Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889365-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mạnh Hùng HN
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220889218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NN hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 23:24:00 đến ngày 2022-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,681,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9023E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.804E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa, kè đá hộc, rãnh thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.877.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,8m3, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 11T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTNN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80T/giờ, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy băm cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75CV, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mạnh Hùng HN
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng đường trục thôn Nông Vụ xã Đại Cương, huyện Kim Bảng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách NN hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN , địa chỉ: Xóm 5, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Cương, địa chỉ: xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN – Địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0913.170983; Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt - Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0988.351669. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát – Địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN – Địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0913.170983. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Đại Lâm - Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0915.913886.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN , địa chỉ: Xóm 5, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Cương, địa chỉ: xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác (Vốn khác ở đây được hiểu là không phải vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách hay nói cách khác là không phải vốn nhà nước) hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Cương, địa chỉ: xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Cương. Địa chỉ: xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng - Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: GIAO THÔNG
B ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2.769,93m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V815,71m3
3Đào mặt đường cũ - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1571100m3
4Đào đất KTH - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V628,821m3
5Đào cấp - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V791m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,0214100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,4612100m3
8Đất mua đắp đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4.432,1017m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2882100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,79100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3098100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1571100m3
C THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
D MẶT ĐƯỜNG BTN
1Sản xuất bê tông nhựa C19Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7264100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7264100tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V52,5055100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,5055100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3037100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,4949100m3
E MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5572100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,2086100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,999100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V244,17m3
F THOÁT NƯỚC DỌC
G CỐNG HỘP BTCT ĐÚC SẴN
1Đào móng cống - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V295,211m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,042100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9101100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,17m3
5Ván khuôn bê tông móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4344100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,75m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1451 đoạn cống
8Nối cống hộp đơn, quy cách: 1000x1000mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V144mối nối
H CỐNG BTCT ĐÚC SẴN B400-H500#
1Đào cống - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V528,591m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2347100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0512100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V96,67m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V37,2696100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,9806tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V33,8112tấn
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V254,4m3
9Trát mối nối, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V381,6m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.2721 đoạn ống
I RÃNH BTCT
1Đào móng rãnh đường - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V50,481m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1532100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3516100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,42m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2628100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2717tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7857tấn
8Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,44m3
9Trát mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,21m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9266100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4926tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,98m3
13Lắp đặt rãnh bê tông, đoạn ống dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2161 đoạn rãnh
14Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V2161cấu kiện
J KÈ ĐỨNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4106100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0154100m3
3Mua đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật chương V132,002m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4106100m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V452,41m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V327,76m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,16m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V276,23100m
9Bê tông giằng đỉnh, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,63m3
10Ván khuôn gỗ giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8013100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2269tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9683tấn
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,95100m
14Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9545100m2
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0614100m3
16Chèn sơ đay tẩm nhựa đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V59,5m2
K CÂY XANH
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11gốc
L TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,01m2
2Sơn kẻ đường vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V33m2
3Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,581m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,52m3
5Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,352100m2
6Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,01m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2706100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,073tấn
9Sơn cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,11m2
10Lắp đặt cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật chương V441cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,53m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0305100m3
M HỐ GA XÂY GẠCH
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V807,921m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3127100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất III2,7665100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,7m3
5Ván khuôn móng gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,743100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,11m3
7Xây hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,65m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V165,94m2
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2153tấn
10Ván khuôn giằng gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5777100m2
11Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,21m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7872100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1479tấn
14Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,83m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,77m2
16Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V931cấu kiện
N RÃNH DẪN NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,74m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033100m2
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,72m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,69m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7m2
6Ván khuôn gỗ giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,044100m2
7Bê tông giằng rãnh, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,24m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1572tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
O TẤM SÀN THU NƯỚC
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,71m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,22m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm sàn thu nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9464100m2
4Bê tông tấm đan,tấm sàn thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,97m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm sàn thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7775tấn
6Nắp ga CompositeChỉ dẫn kỹ thuật chương V76bộ
7Gia công tấm chắn rácChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1055tấn
8Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V2841cấu kiện
9Lắp dựng tấm sàn thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V160cái
P CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG ĐÚC SẴN
1Đào móng băng - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,791m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,133100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1049100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6613100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,95m3
6Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0386100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,86m3
9Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,29m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V81 đoạn ống
11Nối ống bê tông - Đường kính 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6mối nối
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V101 đoạn cống
13Nối cống hộp đơn, quy cách: 600x600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9mối nối
Q HẠNG MỤC II: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
R PHẦN XÂY LẮP
1Tấm móc F16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V129cái
2Tăng đơChỉ dẫn kỹ thuật chương V129cái
3Đai thép + khóaChỉ dẫn kỹ thuật chương V258cái
4Dây cáp lụa F4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.534m
5Dây đồng 1x4 ghim cápChỉ dẫn kỹ thuật chương V15kg
6Ghíp đồng các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
7Băng dínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V100cuộn
8Cần đèn gắn trên cột BTLTChỉ dẫn kỹ thuật chương V51cần
9Bộ đèn LED 80WChỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
10Bộ đèn LED 40WChỉ dẫn kỹ thuật chương V30bộ
11Tủ điện điều khiển chiếu sángChỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
12Giá bắt tủ chiếu sángChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
13Tiếp địa đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V49bộ
14Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.938m
15Cáp đồng ngầm 3x16+1x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,66m
16Cáp đồng 2x2,5mm2 lên đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V240m
17Dây đồng đấu tiếp địa cần đèn Cu 1x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V240m
18Đánh số cột đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V49cột
19Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4.3(5.0)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17móng
20Rãnh cáp ngầm trên hèChỉ dẫn kỹ thuật chương V21m
21Ca xe vận chuyển vật tưChỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
22Công bậc 2/7 thu dọnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
23Cột bê tông PC8,5-4.3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cột
24Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4.3(5.0)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17móng
25Tiếp địa lặp lại RllChỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
26Ca xe vận chuyển vật tưChỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
27Công bậc 2/7 thu dọnChỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
S PHẦN THÍ NGHIỆM
1Tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V49bộ
T HẠNG MỤC III: DI CHUYỂN
U DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22kV
V Phần lắp đặt
1Xà khóa lệch trên 1 cột tròn XKL-1TChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Xà khóa lệch 3 tầng trên 2 cột tròn XNL3NT-2TChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Giằng cột đôi LT16m (GC-16)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Cột bê tông dự ứng lực PC16 - 13Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cột
5Sứ chuỗi néo đơn polime 24kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V9Chuỗi
6Sứ PPI 24kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V6quả
7Dây dẫn bọc AC70/11 XLPE2,5/HDPEChỉ dẫn kỹ thuật chương V172,95m
8Giáp níu cho dây bọc AC70/11 XLPE2,5/HDPEChỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
9Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
10Ghíp bọc đẳng thế cho dây bọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
11Cóc kẹp cáp cho dây bọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cột
12Dây AV35mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
13Kẹp quai hotlineChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Cột biển báoChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Tiếp địa R-10TChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
W Phần xây dựng
1Hạ cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
2Tháo xàChỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
3Tháo dây AC70/11Chỉ dẫn kỹ thuật chương V171m
4Biển báo, biển tênChỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
5Móng 2 cột tròn MTĐ- PC16-13Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
6Ca xe vận chuyển vật tưChỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
7Công bậc 2/7 thu dọnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
