Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mạnh Hùng HN |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 23:24:00 đến ngày 2022-09-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,681,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9023E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.804E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa, kè đá hộc, rãnh thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.877.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,8m3, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 11T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80T/giờ, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy băm cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75CV, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Mạnh Hùng HN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng đường trục thôn Nông Vụ xã Đại Cương, huyện Kim Bảng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NN hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác (Vốn khác ở đây được hiểu là không phải vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách hay nói cách khác là không phải vốn nhà nước) hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Cương, địa chỉ: xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Cương. Địa chỉ: xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng - Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: GIAO THÔNG | |||
| B | ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.769,93 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 815,71 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1571 | 100m3 |
| 4 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 628,82 | 1m3 |
| 5 | Đào cấp - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,0214 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,4612 | 100m3 |
| 8 | Đất mua đắp đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.432,1017 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2882 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,79 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3098 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1571 | 100m3 |
| C | THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,7264 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,7264 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,5055 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,5055 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3037 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4949 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5572 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,2086 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,999 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 244,17 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| G | CỐNG HỘP BTCT ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 295,21 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9101 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4344 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,75 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | 1 đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 1000x1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | mối nối |
| H | CỐNG BTCT ĐÚC SẴN B400-H500# | |||
| 1 | Đào cống - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 528,59 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2347 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0512 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,67 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,2696 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,9806 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,8112 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 254,4 | m3 |
| 9 | Trát mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 381,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.272 | 1 đoạn ống |
| I | RÃNH BTCT | |||
| 1 | Đào móng rãnh đường - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3516 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,42 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2628 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2717 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7857 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,44 | m3 |
| 9 | Trát mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,21 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9266 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4926 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,98 | m3 |
| 13 | Lắp đặt rãnh bê tông, đoạn ống dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 216 | 1 đoạn rãnh |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 216 | 1cấu kiện |
| J | KÈ ĐỨNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4106 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0154 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132,002 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4106 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 452,41 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 327,76 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,16 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 276,23 | 100m |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8013 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2269 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9683 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9545 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 16 | Chèn sơ đay tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,5 | m2 |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | gốc |
| L | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,01 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m2 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,58 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2706 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,1 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0305 | 100m3 |
| M | HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 807,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3127 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 2,7665 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,743 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,11 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,65 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,94 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2153 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5777 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,21 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7872 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1479 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,83 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,77 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93 | 1cấu kiện |
| N | RÃNH DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,69 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng rãnh, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,24 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1572 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| O | TẤM SÀN THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,71 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,22 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm sàn thu nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9464 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan,tấm sàn thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,97 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm sàn thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7775 | tấn |
| 6 | Nắp ga Composite | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | bộ |
| 7 | Gia công tấm chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1055 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 284 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng tấm sàn thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| P | CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,79 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6613 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 9 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,29 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 13 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | mối nối |
| Q | HẠNG MỤC II: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| R | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129 | cái |
| 2 | Tăng đơ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 258 | cái |
| 4 | Dây cáp lụa F4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.534 | m |
| 5 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | kg |
| 6 | Ghíp đồng các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 7 | Băng dính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | cuộn |
| 8 | Cần đèn gắn trên cột BTLT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | cần |
| 9 | Bộ đèn LED 80W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 10 | Bộ đèn LED 40W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 11 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 12 | Giá bắt tủ chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | bộ |
| 14 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.938 | m |
| 15 | Cáp đồng ngầm 3x16+1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,66 | m |
| 16 | Cáp đồng 2x2,5mm2 lên đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 17 | Dây đồng đấu tiếp địa cần đèn Cu 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 18 | Đánh số cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | cột |
| 19 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4.3(5.0) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | móng |
| 20 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 22 | Công bậc 2/7 thu dọn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 23 | Cột bê tông PC8,5-4.3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cột |
| 24 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4.3(5.0) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | móng |
| 25 | Tiếp địa lặp lại Rll | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 26 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 27 | Công bậc 2/7 thu dọn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| S | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | bộ |
| T | HẠNG MỤC III: DI CHUYỂN | |||
| U | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| V | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xà khóa lệch trên 1 cột tròn XKL-1T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà khóa lệch 3 tầng trên 2 cột tròn XNL3NT-2T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giằng cột đôi LT16m (GC-16) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cột bê tông dự ứng lực PC16 - 13 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Sứ chuỗi néo đơn polime 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Chuỗi |
| 6 | Sứ PPI 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | quả |
| 7 | Dây dẫn bọc AC70/11 XLPE2,5/HDPE | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,95 | m |
| 8 | Giáp níu cho dây bọc AC70/11 XLPE2,5/HDPE | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 9 | Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Ghíp bọc đẳng thế cho dây bọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 11 | Cóc kẹp cáp cho dây bọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 12 | Dây AV35mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Kẹp quai hotline | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cột biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa R-10T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| W | Phần xây dựng | |||
| 1 | Hạ cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Tháo xà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 3 | Tháo dây AC70/11 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 171 | m |
| 4 | Biển báo, biển tên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 5 | Móng 2 cột tròn MTĐ- PC16-13 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 6 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 7 | Công bậc 2/7 thu dọn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| X | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Cách điện Polyme 22-35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | quả |
| 2 | Cách điện đứng 22-35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | quả |
| 3 | Cáp lực 22-35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 4 | TN tiếp địa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| Y | DI CHUYỂN TBA | |||
| Z | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà đỡ trung gian | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì và CSV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao chém ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghế phụ thao tác và colie cổ sứ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thanh chắn ra, vào sàn thao tác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hộp chụp cực MBA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cột bê tông PC.12-190-7,2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 13 | Cột bê tông PC.16-190-13 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 14 | Bộ cầu dao chém ngang 24kV/630A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chống sét van 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ cầu chì tự rơi 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thanh cái đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo và Lắp đặt MBA 250kVA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 19 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70mm2 đấu tủ bù | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 21 | Tủ điện TĐ-04 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 22 | Tủ bù hạ thế 75kVAr | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 23 | Sứ VHĐ 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 24 | Sứ đứng polime 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Quả |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Bộ sắp xếp 5S TBA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Kẹp quai, kẹp hotline | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| AA | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp địa trạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Móng trạm biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 3 | Biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Nhân công tháo rỡ thu hồi TBA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 5 | Ca xe vận chuyển MBA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 6 | Công bậc 2/7 thu dọn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| AB | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | MBA 3 pha 22- 35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thanh cái điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | P/đ |
| 3 | TN Aptomat 400A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | TN Aptomat 200A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 5 | TN Aptomat 100A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | CSV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 7 | Tiếp đất TBA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 8 | AMPEMET, loại AC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 9 | VOLMET, loại AC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Đồng hồ công suất 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm mẫu dầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 12 | Cáp lực điện áp 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 13 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| AC | DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4kV | |||
| AD | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Kẹp néo VX 4x(50-120) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 173,4 | m |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,42 | m |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 sau công tơ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| AE | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đai thép + khóa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 2 | Kẹp bổ trợ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn F50/40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 4 | Lạt nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 5 | Nắp co nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 6 | Ống co nhiệt F8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | Vòng treo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Ốp bổ trợ F16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Ghíp các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 10 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-5,0 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 11 | Hạ cột chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124 | m |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 14 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hòm |
| 15 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hòm |
| 16 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H3FA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hòm |
| 17 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 18 | Công bậc 2/7 thu dọn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| AF | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN Cáp lực điện áp 0,4kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9023E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.804E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa, kè đá hộc, rãnh thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.877.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy đào (xúc) | Thể tích gầu ≥ 0,8m3, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 9T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 11T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Lu rung | Trọng lượng ≥ 16T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTNN | Công suất ≥ 80T/giờ, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông | Công suất ≥ 130CV, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 15 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy sơn vạch kẻ đường | Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Máy băm cắt bê tông | Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Máy ủi | Công suất ≥ 75CV, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô tải có gắn cẩu | Tải trọng ≥ 6T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 20 | Máy cưa gỗ | Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi