Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng tuyến đường RD03;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001116-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng tuyến đường RD03;
Số hiệu KHLCNT 20228000750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:58:00 đến ngày 2022-09-20 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,035,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8052917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.610583E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có đủ các hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, có giải pháp xử lý nền đất yếu; Hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTCT D≥1500mm; Hệ thống điện chiếu sáng công cộng bằng cột thép; (Tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) được Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực hợp pháp và Hóa đơn xuất cho Bên A).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.424.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.274.085.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia thi công các hạng mục công trình tương tự theo vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn thành công trình và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi có công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 110 CV;
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy san có công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ôtô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểmđịnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiệngiao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng(theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày01/10/2020 của Bộ GTVT)còn thời hạn tính đến thờiđiểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm LAS
- Đặc điểm thiết bị Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn phải là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm Las theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng tuyến đường RD03;
Đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp Cộng Hòa, Chí Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam , địa chỉ: số 12, phố Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư 569; Thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương; -Tư vấn thẩm định EHSMT và thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư 569;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam , địa chỉ: số 12, phố Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá EHSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trạm Trung Thái; Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam; Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần phát triển đô thị và Khu công nghiệp cao su Việt Nam. Địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203838025
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường tạm phục vụ thi công (đoạn từ nút N12* đến N13)
1Đào lề đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3032100m3
2Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0657100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5232100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,4709100m3
7Phá dỡ tường gạch xây bể xả bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
12Xây tường tường bể xả gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
14Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
15Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
16Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
17Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
18Ván khuôn xà mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m2
19Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
23Tháo dỡ tấm đan GMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
24Tháo dỡ tấm đan GMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
25Phá dỡ móng và mũ bê tông hố thu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
26Phá dỡ tường gạch xây thân hố thu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
B Nền, mặt đường (đoạn từ nút N12* đến N13)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V60,79m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V73,23m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V242,9159100m3
4Vét bùn bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V37,879100m3
5Đào cấp, bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,678100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,281100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,789100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V34,5468100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V17,2735100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC 70, tỷ lệ nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,324100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,324100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,324100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V13,2893100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,324100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,0487100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V22,338100tấn
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V330,26m2
18Biển hình vuông KT: 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
19Cột đỡ biển báo L=3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Thoát nước dọc (đoạn từ nút N12* đến N13)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V84,9711100m3
2Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8897100m3
3Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
4Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1258tấn
7Tấm chắn rác ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
9Lắp đặt viên đan rãnh KT: 25x50x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V292,25m2
10Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,61m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7535100m2
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200cái
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V43m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (cống trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V4001 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V366mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V354cái
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,645m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (cống trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1181 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V113mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V540cái
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm (cống trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1801 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V170mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V423cái
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V48,109m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (cống trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1281 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (cống dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V134mối nối
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,908m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng, thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,34m3
31Ván khuôn thép móng, thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V14,4291100m2
32Lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1549tấn
33Lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,1526tấn
34Thang thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3495tấn
35Xây tường rãnh dẫn bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
37Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1701cấu kiện
38Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,13m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5172100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,603tấn
41Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,3406100m
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,095m3
43Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
44Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
45Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
46Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
D Hè phố (đoạn từ nút N12* đến N13)
1Mua và lắp đặt bó vỉa KT: 23x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.165m
2Lắp đặt bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
5Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,95m3
6Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V68,289m3
9Xây bó gáy, hố trồng cây hè đất gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,32m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V508,3m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.750,18m2
12Đệm cát vàng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V175,02m3
13Đào hè phố bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8974100m3
14Đắp hè phố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,0526100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V142,5339100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V142,5339100m3
E Điện chiếu sáng (đoạn từ nút N12* đến N13)
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V331 cột
2Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V331 cần đèn
3Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V348,81kg
4Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V331 bộ
5Dây đồng mền Cu/PVC-M16Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
6Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
7Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V33bảng
8Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V33cửa
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
10Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.314m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14100m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V4,29100m
13Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V661 đầu cáp
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V661 đầu cáp
16Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
17Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
18Đầu cốt M(2,5-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,48100 m
20Khung móng M24 (300x300x750)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
21Lắp đặt cấu kiện thép khung móng cột đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4653tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
23Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V331m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,023100m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V191,093m3
28Cát đen đắp đường đệm rải cápMô tả kỹ thuật theo chương V191,093m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10,0441000v
30Gạch đặc loại IMô tả kỹ thuật theo chương V10.044viên
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V5,58100m2
32Lưới li lông màu vàng rộng 0,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V1.116m
F Cấp nước (đoạn từ nút N12* đến N13)
1Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,7669100m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V130,74351m3
3Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2985100m3
4Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,31741m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6372100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3222100m3
7Đắp cát vàng hoàn trả mặt vỉa hè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5296m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4389100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m
15Khử trùng ống nước - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
16Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m
17Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
18Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
19Hàn đầu nối gắn bích HDPE PN10 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Hàn đầu nối gắn bích HDPE PN10 D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
22Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
23Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
24Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
25Chụp gang D100mm, bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 D160mm 135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
29Gioăng cao su D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Gioăng cao su D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE PE100 PN10 D110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
38Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007m3
40Ván khuôn thép móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1272m3
42Ván khuôn thép móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2239100m2
43Đai thép mạ kẽm 600x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Đai thép mạ kẽm 450x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Đai thép mạ kẽm 350x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
46Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
47Lắp đặt tê gang EBE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt tê gang EBE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
51Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
52Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
54Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
55Gioăng cao su D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Chụp gang D100mm bảo vệ ty van D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
58Ván khuôn thép móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582m3
60Ván khuôn thép móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7712m3
62Ván khuôn thép móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276100m2
63Đai thép mạ kẽm 450x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Đai thép mạ kẽm 350x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
G Trạm bơm nước thải (đoạn từ nút N12* đến N13)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,2046100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V70,46381m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2499100m3
4Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 7 kW - 7,5 kW phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,0625100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
8Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8977tấn
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,515100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,639tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,847m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
22Quét sika chống thấm đáy hố thu, tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V89,52m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,6m2
25Gia công nắp cửa thăm bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1098tấn
26Lắp dựng cửa thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098m2
27Cửa lưới chắn rác bằng inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,19kg
28Lưới lược rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,3kg
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2526m3
30Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4028m3
32Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
33Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1488m3
34Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
35Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1488m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m2
39Gia công, lắp đặt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
41Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6584100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m3
43Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
44Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 D160mm 135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt tê nhựa HDPE PE100 PN10 D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Hàn đầu nối gắn bích HDPE PN10 D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
47Lắp bích inox rỗng - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5cặp bích
48Lắp bích inox đặc - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
49Bu lông inox 304 M18Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
H Lắp đặt thiết bị, công nghệ bơm nước thải (đoạn từ nút N12* đến N13)
1Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Lắp đặt van 1 chiều inox mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Hàn đầu nối gắn bích HDPE PN10 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
5Lắp bích inox rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
6Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm 135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Giá đỡ, thanh treo bơm bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V40,39kg
8Bu lông inox 304 M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 D110mm 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Nhân công lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Máy bơm nước thải (bơm chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Bộ khớp nối nhanh dùng cho bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tủ điện điều khiển biến tần dùng cho 2 bơm nước thải 3,7kw/380V:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Chi phí vận hành chạy thử, chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
15Chi phí quản lý mua sắm thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
I Nền, mặt đường (đoạn từ nút N12* đến ranh giới phía Tây của KCN Cộng Hòa)
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V78,9172100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC 70, tỷ lệ nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,2100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,3037100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,2100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,2495100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V5,5532100tấn
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,64m2
J Thoát nước dọc (đoạn từ nút N12* đến ranh giới phía Tây của KCN Cộng Hòa)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,439100m3
2Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2604100m3
3Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
4Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
7Tấm chắn rác ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6công
9Lắp đặt viên đan rãnh KT: 25x50x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V78,75m2
10Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4725100m2
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V360cái
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm (cống trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V110mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V360cái
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (cống trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V114mối nối
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,336m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng, thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,54m3
22Ván khuôn thép móng, thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,3497100m2
23Lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
24Lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3158tấn
25Thang thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2568tấn
26Xây tường rãnh dẫn bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
28Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V501cấu kiện
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1797tấn
32Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
33Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
K Hè phố (đoạn từ nút N12* đến ranh giới phía Tây của KCN Cộng Hòa)
1Mua và lắp đặt bó vỉa KT: 23x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V314m
2Lắp đặt bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m2
5Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
6Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,628100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,88m3
9Xây bó gáy, hố trồng cây hè bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,42m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,8m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V473,6m2
12Đệm cát vàng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,36m3
13Đào hè phố bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0962100m3
14Đắp hè phố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2206100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V87,9713100m3
L Điện chiếu sáng (đoạn từ nút N12* đến ranh giới phía Tây của KCN Cộng Hòa)
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
2Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V111 cần đèn
3Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V116,27kg
4Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V111 bộ
5Dây đồng mền Cu/PVC-M16Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
6Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
8Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cửa
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V429m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29100m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
13Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m
14Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V221 đầu cáp
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V221 đầu cáp
16Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
17Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Đầu cốt M(2,5-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,07100 m
20Khung móng M24 (300x300x750)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
21Lắp đặt cấu kiện thép khung móng cột đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1551tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
23Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V111m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,231100m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V65,408m3
28Cát đen đắp đường đệm rải cápMô tả kỹ thuật theo chương V65,408m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,2671000v
30Gạch đặc loại IMô tả kỹ thuật theo chương V3.267viên
31Lưới li lông màu vàng rộng 0,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V363m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,815100m2
M Cấp nước (đoạn từ nút N12* đến ranh giới phía Tây của KCN Cộng Hòa)
1Đào đất đặt đường ống, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1734100m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,25981m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0758100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9404100m3
5Đắp cát vàng hoàn trả mặt vỉa hè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4805m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN8 D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m
9Hàn đầu nối gắn bích HDPE PN8 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
12Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
13Gioăng cao su D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1
14Lắp đặt tê gang EBE bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
17Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
18Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
20Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Gioăng cao su D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Chụp gang D100mm bảo vệ ty van D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
24Ván khuôn thép móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
26Ván khuôn thép móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5904m3
28Ván khuôn thép móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
29Đai thép mạ kẽm 450x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Đai thép mạ kẽm 350x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8052917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.610583E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có đủ các hạng mục: đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, có giải pháp xử lý nền đất yếu; Hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTCT D≥1500mm; Hệ thống điện chiếu sáng công cộng bằng cột thép; (Tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) được Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực hợp pháp và Hóa đơn xuất cho Bên A).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.424.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.274.085.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia thi công các hạng mục công trình tương tự theo vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học; Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).53
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn thành công trình và thanh toán 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III, có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng TN Đại học, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng đào tạo an toàn lao động, Văn bản xác nhận kinh nghiệm trong công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu3
2 Máy ủi có công suất ≥ 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 110 CV; Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
4 Máy lu tĩnh 8-10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
5 Máy lu rung ≥ 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu3
6 Máy san có công suất ≥ 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm traan toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyêndùng trong khai thác sử dụng (theo quy địnhtại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 vàThông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020 củaBộ GTVT)còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
7 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh1
8 Xe ôtô tự đổ ≥ 10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểmđịnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiệngiao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng(theo quy định tại Thông tưsố89/2015/TTBGTVT ngày31/12/2015 và Thông tưsố23/2020/TT-BGTVT ngày01/10/2020 của Bộ GTVT)còn thời hạn tính đến thờiđiểm mở thầu;3
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàngkèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc vàcógiấy tờhợp lệ chứng minh1
10 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờ hợp lệ chứng minh1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng, Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèmtheo);Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và cógiấy tờ hợp lệ chứng minh1
12 Phòng thí nghiệm LAS Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn phải là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm Las theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->