Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Cầu nối, đường dẫn và Tiểu hoa viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Cầu nối, đường dẫn và Tiểu hoa viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20190402570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn thu cấp quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 10:32:00 đến ngày 2022-09-12 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,389,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1637E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu là 5,172 tỷ VND. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Cống hộp bê tông cốt thép, khẩu độ cống tối thiểu 2x(200x200)cm, tải trọng thiết kế H30-XB80, L ≥ 10 m (Chiều dài L là khoảng cách giữa 2 mặt ngoài của tường đầu); Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm; Vỉa hè; Thoát nước; Điện chiếu sáng hoặc trang trí; Cây xanh, thảm cỏ (Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng khác nhau) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu là 5,172 tỷ VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: Cống hộp bê tông cốt thép, khẩu độ cống tối thiểu 2x(200x200)cm, tải trọng thiết kế H30-XB80, L ≥ 10 m (Chiều dài L là khoảng cách giữa 2 mặt ngoài của tường đầu) ; Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm; Vỉa hè; Thoát nước; Điện chiếu sáng hoặc trang trí; Cây xanh, thảm cỏ. (Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng khác nhau)Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đượcNhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng.Đã phụ trách trắc đạc công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào Vgàu > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào Vgàu > 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh lốp > 16tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung > 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu > 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Cầu nối, đường dẫn và Tiểu hoa viên Khu dân cư - tái định cư khối phố 4, phường An Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (nguồn thu cấp quyền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. 3. Bảo lãnh dự thầu. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không còn nợ thuế) đến 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mười thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam.
Số điện thoại: 0235 3838027. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dẫn và cống hộp 4(3*3)m | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 66,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất qua san nền Tiểu hoa viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 66,32 | m3 |
| 3 | Đào san đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.138,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất qua san nền Tiểu hoa viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 210,88 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 193,05 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 998,01 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 246,64 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 73,98 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 73,98 | m3 |
| 10 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 604,94 | m2 |
| 11 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 604,94 | m2 |
| 12 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 493,19 | m2 |
| 13 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 493,19 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 60,6 | m2 |
| 16 | Bê tông đế bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20,04 | m3 |
| 17 | Lắp ghép bó vỉa thẳng, bằng BT giả đá KT (13x30x100cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 292 | m |
| 18 | Lắp ghép bó vỉa cong, bằng BT giả đá KT (13x30x100cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 15 | m |
| 19 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 10,02 | m3 |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | m2 |
| 21 | Lát gạch BT Granito kích thước (600x300x30)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 443,16 | m2 |
| 22 | Lớp vữa lót dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 443,16 | m2 |
| 23 | Bê tông lót vỉa hè dưới lớp vữa M150, đá 1x2 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 44,32 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 443,16 | m2 |
| 25 | Bê tông khóa vỉa hè M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,25 | m3 |
| 26 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,69 | m3 |
| 27 | Trồng cây xanh (cây Bằng lăng ĐK(150x200) cao 3,5-5m, cỡ bầu 0,7x0,7x0,7) + Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | cây |
| 28 | Lắp ghép thành hố trồng cây KT (120x20x10)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 44 | cấu kiện |
| 29 | Lớp lót dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13,2 | m2 |
| 30 | Gia công thép niềng đan hố ga KT thép V(90x90)dày 7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,41 | tấn |
| 31 | Gia công thép niềng hố ga KTthép V(100x100)dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,35 | tấn |
| 32 | Nhúng kẽm các cấu kiện (thép niềng đan hố ga KT thép V(90x90)dày 7mm + thép niềng hố ga KTthép V(100x100)dày 8mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,76 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 33,05 | m2 |
| 34 | Cắt thép tấm - Chiều dày thép 6 - 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 106,2 | m |
| 35 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông niềng hố ga, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24,55 | m2 |
| 36 | Gia cố kết cấu thép niềng hố ga, tấm đan (hàn bù trên thép V, thép tấm 40x6mm, mài và hoàn thiện thép niềng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,24 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,5 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,16 | tấn |
| 39 | Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,9 | m3 |
| 40 | Bê tông thân hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13,25 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,58 | m3 |
| 42 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,79 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 30 | cấu kiện |
| 44 | Tấm chắn rác bề mặt Granit nhân tạo BT tính năng cao Rn>600 dan/cm2 (tải trọng 25 tấn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13 | cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống HDPE đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 39,4 | m |
| 46 | Lắp đặt lơi 45o, D200 HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8 | cái |
| 47 | Bê tông hố van, hố thu bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,14 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m (ống cống chịu lực- cống kỹ thuật)- ĐK ≤600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | đoạn ống |
| 50 | Tháo dỡ và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4 | đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11 | mối nối |
| 52 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 19,5 | m3 |
| 53 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 164,74 | m3 |
| 54 | Đắp đất K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 116,7 | m3 |
| 55 | Phá dỡ bê tông hố ga cũ, công cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,7 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 81,06 | m3 |
| 57 | Bê tông thành cống M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 78,26 | m3 |
| 58 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 66,78 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,76 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,92 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18,91 | tấn |
| 62 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 39,76 | m3 |
| 63 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 92,4 | m2 |
| 64 | Bê tông bản dẫn dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,36 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,02 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thépbản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,01 | tấn |
| 67 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22,5 | m3 |
| 68 | Bê tông gờ chắn lan can M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,33 | m3 |
| 69 | Trát granitô gờ lan can, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 36 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,55 | tấn |
| 71 | Gia công kết cấu thép lan can cầu cống, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,55 | tấn |
| 72 | Gia công trụ lan can, thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,62 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can và trụ lan thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,17 | tấn |
| 74 | Gia công và lắp đặt bu lông trụ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 16 | trụ |
| 75 | Sơn chống kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 33 | m2 |
| 76 | Bê tông thân tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 62,5 | m3 |
| 77 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 60,76 | m3 |
| 78 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,08 | m3 |
| 79 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 955,3 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 390 | m3 |
| 81 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12.000 | m |
| 82 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 590,96 | m2 |
| 83 | Ép cọc cừ larsen (đã tính khấu hao) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 990 | m |
| 84 | Nhổ cọc cừ larsen (đã tính khấu hao) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 990 | m |
| 85 | Đắp đất K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 569,62 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông, đá hộc tường chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 123,26 | m3 |
| 87 | Bê tông M250 đá 1x2 đan cống qua đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,03 | m3 |
| 88 | Cốt thép đan cống D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,05 | tấn |
| 89 | Cốt thép đan cống 10<D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,12 | tấn |
| 90 | Bê tông mũ cống M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,76 | m3 |
| 91 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,2 | m3 |
| 92 | Cốt thép mũ cống D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,04 | tấn |
| 93 | Cốt thép mũ cống 10<D<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,01 | tấn |
| 94 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,51 | m3 |
| 95 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 10,4 | m3 |
| 96 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20,44 | m3 |
| 97 | Đắp đất K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7,86 | m3 |
| 98 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,47 | m3 |
| 99 | Cốt thép bản dẫn 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,11 | tấn | |
| 100 | Cấp phối đá dăm đệm Dmax37,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,04 | m3 |
| B | Tiểu hoa viên, lan can dọc hai bên kênh ADB | |||
| 1 | Đào xúc đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 737,7 | m3 |
| 2 | San đầm đất K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 277,2 | m3 |
| 3 | San đầm đất K = 0,95 (lu lèn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.685 | m2 |
| 4 | Lát gạch BT Granito kích thước (600x300x30)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.685 | m2 |
| 5 | Lớp vữa XM M100, dày 2cm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.651,72 | m2 |
| 6 | Bê tông lót nền, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 165,17 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.651,72 | m2 |
| 8 | Bê tông khóa vỉa hè M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20,01 | m3 |
| 9 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 10 | m3 |
| 10 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 73,36 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 43,35 | m3 |
| 12 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 65,88 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 21,96 | m3 |
| 14 | Bê tông gờ lan can chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 43,92 | m3 |
| 15 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14,64 | m3 |
| 16 | Trát granitô gờ lan can, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 128,1 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,79 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép lan can cầu cống, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7,09 | tấn |
| 19 | Gia công trụ lan can, thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7,19 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can và trụ lan thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14,28 | tấn |
| 21 | Gia công và lắp đặt bu lông trụ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 187 | trụ |
| 22 | Sơn chống kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 417 | m2 |
| 23 | Trồng cây Bằng lăng ổi ĐK fi 13-15cm, cao 3-4m cỡ bầu 0,7x0,7x0,7 + Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 60 | cây |
| 24 | Trồng cây Hồng ngọc, cây tạo hình, cây trổ hoa 30x30cm (2 cây/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 470 | cây |
| 25 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,41 | 100m2 |
| 26 | Trồng cây Hồng Lộc, cây tạo hình 40x40cm + Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 15 | cây |
| 27 | Trồng cây hoa Giấy ngũ sắc vào chậu kích thước chậu 70x70 + Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8 | chậu |
| 28 | Trồng cây Trúc cần câu 20x20cm (1bụi/m) + Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 142 | cây |
| 29 | Trồng cây Giấy leo giàn cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 + Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | cây |
| 30 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 10,59 | 100m2/tháng |
| 31 | Đào đất hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 98,88 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 19,78 | m3 |
| 33 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 459,05 | m3 |
| 34 | Lắp CKBT đúc sẵn thành hố trồng cây KT(120x20X10)cm giả đá bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 56 | cấu kiện |
| 35 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,16 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17,64 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 13,54 | m3 |
| 38 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,18 | m3 |
| 39 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,93 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,01 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,16 | tấn |
| 42 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,88 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,02 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,13 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,3 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,07 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,38 | tấn |
| 48 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 15,83 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17,22 | m2 |
| 50 | Sơn trụ, dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 33,05 | m2 |
| 51 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 21,89 | m3 |
| 52 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,9 | m3 |
| 53 | Bê tông móng hố thu nước M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,8 | m3 |
| 54 | Bê tông hố van, hố thu bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,74 | m3 |
| 55 | Tấm chắn rác Composite KT 750x750 (tải trọng 25 tấn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9 | cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt ống HDPE đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 30,2 | m |
| 57 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 50,4 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 40/30mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 560 | m |
| 59 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x10+ 1x6, cáp đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 651 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn LED loại 2, đèn trụ, đèn ông (đèn sân vườn KT 10x10x60), 10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 49 | bộ |
| 61 | Lắp dựng Cột đèn LED lọai 1 (đèn 4 bóng), cao 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12 | cần đèn |
| 62 | Bê tông đế trụ đèn M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,59 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột đèn, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,03 | tấn |
| 64 | Lắp đặt bu lông đế trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 61 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | cái |
| 67 | Kéo dây cáp từ trụ về tủ điều khiển (cáp đồng 3*16+1*10 (mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt dụng cụ tập vai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dụng cụ tập xà kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dụng cụ tập xà đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dụng cụ tập xoay eo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dụng cụ tập bụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ụng cụ tập xà tam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dụng cụ tập xe đạp hoặc đi bộ trên không | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1637E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu là 5,172 tỷ VND. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Cống hộp bê tông cốt thép, khẩu độ cống tối thiểu 2x(200x200)cm, tải trọng thiết kế H30-XB80, L ≥ 10 m (Chiều dài L là khoảng cách giữa 2 mặt ngoài của tường đầu); Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm; Vỉa hè; Thoát nước; Điện chiếu sáng hoặc trang trí; Cây xanh, thảm cỏ (Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng khác nhau) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu là 5,172 tỷ VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: Cống hộp bê tông cốt thép, khẩu độ cống tối thiểu 2x(200x200)cm, tải trọng thiết kế H30-XB80, L ≥ 10 m (Chiều dài L là khoảng cách giữa 2 mặt ngoài của tường đầu) ; Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm; Vỉa hè; Thoát nước; Điện chiếu sáng hoặc trang trí; Cây xanh, thảm cỏ. (Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng khác nhau)Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đượcNhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. | 8 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng.Đã phụ trách trắc đạc công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào Vgàu > 0,8 m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào Vgàu > 1,2 m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy san 110 CV | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép > 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh lốp > 16tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu rung > 25 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 9 | Máy ủi > 110CV | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Cần cẩu > 6 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi