Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Cầu nối, đường dẫn và Tiểu hoa viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899829-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Cầu nối, đường dẫn và Tiểu hoa viên
Số hiệu KHLCNT 20190402570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (nguồn thu cấp quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 10:32:00 đến ngày 2022-09-12 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,389,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1637E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu là 5,172 tỷ VND. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Cống hộp bê tông cốt thép, khẩu độ cống tối thiểu 2x(200x200)cm, tải trọng thiết kế H30-XB80, L ≥ 10 m (Chiều dài L là khoảng cách giữa 2 mặt ngoài của tường đầu); Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm; Vỉa hè; Thoát nước; Điện chiếu sáng hoặc trang trí; Cây xanh, thảm cỏ (Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng khác nhau)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu là 5,172 tỷ VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: Cống hộp bê tông cốt thép, khẩu độ cống tối thiểu 2x(200x200)cm, tải trọng thiết kế H30-XB80, L ≥ 10 m (Chiều dài L là khoảng cách giữa 2 mặt ngoài của tường đầu) ; Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm; Vỉa hè; Thoát nước; Điện chiếu sáng hoặc trang trí; Cây xanh, thảm cỏ. (Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng khác nhau)Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đượcNhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng.Đã phụ trách trắc đạc công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào Vgàu > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào Vgàu > 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh lốp > 16tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung > 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu > 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Cầu nối, đường dẫn và Tiểu hoa viên
Khu dân cư - tái định cư khối phố 4, phường An Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (nguồn thu cấp quyền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mười thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. Số điện thoại: 0235 3838027.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Bạch Đằng; Địa chỉ: 88 Trương Định - Phường An Mỹ - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng ASC Quảng Nam. + + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn giao thông Quảng Nam, Kiệt 10 Nguyễn Du, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mười thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. Số điện thoại: 0235 3838027.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. 3. Bảo lãnh dự thầu. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không còn nợ thuế) đến 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mười thầu): Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. Số điện thoại: 0235 3838027.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.838027.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dẫn và cống hộp 4(3*3)m
1Đào nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 266,32m3
2Vận chuyển đất qua san nền Tiểu hoa viênTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 266,32m3
3Đào san đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.138,76m3
4Vận chuyển đất qua san nền Tiểu hoa viênTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2210,88m3
5Đắp cát công trình K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2193,05m3
6Đắp nền đường K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2998,01m3
7Đắp nền đường K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2246,64m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 273,98m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 273,98m3
10Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2604,94m2
11Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2604,94m2
12Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2493,19m2
13Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2493,19m2
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 260,6m2
16Bê tông đế bó vỉa M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220,04m3
17Lắp ghép bó vỉa thẳng, bằng BT giả đá KT (13x30x100cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2292m
18Lắp ghép bó vỉa cong, bằng BT giả đá KT (13x30x100cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215m
19Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210,02m3
20Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21m2
21Lát gạch BT Granito kích thước (600x300x30)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2443,16m2
22Lớp vữa lót dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2443,16m2
23Bê tông lót vỉa hè dưới lớp vữa M150, đá 1x2 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 244,32m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2443,16m2
25Bê tông khóa vỉa hè M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,25m3
26Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,69m3
27Trồng cây xanh (cây Bằng lăng ĐK(150x200) cao 3,5-5m, cỡ bầu 0,7x0,7x0,7) + Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211cây
28Lắp ghép thành hố trồng cây KT (120x20x10)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 244cấu kiện
29Lớp lót dày 2cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213,2m2
30Gia công thép niềng đan hố ga KT thép V(90x90)dày 7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,41tấn
31Gia công thép niềng hố ga KTthép V(100x100)dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,35tấn
32Nhúng kẽm các cấu kiện (thép niềng đan hố ga KT thép V(90x90)dày 7mm + thép niềng hố ga KTthép V(100x100)dày 8mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,76tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 233,05m2
34Cắt thép tấm - Chiều dày thép 6 - 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2106,2m
35Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông niềng hố ga, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 224,55m2
36Gia cố kết cấu thép niềng hố ga, tấm đan (hàn bù trên thép V, thép tấm 40x6mm, mài và hoàn thiện thép niềng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,24tấn
37Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,5m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,16tấn
39Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,9m3
40Bê tông thân hố ga, bê tông M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213,25m3
41Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,58m3
42Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,79m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230cấu kiện
44Tấm chắn rác bề mặt Granit nhân tạo BT tính năng cao Rn>600 dan/cm2 (tải trọng 25 tấn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213cấu kiện
45Lắp đặt ống HDPE đường kính 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 239,4m
46Lắp đặt lơi 45o, D200 HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28cái
47Bê tông hố van, hố thu bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,14m3
48Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214đoạn ống
49Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m (ống cống chịu lực- cống kỹ thuật)- ĐK ≤600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21đoạn ống
50Tháo dỡ và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24đoạn ống
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 211mối nối
52Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219,5m3
53Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2164,74m3
54Đắp đất K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2116,7m3
55Phá dỡ bê tông hố ga cũ, công cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,7m3
56Bê tông sàn mái M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 281,06m3
57Bê tông thành cống M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 278,26m3
58Bê tông móng M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 266,78m3
59Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,76tấn
60Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,92tấn
61Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 218,91tấn
62Bê tông lót M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 239,76m3
63Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 292,4m2
64Bê tông bản dẫn dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,36m3
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,02tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thépbản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,01tấn
67Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 222,5m3
68Bê tông gờ chắn lan can M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,33m3
69Trát granitô gờ lan can, vữa XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 236m2
70Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,55tấn
71Gia công kết cấu thép lan can cầu cống, thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,55tấn
72Gia công trụ lan can, thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,62tấn
73Lắp dựng lan can và trụ lan thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,17tấn
74Gia công và lắp đặt bu lông trụ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 216trụ
75Sơn chống kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tácTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 233m2
76Bê tông thân tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 262,5m3
77Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 260,76m3
78Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,08m3
79Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2955,3m3
80Đắp cát công trình K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2390m3
81Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212.000m
82Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2590,96m2
83Ép cọc cừ larsen (đã tính khấu hao)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2990m
84Nhổ cọc cừ larsen (đã tính khấu hao)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2990m
85Đắp đất K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2569,62m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông, đá hộc tường chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2123,26m3
87Bê tông M250 đá 1x2 đan cống qua đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,03m3
88Cốt thép đan cống DTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,05tấn
89Cốt thép đan cống 10<D<=18Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,12tấn
90Bê tông mũ cống M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,76m3
91Bê tông thân cống M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,2m3
92Cốt thép mũ cống DTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,04tấn
93Cốt thép mũ cống 10<D<=18Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,01tấn
94Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,51m3
95Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210,4m3
96Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220,44m3
97Đắp đất K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27,86m3
98Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,47m3
99Cốt thép bản dẫn 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,11tấn
100Cấp phối đá dăm đệm Dmax37,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,04m3
B Tiểu hoa viên, lan can dọc hai bên kênh ADB
1Đào xúc đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2737,7m3
2San đầm đất K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2277,2m3
3San đầm đất K = 0,95 (lu lèn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.685m2
4Lát gạch BT Granito kích thước (600x300x30)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.685m2
5Lớp vữa XM M100, dày 2cm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.651,72m2
6Bê tông lót nền, M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2165,17m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21.651,72m2
8Bê tông khóa vỉa hè M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 220,01m3
9Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210m3
10Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 273,36m3
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 243,35m3
12Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 265,88m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221,96m3
14Bê tông gờ lan can chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 243,92m3
15Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214,64m3
16Trát granitô gờ lan can, vữa XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2128,1m2
17Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 24,79tấn
18Gia công kết cấu thép lan can cầu cống, thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27,09tấn
19Gia công trụ lan can, thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 27,19tấn
20Lắp dựng lan can và trụ lan thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 214,28tấn
21Gia công và lắp đặt bu lông trụ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2187trụ
22Sơn chống kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tácTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2417m2
23Trồng cây Bằng lăng ổi ĐK fi 13-15cm, cao 3-4m cỡ bầu 0,7x0,7x0,7 + Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 260cây
24Trồng cây Hồng ngọc, cây tạo hình, cây trổ hoa 30x30cm (2 cây/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2470cây
25Trồng cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29,41100m2
26Trồng cây Hồng Lộc, cây tạo hình 40x40cm + Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215cây
27Trồng cây hoa Giấy ngũ sắc vào chậu kích thước chậu 70x70 + Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 28chậu
28Trồng cây Trúc cần câu 20x20cm (1bụi/m) + Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2142cây
29Trồng cây Giấy leo giàn cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 + Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26cây
30Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 210,59100m2/tháng
31Đào đất hố trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 298,88m3
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 219,78m3
33Đắp đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2459,05m3
34Lắp CKBT đúc sẵn thành hố trồng cây KT(120x20X10)cm giả đá bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 256cấu kiện
35Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,16m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm traTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217,64m3
37Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 213,54m3
38Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,18m3
39Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,93m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,01tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,16tấn
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,88m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,02tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,13tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22,3m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,07tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,38tấn
48Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 215,83m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 217,22m2
50Sơn trụ, dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 233,05m2
51Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 221,89m3
52Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,9m3
53Bê tông móng hố thu nước M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21,8m3
54Bê tông hố van, hố thu bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 23,74m3
55Tấm chắn rác Composite KT 750x750 (tải trọng 25 tấn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 29cấu kiện
56Lắp đặt ống HDPE đường kính 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 230,2m
57Đào móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 250,4m3
58Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 40/30mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2560m
59Rải cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x10+ 1x6, cáp đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2651m
60Lắp đặt đèn LED loại 2, đèn trụ, đèn ông (đèn sân vườn KT 10x10x60), 10WTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 249bộ
61Lắp dựng Cột đèn LED lọai 1 (đèn 4 bóng), cao 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 212cần đèn
62Bê tông đế trụ đèn M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 26,59m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột đèn, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 20,03tấn
64Lắp đặt bu lông đế trụ đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 261cái
65Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21tủ
66Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21cái
67Kéo dây cáp từ trụ về tủ điều khiển (cáp đồng 3*16+1*10 (mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 235m
68Lắp đặt dụng cụ tập vaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22bộ
69Lắp đặt dụng cụ tập xà képTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21bộ
70Lắp đặt dụng cụ tập xà đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21bộ
71Lắp đặt dụng cụ tập xoay eoTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 22bộ
72Lắp đặt dụng cụ tập bụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21bộ
73Lắp đặt ụng cụ tập xà tamTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21bộ
74Lắp đặt dụng cụ tập xe đạp hoặc đi bộ trên khôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 21bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1637E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu là 5,172 tỷ VND. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Cống hộp bê tông cốt thép, khẩu độ cống tối thiểu 2x(200x200)cm, tải trọng thiết kế H30-XB80, L ≥ 10 m (Chiều dài L là khoảng cách giữa 2 mặt ngoài của tường đầu); Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm; Vỉa hè; Thoát nước; Điện chiếu sáng hoặc trang trí; Cây xanh, thảm cỏ (Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng khác nhau)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 01 Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu là 5,172 tỷ VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: Cống hộp bê tông cốt thép, khẩu độ cống tối thiểu 2x(200x200)cm, tải trọng thiết kế H30-XB80, L ≥ 10 m (Chiều dài L là khoảng cách giữa 2 mặt ngoài của tường đầu) ; Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm; Vỉa hè; Thoát nước; Điện chiếu sáng hoặc trang trí; Cây xanh, thảm cỏ. (Các hạng mục có thể được cộng gộp lại từ nhiều hợp đồng khác nhau)Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đượcNhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được.83
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(Hạ tầng kỹ thuật) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng.Đã phụ trách trắc đạc công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp: bằng Tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy đào Vgàu > 0,8 m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy đào Vgàu > 1,2 m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy san 110 CV Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Máy lu bánh thép > 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
6 Máy đầm bánh lốp > 16tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Máy lu rung > 25 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.3
9 Máy ủi > 110CV Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Ô tô tưới nước Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Ô tô tưới nhựa Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Cần cẩu > 6 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->