90Theo chương V77,617m3
5Đắp cát K95Theo chương V138,496m3
6Đá dăm 4x6 đáy móngTheo chương V25,546m3
7Bê tông M150 đá 1x2Theo chương V64,555m3
8Bê tông M300 đá 1x2Theo chương V42,041m3
9Cốt thép các loạiTheo chương V8,017tấn
10Quét nhựa đường ống cốngTheo chương V167,742m2
11Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpTheo chương V5,4m2
12Ống thép neo D42 dày 2mmTheo chương V45m
Q RÃNH HÌNH THANG ĐÁ HỘC XÂY (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13)
1Đá hộc xây vữa XM M100Theo chương V5.953,424m3
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cmTheo chương V7.765,335m2
3Rải giấy dầuTheo chương V7.765,335m2
4Bê tông M250 đá 1x2Theo chương V1.397,76m3
R CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13)
1Đào đất hố móng đất cấp 3Theo chương V74,927m3
2Đào đá hố móng đá cấp 4Theo chương V596,467m3
3Đắp đất K95Theo chương V352,962m3
4Đắp đất sét dẻoTheo chương V6,659m3
5Bê tông M200 đá 1x2Theo chương V305,853m3
6Đá dăm làm tầng lọcTheo chương V11,721m3
7Đắp cát sau tường chắnTheo chương V23,94m3
8Vải địa kỹ thuậtTheo chương V97,737m2
9Ống nhựa D100Theo chương V9,14m
10Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpTheo chương V1,398m2
11Đắp đất K95Theo chương V33,953m3
12Đá hộc xây vữa XM M100Theo chương V46,083m3
13Đá dăm 4x6 đáy móngTheo chương V24,593m3
S HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐOẠN TỪ KM28+00 ĐẾN KM35+908,13)
1Cọc tiêuTheo chương V550cái
2Khoan bê tông tạo lỗTheo chương V1.100lỗ
3Gắn tiêu phản quangTheo chương V550cái
4Cọc HTheo chương V71cái
5Cọc KmTheo chương V16cái
6Biển báo các loạiTheo chương V100cái
7Gương cầu lồiTheo chương V9cái
8Hộ lan mềm tôn lượn sóngTheo chương V4.190,16m
9Gắn tiêu phản quangTheo chương V2.142cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: + Nhà thầu độc lập:- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (trên 80%) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, công trình thoát nước trên tuyến, giá trị hợp đồng ≥ 80,3 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn (trên 80%) ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa và công trình thoát nước trên tuyến, giá trị hợp đồng ≥ 80,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % khối lượng tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Với nhà thầu Liên danh, trường hợp trong thỏa thuận Liên danh đã phân chia rõ cho từng thành viên Liên danh đảm nhận các hạng mục công việc cụ thể trong Gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên Liên danh phải thỏa mãn phù hợp với tính chất kỹ thuật tương tự của các hạng mục công việc đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh (phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:- Hợp đồng; Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nếu là công trình đã hoàn thành phần lớn; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán.(Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu gốc về hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Và yêu cầu xác thực phía Chủ đầu tư đối với hợp đồng tương tự ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người (phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh nếu là nhà thầu liên danh) 1 + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia công trình xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)103
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 6 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách kỹ thuật.51
3 Kỹ sư phụ trách trắc địa 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa.+ Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)..+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách trắc địa.51
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường (nếu tốt nghiệp ngành xây dựng cầu đường thì yêu cầu phải có chứng chỉ thí nghiệm);+ Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách vật liệu.51
5 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách thanh quyết toán.51
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường; 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn.Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh ATLĐ VSMT51
7 Cán bộ quản lý chất lượng(KCS) 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách quản lý chất lượng.51
8 Cán bộ phụ trách máy, thiết bị 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành máy xây dựng;+ Đã phụ trách máy, thiết bị ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 05 năm (xem xét dựa trên thời điểm tốt nghiệp đại học).* Tài liệu kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Bản kê khai lý lịch chuyên môn. Tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức danh phụ trách máy, thiết bị.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng > =7 tấn, còn hoạt động tốt12
2 Máy ủi Công suất> =108 CV, còn hoạt động tốt6
3 Máy đào Gàu > =0,8 m3, còn hoạt động tốt6
4 Máy lu rung Trọng lượng >= 25 T còn hoạt động tốt6
5 Máy lu tĩnh Trọng lượng > =10 T, còn hoạt động tốt6
6 Máy đầm dùi 1,5 Kw, còn hoạt động tốt10
7 Máy đầm bàn 1,5 Kw, còn hoạt động tốt10
8 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt10
9 Máy cắt uốn thép 5KW, còn hoạt động tốt6
10 Máy hàn 23KW, còn hoạt động tốt3
11 Máy trộn BTXM Thùng trộn >=250 lít, còn hoạt động tốt6
12 Ô tô tưới nước Thùng chứa nước> =5m/3, còn hoạt động tốt3
13 Thiết bị nấu nhựa đường còn hoạt động tốt3
14 Thiết bị tưới nhựa đường còn hoạt động tốt3
15 Máy thủy bình còn hoạt động tốt3
16 Máy toàn đạc còn hoạt động tốt3
17 Phòng thí nghiệm Được cơ quan cấp phép hoạt động theo quy định phápluật1
18 Máy bơm nước còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->