Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900125-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220807035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 09:20:00 đến ngày 2022-09-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,453,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Trụ sở làm việc Công an xã Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043 683 728 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt; Địa chỉ: số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4 nhà 9 tầng, số 1 đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043 683 728 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043 683 728 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG AN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT125,69m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT12,3441m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,2743tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT2,4034tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT73,77m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu HSMT97,12m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT27,3147m3
8Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cmTheo Yêu cầu HSMT17,7m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT1,73m3
10Mua đất cấp 3 tân nền nhà (chi phí mua đất, vận chuyển đến công trình)Theo Yêu cầu HSMT52,03m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT14,7264m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,1603tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT1,4198tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT1,3015100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT7,7827m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,7313tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT3,1666tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT2,243100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT23,6132m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT2,6069tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT3,2445100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT30,8214m3
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,8183tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,069tấn
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Yêu cầu HSMT0,2603100m2
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,8397m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,2193tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,3405100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,0792m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT90,2979m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT16,7658m3
32Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,7127m3
33Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT452,6907m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT194,0492m2
35Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT597,2903m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT176,0112m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT324,46m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT149,55m
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT597,2903m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT500,4712m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT646,7399m2
42Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT18,3864m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT40,2818m2
44Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Yêu cầu HSMT88,1642m2
45Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước dày 4,5mmTheo Yêu cầu HSMT5,796m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT11,203m3
47Đá granite tự nhiên mặt bậc màu đen Ấn Độ, dày 16-20mm (giá đã bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )Theo Yêu cầu HSMT39,5666m2
48Đá granite tự nhiên cổ bậc màu trắng ghi Hy Lạp, dày 16-20mm (giá đã bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )Theo Yêu cầu HSMT16,365m2
49Gia công lan can inox 304 dày 1-1,2mmTheo Yêu cầu HSMT0,2961tấn
50Lắp dựng lan can inoxTheo Yêu cầu HSMT34,9877m2
51Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ nhóm II (không bao gồm con tiện, giá đã bao gồm vận chuyển lắp dựng hoàn thiện)Theo Yêu cầu HSMT9,46m
52Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (giá đã bao gồm vận chuyển lắp dựng hoàn thiện)Theo Yêu cầu HSMT1trụ
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT243,09m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT12,6249m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT63,926m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 45x95mm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT13m2
57Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Yêu cầu HSMT28,04m2
58Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Yêu cầu HSMT6bộ
59Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Yêu cầu HSMT7bộ
60Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ xingfa55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo Yêu cầu HSMT34,2m2
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Yêu cầu HSMT19bộ
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Yêu cầu HSMT13bộ
63Vách kính cố định nhôm hệ xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Yêu cầu HSMT39,81m2
64Gia công sen hoa inox 304 dày 1mmTheo Yêu cầu HSMT0,3626tấn
65Lắp dựng lan can inoxTheo Yêu cầu HSMT66,96m2
66Vét chỉ lõm trang tríTheo Yêu cầu HSMT1,0704100m
67Gắn chữ inox 304 mạ đồngTheo Yêu cầu HSMT1bộ
68Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 80x40x1,4Theo Yêu cầu HSMT0,5207tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT0,5207tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dày 0,4mmTheo Yêu cầu HSMT1,8999100m2
71Nắp tôn lỗ lên mái dày 2mmTheo Yêu cầu HSMT13,2885kg
72Khóa cửa mái:Theo Yêu cầu HSMT1bộ
73Bản lề cửa tôn lỗ lên máiTheo Yêu cầu HSMT2cái
74Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Theo Yêu cầu HSMT0,0259tấn
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 03 tháng, hao phí vật liệu nhân 3 lần)Theo Yêu cầu HSMT4,4851100m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT16m3
2Bê tông nền M200Theo Yêu cầu HSMT48m3
3Lớp nilon giữ nướcTheo Yêu cầu HSMT320m2
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Yêu cầu HSMT80m
5Nhựa đường làm khe co, dãnTheo Yêu cầu HSMT24,48kg
C HẠNG MỤC PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Yêu cầu HSMT2bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Theo Yêu cầu HSMT4hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo Yêu cầu HSMT4bình
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo Yêu cầu HSMT8bình
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT15,79m3
2Bê tông lót móng, M150Theo Yêu cầu HSMT0,7m3
3Bê tông móng M200Theo Yêu cầu HSMT1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT4,49m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Yêu cầu HSMT3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu HSMT20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Yêu cầu HSMT3,5393m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Theo Yêu cầu HSMT0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu HSMT0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu HSMT0,0282100m2
13Cút sành trong bể tự hoạiTheo Yêu cầu HSMT4cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu HSMT3,507m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Yêu cầu HSMT1,228310m³/1km
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kATheo Yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kATheo Yêu cầu HSMT3cái
3Lắp đặt MCB 1P 30A 6kATheo Yêu cầu HSMT2cái
4Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo Yêu cầu HSMT7cái
5Lắp đặt MCB 2P 20A 6kATheo Yêu cầu HSMT8cái
6Lắp đặt MCB 1P 16A 6kATheo Yêu cầu HSMT14cái
7Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo Yêu cầu HSMT7cái
8Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x180Theo Yêu cầu HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150Theo Yêu cầu HSMT1hộp
10Tủ điện 6 module âm tườngTheo Yêu cầu HSMT8hộp
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Yêu cầu HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Yêu cầu HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Yêu cầu HSMT6cái
14Công tắc đơn hai chiềuTheo Yêu cầu HSMT2cái
15Lắp đặt ô cắm đôiTheo Yêu cầu HSMT33cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Yêu cầu HSMT2cái
17Lắp đặt quạt trầnTheo Yêu cầu HSMT8cái
18Lắp đặt quạt hút mùiTheo Yêu cầu HSMT4cái
19Đèn LED panel 300x1200, 36WTheo Yêu cầu HSMT6bộ
20Đèn máng nổi, bóng LED 2x18WTheo Yêu cầu HSMT14bộ
21Máng đèn lắp LED tube 1200mmTheo Yêu cầu HSMT14bộ
22Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12WTheo Yêu cầu HSMT5bộ
23Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18WTheo Yêu cầu HSMT8bộ
24Lắp đặt cút, côn tê nhựa PVC D20 chia ngảTheo Yêu cầu HSMT30cái
25Lắp đặt dây dẫn áp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kVTheo Yêu cầu HSMT45m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40Theo Yêu cầu HSMT45m
27Mua đầu cosse đồng M10Theo Yêu cầu HSMT2cái
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Yêu cầu HSMT0,810 đầu cốt
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo Yêu cầu HSMT4,3m
30Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Yêu cầu HSMT4,3m
31Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo Yêu cầu HSMT121,9m
32Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo Yêu cầu HSMT121,9m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Yêu cầu HSMT596,9m
34Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo Yêu cầu HSMT273,5m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Yêu cầu HSMT821,1m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu HSMT512m
37Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo Yêu cầu HSMT6,1m
38Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Yêu cầu HSMT6cái
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Yêu cầu HSMT40m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Yêu cầu HSMT27m
41Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT7,2m3
42Gia công, đóng cọc chống sét V63x6 dài 2,4mTheo Yêu cầu HSMT4cọc
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT7,2m3
44Hồ lô sứTheo Yêu cầu HSMT6cái
45Mũ tôn chống dộtTheo Yêu cầu HSMT6cái
46Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Yêu cầu HSMT2hộp
47Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo Yêu cầu HSMT14m
48Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồngTheo Yêu cầu HSMT4cái
49Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo Yêu cầu HSMT4cọc
50Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT20m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT20m3
52Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo Yêu cầu HSMT2cái
53Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ11Theo Yêu cầu HSMT7cái
54Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) .Theo Yêu cầu HSMT11 thiết bị
55Lắp đặt bộ phát sóng không dâyTheo Yêu cầu HSMT21 thiết bị
56Switch gigabit 16 cổngTheo Yêu cầu HSMT1cái
57Bộ phát sóng không dây (wifi)Theo Yêu cầu HSMT2cái
58Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo Yêu cầu HSMT1hộp
59Kéo rải dây CAT6Theo Yêu cầu HSMT217,6m
60Kéo rải dây CAT3Theo Yêu cầu HSMT234,4m
61Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo Yêu cầu HSMT194,7m
62Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo Yêu cầu HSMT14,3m
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo Yêu cầu HSMT4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Yêu cầu HSMT4cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí bệt)Theo Yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Yêu cầu HSMT4cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi xả nước)Theo Yêu cầu HSMT4bộ
6Lắp đặt phễu thu sàn D75Theo Yêu cầu HSMT4cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo Yêu cầu HSMT14cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO + ChânTheo Yêu cầu HSMT4bộ
9Lắp đặt vòi rửa chậu LAVABOTheo Yêu cầu HSMT4bộ
10Lắp đặt gương soiTheo Yêu cầu HSMT4cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo Yêu cầu HSMT4cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo Yêu cầu HSMT1bể
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Yêu cầu HSMT3bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo Yêu cầu HSMT3bộ
15Lắp đặt van phao điệnTheo Yêu cầu HSMT1cái
16Khoan giếng vị trí gần nhấtTheo Yêu cầu HSMT1hố
17Máy bơm nước dân dụng Q=1,5m3/h, H=30mTheo Yêu cầu HSMT1cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20Theo Yêu cầu HSMT20m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Yêu cầu HSMT32m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo Yêu cầu HSMT74m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo Yêu cầu HSMT55m
22Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu HSMT7cái
23Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT3cái
24Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
25Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
26Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT3cái
27Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
28Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu HSMT6cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT2cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT7cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT33cái
32Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo Yêu cầu HSMT1cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo Yêu cầu HSMT3cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo Yêu cầu HSMT21cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT6cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT5cái
37Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo Yêu cầu HSMT26cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Yêu cầu HSMT147m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT17m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu HSMT33m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Yêu cầu HSMT20m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Yêu cầu HSMT12m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmTheo Yêu cầu HSMT4cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo Yêu cầu HSMT4cái
46Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo Yêu cầu HSMT8cái
47Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo Yêu cầu HSMT2cái
48Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo Yêu cầu HSMT14cái
49Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo Yêu cầu HSMT4cái
50Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo Yêu cầu HSMT7cái
51Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Theo Yêu cầu HSMT4cái
52Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT47cái
53Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
54Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu HSMT11cái
55Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Yêu cầu HSMT12cái
56Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT3cái
57Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
58Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
59Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
60Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT4cái
61Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT4cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT4cái
63Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT4cái
64Lưới chắn côn trùngTheo Yêu cầu HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn hoạt động tốt3
2 Máy đào còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện còn hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
14 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->