Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900213-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220900196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (theo Quyết định số 5567/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 09:48:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,478,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4218117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.843623E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.739.372.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập BCH công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư giao thông; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập BCH công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kỹ sư giao thông hoặc kinh tế giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập BCH công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị ( Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị ( Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình
Sửa chữa, khắc phục đảm bảo giao thông bước 2, trên 05 tuyến nhánh thuộc dự án đường giao thông từ bản Na Tao xã Pù Nhi đi bản Chai xã Mường Chanh.
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (theo Quyết định số 5567/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mường Lát Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Thịnh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mường Lát Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mường Lát Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Lát Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập sau khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND Huyện Mường Lát; + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến nhánh 1: Bản Pù Dứa - Bản Co Cài
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,0369100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,0369100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3494100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,6028100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,0664100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,0664100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,1176100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT182,1157m3
9Nilong tái sinh chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.011,7539m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3184100m2
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT125,845m3
12Gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21 đoạn ống
14Nạo vét cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15công
15Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1901 rọ
B Hạng mục: Tuyến nhánh 2: Bản Ngố - Bản Na Chừa
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,1243100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,1243100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,3978100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,5528100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1549100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1549100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,6792100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT102,2256m3
9Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT567,92m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4543100m2
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT190,26m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8521 rọ
13Nạo vét cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15công
C Hạng mục: Tuyến nhánh 3: Bản Cá Nọi - Bản Hua Pù
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3951100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3951100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,514100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4359100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,0781100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7669100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,8042m3
8Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT276,69m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2214100m2
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT215,543m3
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1501 rọ
12Nạo vét cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15công
D Hạng mục: Tuyến nhánh 4 Bản Na Tao - Bản Pha Đén
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7063100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7063100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,853100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7449100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,8822100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6904100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6904100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6904100m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,8422100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT195,1596m3
11Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.084,22m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8674100m2
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT698,374m3
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (tận dụng đá đào 169,04m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9441 rọ
15Nạo vét cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15công
E Hạng mục: Tuyến nhánh 5: Bản Pù Quăn - Bản Chiên Pục
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,7826100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,7826100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT55,2652100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,9148100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,3504100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4855100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4855100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4855100m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,3682100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT294,6276m3
11Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.636,82m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3095100m2
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.125,439m3
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (tận dụng đá đào 248,55m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8571 rọ
15Nạo vét cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15công
F Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4218117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.843623E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.739.372.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực) Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập BCH công trường)31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + 01 kỹ sư giao thông; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập BCH công trường)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Là Kỹ sư kỹ sư giao thông hoặc kinh tế giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập BCH công trường)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m3 ( Có tài liệu chứng minh)2
2 Máy lu ≥ 9T ( Có tài liệu chứng minh)2
3 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn (Hoạt động tốt)2
5 Máy đầm dùi (Hoạt động tốt)2
6 Máy trộn bê tông (Hoạt động tốt)2
7 Ô tô tưới nước ≥5m3 (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->