Gói thầu: Thi công Đoạn 1 (từ Km 0+000 đến Km 3+000)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897976-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công Đoạn 1 (từ Km 0+000 đến Km 3+000)
Số hiệu KHLCNT 20220238389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 10:08:00 đến ngày 2022-09-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,797,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây:Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, kết cấu 03 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ móng cọc BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 26.113.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, kết cấu 03 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ móng cọc BTCT.- Có tổng giá trị công việc xây lắp (02 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 26.113.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Theo yêu cầu của Mẫu số 03 đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.113.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 40m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu/Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu/Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 mét
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công Đoạn 1 (từ Km 0+000 đến Km 3+000)
Nâng cấp, mở rộng đê dọc kênh Cà Nhíp, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh. Địa chỉ: Số 82, đường Số 11, Khu dân cư Cityland Park Hills, Phường 10, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 68/2A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: PHẦN ĐƯỜNG TỪ KM0+000 ĐẾN KM3+000
B 1. Nền đường
1Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế73,295100m3
2Đắp đất lề đường + đắp bù đất đường vuốt nối, dân sinh bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế114,818100m3
3Đắp đất bù vênh+ đắp bù đất đường đầu cầu bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,561100m3
C 2. Mặt đường
1Láng mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế210,344100m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế210,344100m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, K>=0,98 dày 14cm, lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,18100m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,345100m3
5Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,345100m3
D 3. Gia cố cừ tràm chân taluy
1Cốt thép đường kính d=6mm,L=1,5m, 0,5m/vị trí, buộc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
2Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m dài, đóng 2 hàng, L=4,5m (phần ngập đất 4,2m), bằng máy đào 0,5m3 , đường kính d=8-10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế140,764100m
3Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m dài, đóng 2 hàng, L=4,5m (phần không ngập đất 0,3m), bằng máy đào 0,5m3, đường kính d=8-10cm (HSNC:0,75; HSMTC:0,75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,055100m
E 4. An toàn giao thông
1Cung cấp trụ biển báo D90mm, L=3,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế17trụ
2Cung cấp biển báo tròn đường kính 87,5cm phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
3Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cm phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
4Lắp đặt trụ và biển báo tròn (trụ, biển báo tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt trụ và biển báo tam giác (trụ, biển báo tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm sơn vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế175,8m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm sơn trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,2m2
8Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,1m (BT cọc tiêu và BT móng tính riêng, định mức thép và sơn theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế362cái
9Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 (chỉ tính vật liệu, nhân công và máy thi công đã có trong công tác thi công cọc tiêu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,792m3
10Bê tông chèn đá 1x2 M150 cọc tiêu (chỉ tính vật liệu, nhân công và máy thi công đã có trong công tác thi công cọc tiêu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,996m3
11Thi công cột km bằng bê tông (vật liệu sơn, bê tông M200 và M150 theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Đá dăm đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,144m3
13Đất mua để đắp K95 (kl đất đắp sau khi đã tận dụng đất đào*hệ số rải theo phương pháp II-A là :1,355*100)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6.769m3
14Đất mua để đắp K98 (kl đất đắp K98*hệ số rải theo phương pháp II-A là :1,398*100)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.412m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.118,110m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.354,310m3
F HM2: CẦU HIỆP THÀNH MỚI
G I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
H 1. Dầm cầu I12,5m
1Cung cấp dầm I12,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế15dầm
2Lắp đặt dầm, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế15dầm
I 2. Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,538m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,242tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,897tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,85tấn
5Ván khuôn bản mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,481100m2
6Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,632100m2
7Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,632100m2
8Lớp phòng nước dạng phunTheo chương V và hồ sơ thiết kế263,2m2
9Bao tải tẩm nhựa 2 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,968m2
J 3. Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,761m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,881tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,249tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,799m2
K 4. Tấm ván đúc sẵn:
1Lắp đặt tấm ván đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế288cấu kiện
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,325tấn
3Bê tông 25Mpa đá 1x2 (đúc sẵn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,178m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,448100m2
L II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
M 1. Mố trụ trên cạn
1Bê tông bệ thân mố trụ, tường cánh mố trên cạn 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,947m3
2Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2 (gồm mố và trụ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,17m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,329tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,238tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,209100m2
7Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,171m3
8Bi tum hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013m3
9Chốt mạ kẽm D32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
10Hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
11Quét nhựa đường lòng mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,119m2
12Ống PVC D90, đặt chờ trong gờ lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
13Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
N 2. Trụ T1, T2 dưới nước
1Bê tông trụ dưới nước 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế96,45m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,06tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,004tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,718100m2
6Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211m3
7Bi tum hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018m3
8Chốt mạ kẽm D32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,061tấn
9Hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
10Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,895m2
O III. CỌC BTCT 40x40cm
P 1. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc đại trà
1Đóng cọc thẳng ngập đất trên cạn cho mố L> 24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,6100m
2Đóng cọc xiên ngập đất trên cạn cho mố L> 24m (HSNC:1,22; HSMTC:1,22)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32100m
3Đóng cọc xiên ngập đất dưới nước, KT cọc 40x40cm cho trụ L> 24m (HSNC:1,22; HSMTC:1,22;)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,04100m
4Nối cọc bê tông cốt thép KT 40x40cm (44,62kg/mn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế120mối nối
Q 2. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc thử
1Đóng cọc thử trên cạn cho mố L> 24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,76100m
2Ca máy chờ đóng cọc thử trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7ca
3Đóng cọc thử dưới nước cho trụ L> 24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,68100m
4Ca máy chờ đóng cọc thử dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế7ca
R 3. Đóng cọc dẫn (hệ số 1,05)
1Đóng cọc dẫn thẳng trên cạn cho mố L> 24m (HSNC1,05:; HSMTC:1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093100m
2Đóng cọc dẫn thẳng trên cạn cho mố L> 24m; (không ngập đất); (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m
3Đóng cọc dẫn xiên trên cạn cho mố L> 24m (ngập đất), (HS cọc xiên: 1,22; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093100m
4Đóng cọc xiên trên cạn cho mố L> 24m (không ngập đất); (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc xiên: 1,22; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m
5Đóng cọc xiên dưới nước, KT cọc 40x40cm cho trụ L> 24m; (HS cọc xiên: 1,22; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,677100m
6Đóng cọc xiên dưới nước, KT cọc 40x40cm cho trụ L> 24m (không ngập đất); (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc xiên: 1,22; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163100m
S 4. Khối lượng vật liệu cọc 40x40cm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc dTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,131tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,83tấn
3Gia công thép bảnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,187tấn
4Lắp đặt thép bảnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,187tấn
5Bê tông cọc 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế263,549m3
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,264m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,264m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,402100m2
T IV. BẢN QUÁ ĐỘ
1Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,25tấn
3Bê tông bản quá độ 25Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,339m3
4Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,858m3
5Ván khuôn bản quá độTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m2
6Matit dày 2cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D40 (chỉ tính vật liệu chính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
U V. KẾT CẤU KHÁC
V 1. Gối cầu
1Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 250x400x52mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
2Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 250x400x52mm (có tấm PTEF)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
3Tấm thép đệm gốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,707tấn
W 2. Khe co giãn
1Cung cắp, lắp đặt khe co giãn thanh ray, dầm đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,8m
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,581tấn
3Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,96m3
X 3. Lan can
1Thép hình, thép bản, thép ống mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,911tấn
2Bu lông M22, L640 (cả ECU)Theo chương V và hồ sơ thiết kế120bộ
3Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,911tấn
Y 4. Gờ lan can, bệ đỡ cột đèn
1Bê tông gờ lan can, bệ đỡ cột đèn 30Mpa (M350)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,581m3
2Cốt thép gờ lan can, chân cột đèn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,194tấn
3Ván khuôn gờ lan can, bê đỡ cột đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,304100m2
4Ống PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,752100m
5Lắp đặt bộ liên kết chân cột trên cầu (bu long M24)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt cút nối PVC D75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 1,5mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m
8Lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cột
9Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
Z 5. Thoát nước trên cầu
1Lắp đặt ống thép STK D114mm, L=0,812m (chỉ tính ống thép)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m
2Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác, kích thước 150x150mm (1,12kg/ cái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
AA 6. Tứ nón, đường đầu cầu
1Bê tông C16 lề gia cố đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4m3
2Bê tông lót C10 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,906m3
3Bê chân khay C16 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,618m3
4Ván khuôn bê tông chân khay và bê tông lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,837100m2
5Lắp đặt tấm ốp hình lục giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.288cấu kiện
6Bê tông tấm lục giác C16 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,88m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,746100m2
8Đắp cát lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,017100m3
9Đóng cừ tràm đk = 8-10cm, L=4,5m, mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,995100m
10Cát lót đầu cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,022m3
AB Thoát nước lòng mố:
1Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 (chỉ tính vật liệu chính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,204100m
2Vải địa kỹ thuật 12KNTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m2
3Làm lớp đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5m3
4Đào đất chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,697100m3
5Đắp đất chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,506100m3
AC Tường hộ lan
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (vật liệu tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,6m
2Tôn sóng giữa W310, L=3,32m, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12tấm
3Tôn sóng đầu W310, L=0,7m, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8tấm
4Cột thép D141,3x5x1400Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cột
5Bu lông D16x35Theo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
6Bu lông D19x180Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
7Mũ cột D150x16Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
8Bản đệm 5x70x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
9Tiêu phản quang tam giác 1,6tx40x65Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
10Bê tông chân cột đá 1x2 16MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,63m3
11Bê tông đệm đá 1x2 10MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,256m3
12Đào móng trụ hộ lanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,048m3
AD BIỆN PHÁP THI CÔNG
AE 1. Biện pháp thi công mố trụ cầu
1Đào đất hố móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,215100m3
2Đào đất hố móng trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,992100m3
3Đắp đất trả hố móng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,246100m3
4Bê tông bịt đáy 16MPa dày 1,0m trong khung vây dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,052m3
5Gia công thép hình đà giáo thi công (vật liệu thép tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,423tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hình đà giáo thi công trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,709tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,709tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,138tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,138tấn
10Khấu hao thép hình đà giáo (1,5%*2tháng + 5%*2lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,423tấn
11Ván gỗ sàn công tácTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,985m2
12Gia công cọc dẫn (KH thép 1,17%*1tháng + 3,5%*1lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,459tấn
13Đất san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,659100m3
14Gia công thép hình khung chốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,674tấn
15Lắp dựng kết cấu thép khung chống dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,349tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép khung chống dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,349tấn
17Khấu hao thép hình khung chống (1,5%*2 tháng + 5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,674tấn
AF Cọc định vị (luân chuyển P1->P2)
1Khấu hao cọc thép hình I300 (1,17%*2tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,979tấn
2Đóng cọc định vị I300 dưới nước LTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
3Đóng cọc định vị I300 dưới nước L=Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
4Nhổ cọc định vị I300 dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
AG Cọc ván thép (lân chuyển P1->P2)
1Khấu hao cọc ván thép Larsen (1,17%*2 tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,792tấn
2Đóng cọc ván thép Larsen IV dưới nước, LTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6100m
3Đóng cọc ván thép Larsen IV dưới nước, LTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,8100m
4Nhổ cừ larsen dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6100m
AH Bãi tập kết máy móc
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
2Đắp cát bãi tập kết máy móc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
AI Bãi tập kết vật liệu
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
2Đắp cát bãi tập kết vật liệu bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
AJ Bãi đúc và chứa cọc
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
3Bê tông bãi đúc cọc 10Mpa (M150) đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,446100m3
AK 2. Cầu tạm
1Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,968m3
2Rọ đá KT (2x1x0.5m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42rọ
3Cừ tràm d=8-10cm, L=4,5m, mật độ 25 câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,58100m
4Đào đất hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,682100m3
5Gia công, lắp dựng nề gỗ g1 và g2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9m3
6Đinh đỉa d1 dk=10mm, cd=300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế280cái
7Cầu sắt thép mạ kẽm (khấu hao 4 tháng) (khấu hao: 1,5% * 4tháng+5% *1 lần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
8Lắp dựng giàn thép CT2.2LCTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,12tấn
9Tháo dỡ cầu tạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,12tấn
10Gối cầu thép mạ kẽm (khấu hao: 1,5% * 4tháng+5% *1 lần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,637100m3
12Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,092100m3
AL 3. Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế155m3
2Tháo dỡ dầm cầu tạm bằng cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,5tấn
AM 4. Biển tên cầu
1Biển tên cầu (90x40)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cột đỡ biển báo (ống thép mạ kẽm D90 dày 2mm, L=3m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
3Lắp đặt trụ và biển báo tròn (trụ, biển báo tính riêng), móng đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Thép hình L40x40x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,715kg
5Bu long M13x12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
AN HM3: CẦU 2000 NAM
AO I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AP 1. Dầm cầu I12,5m
1Cung cấp dầm I12,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế15dầm
2Lắp đặt dầm, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế15dầm
AQ 2. Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,538m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,242tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,897tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,85tấn
5Ván khuôn bản mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,481100m2
6Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,632100m2
7Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,632100m2
8Lớp phòng nước dạng phunTheo chương V và hồ sơ thiết kế263,2m2
9Bao tải tẩm nhựa 2 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,968m2
AR 3. Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,761m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,881tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,249tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,799m2
AS 4. Tấm ván đúc sẵn:
1Lắp đặt tấm ván đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế288cấu kiện
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,325tấn
3Bê tông 25Mpa đá 1x2 (đúc sẵn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,178m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,448100m2
AT II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AU 1. Mố trụ trên cạn
1Bê tông bệ thân mố trụ, tường cánh mố trên cạn 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,947m3
2Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2 (gồm mố và trụ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,17m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,329tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,238tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,209100m2
7Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,171m3
8Bi tum hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013m3
9Chốt mạ kẽm R32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
10Hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
11Quét nhựa đường lòng mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,119m2
12Ống PVC D90, đặt chờ trong gờ lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
13Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
AV 2. Trụ T1, T2 dưới nước
1Bê tông trụ dưới nước 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,45m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,06tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,004tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,718100m2
6Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211m3
7Bi tum hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018m3
8Chốt mạ kẽm R32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,061tấn
9Hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
10Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,895m2
AW III. CỌC BTCT 40x40cm
AX 1. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc đại trà
1Đóng cọc thẳng ngập đất trên cạn cho mố L> 24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,6100m
2Đóng cọc xiên ngập đất trên cạn cho mố L> 24m (HSNC:1,22; HSMTC:1,22)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32100m
3Đóng cọc xiên ngập đất dưới nước, KT cọc 40x40cm cho trụ L> 24m (HSNC:1,22; HSMTC:1,22;)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6100m
4Nối cọc bê tông cốt thép KT 40x40cm (44,62kg/mn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế120mối nối
AY 2. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc thử
1Đóng ngập đất, cọc thẳng thử trên cạn cho mố L> 24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,76100m
2Ca máy chờ đóng cọc thử trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7ca
3Đóng ngập đất cọc thẳng thử dưới nước cho trụ L> 24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
4Ca máy chờ đóng cọc thử dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế7ca
AZ 3. Đóng cọc dẫn (hệ số 1,05)
1Đóng cọc dẫn thẳng trên cạn cho mố L> 24m, ngập đất (HSNC:1,05; HSMTC:1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093100m
2Đóng cọc dẫn thẳng trên cạn cho mố L> 24m; (không ngập đất); (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m
3Đóng cọc dẫn xiên trên cạn cho mố L> 24m (ngập đất), (HS cọc xiên: 1,22; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093100m
4Đóng cọc xiên trên cạn cho mố L> 24m (không ngập đất); (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc xiên: 1,22; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m
5Đóng cọc xiên dưới nước, KT cọc 40x40cm cho trụ L> 24m; (ngập đất); (HS cọc xiên: 1,22; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,677100m
6Đóng cọc xiên dưới nước, KT cọc 40x40cm cho trụ L> 24m (không ngập đất); (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc xiên: 1,22; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163100m
BA 4. Khối lượng vật liệu cọc 40x40cm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc dTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,031tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,885tấn
3Gia công thép bảnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,187tấn
4Lắp đặt thép bảnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,187tấn
5Bê tông cọc 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế255,869m3
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,264m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,264m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,826100m2
BB IV. BẢN QUÁ ĐỘ
1Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,242tấn
3Bê tông bản quá độ 25Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,339m3
4Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,858m3
5Ván khuôn bản quá độTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m2
6Matit dày 2cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D40 (chỉ tính vật liệu chính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
BC V. KẾT CẤU KHÁC
BD 1. Gối cầu
1Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 250x400x52mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
2Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 250x400x52mm (có tấm PTEF)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
3Tấm thép đệm gốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,707tấn
BE 2. Khe co giãn
1Cung cắp, lắp đặt khe co giãn thanh ray, dầm đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,8m
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,581tấn
3Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,96m3
BF 3. Lan can
1Thép hình, thép bản, thép ống mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,911tấn
2Bu lông M22, L640 (cả ECU)Theo chương V và hồ sơ thiết kế120bộ
3Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,911tấn
BG 4. Gờ lan can, bệ đỡ cột đèn
1Bê tông gờ lan can, bệ đỡ cột đèn 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,581m3
2Cốt thép gờ lan can, chân cột đèn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,194tấn
3Ván khuôn gờ lan can, bê đỡ cột đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,304100m2
4Ống PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,752100m
5Lắp đặt bộ liên kết chân cột trên cầu (bu long M24)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt cút nối PVC D75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 1,5mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m
8Cung cấp, lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cột
9Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
BH 5. Thoát nước trên cầu
1Lắp đặt ống thép STK D114mm, L=0,812m (chỉ tính ống thép)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m
2Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác, kích thước 150x150mm (1,12kg/ cái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
BI 6. Tứ nón, đường đầu cầu
1Bê tông C16 lề gia cố đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,31m3
2Bê tông lót C10 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,687m3
3Bê chân khay C16 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,27m3
4Ván khuôn bê tông chân khay và bê tông lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,952100m2
5Lắp đặt tấm ốp hình lục giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.024cấu kiện
6Bê tông tấm lục giác C16 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,24m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,429100m2
8Đắp cát lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,017100m3
9Đóng cừ tràm đk = 8-10cm, L=4,5m, mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,9100m
10Cát lót đầu cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,625m3
BJ Thoát nước lòng mố:
1Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 (chỉ tính vật liệu chính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,189100m
2Vải địa kỹ thuật 12KNTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,288100m2
3Làm lớp đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,875m3
4Đào đất chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,771100m3
5Đắp đất chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m3
BK Tường hộ lan
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (vật liệu tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,6m
2Tôn sóng giữa W310, L=3,32m, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13tấm
3Tôn sóng đầu W310, L=0,7m, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8tấm
4Cột thép D141,3x5x1400Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cột
5Bu lông D16x35Theo chương V và hồ sơ thiết kế170cái
6Bu lông D19x180Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
7Mũ cột D150x16Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
8Bản đệm 5x70x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
9Tiêu phản quang tam giác 1,6tx40x65Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
10Bê tông chân cột đá 1x2 16MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,731m3
11Bê tông đệm đá 1x2 10MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,272m3
12Đào móng trụ hộ lanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,176m3
BL BIỆN PHÁP THI CÔNG
BM 1. Biện pháp thi công mố trụ cầu
1Đào đất hố móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,683100m3
2Đào đất hố móng trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,197100m3
3Đắp đất trả hố móng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,246100m3
4Bê tông bịt đáy 16MPa dày 0,6m trong khung vây dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,052m3
5Gia công thép hình đà giáo thi công (vật liệu thép tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,423tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hình đà giáo thi công trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,709tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,709tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,138tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,138tấn
10Khấu hao thép hình đà giáo (1,5%*2tháng + 5%*2lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,423tấn
11Ván gỗ sàn công tácTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,985m2
12Gia công cọc dẫn (KH thép 1,17%*1tháng + 3,5%*1lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,459tấn
13Đất san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,21100m3
14Gia công thép hình khung chốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,674tấn
15Lắp dựng kết cấu thép khung chống dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,349tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép khung chống dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,349tấn
17Khấu hao thép hình khung chống (1,5%*2 tháng + 5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,674tấn
BN Cọc định vị (luân chuyển P1->P2)
1Khấu hao cọc thép hình I300 (1,17%*2tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,979tấn
2Đóng cọc định vị I300 dưới nước LTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
3Đóng cọc định vị I300 dưới nước L=Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
4Nhổ cọc định vị I300 dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
BO Cọc ván thép (lân chuyển P1->P2)
1Khấu hao cọc ván thép Larsen (1,17%*2 tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,792tấn
2Đóng cọc ván thép Larsen IV dưới nước, LTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6100m
3Đóng cọc ván thép Larsen IV dưới nước, LTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,8100m
4Nhổ cừ larsen dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6100m
BP Bãi tập kết máy móc
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
2Đắp cát bãi tập kết máy móc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
BQ Bãi tập kết vật liệu
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
2Đắp cát bãi tập kết vật liệu bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
BR Bãi đúc và chứa cọc
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
3Bê tông bãi đúc cọc 10Mpa (M150) đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m3
BS 2. Cầu tạm
1Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,968m3
2Rọ đá KT (2x1x0.5m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42rọ
3Đóng cừ tràm đk = 8-10cm, L=4,5m, mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,58100m
4Đào đất hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,514100m3
5Gia công, lắp dựng nề gỗ g1 và g2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9m3
6Đinh đỉa d1 dk=10mm, cd=300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế280cái
7Cầu sắt thép mạ kẽm (khấu hao 4 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21m
8Lắp dựng giàn thép CT2.2LCTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,355tấn
9Tháo dỡ cầu tạm CT2.2LCTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,355tấn
10Gối cầu thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,618100m3
12Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m3
BT 3. Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ bê tông mố trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế135m3
2Tháo dỡ dầm thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,5tấn
BU 4. Biển tên cầu
1Biển tên cầu (90x40)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cột đỡ biển báo (ống thép mạ kẽm D90 dày 2cm, L=3m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
3Lắp đặt trụ và biển báo tròn (trụ, biển báo tính riêng), móng đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Thép hình L40x40x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,715kg
5Bu long M13x12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
BV HM4: CẦU HIỆP THÀNH 1
BW I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
BX 1. Dầm cầu I12,5m
1Cung cấp dầm I12,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế15dầm
2Lắp đặt dầm, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế15dầm
BY 2. Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,538m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,242tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,897tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,85tấn
5Ván khuôn bản mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,481100m2
6Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,632100m2
7Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,632100m2
8Lớp phòng nước dạng phunTheo chương V và hồ sơ thiết kế263,2m2
9Bao tải tẩm nhựa 2 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,968m2
BZ 3. Dầm ngang
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,761m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,881tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,249tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,799m2
CA 4. Tấm ván đúc sẵn
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế288cấu kiện
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,325tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,178m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,448100m2
CB II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CC 1. Mố trụ trên cạn
1Bê tông bệ thân mố trụ, tường cánh mố trên cạn 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,947m3
2Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2 (gồm mố và trụ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,17m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,329tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,238tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,209100m2
7Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,171m3
8Bi tum hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013m3
9Chốt mạ kẽm R32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
10Hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
11Quét nhựa đường lòng mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế71,119m2
12Ống PVC D90, đặt chờ trong gờ lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
13Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
CD 2. Trụ T1, T2 dưới nước
1Bê tông trụ dưới nước 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,45m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,06tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,004tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,718100m2
6Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211m3
7Bi tum hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018m3
8Chốt mạ kẽm R32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,061tấn
9Hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
10Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,895m2
CE III. CỌC BTCT 40x40cm
CF 1. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc đại trà
1Đóng cọc ngập đất cọc thẳng trên cạn cho mố L> 24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9100m
2Đóng cọc ngập đất cọc xiên trên cạn cho mố L> 24m (HSNC:1,22; HSMTC:1,22)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,98100m
3Nối cọc bê tông cốt thép KT 40x40cm (44,62kg/mn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế96mối nối
CG 2. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc thử
1Đóng ngập đất cọc thẳng thử trên cạn cho mố L> 24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,16100m
2Ca máy chờ đóng cọc thử trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7ca
CH 3. Đóng cọc dẫn (hệ số 1,05)
1Đóng cọc dẫn thẳng trên cạn cho mố L> 24m, ngập đất (HSNC:1,05; HSMTC:1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,069100m
2Đóng cọc dẫn thẳng trên cạn cho mố L> 24m; (không ngập đất); (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m
3Đóng cọc dẫn xiên trên cạn cho mố L> 24m (ngập đất), (HS cọc xiên: 1,22; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,698100m
4Đóng cọc xiên trên cạn cho mố L> 24m (không ngập đất); (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc xiên: 1,22; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142100m
CI 4. Khối lượng vật liệu cọc 40x40cm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc dTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,871tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,008tấn
3Gia công thép bảnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6tấn
4Lắp đặt thép bảnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6tấn
5Bê tông cọc 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế209,789m3
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,528m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,906100m2
CJ IV. BẢN QUÁ ĐỘ
1Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,25tấn
3Bê tông bản quá độ 25Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,339m3
4Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,858m3
5Ván khuôn bản quá độTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m2
6Matit dày 2cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D40 (chỉ tính vật liệu chính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
CK V. KẾT CẤU KHÁC
CL 1. Gối cầu
1Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 250x400x52mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
2Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 250x400x52mm (có tấm PTEF)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
3Tấm thép đệm gốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,707tấn
CM 2. Khe co giãn
1Cung cắp, lắp đặt khe co giãn thanh ray, dầm đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,8m
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,581tấn
3Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,96m3
CN 3. Lan can
1Thép hình, thép bản, thép ống mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,911tấn
2Bu lông M22, L640 (cả ECU)Theo chương V và hồ sơ thiết kế120bộ
3Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,911tấn
CO 4. Gờ lan can, bệ đỡ cột đèn
1Bê tông gờ lan can, bệ đỡ cột đèn 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,581m3
2Cốt thép gờ lan can, chân cột đèn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,194tấn
3Ván khuôn gờ lan can, bê đỡ cột đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,304100m2
4Ống PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,752100m
5Lắp đặt bộ liên kết chân cột trên cầu (bu long M24)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt cút nối PVC D75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 1,5mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m
8Cung cấp, lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cột
9Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
CP 5. Thoát nước trên cầu
1Lắp đặt ống thép STK D114mm, L=0,812m (chỉ tính ống thép)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m
2Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác, kích thước 150x150mm (1,12kg/ cái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
CQ 6. Tứ nón, đường đầu cầu
1Bê tông C16 lề gia cố đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4m3
2Bê tông lót C10 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,911m3
3Bê chân khay C16 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,852m3
4Ván khuôn bê tông chân khay và bê tông lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,982100m2
5Lắp đặt tấm ốp hình lục giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.831cấu kiện
6Bê tông tấm lục giác C16 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,31m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,397100m2
8Đắp cát lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,017100m3
9Đóng cừ tràm đk = 8-10cm, L=4,5m, mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,075100m
10Cát lót đầu cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,577m3
CR Thoát nước lòng mố:
1Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 (chỉ tính vật liệu chính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224100m
2Vải địa kỹ thuật 12KNTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m2
3Làm lớp đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4m3
4Đào đất chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,797100m3
5Đắp đất chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,578100m3
CS Tường hộ lan
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (vật liệu tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,6m
2Tôn sóng giữa W310, L=3,32m, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13tấm
3Tôn sóng đầu W310, L=0,7m, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8tấm
4Cột thép D141,3x5x1400Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cột
5Bu lông D16x35Theo chương V và hồ sơ thiết kế170cái
6Bu lông D19x180Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
7Mũ cột D150x16Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
8Bản đệm 5x70x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
9Tiêu phản quang tam giác 1,6tx40x65Theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
10Bê tông chân cột đá 1x2 16MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,731m3
11Bê tông đệm đá 1x2 10MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,272m3
12Đào móng trụ hộ lanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,176m3
CT BIỆN PHÁP THI CÔNG
CU 1. Biện pháp thi công mố trụ cầu
1Đào đất hố móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,683100m3
2Đào đất hố móng trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,629100m3
3Đắp đất trả hố móng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,246100m3
4Bê tông bịt đáy 16MPa dày 1,0m trong khung vây dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,052m3
5Gia công thép hình đà giáo thi công (vật liệu thép tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,423tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hình đà giáo thi công trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,847tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,847tấn
8Khấu hao thép hình đà giáo (1,5%*2tháng + 5%*2lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,423tấn
9Ván gỗ sàn công tácTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,985m2
10Gia công cọc dẫn (KH thép 1,17%*1tháng + 3,5%*1lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,328tấn
11Đất san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,659100m3
12Gia công thép hình khung chốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,436tấn
13Lắp dựng kết cấu thép khung chống trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,873tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép khung chống trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,873tấn
15Khấu hao thép hình khung chống (1,5%*2 tháng + 5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,436tấn
CV Cọc định vị (luân chuyển P1->P2)
1Khấu hao cọc thép hình I300 (1,17%*2tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,735tấn
2Đóng cọc định vị I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
3Đóng cọc định vị I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
4Nhổ cọc định vị I300 trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
CW Cọc ván thép (lân chuyển P1->P2)
1Khấu hao cọc ván thép Larsen (1,17%*2 tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,3tấn
2Đóng cọc ván thép Larsen IV trên cạn LTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,42100m
3Đóng cọc ván thép Larsen IV trên cạn, LTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,12100m
4Nhổ cừ larsen trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,42100m
CX Bãi tập kết máy móc
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
2Đắp cát bãi tập kết máy móc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
CY Bãi tập kết vật liệu
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
2Đắp cát bãi tập kết vật liệu bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
CZ Bãi đúc và chứa cọc
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
3Bê tông bãi đúc cọc 10Mpa (M150) đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,839100m3
DA 2. Cầu tạm
1Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,968m3
2Rọ đá KT (2x1x0.5m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42rọ
3Đóng cừ tràm đk = 8-10cm, L=4,5m, mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,58100m
4Đào đất hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,92100m3
5Gia công, lắp dựng nề gỗ g1 và g2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9m3
6Đinh đỉa d1 dk=10mm, cd=300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế280cái
7Cầu sắt thép mạ kẽm (khấu hao 4 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
8Lắp dựng giàn thép CT2.2LCTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,825tấn
9Tháo dỡ cầu tạm CT2.2LCTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,825tấn
10Gối cầu thép mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,61100m3
12Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m3
DB 3. Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ bê tông mố trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế126m3
2Tháo dỡ dầm thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế6tấn
DC 4. Biển tên cầu
1Biển tên cầu (90x40)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cột đỡ biển báo (ống thép mạ kẽm D90 dày 2cm, L=3m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
3Lắp đặt trụ và biển báo tròn (trụ, biển báo tính riêng), móng đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Thép hình L40x40x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,715kg
5Bu long M13x12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các trường hợp sau đây:Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, kết cấu 03 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ móng cọc BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 26.113.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, kết cấu 03 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ móng cọc BTCT.- Có tổng giá trị công việc xây lắp (02 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 26.113.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Theo yêu cầu của Mẫu số 03 đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.113.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Trọng tải ≥ 200 tấn2
2 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn2
3 Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 05 tấn4
4 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
5 Máy bơm bê tông Năng suất ≥ 40m3/h1
6 Cần cẩu/Cần trục Sức nâng ≥ 16 tấn1
7 Cần cẩu/Cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn2
8 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
9 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
10 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn2
11 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
12 Máy phun tưới nhựa đường Công suất ≥ 190CV1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 50m3/h1
14 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
15 Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người Chiều cao nâng ≥ 12 mét1
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
17 Máy trộn bê tông Không yêu cầu3
18 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->