Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002386-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220896713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 08:59:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,023,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản bàn giao đưa vào sữ dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, Nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vê xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu nàyKèm theo: chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bậc thợ; Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít trở lên. Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3 trở lên. Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV trở lên. Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật đường Tân Định đi đường ngoài hàng rào FLC
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Tường Địa chỉ: xã Duy Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 7 năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hải Ninh - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Liệu - Chủ tịch UBND xã Địa chỉ: xã Hải Ninh, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. SĐT: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn, nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.126,3895m3
2Đắp đất nền đường K95 tận dụng đất đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.518,3046m3
3Đắp đất nền đường K95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.293,4942m3
4Đắp đất nền đường K98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V768,7069m3
5Lu tăng cường nền đường K98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.562,3563m3
6Cày xới mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5.011,98m2
7Trồng cỏ mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.055,5274m2
8Cắt mặt đường Bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V447,05m
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.143,7895m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (loại I)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.037,3278m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (loại II)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.014,8513m3
3Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13.487,3077m2
4Bù vênh Bê tông nhựa C19Theo yêu cầu kỹ thuật chương V188,9637m3
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 7,25kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.684,3955tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11.698,513m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7.638,0512m2
C LỀ GIA CỐ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V128,7937m3
2Rải bạt xác rắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.074,5862m2
3Bê tông lề gia cố M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V222,1844m3
D VUỐT DÂN SINH
1Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.148,03m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (loại I)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,175m3
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 7,25kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V357,0026tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.433,53m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V714,5m2
6Đắp đất nền đường K95 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250,075m3
E DI DỜI, HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Đào hố móng cột bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V36m3
2Phá dỡ bê tông móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m3
3Bê tông móng cột M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông mương, rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V264,06m3
2Bê tông đáy rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V255,7063m3
3Cốt thép mương, rãnh đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,1487tấn
4Ván khuôn thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.401m2
5Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.100,25m2
6Rải bạt xác rắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.711,5m2
7Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V171,15m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V205,333m3
9Cốt thép tấm đan ≤ 10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8834tấn
10Cốt thép tấm đan ≤ 18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6022tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.687,626m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.033cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.033cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông phạm vi ≤ 1KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V513,3325tấn
15Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,386m3
16Cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1777tấn
17Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5518tấn
18Ván khuôn thép mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.590,8m2
19Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,92m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V388cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 1TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V388cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông phạm vi ≤ 1KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V275,965tấn
23Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,188m3
24Cốt thép tấm đan ≤ 10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5907tấn
25Cốt thép tấm đan ≤ 18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4756tấn
26Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V519,92m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V388cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V388cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện bê tông phạm vi ≤ 1KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V97,97tấn
30Bê tông thành cửa xả M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,645m3
31Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8576m3
32Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,744m2
33Rải bạt xác rắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,36m2
34Đào, Phá kết cấu đá hộc xây bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,564m3
35Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16m3
36Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.837,6574m3
37Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc độ chặt K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.091,475m3
38Phá dỡ BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,6876m3
39Cắt mặt đường Bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V388m
40Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,6876m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản bàn giao đưa vào sữ dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)55
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).55
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, Nghiệm thu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vê xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu nàyKèm theo: chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bậc thợ; Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
2 Máy lu bánh hơi tự hành 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
3 Máy lu tĩnh 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
4 Máy ủi 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
5 Ô tô 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.5
6 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên. Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
14 Máy rải cấp phối đá dăm Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
15 Ô tô tưới nước 5m3 trở lên. Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
16 Máy phun rải nhựa đường 190CV trở lên. Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->