Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 22:45:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,442,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục trong 05 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình;- Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có giá trị công việc thi công hạng mục thảm nhựa từ 7.200.000.000 VNĐ trở lên (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành và hợp đồng ký, thực hiện từ 01 tháng 7 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục trong 05 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình; - Đã từng phụ trách thi công hạng mục đường giao thông của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có giá trị công việc thi công hạng mục thảm nhựa từ 7.200.000.000 VNĐ trở lên (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành và hợp đồng ký, thực hiện từ 01 tháng 7 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường ĐT.639 (tuyến Nhơn Hội - Tam Quan) đoạn Km0+450 - Km5+00 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3846793; Fax: 056.3846616. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3846793; Fax: 056.3846616. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3846793; Fax: 056.3846616. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 26,617 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,0875 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 42,721 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 17,4781 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4) | Chương V của E-HSMT | 17,4781 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải 10 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10) | Chương V của E-HSMT | 17,4781 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lót giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 91,7016 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 20,1841 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.017,44 | m3 |
| 4 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V của E-HSMT | 1.804,84 | m |
| 5 | Khe dãn KT: 2x22 | Chương V của E-HSMT | 150,4 | m |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 252,7658 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 270,9958 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 32,1672 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V của E-HSMT | 32,1672 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V của E-HSMT | 32,1672 | 100tấn |
| C | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Lót giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 50,7018 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 20,0187 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.115,44 | m3 |
| 4 | Khe co KT:0,5x5cm | Chương V của E-HSMT | 902,42 | m |
| 5 | Khe dãn KT: 2x22 | Chương V của E-HSMT | 75,2 | m |
| D | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 18,6106 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 50,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng chân khay, khóa mái | Chương V của E-HSMT | 8,079 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chân khay, khóa mái M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 154,18 | m3 |
| 5 | Thi công khe gia cố mái | Chương V của E-HSMT | 284,12 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D34mm | Chương V của E-HSMT | 0,728 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 23,89 | m3 |
| 9 | Lót bạt nhựa | Chương V của E-HSMT | 14,7351 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mái taluy | Chương V của E-HSMT | 0,3409 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mái gia cố M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 176,82 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 12,4071 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,9628 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4) | Chương V của E-HSMT | 4,9628 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải 10 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10) | Chương V của E-HSMT | 4,9628 | 100m3/1km |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét rãnh dọc hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 191,33 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,9133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4) | Chương V của E-HSMT | 1,9133 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đổ thải 10 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10) | Chương V của E-HSMT | 1,9133 | 100m3/1km |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 23,6283 | 100m3 |
| 6 | Hút nước hố móng bằng máy bơm cs 10cv | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 7 | Phá bỏ rãnh dọc hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 111,38 | m3 |
| 8 | Vận chuyển BT đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,1138 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển BT đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 1,1138 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển BT đổ thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (ĐG x 10) | Chương V của E-HSMT | 1,1138 | 100m3/1km |
| 11 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 152,44 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 251,2 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 410,98 | m3 |
| 14 | Đệm đá 4x6 đầm chặt móng chân khay cửa xả dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 16 | Vữa XM M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 25,6584 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10mm | Chương V của E-HSMT | 3,085 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,065 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 250 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 250 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 5,625 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 250 | 1cấu kiện |
| 25 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 9,3513 | 100m3 |
| 26 | Thanh thải dòng chảy thượng, hạ lưu cống ngang hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3,059 | 100m3 |
| 27 | Thông hút cát đọng thân cống | Chương V của E-HSMT | 72,8 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 13,3419 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4) | Chương V của E-HSMT | 13,3419 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đổ thải 10 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10) | Chương V của E-HSMT | 13,3419 | 100m3/1km |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 74,196 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 3,2976 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 28,854 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 1,7175 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,5826 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,7083 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,45 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 458 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 202,894 | m2 |
| 10 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 41,22 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2885 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4) | Chương V của E-HSMT | 0,2885 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải 10 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10) | Chương V của E-HSMT | 0,2885 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,888 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 17 | Cung cấp cột đỡ biển báo, l=3,05m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo màng phản quang tam giác | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp bu lông | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Thép neo fi14 | Chương V của E-HSMT | 5,808 | kg |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4) | Chương V của E-HSMT | 0,0093 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất đổ thải 10 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10) | Chương V của E-HSMT | 0,0093 | 100m3/1km |
| 26 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Chương V của E-HSMT | 225,61 | m2 |
| 27 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng) | Chương V của E-HSMT | 131,4 | m2 |
| G | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao 20%) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT:1,2x0,25=0,3m2) khấu hao 20% | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1889 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ván khuôn móng trụ | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng trụ M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 7 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Chương V của E-HSMT | 160,8 | m |
| 8 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Chương V của E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Chương V của E-HSMT | 4.512 | m |
| 10 | Lắp dựng móng trụ Barie | Chương V của E-HSMT | 201 | cọc |
| 11 | Nhân công luân chuyển + trực chốt đảm bảo giao thông (nhân công 3/7 nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục trong 05 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình;- Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có giá trị công việc thi công hạng mục thảm nhựa từ 7.200.000.000 VNĐ trở lên (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành và hợp đồng ký, thực hiện từ 01 tháng 7 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công hạng mục đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục trong 05 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình; - Đã từng phụ trách thi công hạng mục đường giao thông của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có giá trị công việc thi công hạng mục thảm nhựa từ 7.200.000.000 VNĐ trở lên (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành và hợp đồng ký, thực hiện từ 01 tháng 7 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h | Công suất 80T/h | 1 |
| 2 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | Công suất 130-140CV | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng 16 tấn | trọng lượng 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16T | Trọng lượng 16T | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường 190CV | Công suất 190CV | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel | 2 |
| 7 | Máy đào 1,25m3 | 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi