Gói thầu: Gói thầu số 10: Tu sửa mái kè Hiền Lương đoạn từ K79+410-K79+896 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900207-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Tu sửa mái kè Hiền Lương đoạn từ K79+410-K79+896 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ
Số hiệu KHLCNT 20220535355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 09:30:00 đến ngày 2022-09-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,006,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị >= 4.205.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán.Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất tu bổ cải tạo, sửa chữa, xây mới mái kè bằng hình thức lát tấm bê tông đúc sẵn trong khung dầm bê tông cốt thép+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.205.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình trong trường hợp đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ giám sát thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,6-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l - 500l
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 9-12T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Tu sửa mái kè Hiền Lương đoạn từ K79+410-K79+896 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ
Tu bổ đê điều năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp thủy lợi của tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Long Biên; địa chỉ: Số 08 – Nhà C – TT Trường Trung học quản lý và Công nghệ, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra: Công ty CP tư vấn thiết kế XD và Thương mại Thăng Long ,địa chỉ: D04-L40 Khu A, Khu Đô thị mơi Dương Nội, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi hoặc công trình đê điều).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 08 Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh; địa chỉ: 08 Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Chi tiết dốc thi công:
1Đào đất tạo dốc thi công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9572100m3
2Đắp dốc thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3216100m3
3Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2741100m3
4Đào xúc đất, đất cấp II ( tận dụng đắp hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5957100m3
5San gạt tạo phẳng đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
6Cấp phối đá dăm loại II, đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9785100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9785100m3
8Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V8,6961100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6961100m3
10Phá dỡ kè cũ: Đá lát khanMô tả kỹ thuật theo chương V1.103,4m3
11Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,8497m3
12Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8497100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8497100m3
14Đào đất, đất đào cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0607100m3
15Đào đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,5317100m3
16Đào đất đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V155,61m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9742100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5999100m3
19Mua đất đắp K0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V104,4983m3
20Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V49,4173100m2
21Rải vải địa kỹ thuật rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V14,64100m2
22Rải đá dăm lót thi công kèMô tả kỹ thuật theo chương V456,131m3
23Ván khuôn tấm lát mái, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V74,7775100m2
24Thép móc fi8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.032,598kg
25Bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V627,93m3
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1.569,825tấn
27Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V156,982510 tấn/1km
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1.569,825tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V25.4541 cấu kiện
30Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V71,82m3
31Vữa lót M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,92m3
32Bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V280,738m3
33Ván khuôn khung dầm, ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,1403100m2
34Cốt thép khung dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V3,263tấn
35Cốt thép khung dầm, fiMô tả kỹ thuật theo chương V14,2922tấn
36Giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,1192100m2
37Vữa lót M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
38Bê tông dầm đỉnh dầm chân bậc và bản bậc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,15m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
40Cốt thép các loại, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4288tấn
41Cốt thép bậc lên xuống, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
42Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
43Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
44Bê tông hộ lan, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,185100m2
46Cốt thép hộ lan, fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
47Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V213,3m2
48Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn ( đá hộc tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V488rọ
49Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V35,97m3
50Xây đá hộc, xây tường khóa mái, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 ( đá hộc tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
51San gạt tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
52Vữa lót M50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,55m3
53Cấp phối đá dăm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m3
54Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2725100m3
55Vận chuyển vữa lót trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7955100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị >= 4.205.000.000 đồng và có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Bản giải trình của nhà thầu về các hợp đồng tương tự đã thực hiện: Tiến độ, chất lượng, tình hình chấp hành các quy định về thanh, quyết toán.Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT trong đó có tính chất tu bổ cải tạo, sửa chữa, xây mới mái kè bằng hình thức lát tấm bê tông đúc sẵn trong khung dầm bê tông cốt thép+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.205.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình trong trường hợp đã làm chỉ huy trưởng công trường cho 1 gói thầu tương tự (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thủy lợi- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công công trình (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
3 Cán bộ giám thi công của nhà thầu 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đảm bảo trong thời gian thực hiện hợp đồng này.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ giám sát thi công (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng, thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Văn bằng chứng chỉ, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (kèm theo hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc còn sử dụng tốt5
2 Máy đào 0,6-1,25m32
3 Máy ủi hoặc máy san còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông 250l - 500l5
5 Đầm bàn còn sử dụng tốt5
6 Đầm dùi còn sử dụng tốt3
7 Máy hàn thép còn sử dụng tốt5
8 Máy cắt uốn cắt thép còn sử dụng tốt3
9 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm 9-12T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->