Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001035-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220819919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 22:45:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,442,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục trong 05 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình;- Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có giá trị công việc thi công hạng mục thảm nhựa từ 7.200.000.000 VNĐ trở lên (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành và hợp đồng ký, thực hiện từ 01 tháng 7 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục trong 05 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình; - Đã từng phụ trách thi công hạng mục đường giao thông của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có giá trị công việc thi công hạng mục thảm nhựa từ 7.200.000.000 VNĐ trở lên (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành và hợp đồng ký, thực hiện từ 01 tháng 7 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường ĐT.639 (tuyến Nhơn Hội - Tam Quan) đoạn Km0+450 - Km5+00
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số 83, đường Lê Hồng Phong, phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD HTC. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định và Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định và Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định và Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số 83, đường Lê Hồng Phong, phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3846793; Fax: 056.3846616.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3846793; Fax: 056.3846616.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3846793; Fax: 056.3846616.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT26,617100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT8,0875100m3
3Lu tăng cường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT42,721100m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT17,4781100m3
5Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4)Chương V của E-HSMT17,4781100m3/1km
6Vận chuyển đất đổ thải 10 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10)Chương V của E-HSMT17,4781100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Lót giấy dầuChương V của E-HSMT91,7016100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT20,1841100m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2.017,44m3
4Khe co KT:0,5x5cmChương V của E-HSMT1.804,84m
5Khe dãn KT: 2x22Chương V của E-HSMT150,4m
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT252,7658100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT270,9958100m2
8Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT32,1672100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V của E-HSMT32,1672100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V của E-HSMT32,1672100tấn
C GIA CỐ LỀ
1Lót giấy dầuChương V của E-HSMT50,7018100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT20,0187100m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1.115,44m3
4Khe co KT:0,5x5cmChương V của E-HSMT902,42m
5Khe dãn KT: 2x22Chương V của E-HSMT75,2m
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT18,6106100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V của E-HSMT50,43m3
3Ván khuôn móng chân khay, khóa máiChương V của E-HSMT8,079100m2
4Bê tông móng chân khay, khóa mái M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT154,18m3
5Thi công khe gia cố máiChương V của E-HSMT284,12m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D34mmChương V của E-HSMT0,728100m
7Rải vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT0,1638100m2
8Đệm đá 4x6Chương V của E-HSMT23,89m3
9Lót bạt nhựaChương V của E-HSMT14,7351100m2
10Ván khuôn mái taluyChương V của E-HSMT0,3409100m2
11Bê tông mái gia cố M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT176,82m3
12Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT12,4071100m3
13Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,9628100m3
14Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4)Chương V của E-HSMT4,9628100m3/1km
15Vận chuyển đất đổ thải 10 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10)Chương V của E-HSMT4,9628100m3/1km
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Nạo vét rãnh dọc hiện trạngChương V của E-HSMT191,331m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,9133100m3
3Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4)Chương V của E-HSMT1,9133100m3/1km
4Vận chuyển đổ thải 10 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10)Chương V của E-HSMT1,9133100m3/1km
5Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT23,6283100m3
6Hút nước hố móng bằng máy bơm cs 10cvChương V của E-HSMT3ca
7Phá bỏ rãnh dọc hư hỏngChương V của E-HSMT111,38m3
8Vận chuyển BT đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT1,1138100m3
9Vận chuyển BT đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT1,1138100m3/1km
10Vận chuyển BT đổ thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (ĐG x 10)Chương V của E-HSMT1,1138100m3/1km
11Đệm đá 4x6 đầm chặtChương V của E-HSMT152,44m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT251,2m3
13Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT410,98m3
14Đệm đá 4x6 đầm chặt móng chân khay cửa xả dày 15cmChương V của E-HSMT1,39m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,02m3
16Vữa XM M100 dày 2cmChương V của E-HSMT25,6584m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 10mmChương V của E-HSMT3,085tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,065tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,95100m2
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,5m3
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT2501 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT2501 cấu kiện
23Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT5,62510 tấn/1km
24Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2501cấu kiện
25Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT9,3513100m3
26Thanh thải dòng chảy thượng, hạ lưu cống ngang hiện trạngChương V của E-HSMT3,059100m3
27Thông hút cát đọng thân cốngChương V của E-HSMT72,8m3
28Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT13,3419100m3
29Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4)Chương V của E-HSMT13,3419100m3/1km
30Vận chuyển đổ thải 10 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10)Chương V của E-HSMT13,3419100m3/1km
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIChương V của E-HSMT74,1961m3
2Ván khuôn móng cọc tiêuChương V của E-HSMT3,2976100m2
3Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT28,854m3
4Ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT1,7175100m2
5Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính Chương V của E-HSMT0,5826tấn
6Gia công lắp đặt cọc tiêu, đường kính Chương V của E-HSMT1,7083tấn
7Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT11,45m3
8Lắp dựng cọc tiêuChương V của E-HSMT458cái
9Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT202,894m2
10Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT41,22m3
11Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2885100m3
12Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4)Chương V của E-HSMT0,2885100m3/1km
13Vận chuyển đất đổ thải 10 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10)Chương V của E-HSMT0,2885100m3/1km
14Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V của E-HSMT3,8881m3
15Ván khuôn móng cột biển báoChương V của E-HSMT0,096100m2
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT1,2m3
17Cung cấp cột đỡ biển báo, l=3,05mChương V của E-HSMT6cái
18Cung cấp biển báo màng phản quang tam giácChương V của E-HSMT6cái
19Cung cấp bu lôngChương V của E-HSMT12cái
20Thép neo fi14Chương V của E-HSMT5,808kg
21Lắp đặt cột và biển báoChương V của E-HSMT6cái
22Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,688m3
23Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0093100m3
24Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x4)Chương V của E-HSMT0,0093100m3/1km
25Vận chuyển đất đổ thải 10 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐG x 10)Chương V của E-HSMT0,0093100m3/1km
26Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Chương V của E-HSMT225,61m2
27Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu trắng)Chương V của E-HSMT131,4m2
G CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao 20%)Chương V của E-HSMT12cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT:1,2x0,25=0,3m2) khấu hao 20%Chương V của E-HSMT4cái
3Gia công, lắp đặt thép hìnhChương V của E-HSMT0,1889tấn
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính)Chương V của E-HSMT4cái
5Ván khuôn móng trụChương V của E-HSMT0,25100m2
6Bê tông móng trụ M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,54m3
7Cung cấp trụ tre tại công trườngChương V của E-HSMT160,8m
8Sơn 2 lớp trụ tre phản quangChương V của E-HSMT44,2m2
9Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmChương V của E-HSMT4.512m
10Lắp dựng móng trụ BarieChương V của E-HSMT201cọc
11Nhân công luân chuyển + trực chốt đảm bảo giao thông (nhân công 3/7 nhóm 1)Chương V của E-HSMT20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục trong 05 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình;- Đã từng thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có giá trị công việc thi công hạng mục thảm nhựa từ 7.200.000.000 VNĐ trở lên (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành và hợp đồng ký, thực hiện từ 01 tháng 7 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)75
2 Phụ trách thi công hạng mục đường giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục trong 05 năm gần đây làm công tác thi công xây dựng công trình; - Đã từng phụ trách thi công hạng mục đường giao thông của ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có giá trị công việc thi công hạng mục thảm nhựa từ 7.200.000.000 VNĐ trở lên (chỉ xét công trình đã thi công hoàn thành và hợp đồng ký, thực hiện từ 01 tháng 7 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h Công suất 80T/h1
2 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Công suất 130-140CV1
3 Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng 16 tấn trọng lượng 16 tấn1
4 Máy lu bánh thép 16T Trọng lượng 16T1
5 Máy phun nhựa đường 190CV Công suất 190CV1
6 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel2
7 Máy đào 1,25m3 1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->