X Phần thí nghiệm
1Cách điện Polyme 22-35kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V9quả
2Cách điện đứng 22-35kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V6quả
3Cáp lực 22-35kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1sợi
4TN tiếp địa cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
Y DI CHUYỂN TBA
Z Phần lắp đặt
1Xà đón dây đầu trạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
2Xà đỡ trung gianChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Xà đỡ cầu chì và CSVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Xà đỡ cầu dao chém ngangChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Giá đỡ MBA và sàn thao tácChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Ghế phụ thao tác và colie cổ sứChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Giá đỡ cáp lực hạ thếChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Thanh chắn ra, vào sàn thao tácChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Thang sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Hộp chụp cực MBAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
11Tiếp địa trạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Cột bê tông PC.12-190-7,2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
13Cột bê tông PC.16-190-13Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cột
14Bộ cầu dao chém ngang 24kV/630AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
15Bộ chống sét van 24kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
16Bộ cầu chì tự rơi 24kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
17Thanh cái đồngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
18Tháo và Lắp đặt MBA 250kVAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
19Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
20Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70mm2 đấu tủ bùChỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
21Tủ điện TĐ-04Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
22Tủ bù hạ thế 75kVArChỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
23Sứ VHĐ 24kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V12Quả
24Sứ đứng polime 24kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V18Quả
25Đầu cốt đồng M50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
26Đầu cốt đồng M150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
27Đầu cốt đồng M95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
28Bộ sắp xếp 5S TBAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
29Kẹp quai, kẹp hotlineChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
AA Phần xây dựng
1Tiếp địa trạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Móng trạm biến ápChỉ dẫn kỹ thuật chương V1móng
3Biển báoChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Nhân công tháo rỡ thu hồi TBAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
5Ca xe vận chuyển MBAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
6Công bậc 2/7 thu dọnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
AB Phần thí nghiệm
1MBA 3 pha 22- 35kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
2Thanh cái điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3P/đ
3TN Aptomat 400AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
4TN Aptomat 200AChỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
5TN Aptomat 100AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
6CSV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Quả
7Tiếp đất TBAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
8AMPEMET, loại ACChỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
9VOLMET, loại ACChỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
10Đồng hồ công suất 3 phaChỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
11Thí nghiệm mẫu dầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V1mẫu
12Cáp lực điện áp 24kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V1sợi
13Cáp lực điện áp 0,4kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V2sợi
AC DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4kV
AD Phần lắp đặt
1Tấm móc F20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
2Kẹp néo VX 4x(50-120)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM120Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
4Cột bê tông PC.8,5-190-5,0Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cột
5Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V173,4m
6Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,42m
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x11mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42m
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơChỉ dẫn kỹ thuật chương V280m
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 sau công tơChỉ dẫn kỹ thuật chương V42m
AE Phần xây dựng
1Đai thép + khóaChỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
2Kẹp bổ trợChỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
3Ống nhựa xoắn F50/40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
4Lạt nhựaChỉ dẫn kỹ thuật chương V75cái
5Nắp co nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
6Ống co nhiệt F8Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
7Vòng treo cápChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
8Ốp bổ trợ F16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
9Ghíp các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
10Móng 1 cột tròn M - PC8,5-5,0Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4móng
11Hạ cột chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cột
12Tháo cáp vặn xoắn 4x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V124m
13Tháo cáp vặn xoắn 4x120Chỉ dẫn kỹ thuật chương V96m
14Tháo, lắp lại hòm công tơ H2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hòm
15Tháo, lắp lại hòm công tơ H4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6hòm
16Tháo, lắp lại hòm công tơ H3FAChỉ dẫn kỹ thuật chương V2hòm
17Ca xe vận chuyển vật tưChỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
18Công bậc 2/7 thu dọnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
AF Phần thí nghiệm
1TN Cáp lực điện áp 0,4kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9023E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.804E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa, kè đá hộc, rãnh thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.877.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của 01 công trình giao thông cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục nền, mặt đường bê tông nhựa và rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện chiếu sáng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy đào (xúc) Thể tích gầu ≥ 0,8m3, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 9T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 11T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Lu rung Trọng lượng ≥ 16T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Trạm trộn BTNN Công suất ≥ 80T/giờ, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy rải bê tông Công suất ≥ 130CV, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy nén khí Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
15 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy sơn vạch kẻ đường Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
17 Máy băm cắt bê tông Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
18 Máy ủi Công suất ≥ 75CV, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
19 Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô tải có gắn cẩu Tải trọng ≥ 6T, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
20 Máy cưa gỗ Hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->