Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 08:45:00 đến ngày 2022-09-11 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,520,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.367E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ tổng giá trị 02 hợp đồng là 10,0 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Móng ,Xây dựng Kết cấu, kiến trúc hệ thống điện, nước, chống sét...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình-01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250A. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.0Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,75Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào ( Xúc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng (0.8T) hoặc tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổ hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Tiểu Học Thái Hòa, huyện Lập Thạch. Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn kết hợp phòng thư viện, truyền thống, thiết bị giáo dục 3 tầng 9 phòng 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch
Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0976 548 843. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch. Số điện thoại: 0976 548 843. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch. Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,6464 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5307 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,2779 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9151 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,314 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8333 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0262 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7298 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2157 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7663 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6294 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2113 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,136 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1621 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2686 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3415 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0457 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3302 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0621 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0332 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7316 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,452 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,79 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,848 | m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,618 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,008 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,637 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,2065 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,388 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,3647 | m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,994 | m3 |
| 42 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3673 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,887 | m3 |
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1004 | m3 |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,562 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7841 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2759 | m3 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2825 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9694 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4442 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6231 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,334 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,251 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3893 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7793 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1878 | m3 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,1853 | m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,15 | m |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,1028 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,6937 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,8116 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,65 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,9336 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,256 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,15 | m |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,241 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2764 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,396 | m2 |
| 71 | Ốp đá băm sần vào tường vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,665 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,2834 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6048 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9866 | m3 |
| 75 | Lát gạch BTXM 02 lỗ vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8164 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3751 | m2 |
| 77 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8164 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2364 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,696 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1128 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn đá thanh hóa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3325 | m2 |
| 83 | Gắn chữ Inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chữ |
| 84 | Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2917 | tấn |
| 85 | Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 60x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 86 | Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 87 | Gia công hoa sắt bắng Inox hộp 25x50x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5328 | kg |
| 88 | Gia công tay vịn lan Inox tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5734 | kg |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6803 | m2 |
| 90 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.517,8 | kg |
| 91 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m |
| 92 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3088 | m2 |
| 93 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,408 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,408 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,408 | m2 |
| 97 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | SX lắp dựng vách ngăn âu tiểu Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9202 | m2 |
| 99 | Bàn đá vị trí Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m2 |
| 100 | Khung đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi KT: 1400x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Thang sắt+nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Gia công hoa sắt thép hộp 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0238 | tấn |
| 105 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023,81 | kg |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,69 | m2 |
| 107 | SX lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 108 | SX lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,495 | m2 |
| 109 | SX lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,56 | m2 |
| 110 | SX lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | đv |
| 111 | SX lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 112 | SX lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m2 |
| 113 | SX cửa chớp nhựa lõi thép kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,923 | m2 |
| 114 | Bù chênh kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,628 | 0.0 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.748,8413 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.748,8413 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,5054 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,734 | m2 |
| 119 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,6309 | m2 |
| 120 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,4999 | m2 |
| 121 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 125 | San gạt mặt bằng lối đi phục vụ thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 127 | Lắp đặt hàng rào tôn bảo hộ ngăn cách công trình với khu học tập cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ hàng rào tôn bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng Led 1x18W+ Tay treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn LED D220x48-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KA - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha - 250V/40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha - 250V/60A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha - 250V/100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường D400-60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT550x450x150 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 85/65mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 30 | Gia công kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cọc |
| 36 | Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Que hàn 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| C | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN25-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN20-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 40 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 90° DN: 34/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 57 | Bộ phụ kiện phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 61 | Van xả tiểu nam (tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 63 | Máy bơm + đường ống (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 65 | Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4612 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0507 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9644 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m2 |
| 69 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2655 | m3 |
| 70 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2387 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,526 | m2 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,341 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,867 | m2 |
| D | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,534 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7217 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7316 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8233 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8286 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3943 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,412 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4471 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0399 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6732 | m3 |
| 15 | Nắp cửa bể bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,408 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2259 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8168 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2248 | m2 |
| 20 | Gioăng cao su chống thấm XQ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4948 | m3 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6783 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,208 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,716 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,208 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,716 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5011 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 36 | Tôn dập 0,45ly bọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m2 |
| E | HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ Ở GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,7244 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5882 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1263 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7096 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,1744 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5887 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5792 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7804 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,404 | m2 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0764 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2672 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5468 | m3 |
| 15 | Đào xúc phế thải + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,1952 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.367E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ tổng giá trị 02 hợp đồng là 10,0 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Móng ,Xây dựng Kết cấu, kiến trúc hệ thống điện, nước, chống sét...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình-01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc. | 50kg | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 250A. | 2 |
| 7 | Ô tô tải | ≥ 6,0 tấn. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥1.5Kw. | 1 |
| 9 | Máy mài | ≥1.0Kw. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥0,75Kw. | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | ≥1,7Kw | 1 |
| 12 | Máy khoan | ≥0,5Kw | 1 |
| 13 | Máy phát điện | ≥3Kw | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đo cao | 1 |
| 15 | Máy đào ( Xúc). | ≥130W | 1 |
| 16 | Máy vận thăng (0.8T) hoặc tời vật liệu | 0.8Tấn | 1 |
| 17 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | Tổ hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi