Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hương Canh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20228002248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 21:49:00 đến ngày 2022-09-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,592,216,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.277664E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 5.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 đồng.Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công phần thảm bê tông nhựa. Nhà thầu nộp các tài liệu sau đây để chứng minh (bản sao công chứng): Hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng đạt 70% như: Bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình có quy mô, tinh chất và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu+bàn giao, thanh lý hợp đồng với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa-bản đồ. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc cao đẳng các chuyên ngành hoặc kỹ sư môi trường. Nếu là các kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành khác môi trường, an toàn lao động yêu cầu phải có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcĐã thực hiện ít nhất 01 công trình quy môm tính chất và giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.5KW (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.0KW (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >150 L (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T(kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥16T (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV(kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Hương Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo đường giao thông thị trấn Hương Canh, Tuyến TDP Lò Ngói, TDP Chợ Cánh, khu phố II 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/7/2022 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu: Nộp kèm Giấy đăng ký kinh doanh của các nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc. - Về máy móc thi công: Đối với ô tô yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). Đối với các loại máy móc thi công khác yêu cầu cung cấp hoá đơn VAT các loại máy móc đó (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng) và thanh lý hợp đồng - Về doanh thu trung bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Nếu trong Báo cáo tài chính nhà thầu không chứng minh được doanh thu từ hoạt đồng xây dựng thì Yêu cầu nhà thầu nộp kèm theo các hóa đơn VAT của nhà thầu đã xuất trả cho các các công trình trong các năm 2019;2020;2021 để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh; địa chỉ: thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh; địa chỉ: thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh; địa chỉ: thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND thị trấn Hương Canh địa chỉ: thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Bình Xuyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8601 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8601 | 100m3 |
| 5 | Mua đắp đắp K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,843 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4523 | 100m3 |
| 7 | Cắt đường BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.501,33 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực- kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 319,88 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực- kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,97 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9601 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5882 | 100m3 |
| 2 | Vái bạt lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 832,35 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9221 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,86 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,94 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,5876 | 100m2 |
| 7 | Lưới cốt sợi thuỷ tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,6418 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8571 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,1642 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,2439 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2914 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,5876 | 100m2 |
| 13 | Mua BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 5% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.434,8577 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3486 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3486 | 100tấn |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trìnhbằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9826 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9826 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,286 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,18 | m3 |
| 6 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,22 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.155,55 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,9142 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,16 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5399 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,832 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.700 | cấu kiện |
| 14 | Cắt đường BTXM | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực- Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,23 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,92 | m3 |
| 18 | Bộ tấm Composite 900x600x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,67 | m3 |
| 23 | Bộ tấm Composite 900x600x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.277664E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 5.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 đồng.Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công phần thảm bê tông nhựa. Nhà thầu nộp các tài liệu sau đây để chứng minh (bản sao công chứng): Hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng đạt 70% như: Bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất có xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình có quy mô, tinh chất và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu+bàn giao, thanh lý hợp đồng với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa-bản đồ. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư hoặc cao đẳng các chuyên ngành hoặc kỹ sư môi trường. Nếu là các kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành khác môi trường, an toàn lao động yêu cầu phải có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcĐã thực hiện ít nhất 01 công trình quy môm tính chất và giá trị tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: >= 1.5KW (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: >= 1.0KW (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất: >150 L (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥10T(kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy nén khí diesel | Công suất 600m3/h (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥16T (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190CV(kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi