Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896080-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220895921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 08:56:00 đến ngày 2022-09-12 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,340,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 938.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.876.222.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình dân dụnghạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa xóm Châu Nam, xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh , địa chỉ: phòng 904 chung cư Tràng An, khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hương; xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ, số đt: 0976803582 CÔng ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh, khối Tân Phượng, p Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế ĐNH Nghệ An + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh Địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần ĐTXD và thương mại Bình NguyênĐịa chỉ: Số nhà 10, ngõ 198, đường Hà Huy Tập, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh , địa chỉ: phòng 904 chung cư Tràng An, khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hương; xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ, số đt: 0976803582 CÔng ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh, khối Tân Phượng, p Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình Công trình dân dụngtối thiểu hạng IV trở lên Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Báo cáo tài chính+ Giấy xác nhận về thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước theo mẫu 01/TB-XNNV Thông tư 80/2021/TT-BTC Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hương; xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ, số đt: 0976803582 CÔng ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh, khối Tân Phượng, p Vinh Tân, TP Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Đức Thuyên. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Tân Hương; Số điện thoại: 0976803582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn XD Đồng Minh Địa chỉ: khối Tân phượng, phường Vinh Tân, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 0984548393
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2529100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0222m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3574m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4706100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9277m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4314100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8081tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6688m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7267m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2376m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4209m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1182tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1188tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8573100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4848m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6677100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7622tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9468m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3697100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6194100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2808100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1343tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8233tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,444m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,808m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V69,919m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9305m3
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6602tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6602tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,1022100m2
6Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V420,9123m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,602m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,216m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,28m2
5Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75.Mô tả kỹ thuật theo chương V61,94m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,08m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m
8Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V204,17m
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V915,1573m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V445,0053m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V470,152m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V253,9146m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V128,0804m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V24,9501m2
15Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
16Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
17Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
18Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông mạ kẽm 14x14 (bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,520.0
19Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V175,5664m2
20Chữ MIKA mạ màu vàng cao 0,3 rộng 0,18, MIKA dày 3mm, cả gia công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,026m2
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
F PHẦN ĐIỆN :
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
3Ống ghen D15 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V3600.0
4Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 4b*0.6m lắp bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
9Đèn ốp trần lắp nổi 12W - FAWOOKIDIMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V230.0
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Đinh và vít nở 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
17Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
G CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
8Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ đựng bình: 50x60x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
3Bình khí CO2 TQ MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
4Búa đặp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 938.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.876.222.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình dân dụnghạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo1
4 Máy cắt uốn ≥ 5kw Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo1
5 Máy hàn ≥ 23kw Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo2
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo2
8 Máy thủy bình Kèm theo các giấy tờ, hóa đơn chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->