Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002239-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐẠI THÀNH.
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20228002193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 21:30:00 đến ngày 2022-09-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,586,905,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. * Loại, cấp công trình: Công trình giao thông; Cấp IV+ Bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là thi công mặt đường đal Bê tông xi măng đá 10x20, M.250, dày 16cm.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.110.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)- Chứng nhận hoặc thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận hoặc thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110 công suất >=CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép trọng lượng >= 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn - công suất >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi - công suất >= 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cần cẩu - sức nâng >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐẠI THÀNH.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường GTNT ấp Hòa Lạc C, xã Lương Hòa A (A5)
90 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐẠI THÀNH. , địa chỉ: Số 352 QL54, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Lương Hòa A (Địa chỉ liên lạc: Xã Lương Hòa A, huyện Châu Thành , tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Toàn Thành (Địa chỉ: số 16, chung cư Năm Mến, đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư phát triển xây dựng Thiên Thành (Địa chỉ: Số 117A, Nguyễn Thị Minh Khai, Khóm 5, Phường 7, TP Trà Vinh); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Thành (Địa chỉ: Số 352, QL54, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng Thiên Thành Địa chỉ: Số 117A Nguyễn Thị Minh Khai, khóm 5, phường 7, thành phố Trà Vinh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐẠI THÀNH. , địa chỉ: Số 352 QL54, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Lương Hòa A (Địa chỉ liên lạc: Xã Lương Hòa A, huyện Châu Thành , tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Lương Hòa A (Địa chỉ liên lạc: Xã Lương Hòa A, huyện Châu Thành , tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Uỷ ban nhân dân xã Lương Hòa A. + Địa chỉ: xã Lương Hòa A, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh + Điện thoại: 02943 896705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Đường
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo HSTK được duyệt12,1796100m2
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo HSTK được duyệt406cấu kiện
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt12,6782100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt9,3976100m3
5Cát đắp nền đườngTheo HSTK được duyệt17,49m3
6Lu lèn nền hiện bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính công lu lèn)Theo HSTK được duyệt10,9616100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt4,4061100m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt4,2055100m2
9Rải vải ni lông lớp cách lyTheo HSTK được duyệt36,6727100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 ( độ sụt 6÷8cm)Theo HSTK được duyệt586,763m3
B BIỂN BÁO
1Bảng tên đường kích thước (60x80)Theo HSTK được duyệt2bộ
2Lặp đặt cột và biển báo trònTheo HSTK được duyệt2cái
3Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt6cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,5121m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,48m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. * Loại, cấp công trình: Công trình giao thông; Cấp IV+ Bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là thi công mặt đường đal Bê tông xi măng đá 10x20, M.250, dày 16cm.b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.110.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh)- Chứng nhận hoặc thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 -Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng nhận hoặc thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110 công suất >=CV Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn1
2 Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0,8m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn1
3 Máy lu bánh thép trọng lượng >= 8,5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn1
4 Máy đầm bàn - công suất >= 1,0 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn1
5 Máy đầm dùi - công suất >= 1,5 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn1
6 Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cần cẩu - sức nâng >= 10 T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô1
7 Máy thuỷ bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn1
8 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu thuê phải có hợp đồng thuê) + Hoá đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->