Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng tuyến đường RD03;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001116-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng tuyến đường RD03; |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:58:00 đến ngày 2022-09-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,035,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8052917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.610583E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có đủ các hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, có giải pháp xử lý nền đất yếu; Hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTCT D≥1500mm; Hệ thống điện chiếu sáng công cộng bằng cột thép; (Tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) được Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực hợp pháp và Hóa đơn xuất cho Bên A). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.424.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.274.085.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia thi công các hạng mục công trình tương tự theo vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn thành công trình và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi có công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 110 CV; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy san có công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểmđịnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiệngiao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng(theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày01/10/2020 của Bộ GTVT)còn thời hạn tính đến thờiđiểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm LAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn phải là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm Las theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng tuyến đường RD03; Đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp Cộng Hòa, Chí Linh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá EHSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12
Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trạm Trung Thái; Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam; Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường tạm phục vụ thi công (đoạn từ nút N12* đến N13) | |||
| 1 | Đào lề đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3032 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5232 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4709 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch xây bể xả bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 12 | Xây tường tường bể xả gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 14 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 16 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 17 | Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ móng và mũ bê tông hố thu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường gạch xây thân hố thu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| B | Nền, mặt đường (đoạn từ nút N12* đến N13) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,23 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,9159 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,879 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,281 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,789 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5468 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2735 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC 70, tỷ lệ nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,324 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,324 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,324 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2893 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,324 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0487 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,338 | 100tấn |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,26 | m2 |
| 18 | Biển hình vuông KT: 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 19 | Cột đỡ biển báo L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Thoát nước dọc (đoạn từ nút N12* đến N13) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9711 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8897 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 7 | Tấm chắn rác ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Lắp đặt viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,25 | m2 |
| 10 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7535 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,645 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | cái |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,109 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | mối nối |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,908 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng, thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,34 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng, thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4291 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1526 | tấn |
| 34 | Thang thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3495 | tấn |
| 35 | Xây tường rãnh dẫn bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5172 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 41 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3406 | 100m |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | m3 |
| 43 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 45 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 46 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| D | Hè phố (đoạn từ nút N12* đến N13) | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa KT: 23x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,289 | m3 |
| 9 | Xây bó gáy, hố trồng cây hè đất gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,32 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,3 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750,18 | m2 |
| 12 | Đệm cát vàng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,02 | m3 |
| 13 | Đào hè phố bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8974 | 100m3 |
| 14 | Đắp hè phố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0526 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5339 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5339 | 100m3 |
| E | Điện chiếu sáng (đoạn từ nút N12* đến N13) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cần đèn |
| 3 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,81 | kg |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 bộ |
| 5 | Dây đồng mền Cu/PVC-M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cửa |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 10 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m |
| 13 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 17 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 18 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | 100 m |
| 20 | Khung móng M24 (300x300x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép khung móng cột đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4653 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 23 | Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,023 | 100m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,093 | m3 |
| 28 | Cát đen đắp đường đệm rải cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,093 | m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,044 | 1000v |
| 30 | Gạch đặc loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.044 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | 100m2 |
| 32 | Lưới li lông màu vàng rộng 0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116 | m |
| F | Cấp nước (đoạn từ nút N12* đến N13) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7669 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7435 | 1m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3174 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6372 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3222 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát vàng hoàn trả mặt vỉa hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5296 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4389 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 19 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE PN10 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE PN10 D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 22 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Chụp gang D100mm, bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 D160mm 135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Gioăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Gioăng cao su D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE PE100 PN10 D110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1272 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m2 |
| 43 | Đai thép mạ kẽm 600x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đai thép mạ kẽm 450x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Đai thép mạ kẽm 350x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tê gang EBE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê gang EBE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 54 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 55 | Gioăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Chụp gang D100mm bảo vệ ty van D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7712 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 63 | Đai thép mạ kẽm 450x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Đai thép mạ kẽm 350x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| G | Trạm bơm nước thải (đoạn từ nút N12* đến N13) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4638 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2499 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 7 kW - 7,5 kW phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0625 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8977 | tấn |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,847 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 22 | Quét sika chống thấm đáy hố thu, tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m2 |
| 25 | Gia công nắp cửa thăm bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | m2 |
| 27 | Cửa lưới chắn rác bằng inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,19 | kg |
| 28 | Lưới lược rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | kg |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4028 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1488 | m3 |
| 34 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6584 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 D160mm 135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa HDPE PE100 PN10 D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE PN10 D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 47 | Lắp bích inox rỗng - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích inox đặc - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 49 | Bu lông inox 304 M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| H | Lắp đặt thiết bị, công nghệ bơm nước thải (đoạn từ nút N12* đến N13) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều inox mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE PN10 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp bích inox rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm 135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Giá đỡ, thanh treo bơm bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,39 | kg |
| 8 | Bu lông inox 304 M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Máy bơm nước thải (bơm chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ khớp nối nhanh dùng cho bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tủ điện điều khiển biến tần dùng cho 2 bơm nước thải 3,7kw/380V: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chi phí vận hành chạy thử, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 15 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| I | Nền, mặt đường (đoạn từ nút N12* đến ranh giới phía Tây của KCN Cộng Hòa) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9172 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC 70, tỷ lệ nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3037 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2495 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5532 | 100tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,64 | m2 |
| J | Thoát nước dọc (đoạn từ nút N12* đến ranh giới phía Tây của KCN Cộng Hòa) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,439 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2604 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 7 | Tấm chắn rác ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | công |
| 9 | Lắp đặt viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | m2 |
| 10 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | mối nối |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng, thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng, thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3497 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3158 | tấn |
| 25 | Thang thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2568 | tấn |
| 26 | Xây tường rãnh dẫn bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 32 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 33 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| K | Hè phố (đoạn từ nút N12* đến ranh giới phía Tây của KCN Cộng Hòa) | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa KT: 23x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 9 | Xây bó gáy, hố trồng cây hè bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,6 | m2 |
| 12 | Đệm cát vàng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | m3 |
| 13 | Đào hè phố bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0962 | 100m3 |
| 14 | Đắp hè phố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9713 | 100m3 |
| L | Điện chiếu sáng (đoạn từ nút N12* đến ranh giới phía Tây của KCN Cộng Hòa) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 3 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,27 | kg |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 5 | Dây đồng mền Cu/PVC-M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cửa |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 13 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 17 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100 m |
| 20 | Khung móng M24 (300x300x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép khung móng cột đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 23 | Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,231 | 100m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,408 | m3 |
| 28 | Cát đen đắp đường đệm rải cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,408 | m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | 1000v |
| 30 | Gạch đặc loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.267 | viên |
| 31 | Lưới li lông màu vàng rộng 0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m2 |
| M | Cấp nước (đoạn từ nút N12* đến ranh giới phía Tây của KCN Cộng Hòa) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1734 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2598 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0758 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vàng hoàn trả mặt vỉa hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 9 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE PN8 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Gioăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 14 | Lắp đặt tê gang EBE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Gioăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Chụp gang D100mm bảo vệ ty van D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 29 | Đai thép mạ kẽm 450x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đai thép mạ kẽm 350x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8052917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.610583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có đủ các hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, có giải pháp xử lý nền đất yếu; Hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTCT D≥1500mm; Hệ thống điện chiếu sáng công cộng bằng cột thép; (Tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) được Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực hợp pháp và Hóa đơn xuất cho Bên A). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.424.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.274.085.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia thi công các hạng mục công trình tương tự theo vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn thành công trình và thanh toán | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 3 |
| 2 | Máy ủi có công suất ≥ 110 CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 110 CV; | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh 8-10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 3 |
| 6 | Máy san có công suất ≥ 110 CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 1 |
| 8 | Xe ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểmđịnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiệngiao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng(theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày01/10/2020 của Bộ GTVT)còn thời hạn tính đến thờiđiểm mở thầu; | 3 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm LAS | Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn phải là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm Las theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi