Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900053-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220864564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 08:45:00 đến ngày 2022-09-11 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,520,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.367E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ tổng giá trị 02 hợp đồng là 10,0 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Móng ,Xây dựng Kết cấu, kiến trúc hệ thống điện, nước, chống sét...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình-01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250A.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1.0Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥0,75Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào ( Xúc).
- Đặc điểm thiết bị ≥130W
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng (0.8T) hoặc tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị 0.8Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu Học Thái Hòa, huyện Lập Thạch. Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn kết hợp phòng thư viện, truyền thống, thiết bị giáo dục 3 tầng 9 phòng
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA , địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0976 548 843.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Kiến Trúc + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH xây dựng HVP (thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH xây dựng HVP (thẩm tra).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA , địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0976 548 843.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0976 548 843.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch. Số điện thoại: 0976 548 843. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch. Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V598,6464m3
2Đào móng băng - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V8,5307m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V495,2779m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9151m3
5Bê tông nền, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,314m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8333m3
7Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0262m3
8Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7298m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,468tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2157tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7663tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,158tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6294tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2113tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5198tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,136tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1621tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2686tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,3415tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,0457tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3302tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2845tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0621tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0332tấn
30Gia công xà gồ thép bằng thép hộp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6984tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7316tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V352,452m2
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V254,79m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V80,848m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V61,618m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V535,008m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V794,637m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.406,2065m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V100,388m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V199,3647m2
41Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V142,994m3
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3673m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,887m3
44Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1004m3
45Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,562m3
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,7841m3
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2759m3
48Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2825m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9694m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,4442m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,6231m3
52Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,42m3
53Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,334m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,251m3
55Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3893m3
56Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7793m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1878m3
58Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V69,96m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V616,1853m2
60Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V132,15m
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V723,1028m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.756,6937m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V482,8116m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V794,65m2
65Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.299,9336m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,256m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V841,15m
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V338,241m2
69Thi công trần bằng tấm nhôm khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V106,2764m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,396m2
71Ốp đá băm sần vào tường vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,665m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.091,2834m2
73Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6048m2
74Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9866m3
75Lát gạch BTXM 02 lỗ vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8164m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V80,3751m2
77Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8164m2
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2364m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,696m2
80Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,62m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,1128m2
82Lát nền, sàn đá thanh hóa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3325m2
83Gắn chữ Inox mạ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V48chữ
84Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 40x80x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2917tấn
85Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 60x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2269tấn
86Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
87Gia công hoa sắt bắng Inox hộp 25x50x1Mô tả kỹ thuật theo chương V96,5328kg
88Gia công tay vịn lan Inox trònMô tả kỹ thuật theo chương V42,5734kg
89Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V86,6803m2
90Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.517,8kg
91Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,34m
92Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,3088m2
93Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V42,408m2
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V42,408m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,408m2
97Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
98SX lắp dựng vách ngăn âu tiểu CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V72,9202m2
99Bàn đá vị trí LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6,048m2
100Khung đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
101Lắp đặt gương soi KT: 1400x1050Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Thang sắt+nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Gia công hoa sắt thép hộp 13x26x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0238tấn
105Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.023,81kg
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V123,69m2
107SX lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,04m2
108SX lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,495m2
109SX lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V118,56m2
110SX lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,13đv
111SX lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
112SX lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,02m2
113SX cửa chớp nhựa lõi thép kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,923m2
114Bù chênh kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V227,6280.0
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.748,8413m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.748,8413m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.256,5054m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1.273,734m2
119Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V771,6309m2
120Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1.095,4999m2
121Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
122Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
125San gạt mặt bằng lối đi phục vụ thi công công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
126Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V60,8m3
127Lắp đặt hàng rào tôn bảo hộ ngăn cách công trình với khu học tập cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V228m2
128Tháo dỡ hàng rào tôn bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V228m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng Led 1x18W+ Tay treoMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần tròn LED D220x48-14WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
4Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
10Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KA - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt các automat 3 pha - 250V/40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các automat 3 pha - 250V/60A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha - 250V/100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
18Móc treo quạt trần D18Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
19Lắp đặt quạt treo tường D400-60WMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt tủ điện KT550x450x150 sơn tĩnh điện dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
21Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.050m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V390m
27Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
28Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 85/65mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
30Gia công kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
35Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cọc
36Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Que hàn 4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
C HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V57m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN25-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN20-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR DN63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
40Lắp đặt tê chếch 45° DN: 110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
41Lắp đặt tê chếch 45° DN: 90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Lắp đặt tê 90° DN: 34/34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
57Bộ phụ kiện phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
61Van xả tiểu nam (tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
62Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
63Máy bơm + đường ống (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
65Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V25,4612m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0507m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9644m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,752m2
69Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2655m3
70Xây bể chứa bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2387m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2694tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,526m2
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,341m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V33,867m2
D HẠNG MỤC BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V301,534m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V61,7217m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7316m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1707tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8233tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2619tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4375tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8286tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V64,3943m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V227,412m2
12Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4471m3
13Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0399m3
14Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6732m3
15Nắp cửa bể bằng tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4675m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,408m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2259m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8168m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V178,2248m2
20Gioăng cao su chống thấm XQ bểMô tả kỹ thuật theo chương V68m
21Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4948m3
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6783m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,208m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,716m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,208m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,716m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,359m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0143m3
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,5011m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
36Tôn dập 0,45ly bọc cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,604m2
E HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ Ở GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V466,7244m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,5882tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1263m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,7096m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V236,1744m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,5887m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V152,36m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,5792m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,7804m3
10Phá dỡ hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V88,404m2
11Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0764m3
12Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,2672m3
13Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,1728m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60,5468m3
15Đào xúc phế thải + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V389,1952m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.367E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ tổng giá trị 02 hợp đồng là 10,0 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Móng ,Xây dựng Kết cấu, kiến trúc hệ thống điện, nước, chống sét...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình-01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.2
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw.2
5 Máy đầm cóc. 50kg1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 250A.2
7 Ô tô tải ≥ 6,0 tấn.2
8 Máy cắt uốn thép ≥1.5Kw.1
9 Máy mài ≥1.0Kw.1
10 Máy bơm nước ≥0,75Kw.1
11 Máy cắt gạch ≥1,7Kw1
12 Máy khoan ≥0,5Kw1
13 Máy phát điện ≥3Kw1
14 Máy thủy bình Đo cao1
15 Máy đào ( Xúc). ≥130W1
16 Máy vận thăng (0.8T) hoặc tời vật liệu 0.8Tấn1
17 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->