Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 21:27:00 đến ngày 2022-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,594,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4392257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878451E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV- Trong các hợp đồng phải có ít nhất 01 hợp đồng có thi công mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.716.387.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.432.774.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi (Xe tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, giấy đăng ký, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu ≥ 20T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường (Ôtô tưới, rải nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV , hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường tổ dân phố An Nhân, tổ dân phố Ngọc Động, tổ dân phố Bạch Xá và tổ dân phố Hoàng Thượng, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên;
Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Điện thoại 02263.550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,46 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền, mặt đường cũ - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,39 | m3 |
| 3 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn, đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,54 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,359 | 100m3 |
| 6 | VL đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.991,262 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,682 | 100m3 |
| 8 | VL đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.428,595 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,722 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,608 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,815 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,815 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,987 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,987 | 100m2 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng tường kè, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,73 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,387 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng tường kè, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | m3 |
| 5 | Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,46 | m3 |
| 6 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng tường kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m3 |
| C | RÃNH BTCT B400 H1000 | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,96 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | 100m3 |
| 3 | VL đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,567 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,83 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,396 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,108 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m3 |
| 9 | Trát mối nối, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,18 | m2 |
| 10 | Vận chuyển rãnh + tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,753 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | cái |
| 14 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,53 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH BTCT B400 H800: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,29 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,863 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,097 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2 | m3 |
| 6 | Trát mối nối, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,19 | m2 |
| 7 | Vận chuyển rãnh + tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,195 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701 | cái |
| 11 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,58 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701 | 1cấu kiện |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,58 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng mũ mố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 17 | Tấm đan bằng gang KT 100X100X10 (12.5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | ck |
| 18 | Tấm đan bằng gang KT 100X100X7,5 (12.5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 19 | Khung chắn rác bằng gang (12.5T) KT 670x380x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Ck |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m |
| F | HỐ THU NƯỚC BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 4 | Bê tông móng hố thu, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m2 |
| 6 | Lắp đặt hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| G | RÃNH GẠCH XÂY B600-H900 | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,05 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m3 |
| 3 | VL đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,29 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng đến 300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1cấu kiện |
| H | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lớp vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,05 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,54 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,133 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,535 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp bó vỉa số 1, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp bó vỉa số 2, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479 | 1 cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn móng bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,03 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,07 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 21 | Bu lông M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 22 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m |
| 23 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | 1m2 |
| 25 | Gia công thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| I | TÔN TƯỜNG KÈ: | |||
| 1 | Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | VL đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,948 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,788 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 6 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 7 | Sơn gờ chắn bánh xe bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,75 | 1m2 |
| L | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,929 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,606 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đôi cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Đèn cao áp chiếu sáng LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | móng |
| 7 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | m |
| 9 | Cáp đồng ngầm 4x10mm2 có giáp băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,28 | m |
| 10 | Dây đồng 3x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,08 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,11 | m |
| 13 | Ống thép D100 dày 3,96 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 14 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 15 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đầu |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đầu |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 18 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 19 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 20 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 21 | TN tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | vị trí |
| 22 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4392257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV- Trong các hợp đồng phải có ít nhất 01 hợp đồng có thi công mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.716.387.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.432.774.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi (Xe tải gắn cẩu) | Công suất ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, giấy đăng ký, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | Công suất lu 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Công suất lu ≥ 20T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký (đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường (Ôtô tưới, rải nhựa đường) | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 12 | Máy trộn BT | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360 m3/h hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 110CV , hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi