Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002285-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220860518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 21:44:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,249,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: Xây nhà, ốp lát gạch, sơn mới tường. Lắp đặt thiết bị vệ sinh, lợp mái tôn, thi công xà gồ thép hộp mạ kẽm…)(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
5-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 14KW, 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 6T (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV(Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T(Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa các cơ sở trường học trên địa bàn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng TV. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. * Lưu ý: HSDT của nhà thầu được đối chiếu bản gốc đáp ứng trước khi phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Hạng mục : Trường THCS Thuỷ Châu
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT1,105m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT5,6631 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT1,831 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,9581 m3
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,051Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,056Tấn
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,1711 m3
8Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,2881 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT4,1461 m3
10Xây móng tường B lô (9.5x20x30)cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,5221 m3
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,017Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,091Tấn
13Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,7321 m3
14Đắp Bột đá nền móng công trìnhChương V của E-HSMT2,311 m3
15Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT11 m3
16Lát gạch sân hoàn trả, Gạch terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT101 m2
17Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,017Tấn
18Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,084Tấn
19Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,4721 m3
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,037Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,095Tấn
22Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT1,1521 m3
23Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,313Tấn
24Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,81 m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…Chương V của E-HSMT11,671 m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT4,51 m2
27Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,21 m3
28Xây tường xông gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,8911 m3
29Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,045Tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT0,4541 m3
31Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,621 m2
32Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,821 m2
33Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT181 m2
34Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,271 m2
35Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT51,931 m2
36Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT30,81 m
37Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 10x20cmChương V của E-HSMT8,11 m2
38Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT1,9351 m2
39Khía rãnh chống trượt, cho bậc tam cấpChương V của E-HSMT14,41m
40Gia công xà gồ bằng thép, thép hộp mạ kẽm 60x30x1.8mmChương V của E-HSMT0,048Tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,048Tấn
42Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT26,2381 m2
43Lắp ke chống bãoChương V của E-HSMT40Cái
44Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT9,061 m2
45Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT1,131 m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT64,091m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT56,551m2
48GCLD hoa sắt cửa sổ (khoán gọn), thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mmChương V của E-HSMT3,751m2
49Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nungChương V của E-HSMT26,721m2
50SXLD cửa đi cửa nhôm Xingfa thanh Profile nhập khẩu;dày trung bình 1,4-2,5mm, Kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT1,891 m2
51SXLD phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay kinlongChương V của E-HSMT1Bộ
52SXLD cửa sổ cửa nhôm Xingfa thanh Profile nhập khẩu; dày trung bình 1,4-2,5mm, Kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT51 m2
53SXLD phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt kinlongChương V của E-HSMT4Bộ
54Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT21 Bộ
55Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 0.6m, Loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT11 Bộ
56Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ gắn trần + chiết ápChương V của E-HSMT1Cái
57Lắp đặt công tắc loại công tắc 3 hạt + mặt nạ + hộp âmChương V của E-HSMT1Cái
58Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt nạ +hộp âmChương V của E-HSMT2Cái
59Lắp đặt Automat 2 pha + mặt + đế âm, Cường độ dòng điện MCB 16AChương V của E-HSMT1Cái
60Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT201m
61Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT201m
62Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2Chương V của E-HSMT1601m
63LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP 20mmChương V của E-HSMT151 m
64LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP 25mmChương V của E-HSMT801 m
65Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp Chương V của E-HSMT3Hộp
66Lắp đặt Hạt nối điện thoạiChương V của E-HSMT1Bộ
67Lắp đặt mặt che + Hộp âm tườngChương V của E-HSMT1Bộ
68Cáp điện thoại 2*2*0.5, cáp mỡChương V của E-HSMT80md
69Máy điện thoại để bànChương V của E-HSMT11 Bộ
70Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT14,881 m3
71Đắp bột đá mương cáp điệnChương V của E-HSMT7,441 m3
72Xếp gạch vệ cápChương V của E-HSMT0,3111000v
73Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT4,651 m3
74Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,321 m3
75Lát gạch sân hoàn trả, Gạch terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT13,21 m2
76LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống PVC d90x3.0mmChương V của E-HSMT81 m
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông, Đkính cút PVC d90mmChương V của E-HSMT4Cái
78Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Chương V của E-HSMT2Cái
79Kẹp ống omega InoxChương V của E-HSMT6Cái
80Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống điện nướcChương V của E-HSMT1
81Mua đất cấp phốiChương V của E-HSMT4.445,0461 m3
82Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT4.445,0461 m3
83Đào đấtChương V của E-HSMT3,931 m3
C *\2- Hạng mục : Trường Mầm non Nguyễn Viết Phong
1Đục trẩy lớp vữa trát chân tường trong và ngoài phòngChương V của E-HSMT244,841 m2
2Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT244,841 m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.368,3m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụChương V của E-HSMT1.008,387m2
5Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn)Chương V của E-HSMT10Công
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.368,31m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.008,3871m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT710,825m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụChương V của E-HSMT1.134,31m2
10Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn)Chương V của E-HSMT10Công
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.421,651m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.134,311m2
13Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT803,431 m2
14Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT135,8391 m2
15Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT135,8391 m2
16Đục tẩy bề mặt tườngChương V của E-HSMT11,731 m2
17Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT11,731 m2
18Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT24,19m2
19GCLD Trần tôn lạnh kết cấu thép hộp mạ kẽm (khoán gọn)Chương V của E-HSMT24,19m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT569,91m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụChương V của E-HSMT770,36m2
22Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn)Chương V của E-HSMT5Công
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT569,911m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT770,361m2
25Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT442,51 m2
D *\3- Hạng mục : Trường tiểu học Thuỷ Dương
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,36m3
2Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT47,4661 m2
3Thá dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trát hiện trạngChương V của E-HSMT258,71 m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT47,4661 m2
5Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT258,71 m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụChương V của E-HSMT38,84m2
7Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn)Chương V của E-HSMT2Công
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT38,841m2
9Vệ sinh sửa chữa cửa hư hỏngChương V của E-HSMT5Công
10Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngChương V của E-HSMT22,71 m2
11Lắp lại cửa = thủ côngChương V của E-HSMT19,181 m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt GỗChương V của E-HSMT19,18m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loạiChương V của E-HSMT19,181m2
14SXLD cửa đi cửa nhôm Xingfa thanh Profile nhập khẩu; dày trung bình 1,4-2,5mm, Kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT3,521 m2
15SXLD phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay kinlongChương V của E-HSMT2Bộ
16Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT23,8m2
17GCLD trần nhựa KT 60x60cmChương V của E-HSMT23,8m2
18GCLD khung thép đỡ bàn đáChương V của E-HSMT4Bộ
19Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…Chương V của E-HSMT6,121 m2
20Lem đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…Chương V của E-HSMT13,61 m
21Tháo dỡ Bệ xíChương V của E-HSMT11bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện,Chương V của E-HSMT41 Bộ
23Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiệnChương V của E-HSMT61 Bộ
24Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi, loại đặt âm bàn đá (tđ Viglacera CD21 + xi phông VG814)Chương V của E-HSMT121 Bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện, (tương đương Viglacera TT1+VG814+VG845)Chương V của E-HSMT11 Bộ
26Lắp đặt vòi rumineChương V của E-HSMT41 Bộ
27Lắp đặt vòi hang xịtChương V của E-HSMT101 Bộ
28Lắp gương soiChương V của E-HSMT12Cái
29Hộp đựng giấyChương V của E-HSMT10Cái
30Lắp phễu thu sàn KT D150X150Chương V của E-HSMT14Cái
31Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V của E-HSMT201 Bộ
32Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT21 Bộ
33Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống điện nướcChương V của E-HSMT1
34Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,734m3
35Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT42,7161 m2
36Thá dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trát hiện trạngChương V của E-HSMT262,71 m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT42,7161 m2
38Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT262,71 m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụChương V của E-HSMT39,28m2
40Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn)Chương V của E-HSMT2Công
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT39,281m2
42Vệ sinh sửa chữa cửa hư hỏngChương V của E-HSMT5Công
43Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngChương V của E-HSMT22,71 m2
44Lắp lại cửa = thủ côngChương V của E-HSMT19,181 m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt GỗChương V của E-HSMT19,18m2
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT19,181m2
47Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT23,8m2
48GCLD trần nhựa KT 60x60cmChương V của E-HSMT23,8m2
49GCLD khung thép đỡ bàn đáChương V của E-HSMT4Bộ
50Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…Chương V của E-HSMT6,121 m2
51Lem đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…Chương V của E-HSMT13,61 m
52Tháo dỡ Bệ xíChương V của E-HSMT11bộ
53Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnChương V của E-HSMT41 Bộ
54Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiệnChương V của E-HSMT61 Bộ
55Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi, loại đặt âm bàn đáChương V của E-HSMT121 Bộ
56Lắp đặt vòi rumineChương V của E-HSMT41 Bộ
57Lắp đặt vòi hang xịtChương V của E-HSMT101 Bộ
58Lắp gương soiChương V của E-HSMT12Cái
59Hộp đựng giấyChương V của E-HSMT10Cái
60Lắp phễu thu sàn KT D150X150Chương V của E-HSMT14Cái
61Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V của E-HSMT221 Bộ
62Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT21 Bộ
63Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống điện nướcChương V của E-HSMT1
64Đào nền đường = thủ công, đất cấp 3Chương V của E-HSMT5,6091 m3
65Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT3,741 m3
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT37,3951 m2
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT2,34m3
68Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT3,91 m3
69Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,171 m3
70Xây tường gạch KN (6x9.5x20), vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,3541 m3
71Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,048Tấn
72Bê tông giằng, Vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,781 m3
73Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,81 m2
74Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 10x20cmChương V của E-HSMT17,21 m2
75Đắp đất màuChương V của E-HSMT3,781 m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, bù vênh tạo dốcChương V của E-HSMT26,221 m2
77Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trượt KT 30x60cmChương V của E-HSMT26,221 m2
78Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Kim loạiChương V của E-HSMT11,876m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT11,8761m2
80Tháo dỡ mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT30,7921 m2
81Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT30,7921 m2
E *\4- Hạng mục : Trường tiểu học số 1 Thuỷ Châu
1Vệ sinh sửa chữa cửa hư hỏngChương V của E-HSMT7Công
2Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngChương V của E-HSMT146,11 m2
3Lắp lại cửa = thủ côngChương V của E-HSMT146,11 m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt GỗChương V của E-HSMT292,2m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT292,21m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loạiChương V của E-HSMT212,515m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT212,5151m2
8Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT273,6m2
9GCLD Trần tôn lạnh kết cấu thép hộp mạ kẽm (khoán gọn), Tôn lạnh dày 0.3mm, đà trần kt 13x26x1.4mmChương V của E-HSMT273,6m2
10Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V của E-HSMT51 Bộ
11Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT241 Bộ
12Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ gắn trần + chiết ápChương V của E-HSMT8Cái
F *\5- Hạng mục : Trường tiểu học Thanh Toàn
1Tháo dỡ mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT286,741 m2
2Tháo dỡ xà gồ thép = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT1,158Tấn
3Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT306,4361 m2
4Gia công xà gồ bằng thép, thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8mmChương V của E-HSMT1,158Tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,158Tấn
6Lắp dựng giằng V5 tận dụng, Liên kết bằng đinh vítChương V của E-HSMT0,275Tấn
7Kéo rải dây chống sét tận dụngChương V của E-HSMT39,52m
G *\6- Hạng mục : Trường THCS Thuỷ Phù
1Tháo dỡ mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT537,8781 m2
2Tháo dỡ xà gồ thép = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT1,644Tấn
3Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT566,6221 m2
4Gia công xà gồ bằng thép, thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8mmChương V của E-HSMT1,716Tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,716Tấn
6Lắp dựng giằng V5 tận dụng, Liên kết bằng đinh vítChương V của E-HSMT0,429Tấn
7Kéo rải dây chống sét tận dụngChương V của E-HSMT87,16m
H *\7- Hạng mục : Trường Mầm non Thuỷ Tân
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phBChương V của E-HSMT24,058m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT21,4641 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT78,2271 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,1241 m3
5Xây hố van, hố ga, gạch BT đặc (6.0x9.5x20), vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,7771 m3
6Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,2271 m2
7Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2251 tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT2,1241 m3
9LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT591 c/kiện
10LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 250mm L=6mChương V của E-HSMT241,511 m
11LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống PVC d90x3.0mmChương V của E-HSMT701 m
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông, Đkính cút PVC d90mmChương V của E-HSMT59Cái
13Đắp đất tận dung công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT69,5751 m3
14Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT16,0151 m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT160,1461 m2
I *\8- Hạng mục : Trường THCS Thuỷ Lương
1Tháo dỡ mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT338,871 m2
2Tháo dỡ xà gồ thép = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT1,339Tấn
3Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT360,271 m2
4Gia công xà gồ bằng thép,thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8mmChương V của E-HSMT1,339Tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,339Tấn
6Lắp dựng giằng V5 tận dụng, Liên kết bằng đinh vítChương V của E-HSMT0,31Tấn
7Kéo rải dây chống sét tận dụngChương V của E-HSMT43,2m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,288m3
9Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT2,6211 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,2881 m3
11Lắp dựng bulon thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,045Tấn
12Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,0911 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT0,2421 m3
14Gia công thép tấmChương V của E-HSMT0,0051 tấn
15Lắp dựng thép tấmChương V của E-HSMT0,005Tấn
16Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽmChương V của E-HSMT0,209Tấn
17Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT0,209Tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,461Tấn
19Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,461Tấn
20Gia công xà gồ bằng thépChương V của E-HSMT0,231Tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,231Tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT67,2321m2
23Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT111,3581 m2
24GCLD máng xốiChương V của E-HSMT20,995m2
25Lắp ke chống bãoChương V của E-HSMT135Cái
26LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT71 m
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông, Đkính cút PVC D90mmChương V của E-HSMT6Cái
28Đào nền đường = thủ công, đất cấp 3Chương V của E-HSMT13,21 m3
29Láng vữa bù vênh VXM M75 dày TB 5cmChương V của E-HSMT177,451 m2
30Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT13,21 m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT309,451 m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,836m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,36m3
34Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT3,5361 m3
35Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,2721 m3
36Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,033Tấn
37Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,5121 m3
38Bê tông cổ cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,161 m3
39Xây tường thẳng bằng gạch (10x20x40)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,7771 m3
40Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,041Tấn
41Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,4661 m3
42Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1,8151 m3
43Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,04Tấn
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT6,721 m2
45Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,3361 m3
46Xây tường gạch KN (6x9.5x20), vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,8691 m3
47Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,721 m2
48Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT34,4041 m2
49Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,1441 m2
50Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT65,61 m
51Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT47,2681m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT1,105m3
53Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT5,6631 m3
54Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT1,831 m3
55Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,9581 m3
56Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,051Tấn
57Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,056Tấn
58Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,1711 m3
59Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,2881 m3
60Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT4,1461 m3
61Xây móng tường B lô (9.5x20x30)cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,5221 m3
62Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,017Tấn
63Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,091Tấn
64Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,7321 m3
65Đắp Bột đá nền móng công trìnhChương V của E-HSMT2,311 m3
66Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT11 m3
67Lát gạch sân hoàn trả, Gạch terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT101 m2
68Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,017Tấn
69Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,084Tấn
70Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,4721 m3
71Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,037Tấn
72Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,095Tấn
73Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT1,1521 m3
74Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,313Tấn
75Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,81 m3
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…Chương V của E-HSMT11,671 m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT4,51 m2
78Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,4181 m3
79Xây tường xông gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,8911 m3
80Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,045Tấn
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT0,4541 m3
82Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,621 m2
83Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,821 m2
84Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT181 m2
85Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,271 m2
86Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT51,931 m2
87Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT30,81 m
88Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 10x20cmChương V của E-HSMT8,11 m2
89Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT1,9351 m2
90Khía rãnh chống trượt, cho bậc tam cấpChương V của E-HSMT14,41m
91Gia công xà gồ bằng thép, thép hộp mạ kẽm 60x30x1.8mmChương V của E-HSMT0,048Tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,048Tấn
93Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT26,2381 m2
94Lắp ke chống bãoChương V của E-HSMT40Cái
95Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT9,061 m2
96Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT1,131 m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT64,091m2
98Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT56,551m2
99GCLD hoa sắt cửa sổ (khoán gọn), thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mmChương V của E-HSMT3,751m2
100Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nungChương V của E-HSMT26,721m2
101SXLD cửa đi cửa nhôm Xingfa thanh Profile nhập khẩu;dày trung bình 1,4-2,5mm, Kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT1,891 m2
102SXLD phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay kinlongChương V của E-HSMT1Bộ
103SXLD cửa sổ cửa nhôm Xingfa thanh Profile nhập khẩu; dày trung bình 1,4-2,5mm, Kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT51 m2
104SXLD phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt kinlongChương V của E-HSMT4Bộ
105Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT21 Bộ
106Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 0.6m, Loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT11 Bộ
107Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ gắn trần + chiết ápChương V của E-HSMT1Cái
108Lắp đặt công tắc loại công tắc 3 hạt +mặt nạ + hộp âmChương V của E-HSMT1Cái
109Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt nạ +hộp âmChương V của E-HSMT2Cái
110Lắp đặt Automat 2 pha + mặt + đế âm, Cường độ dòng điện MCB 16AChương V của E-HSMT1Cái
111Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT201m
112Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT201m
113Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2Chương V của E-HSMT1641m
114LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP 20mmChương V của E-HSMT151 m
115LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP 25mmChương V của E-HSMT821 m
116Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp Chương V của E-HSMT3Hộp
117Lắp đặt Hạt nối điện thoạiChương V của E-HSMT1Bộ
118Lắp đặt mặt che + Hộp âm tườngChương V của E-HSMT1Bộ
119Cáp điện thoại 2*2*0.5, cáp mỡChương V của E-HSMT82md
120Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT17,281 m3
121Đắp bột đá mương cáp điệnChương V của E-HSMT8,641 m3
122Xếp gạch vệ cápChương V của E-HSMT0,3611000v
123Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT5,41 m3
124Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT2,161 m3
125Lát gạch sân hoàn trả, Gạch terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT21,61 m2
126LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống PVC d90x3.0mmChương V của E-HSMT81 m
127Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông, Đkính cút PVC d90mmChương V của E-HSMT4Cái
128Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Chương V của E-HSMT2Cái
129Kẹp ống omega InoxChương V của E-HSMT6Cái
130Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống điện nướcChương V của E-HSMT1
J *\9- Hạng mục : Trường THCS Thuỷ Phương
1Vệ sinh sửa chữa cửa hư hỏngChương V của E-HSMT5Công
2Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngChương V của E-HSMT163,21 m2
3Lắp lại cửa = thủ côngChương V của E-HSMT163,21 m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt GỗChương V của E-HSMT326,4m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT326,41m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loạiChương V của E-HSMT216m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2161m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.087,488m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụChương V của E-HSMT1.124,446m2
10Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn)Chương V của E-HSMT10Công
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.087,4881m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.124,4461m2
13Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT746,3521 m2
14Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT17,1411 m2
15Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT17,1411 m2
16Khía rãnh chống trượt cho bậc tam cấpChương V của E-HSMT155,221m
17Phá dỡ lớp vữa trát chân tường cao 1.2mChương V của E-HSMT318,3121 m2
18Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT318,3121 m2
K *\10- Hạng mục : Trường THCS Phú Bài
1Phá dỡ lớp vữa trát chân tường cao1.8mChương V của E-HSMT96,6961 m2
2Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT96,6961 m2
3Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT325,491 m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT1,573Tấn
5Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT345,931 m2
6Gia công xà gồ bằng thép, thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8mmChương V của E-HSMT1,573Tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,573Tấn
8Lắp dựng giằng V5 tận dụng, Liên kết bằng đinh vítChương V của E-HSMT0,342Tấn
9Kéo rải dây chống sét tận dụngChương V của E-HSMT37,65m
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT467,92m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụChương V của E-HSMT923,264m2
12Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn)Chương V của E-HSMT10Công
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT467,921m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT923,2641m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loạiChương V của E-HSMT7,26m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT7,261m2
17Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngChương V của E-HSMT4,861 m2
18SXLD cửa đi nhôm Xingfa mở quay thanh Profile nhập khẩu ;dày trung bình 1,4-2,5mm, Kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT4,861 m2
19SXLD phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay kinlongChương V của E-HSMT2Bộ
20Đục tẩy bề mặt sànChương V của E-HSMT173,541 m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…Chương V của E-HSMT185,721 m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT173,541 m2
23Đục thông các lỗ thoát dầmChương V của E-HSMT2Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: Xây nhà, ốp lát gạch, sơn mới tường. Lắp đặt thiết bị vệ sinh, lợp mái tôn, thi công xà gồ thép hộp mạ kẽm…)(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250L3
3 - Máy đầm bàn - Máy đầm bàn 1KW3
4 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg3
5 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi 1,5KW3
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW3
7 Máy hàn Máy hàn 14KW, 23KW3
8 Cần cẩu Cần cẩu 6T (Kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy ủi Máy ủi 110CV(Kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 16T(Kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->