Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220860518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 21:44:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,249,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: Xây nhà, ốp lát gạch, sơn mới tường. Lắp đặt thiết bị vệ sinh, lợp mái tôn, thi công xà gồ thép hộp mạ kẽm…)(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14KW, 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6T (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV(Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T(Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa các cơ sở trường học trên địa bàn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. * Lưu ý: HSDT của nhà thầu được đối chiếu bản gốc đáp ứng trước khi phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ.
(Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Hạng mục : Trường THCS Thuỷ Châu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,105 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 5,663 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,83 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,958 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,056 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,171 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,146 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng tường B lô (9.5x20x30)cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,522 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,732 | 1 m3 |
| 14 | Đắp Bột đá nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,31 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 16 | Lát gạch sân hoàn trả, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,472 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,152 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,313 | Tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 11,67 | 1 m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 28 | Xây tường xông gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,891 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,454 | 1 m3 |
| 31 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | 1 m2 |
| 32 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,82 | 1 m2 |
| 33 | Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,27 | 1 m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,93 | 1 m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,8 | 1 m |
| 37 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 10x20cm | Chương V của E-HSMT | 8,1 | 1 m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 1,935 | 1 m2 |
| 39 | Khía rãnh chống trượt, cho bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1m |
| 40 | Gia công xà gồ bằng thép, thép hộp mạ kẽm 60x30x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 26,238 | 1 m2 |
| 43 | Lắp ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 44 | Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 9,06 | 1 m2 |
| 45 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 64,09 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,55 | 1m2 |
| 48 | GCLD hoa sắt cửa sổ (khoán gọn), thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 3,75 | 1m2 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 26,72 | 1m2 |
| 50 | SXLD cửa đi cửa nhôm Xingfa thanh Profile nhập khẩu;dày trung bình 1,4-2,5mm, Kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m2 |
| 51 | SXLD phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay kinlong | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | SXLD cửa sổ cửa nhôm Xingfa thanh Profile nhập khẩu; dày trung bình 1,4-2,5mm, Kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m2 |
| 53 | SXLD phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt kinlong | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ gắn trần + chiết áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc loại công tắc 3 hạt + mặt nạ + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt nạ +hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Automat 2 pha + mặt + đế âm, Cường độ dòng điện MCB 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | 1m |
| 63 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP 20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 64 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP 25mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 65 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 66 | Lắp đặt Hạt nối điện thoại | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt mặt che + Hộp âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Cáp điện thoại 2*2*0.5, cáp mỡ | Chương V của E-HSMT | 80 | md |
| 69 | Máy điện thoại để bàn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 70 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 14,88 | 1 m3 |
| 71 | Đắp bột đá mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 7,44 | 1 m3 |
| 72 | Xếp gạch vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,311 | 1000v |
| 73 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,65 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m3 |
| 75 | Lát gạch sân hoàn trả, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | 1 m2 |
| 76 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống PVC d90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông, Đkính cút PVC d90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 79 | Kẹp ống omega Inox | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 80 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống điện nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 81 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 4.445,046 | 1 m3 |
| 82 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4.445,046 | 1 m3 |
| 83 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 3,93 | 1 m3 |
| C | *\2- Hạng mục : Trường Mầm non Nguyễn Viết Phong | |||
| 1 | Đục trẩy lớp vữa trát chân tường trong và ngoài phòng | Chương V của E-HSMT | 244,84 | 1 m2 |
| 2 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 244,84 | 1 m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.368,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.008,387 | m2 |
| 5 | Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 10 | Công |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.368,3 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.008,387 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 710,825 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.134,31 | m2 |
| 10 | Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 10 | Công |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.421,65 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.134,31 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 803,43 | 1 m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 135,839 | 1 m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 135,839 | 1 m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt tường | Chương V của E-HSMT | 11,73 | 1 m2 |
| 17 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 11,73 | 1 m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 24,19 | m2 |
| 19 | GCLD Trần tôn lạnh kết cấu thép hộp mạ kẽm (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 24,19 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 569,91 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 770,36 | m2 |
| 22 | Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 569,91 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 770,36 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 442,5 | 1 m2 |
| D | *\3- Hạng mục : Trường tiểu học Thuỷ Dương | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 47,466 | 1 m2 |
| 3 | Thá dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trát hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 258,7 | 1 m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 47,466 | 1 m2 |
| 5 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 258,7 | 1 m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 38,84 | m2 |
| 7 | Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,84 | 1m2 |
| 9 | Vệ sinh sửa chữa cửa hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 22,7 | 1 m2 |
| 11 | Lắp lại cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,18 | 1 m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ | Chương V của E-HSMT | 19,18 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 19,18 | 1m2 |
| 14 | SXLD cửa đi cửa nhôm Xingfa thanh Profile nhập khẩu; dày trung bình 1,4-2,5mm, Kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1 m2 |
| 15 | SXLD phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay kinlong | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 17 | GCLD trần nhựa KT 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 18 | GCLD khung thép đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Chương V của E-HSMT | 6,12 | 1 m2 |
| 20 | Lem đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1 m |
| 21 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện, | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi, loại đặt âm bàn đá (tđ Viglacera CD21 + xi phông VG814) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện, (tương đương Viglacera TT1+VG814+VG845) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rumine | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi hang xịt | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 28 | Lắp gương soi | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 30 | Lắp phễu thu sàn KT D150X150 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 33 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống điện nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 42,716 | 1 m2 |
| 36 | Thá dỡ gạch ốp tường, lớp vữa trát hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 262,7 | 1 m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 42,716 | 1 m2 |
| 38 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 262,7 | 1 m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 39,28 | m2 |
| 40 | Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,28 | 1m2 |
| 42 | Vệ sinh sửa chữa cửa hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 22,7 | 1 m2 |
| 44 | Lắp lại cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,18 | 1 m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ | Chương V của E-HSMT | 19,18 | m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,18 | 1m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 48 | GCLD trần nhựa KT 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 49 | GCLD khung thép đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Chương V của E-HSMT | 6,12 | 1 m2 |
| 51 | Lem đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1 m |
| 52 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi, loại đặt âm bàn đá | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rumine | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi hang xịt | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 58 | Lắp gương soi | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 59 | Hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 60 | Lắp phễu thu sàn KT D150X150 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 61 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 63 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống điện nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 64 | Đào nền đường = thủ công, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 5,609 | 1 m3 |
| 65 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,74 | 1 m3 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 37,395 | 1 m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 68 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 1 m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường gạch KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,354 | 1 m3 |
| 71 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 72 | Bê tông giằng, Vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m2 |
| 74 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 10x20cm | Chương V của E-HSMT | 17,2 | 1 m2 |
| 75 | Đắp đất màu | Chương V của E-HSMT | 3,78 | 1 m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, bù vênh tạo dốc | Chương V của E-HSMT | 26,22 | 1 m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic chống trượt KT 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 26,22 | 1 m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Kim loại | Chương V của E-HSMT | 11,876 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,876 | 1m2 |
| 80 | Tháo dỡ mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 30,792 | 1 m2 |
| 81 | Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 30,792 | 1 m2 |
| E | *\4- Hạng mục : Trường tiểu học số 1 Thuỷ Châu | |||
| 1 | Vệ sinh sửa chữa cửa hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 7 | Công |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 146,1 | 1 m2 |
| 3 | Lắp lại cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 146,1 | 1 m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ | Chương V của E-HSMT | 292,2 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 292,2 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 212,515 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 212,515 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 273,6 | m2 |
| 9 | GCLD Trần tôn lạnh kết cấu thép hộp mạ kẽm (khoán gọn), Tôn lạnh dày 0.3mm, đà trần kt 13x26x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 273,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ gắn trần + chiết áp | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| F | *\5- Hạng mục : Trường tiểu học Thanh Toàn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 286,74 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,158 | Tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 306,436 | 1 m2 |
| 4 | Gia công xà gồ bằng thép, thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 1,158 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,158 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng V5 tận dụng, Liên kết bằng đinh vít | Chương V của E-HSMT | 0,275 | Tấn |
| 7 | Kéo rải dây chống sét tận dụng | Chương V của E-HSMT | 39,52 | m |
| G | *\6- Hạng mục : Trường THCS Thuỷ Phù | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 537,878 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,644 | Tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 566,622 | 1 m2 |
| 4 | Gia công xà gồ bằng thép, thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 1,716 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,716 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng V5 tận dụng, Liên kết bằng đinh vít | Chương V của E-HSMT | 0,429 | Tấn |
| 7 | Kéo rải dây chống sét tận dụng | Chương V của E-HSMT | 87,16 | m |
| H | *\7- Hạng mục : Trường Mầm non Thuỷ Tân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phB | Chương V của E-HSMT | 24,058 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 21,464 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 78,227 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,124 | 1 m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga, gạch BT đặc (6.0x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,777 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,227 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 2,124 | 1 m3 |
| 9 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 59 | 1 c/kiện |
| 10 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 250mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 241,51 | 1 m |
| 11 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống PVC d90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông, Đkính cút PVC d90mm | Chương V của E-HSMT | 59 | Cái |
| 13 | Đắp đất tận dung công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 69,575 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 16,015 | 1 m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 160,146 | 1 m2 |
| I | *\8- Hạng mục : Trường THCS Thuỷ Lương | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 338,87 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,339 | Tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 360,27 | 1 m2 |
| 4 | Gia công xà gồ bằng thép,thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 1,339 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,339 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng V5 tận dụng, Liên kết bằng đinh vít | Chương V của E-HSMT | 0,31 | Tấn |
| 7 | Kéo rải dây chống sét tận dụng | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 2,621 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 1 m3 |
| 11 | Lắp dựng bulon thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,091 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 1 m3 |
| 14 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,209 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,209 | Tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,461 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,461 | Tấn |
| 20 | Gia công xà gồ bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,231 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,231 | Tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,232 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 111,358 | 1 m2 |
| 24 | GCLD máng xối | Chương V của E-HSMT | 20,995 | m2 |
| 25 | Lắp ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 135 | Cái |
| 26 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông, Đkính cút PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Đào nền đường = thủ công, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | 1 m3 |
| 29 | Láng vữa bù vênh VXM M75 dày TB 5cm | Chương V của E-HSMT | 177,45 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | 1 m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 309,45 | 1 m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 3,536 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,272 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 37 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,512 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch (10x20x40)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,777 | 1 m3 |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 41 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,466 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,815 | 1 m3 |
| 43 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường gạch KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,869 | 1 m3 |
| 47 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,404 | 1 m2 |
| 49 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,144 | 1 m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,6 | 1 m |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,268 | 1m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,105 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 5,663 | 1 m3 |
| 54 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,83 | 1 m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,958 | 1 m3 |
| 56 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 57 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,056 | Tấn |
| 58 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,171 | 1 m3 |
| 59 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 1 m3 |
| 60 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,146 | 1 m3 |
| 61 | Xây móng tường B lô (9.5x20x30)cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,522 | 1 m3 |
| 62 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 63 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 64 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,732 | 1 m3 |
| 65 | Đắp Bột đá nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,31 | 1 m3 |
| 66 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 67 | Lát gạch sân hoàn trả, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m2 |
| 68 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 69 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 70 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,472 | 1 m3 |
| 71 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 72 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 73 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,152 | 1 m3 |
| 74 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,313 | Tấn |
| 75 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 11,67 | 1 m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,418 | 1 m3 |
| 79 | Xây tường xông gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,891 | 1 m3 |
| 80 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,454 | 1 m3 |
| 82 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | 1 m2 |
| 83 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,82 | 1 m2 |
| 84 | Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m2 |
| 85 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,27 | 1 m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,93 | 1 m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,8 | 1 m |
| 88 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 10x20cm | Chương V của E-HSMT | 8,1 | 1 m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 1,935 | 1 m2 |
| 90 | Khía rãnh chống trượt, cho bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1m |
| 91 | Gia công xà gồ bằng thép, thép hộp mạ kẽm 60x30x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 93 | Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 26,238 | 1 m2 |
| 94 | Lắp ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 95 | Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 9,06 | 1 m2 |
| 96 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 64,09 | 1m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,55 | 1m2 |
| 99 | GCLD hoa sắt cửa sổ (khoán gọn), thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 3,75 | 1m2 |
| 100 | Căng lưới thép gia cố tường gạch, bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 26,72 | 1m2 |
| 101 | SXLD cửa đi cửa nhôm Xingfa thanh Profile nhập khẩu;dày trung bình 1,4-2,5mm, Kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m2 |
| 102 | SXLD phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay kinlong | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 103 | SXLD cửa sổ cửa nhôm Xingfa thanh Profile nhập khẩu; dày trung bình 1,4-2,5mm, Kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m2 |
| 104 | SXLD phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt kinlong | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Baten lắp nổi dài 0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ gắn trần + chiết áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc loại công tắc 3 hạt +mặt nạ + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt nạ +hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt Automat 2 pha + mặt + đế âm, Cường độ dòng điện MCB 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 164 | 1m |
| 114 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP 20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 115 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP 25mm | Chương V của E-HSMT | 82 | 1 m |
| 116 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 117 | Lắp đặt Hạt nối điện thoại | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt mặt che + Hộp âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 119 | Cáp điện thoại 2*2*0.5, cáp mỡ | Chương V của E-HSMT | 82 | md |
| 120 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m3 |
| 121 | Đắp bột đá mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 122 | Xếp gạch vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,361 | 1000v |
| 123 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 124 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 125 | Lát gạch sân hoàn trả, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1 m2 |
| 126 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống PVC d90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông, Đkính cút PVC d90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 129 | Kẹp ống omega Inox | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 130 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống điện nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| J | *\9- Hạng mục : Trường THCS Thuỷ Phương | |||
| 1 | Vệ sinh sửa chữa cửa hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 163,2 | 1 m2 |
| 3 | Lắp lại cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 163,2 | 1 m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ | Chương V của E-HSMT | 326,4 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 326,4 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 216 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 216 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.087,488 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.124,446 | m2 |
| 10 | Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 10 | Công |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.087,488 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.124,446 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 746,352 | 1 m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 17,141 | 1 m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 17,141 | 1 m2 |
| 16 | Khía rãnh chống trượt cho bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 155,22 | 1m |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa trát chân tường cao 1.2m | Chương V của E-HSMT | 318,312 | 1 m2 |
| 18 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 318,312 | 1 m2 |
| K | *\10- Hạng mục : Trường THCS Phú Bài | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát chân tường cao1.8m | Chương V của E-HSMT | 96,696 | 1 m2 |
| 2 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 30x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 96,696 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 325,49 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,573 | Tấn |
| 5 | Lợp mái tôn múi, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 345,93 | 1 m2 |
| 6 | Gia công xà gồ bằng thép, thép hộp mạ kẽm 80x40x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 1,573 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,573 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng V5 tận dụng, Liên kết bằng đinh vít | Chương V của E-HSMT | 0,342 | Tấn |
| 9 | Kéo rải dây chống sét tận dụng | Chương V của E-HSMT | 37,65 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 467,92 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 923,264 | m2 |
| 12 | Công trám vá các vị trí tường hư hỏng (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 10 | Công |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 467,92 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 923,264 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,26 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 1 m2 |
| 18 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa mở quay thanh Profile nhập khẩu ;dày trung bình 1,4-2,5mm, Kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 1 m2 |
| 19 | SXLD phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay kinlong | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Đục tẩy bề mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 173,54 | 1 m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 185,72 | 1 m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 173,54 | 1 m2 |
| 23 | Đục thông các lỗ thoát dầm | Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: Xây nhà, ốp lát gạch, sơn mới tường. Lắp đặt thiết bị vệ sinh, lợp mái tôn, thi công xà gồ thép hộp mạ kẽm…)(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã trực tiếp làm các công việc kỹ thuật.- Chứng nhận an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250L | 3 |
| 3 | - Máy đầm bàn | - Máy đầm bàn 1KW | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 3 |
| 5 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi 1,5KW | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 3 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn 14KW, 23KW | 3 |
| 8 | Cần cẩu | Cần cẩu 6T (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi 110CV(Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 16T(Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi