Gói thầu: Gói thầu số 07 Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Nghĩa Dũng (Cạnh trường mầm non) xã Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Nghĩa Dũng (Cạnh trường mầm non) xã Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 09:41:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,287,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.431928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.601.566.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.203.132.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥ 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Nghĩa Dũng (Cạnh trường mầm non) xã Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Nghĩa Dũng (Cạnh trường mầm non) xã Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,5695 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 175,5763 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định hiện hành | 175,5763 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 175,5763 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 163,2021 | 100m3 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC+KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo quy định hiện hành | 3,456 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,5048 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,3923 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0764 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,7226 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,7 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 0,696 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 107,0811 | m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 5,2525 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 37,692 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 4,6615 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 33,0588 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 15,6145 | m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 0,168 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 34,272 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 0,5616 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 16,2 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 12,026 | m3 |
| 19 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 20,3 | m3 |
| 20 | Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, vữa mác 100, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 8,12 | m3 |
| 21 | Đắp mối nối cống vữa xi măng M100 | Theo quy định hiện hành | 16,8 | m2 |
| 22 | Cốt thép ống cống đường kính | Theo quy định hiện hành | 2,146 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan. | Theo quy định hiện hành | 4,2756 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0324 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1448 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1943 | tấn |
| 27 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0296 | tấn |
| 28 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định hiện hành | 4,0078 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 1,6038 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép rãnh nước+kênh | Theo quy định hiện hành | 9,7596 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,638 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường | Theo quy định hiện hành | 1,8647 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0,108 | 100m2 |
| 34 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 13,39 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 1,824 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,1465 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định hiện hành | 322,99 | m |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0683 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0683 | tấn |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 10,9495 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 401 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo quy định hiện hành | 57,05 | 100m |
| 44 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo quy định hiện hành | 0,063 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo quy định hiện hành | 58 | đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo quy định hiện hành | 58 | mối nối |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định hiện hành | 151,96 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,44 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,014 | 100m |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 44 | cái |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành | 0,1236 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG DÂY 0,4KW | |||
| 1 | Cột BT ly tâm NPC.10-4,3 | Theo quy định hiện hành | 11 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn ( M-1) | Theo quy định hiện hành | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi ( MĐ) | Theo quy định hiện hành | 3 | Móng |
| 4 | Xà đỡ XĐ-04 | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 5 | Xà Néo XN-04 | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 6 | Xà néo đúp XNĐ-04 | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo đúp XNĐ-04A | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 8 | Tiếp đia RC-2 | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 9 | Dây, sứ, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | T/Bộ |
| D | THUẾ+ PHÍ TNTN | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 17.557,6281 | m3 |
| 2 | Phí môi trường đất tận dụng để đắp | Theo quy định hiện hành | 592,2631 | m3 |
| 3 | Phí môi trường đất đào xúc về đắp | Theo quy định hiện hành | 17.557,6281 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.431928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.601.566.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.203.132.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥1,5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy lu ≥ 9T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110,0 CV | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi