Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 09:20:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,329,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công thiết bị điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng 1000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị Nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Hưng Dũng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (theo mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá NL&KN). - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Khánh – Chủ tịch UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh - NA + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2751 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160,7143 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,7588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,261 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6727 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5926 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2278 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 122,9241 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,473 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2277 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0205 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7304 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,5473 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5585 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2365 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6851 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,0473 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6273 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,262 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,04 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,04 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 109,538 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,1368 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0024 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0157 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1794 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4044 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,9046 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7746 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2697 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8844 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,4597 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,4465 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,7117 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,7861 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 117,2521 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,628 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,4019 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4174 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,336 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2931 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5157 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2243 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,114 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,4112 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 203,2083 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,7116 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,5745 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9015 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4125 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,412 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 153,6 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5623 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,56 | m |
| 56 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.424 | cái |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 812,6052 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 173,805 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 667,984 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 552,4786 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.251,136 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.653,58 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.803,61 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.904,72 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 552,47 | m2 |
| 66 | Đắp đầu trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | Cái |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 560,86 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 83,82 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 550,08 | m |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 150,3632 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 150,36 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M125, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 823,4728 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,164 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,165 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M125, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,384 | m2 |
| 76 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 136,8 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở hất cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 79 | Sản xuất hoa sắt 14x14 sơn 3 nước, đã lắp dựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 159,12 | m2 |
| 80 | SXLD khung bảo vệ cầu thang inốc 304(bao gồm trụ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,88 | m |
| 81 | SXLD tay vịn cầu thang inốc 304, D50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,88 | m |
| 82 | SXLD lan can cầu thang inốc 304 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 85,91 | m |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5719 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây 2x1,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây 2x2,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 180 | m |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 88 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 89 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 90 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 91 | Trung tâm báo cháy Hocchiki 2 kênh và acquy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Acquy của trung tâm báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1 trung tâm |
| 94 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 95 | Điện trợ cuối | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 96 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | Cái |
| 97 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x400x180mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | hộp |
| 98 | Bình bọt chữa cháy VN MFZL4, 4kg/bình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bình |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối và đế, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 117 | hộp |
| 105 | Tủ điện 300x400x160mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, dây cáp 4x25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, dây cáp 4x16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 600 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 400 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây 2x2,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 800 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây 2x1,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 800 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 800 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.800 | m |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cọc |
| 119 | Thép L63x63x6, dài 2,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 74,1825 | kg |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Thép phi 16, dài 1m: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,24 | kg |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75 | m |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | 1m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 88 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0347 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0356 | tấn |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1458 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,509 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78,7554 | m2 |
| 134 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,0966 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78,75 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78,75 | m2 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,7123 | m3 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,7123 | m3 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 418,082 | m2 |
| 140 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 418,082 | m2 |
| 141 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4522 | 100m2 |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4058 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4058 | tấn |
| 144 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,509 | m3 |
| 145 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,8889 | m2 |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8458 | m3 |
| 147 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,7199 | m3 |
| 148 | Phá dỡ móng đá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8016 | m3 |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0599 | 100m3 |
| 150 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤4m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 398,9964 | m2 |
| 151 | Đào xúc, vận chuyển phế thải công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,509 | m3 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1713 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,3286 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1242 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1577 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,8652 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,0672 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9632 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8659 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0274 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1285 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8659 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9976 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,03 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0884 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6195 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0676 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0304 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1586 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7436 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1781 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2545 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1022 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0025 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0127 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1672 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,7199 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1466 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,147 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1106 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,11 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2499 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,708 | m |
| 40 | Lắp đặt Ke chống bão | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,364 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,168 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 99,43 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,07 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,36 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,4144 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 49 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 51 | Sản xuất hoa sắt 14x14 sơn 3 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây 2x2,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây 2x1,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,5 | m2 |
| 66 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,5 | m2 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2407 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,2857 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,9096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4493 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1297 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3154 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5054 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,0941 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1929 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3866 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1143 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,6873 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2286 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,92 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,92 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,2594 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,6873 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,504 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2793 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1342 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,436 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2793 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1342 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9782 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 283,79 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,218 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,52 | md |
| 30 | Lắp đặt Ke chống bão | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.687,2 | cái |
| 31 | Bu lông D16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 396 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 89,28 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 101,288 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 101,28 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 89,28 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 98,35 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1058 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 175,962 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0666 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,5167 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,064 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,064 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 131,33 | m3 |
| 10 | Lót ni lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 434,88 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,6837 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,6676 | tấn |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 192,79 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9268 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 71,6398 | 100kg |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 65,04 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 542 | 1 cấu kiện |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6511 | tấn |
| 19 | Tấm thu nước bằng gang 90x90x6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | tấm |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4577 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 103,85 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.084,99 | m2 |
| 23 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.084,99 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn+ ghế giáo viên (Hòa Phát): | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Bảng trượt chống lóa (Liên doanh) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 3 | Bàn làm học sinh + ghế (Hòa Phát) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 288 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ ATLĐ | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công thiết bị điện; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,2m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 12 | Máy vận thăng 1000kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 13 | Máy phát điện công suất ≥ 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định). Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (Hóa đơn mua thiết bị hoặc Đăng ký xe; Kiểm định còn thời hạn của cơ quan kiểm định) và các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi