Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001224-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220870720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 08:58:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,019,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.705E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ [xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp, cải tạo] trong đó phải có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng và thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 6.313.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.313.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.939.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc Cấp thoát nước (nói riêng).Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã từng làm cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặcLực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa tăng cường kết cấu mặt đường đoạn Km80+250 - Km81+600, sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km80+250 - Km81+600 (trái), Quốc lộ 57, tỉnh Bến Tre
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bến Tre. Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 382 2423; Fax: 0275 382 5419
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn kiểm định công trình Toàn Trí. Địa chỉ: 95 Nguyên Hồng, Phường 11, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, Hà Nội.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Địa chỉ: 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bến Tre. Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 382 2423; Fax: 0275 382 5419


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bến Tre. Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 382 2423; Fax: 0275 382 5419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Số 6 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 382 2148 – Fax: 0275 382 2149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý, bảo trì công trình đường bộ; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 0275.3554877. Số fax: 0275.3554878.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG
B SỬA CHỮA LỀ GIA CỐ
1Đào khuôn nền gia cố (kể cả vận chuyển đi các vị trí khác trên tuyến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,366100m3
2Cán CPĐD loại 2 dmax37,5 dày 20cm, K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,686100m3
3Cán CPĐD loại 1 dmax25 dày 18cm, K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,517100m3
4Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả tưới nhủ tương thấm bám TC 1 lít/m2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,439100m2
C SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG LOẠI 2 (Mặt đường lồi lõm, lượn song, sình lún, ổ gà)
1Đào bỏ kết cấu hư hỏng dày trung bình 12cm (kể cả vận chuyển đi các nơi khác trên tuyến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,971100m3
2Cán CPĐD loại 2 dmax37,5 dày 12cm, K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,971100m3
D TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Cán CPĐD loại 1 dmax25 dày 18cm, K>=0,98 (kể cả cày tạo nhám mặt đường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,43100m3
2Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả tưới nhủ tương thấm bám TC 1 lít/m2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế108,147100m2
3Đắp lề bằng đất đào tận dụng K≥0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,529100m3
E PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI BÓ VỈA CŨ
1Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũ (kể cả vận chuyển đi các nơi khác trên tuyến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.577cấu kiện
F PHẦN BÓ VỈA LÀM MỚI
G Bó vỉa loại 1 (đổ tại chỗ)
1Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế149,934m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế257,386m3
H Bó vỉa loại 2 (đổ tại chỗ)
1Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,72m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,052m3
I PHẦN THOÁT NƯỚC
J PHẦN THÁO DỠ VÀ NÂNG HỐ GA
1Tháo dỡ và lắp đặt nắp đan, lưới chắn rác, lưỡi gà… hố ga bê tông cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105cấu kiện
2Tháo dỡ và lắp đặt đà kiềngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35cái
3Bê tông đá 1x2 M250 nâng cao độ hố ga, miệng thu nước (kể cả ván khuôn và đục nhám mặt bê tông)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,182m3
K PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất cống dọc (kể cả cắt mặt đường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,504100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,427m3
3Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,616m3
4Cung cấp và lắp đặt gối cống D=600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế614cái
L Cống vỉa hè
1Cung cấp và lắp đặt cống D600, VH (kể cả nối cống bằng joint cao su và đắp vữa mối nối dày 2cm M100)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế921md
M Cống H30
1Cung cấp và lắp đặt cống D600, H30 (kể cả nối cống bằng joint cao su và đắp vữa mối nối dày 2cm M100)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63md
2Đắp đất lưng cống đầm chặt đạt K>=0.90 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,038100m3
N PHẦN HỐ GA THU NƯỚC MỚI
1Đào đất hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,626100m3
2Đắp đất hố ga K≥0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,654100m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,468m3
O HỐ GA ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông đá 1x2 M250 hố ga (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,766m3
2Cốt thép ĐK 16mm (thang hầm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,141tấn
P ĐÀ HẦM KT (1200X1200X200) ĐÚC SẴN
1Sản xuất, lắp đặt đà hầm hố ga bằng BTCT đá 1x2 M250 (kể cả cung cấp thép các loại và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
Q HỐ THU NƯỚC
1Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,772m3
2Sản xuất, lắp đặt hố thu nước bằng BTCT đá 1x2 M250 (kể cả cung cấp thép các loại và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
R Nắp đan hố ga BTCT (đúc sẵn)
1Sản xuất, lắp đặt nắp đan hố ga bằng BTCT đá 1x2 M250 (kể cả cung cấp thép các loại và ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66cái
S Vĩ thép chắn rác hố thu nước
1Sản xuất, lắp đặt vĩ chắn rác hố thu mạ kẽm (kể cả cung cấp thép các loại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,264100md
T PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN CỐNG
U Đối với mặt đường nhựa
1Đắp đất đầm chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,471100m3
2Cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,093100m3
3Cán đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,389100m2
4Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,389100m2
V Đối với mặt đường BTXM
1Đắp đất đầm chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,164100m3
2Cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, K≥0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,269100m3
3Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K≥0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,134100m3
4Đổ BTXM đá 1x2 M250 dày tb 10cm mặt đường (kể cả trải nilon lót móng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,95m3
W B. PHẦN CỐNG NGANG
1Đào móng cống ngang đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,239100m3
2Đóng cừ tràm D8-D10, L=4,0m, mật độ 16 cây/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,52100md
3Cát lót phủ đầu cừ dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8m3
5Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,088m3
6Cung cấp và lắp đặt cống D600, H30 (kể cả nối cống bằng joint cao su và đắp vữa mối nối dày 2cm M100)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9md
7Đắp đất lưng cống đầm chặt đạt K>=0.90 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m3
8Cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm, K≥0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
9Cán đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m2
X PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường dày 2mm màu trắng (khôi phục lại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
2Sơn kẻ đường dày 2mm màu vàng (khôi phục lại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,7m2
3Sơn kẻ đường dày 6mm màu vàng (khôi phục lại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,6m2
Y PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.705E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ [xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp, cải tạo] trong đó phải có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng và thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 6.313.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.313.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.939.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 3 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc Cấp thoát nước (nói riêng).Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.32
4 Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã từng làm cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 7 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 6 tấn2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
5 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn3
6 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
7 Máy lu rung Tải trọng hoặcLực rung ≥ 25 tấn1
8 Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
10 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
11 Máy trộn bê tông Không yêu cầu5
12 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
13 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
14 Máy hàn Không yêu cầu3
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
16 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->