Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 09:20:00 đến ngày 2022-09-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,453,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043 683 728
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG AN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 125,69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 12,3441 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2743 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,4034 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 73,77 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 97,12 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 27,3147 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm | Theo Yêu cầu HSMT | 17,7 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,73 | m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 tân nền nhà (chi phí mua đất, vận chuyển đến công trình) | Theo Yêu cầu HSMT | 52,03 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 14,7264 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1603 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 1,4198 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 1,3015 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 7,7827 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7313 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 3,1666 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 2,243 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 23,6132 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 2,6069 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 3,2445 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 30,8214 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8183 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,069 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2603 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,8397 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2193 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3405 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,0792 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 90,2979 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 16,7658 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,7127 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 452,6907 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 194,0492 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 597,2903 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 176,0112 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 324,46 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 149,55 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 597,2903 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 500,4712 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 646,7399 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 18,3864 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 40,2818 | m2 |
| 44 | Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Yêu cầu HSMT | 88,1642 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước dày 4,5mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5,796 | m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 11,203 | m3 |
| 47 | Đá granite tự nhiên mặt bậc màu đen Ấn Độ, dày 16-20mm (giá đã bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Theo Yêu cầu HSMT | 39,5666 | m2 |
| 48 | Đá granite tự nhiên cổ bậc màu trắng ghi Hy Lạp, dày 16-20mm (giá đã bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Theo Yêu cầu HSMT | 16,365 | m2 |
| 49 | Gia công lan can inox 304 dày 1-1,2mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2961 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Theo Yêu cầu HSMT | 34,9877 | m2 |
| 51 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ nhóm II (không bao gồm con tiện, giá đã bao gồm vận chuyển lắp dựng hoàn thiện) | Theo Yêu cầu HSMT | 9,46 | m |
| 52 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (giá đã bao gồm vận chuyển lắp dựng hoàn thiện) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | trụ |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 243,09 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 12,6249 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 63,926 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 45x95mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 13 | m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Yêu cầu HSMT | 28,04 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 60 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ xingfa55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo Yêu cầu HSMT | 34,2 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Yêu cầu HSMT | 19 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 63 | Vách kính cố định nhôm hệ xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 39,81 | m2 |
| 64 | Gia công sen hoa inox 304 dày 1mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3626 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Theo Yêu cầu HSMT | 66,96 | m2 |
| 66 | Vét chỉ lõm trang trí | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0704 | 100m |
| 67 | Gắn chữ inox 304 mạ đồng | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 80x40x1,4 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5207 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5207 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,8999 | 100m2 |
| 71 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2mm | Theo Yêu cầu HSMT | 13,2885 | kg |
| 72 | Khóa cửa mái: | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 74 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0259 | tấn |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 03 tháng, hao phí vật liệu nhân 3 lần) | Theo Yêu cầu HSMT | 4,4851 | 100m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200 | Theo Yêu cầu HSMT | 48 | m3 |
| 3 | Lớp nilon giữ nước | Theo Yêu cầu HSMT | 320 | m2 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo Yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Theo Yêu cầu HSMT | 24,48 | kg |
| C | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | bình |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 15,79 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 4,49 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Yêu cầu HSMT | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu HSMT | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,5393 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0378 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 3,507 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 1,2283 | 10m³/1km |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kA | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x180 | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Tủ điện 6 module âm tường | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 14 | Công tắc đơn hai chiều | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Yêu cầu HSMT | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đèn LED panel 300x1200, 36W | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Đèn máng nổi, bóng LED 2x18W | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Máng đèn lắp LED tube 1200mm | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12W | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18W | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cút, côn tê nhựa PVC D20 chia ngả | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn áp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV | Theo Yêu cầu HSMT | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 | Theo Yêu cầu HSMT | 45 | m |
| 27 | Mua đầu cosse đồng M10 | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,3 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,3 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 121,9 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 121,9 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 596,9 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 273,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 821,1 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Yêu cầu HSMT | 512 | m |
| 37 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo Yêu cầu HSMT | 6,1 | m |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 27 | m |
| 41 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 7,2 | m3 |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x6 dài 2,4m | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cọc |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 7,2 | m3 |
| 44 | Hồ lô sứ | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 45 | Mũ tôn chống dột | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 47 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | m |
| 48 | Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồng | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cọc |
| 50 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m3 |
| 52 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 53 | Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ11 | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 55 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 56 | Switch gigabit 16 cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 57 | Bộ phát sóng không dây (wifi) | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Kéo rải dây CAT6 | Theo Yêu cầu HSMT | 217,6 | m |
| 60 | Kéo rải dây CAT3 | Theo Yêu cầu HSMT | 234,4 | m |
| 61 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo Yêu cầu HSMT | 194,7 | m |
| 62 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo Yêu cầu HSMT | 14,3 | m |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí bệt) | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi xả nước) | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO + Chân | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa chậu LAVABO | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khoan giếng vị trí gần nhất | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hố |
| 17 | Máy bơm nước dân dụng Q=1,5m3/h, H=30m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20 | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 32 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Yêu cầu HSMT | 74 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Yêu cầu HSMT | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo Yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 147 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 33 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 47 | cái |
| 53 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lưới chắn côn trùng | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi