Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 08:59:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,023,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản bàn giao đưa vào sữ dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, Nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vê xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu nàyKèm theo: chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bậc thợ; Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít trở lên. Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 trở lên. Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV trở lên. Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đường Tân Định đi đường ngoài hàng rào FLC 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 7 năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh
- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Liệu - Chủ tịch UBND xã Địa chỉ: xã Hải Ninh, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. SĐT: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn, nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.126,3895 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 tận dụng đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.518,3046 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.293,4942 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 768,7069 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.562,3563 | m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.011,98 | m2 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.055,5274 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường Bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 447,05 | m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.143,7895 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (loại I) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.037,3278 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (loại II) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.014,8513 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13.487,3077 | m2 |
| 4 | Bù vênh Bê tông nhựa C19 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188,9637 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 7,25km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.684,3955 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11.698,513 | m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.638,0512 | m2 |
| C | LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,7937 | m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.074,5862 | m2 |
| 3 | Bê tông lề gia cố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,1844 | m3 |
| D | VUỐT DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.148,03 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (loại I) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,175 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 7,25km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 357,0026 | tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.433,53 | m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 714,5 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,075 | m3 |
| E | DI DỜI, HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mương, rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 264,06 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 255,7063 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương, rãnh đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,1487 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.401 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.100,25 | m2 |
| 6 | Rải bạt xác rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.711,5 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,15 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205,333 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ≤ 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8834 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan ≤ 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6022 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.687,626 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.033 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.033 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông phạm vi ≤ 1Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 513,3325 | tấn |
| 15 | Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,386 | m3 |
| 16 | Cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1777 | tấn |
| 17 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5518 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.590,8 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,92 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 388 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 1T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 388 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông phạm vi ≤ 1Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 275,965 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,188 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan ≤ 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5907 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan ≤ 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4756 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 519,92 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 388 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 388 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông phạm vi ≤ 1Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,97 | tấn |
| 30 | Bê tông thành cửa xả M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,645 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8576 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,744 | m2 |
| 33 | Rải bạt xác rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 34 | Đào, Phá kết cấu đá hộc xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,564 | m3 |
| 35 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.837,6574 | m3 |
| 37 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.091,475 | m3 |
| 38 | Phá dỡ BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,6876 | m3 |
| 39 | Cắt mặt đường Bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 388 | m |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,6876 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản bàn giao đưa vào sữ dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, Nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vê xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu nàyKèm theo: chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bậc thợ; Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh | 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy ủi | 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Ô tô | 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít trở lên. Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | 5m3 trở lên. Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy phun rải nhựa đường | 190CV trở lên. Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi