Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà làm việc 05 tầng, hệ thống điện, nước, điều hòa không khí, hệ thống mạng máy tính, camera quan sát, phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 12:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà làm việc 05 tầng, hệ thống điện, nước, điều hòa không khí, hệ thống mạng máy tính, camera quan sát, phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 12:09:00 đến ngày 2022-09-11 12:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,997,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét. Công trình có hạng mục phá dỡ. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có tài liệu chứng minh (xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ ban chỉ huy công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh (xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ ban chỉ huy công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà làm việc 05 tầng, hệ thống điện, nước, điều hòa không khí, hệ thống mạng máy tính, camera quan sát, phòng cháy chữa cháy Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 5 tầng thuộc trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ.
Địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: (0210) 3848 978; - Fax: (0210) 3840 138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ; địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Nam, địa chỉ: Tổ 3, phố Tân Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,15 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái thép bọc alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915,205 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,0154 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5408 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6307 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,085 | m |
| 9 | Tháo bỏ toàn bộ đường dây điện và thiết bị điện cũ hỏng từ tầng 1->5 (có bao gồm đục tường tháo đường dây cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trg |
| 10 | Tháo bỏ toàn bộ đường ống cấp thoát nước cũ từ tầng 1->5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trg |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đường dây và thiết bị hệ thống mạng máy tính hiện trạng (nếu cần trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trg |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đường dây và thiết bị hệ thống giám sát an ninh hiện trạng (nếu cần trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trg |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đường dây và thiết bị hệ thống PCCC hiện trạng (nếu cần trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trg |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam và nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6969 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.876,7397 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,3662 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,7855 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.540,9344 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,5125 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800,6126 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,5984 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,023 | m3 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Bơm hóa chất tương đương Hilti vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39.632,8916 | ml |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4696 | m3 |
| 29 | Kẻ ram dốc tạo nhám bề mặt đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,48 | m |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5761 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5553 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5376 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất khung thép đỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung thép đỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,154 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2617 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6485 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5345 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4748 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9192 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1743 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2844 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,347 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8558 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1358 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6823 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6424 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8388 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2411 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8937 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,2562 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0242 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4282 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,6392 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,7633 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924,9832 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,728 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,9224 | m2 |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800,6136 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,2755 | m2 cấu kiện |
| 63 | Dự trù thay thế phụ kiện cửa cần bổ sung trong quá trình tháo, di chuyển, lắp. Phụ kiện thay thế đảm bảo đồng bộ với hệ thống cửa và phụ kiện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trg |
| 64 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - king long hoặc tương đương) cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,332 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - king long hoặc tương đương) cửa đi 2 cánh mở quay, kính xanh an toàn dày 8.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | m2 |
| 66 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - king long hoặc tương đương) cửa đi 4 cánh mở trượt, kính xanh an toàn dày 8.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3856 | m2 |
| 67 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - king long hoặc tương đương) cửa sổ 1 cánh mở hất, kính xanh an toàn dày 8.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 68 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - king long hoặc tương đương) cửa sổ 1 cánh mở hất, kính xanh an toàn dày 8.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7076 | m2 |
| 69 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - king long hoặc tương đương) cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính xanh an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7604 | m2 |
| 70 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - king long hoặc tương đương) cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính xanh an toàn dày 8.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5606 | m2 |
| 71 | Cửa Nhôm Hệ + Kính Trắng An Toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 72 | Vách kính kính cố định kính dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | m2 |
| 73 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - king long hoặc tương đương) cửa sổ 1 cánh mở quay, kính xanh an toàn dày 8.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3788 | m2 |
| 74 | Hệ mặt dựng, nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - king long hoặc tương đương) kính xanh an toàn dày 8.38 (CBG QIII.2020) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9738 | m2 |
| 75 | Hệ mặt dựng, nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - king long hoặc tương đương) kính xanh an toàn dày 10.38 (CBG QIII.2020) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,5192 | m2 |
| 76 | Khung nhôm, lam chắn nắng austrong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,561 | m2 |
| 77 | Lắp đặt lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,561 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3576 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,465 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1882 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp đặt rèm cầu vồng vải hàn quốc và phụ kiện kèm theo SX tại Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,07 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp đặt mái kính, kính cường lực dầy 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 83 | Chân nhện 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Chân nhện 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 85 | Chân nhện 4 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 86 | Sản xuất LD lan can inox 304, bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2391 | m2 |
| 87 | SXLD Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,05 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,2891 | m2 |
| 89 | Vệ sinh, đánh bóng lan can tay vịn cầu thang, mặt bậc và cổ bậc, trám vá khuyết tật nếu có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trg |
| 90 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 63,255 | m2 | |
| 91 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,048 | 1m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng tấm compac dày 18mm, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,905 | m2 |
| 93 | Chân đỡ vách compac inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửa kèm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 95 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887,4144 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,226 | m2 |
| 97 | Lát gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,7672 | m2 |
| 98 | Lát đá khổ lớn mặt sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 99 | Lát đá granit TN màu nâu đỏ đậm dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,575 | m2 |
| 100 | Lát đá granit TN màu đen dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,948 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.996,1 | m2 |
| 103 | Phần ốp gạch WC 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,2593 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit đồng màu đồng chất gạch lát sàn kt 120x800, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,3861 | 1m2 |
| 105 | Ốp đá Marble màu trắng sữa dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4761 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,816 | m2 |
| 107 | Chống thấm tường trước khi ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,816 | m2 |
| 108 | Làm trần phẳng, khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước KT 600x600, dày 9cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,3 | m2 |
| 109 | Làm trần phẳng, khung xương nổi, tấm thạch cao KT 600x600, dày 9cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.842,44 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.140,2593 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.309,4077 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7033 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (4 tháng sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0818 | 100m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,3345 | 10m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7474 | 10m2 |
| 117 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 118 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cấu kiện |
| 119 | Nạo vét bùn cặn trong hệ thống rãnh thoát nước (bao gồm vét sạch, vệ sinh rãnh và đổ chất thải đến nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4448 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1772 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| B | ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 (Vỏ tủ tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 300A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đèn tín hiệu báo pha, kiểu lắp bảng 220/5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200 (Vỏ tủ tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đèn tín hiệu báo pha, kiểu lắp bảng 220/5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200 (Vỏ tủ tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Đèn tín hiệu báo pha, kiểu lắp bảng 220/5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200 (Vỏ tủ tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Đèn tín hiệu báo pha, kiểu lắp bảng 220/5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200 (Vỏ tủ tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Đèn tín hiệu báo pha, kiểu lắp bảng 220/5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Vỏ tủ điện phòng CE-8PM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 46 | Vỏ tủ điện phòng CE-12PM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 53 | Bộ công tắc 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Bộ công tắc 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 55 | Bộ công tắc 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 56 | Bộ công tắc 1 phím, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 58 | Đèn Led panel 60x60/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 59 | Đèn led ốp trần D220-14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt hút khí thải WC lưu lượng 600m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 62 | Máng cáp 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 63 | Máng cáp 200x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.352 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.106 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.568 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404 | m |
| 70 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 71 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 72 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 73 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 74 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 75 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 76 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 77 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.220 | m |
| 78 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.260 | m |
| 79 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.480 | m |
| 80 | Dây nối đất tiết diện 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 81 | Dây nối đất tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 82 | Dây nối đất tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 83 | Dây nối đất tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390 | m |
| 84 | Dây nối đất tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.130 | m |
| 85 | Dây nối đất tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.710 | m |
| 86 | Thanh cái đồng cho tủ điện 30x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | kg |
| 87 | Thanh cái đồng cho tủ điện 80x8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 88 | Hộp đèn led 120x60/72w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn Downlight D110-9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 90 | Đèn led dây 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| C | NƯỚC NHÀ LÀM VIÊC 5 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo (âm bàn) + bộ vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo gắn tường không chân + bộ vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi khổ lớn KT 1590x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi khổ nhỏ KT 480x480 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Khay để xà phòng + hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 12 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D20x20 (đầu ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR 45o D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PPR 45o D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PPR D20 (cút 1 đầu ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PPR D25 (cút 1 đầu ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Kẹp thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 46 | Dây mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 74 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 75 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 80 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| D | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | máy |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 6 | Ống nước ngưng PVC - D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 7 | Cút, tê và măng sông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 8 | Bảo ôn ống đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống nhựa thoát nước ngưng PVC-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 10 | Dây CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nối ống PVC D110 | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Atomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 tủ |
| 5 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 7 | Đế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10 đầu |
| 8 | Đèn báo cháy cửa phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 11 | Nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm không có mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 đèn |
| 15 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 17 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 18 | Ống luồn dây chống cháy PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 19 | Ống luồn dây mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 21 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90o D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vỏ tủ chữa cháy 600x550x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 29 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D50 chịu áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 33 | Nút nhấn điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 nút |
| 34 | Dây điều khiển bơm từ xa CXV 20x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 35 | Ống PVC D27 luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 36 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 39 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 40 | Sơn tổng hợp màu kem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| F | HM: Hệ thống mạng máy tính và điện thoại nội bộ | |||
| 1 | Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt gen (60x22mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt gen (60x40mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt gen ( 80x40mm) nổi và đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT5E 25 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Ổ cắm |
| 11 | Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Node |
| 12 | Đấu nối cáp vào patch pannel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Node |
| 13 | Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống Khay chứa modul chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Node |
| 14 | Đấu nối Patch Cord Từ Khay chứa modul chống sét xuống Swtich | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Node |
| 15 | Đấu nối cáp thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đôi dây |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị Wifi | 68 | 1 m | |
| 17 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu |
| 18 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946 | M |
| 19 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 25 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | M |
| 20 | Dây cáp điện thoại 02 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | M |
| 21 | Dây cáp điện thoại 30 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M |
| 22 | Ổ cắm máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 23 | Bộ ổ cắm máy tính, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 24 | Máng PVC bảo vệ cáp (24x14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | M |
| 25 | Máng PVC bảo vệ cáp (39x18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | M |
| 26 | Máng PVC bảo vệ cáp (60x22mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | M |
| 27 | Máng PVC bảo vệ cáp (60x40mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M |
| 28 | Máng PVC bảo vệ cáp (80x40mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | M |
| 29 | Dây cáp điện 2 x 0.75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | M |
| 30 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Sợi |
| 31 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Sợi |
| G | HẠNG MỤC: Hệ thống camera quan sát | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10m |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Lắp đặt Camera trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu |
| 5 | Lắp đặt ghen vuông 39/18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 6 | Dây cáp đồng UTP CAT6 4 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | M |
| 7 | Ống Ghen Vuống 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M |
| 8 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| H | HM: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều, 18,000Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| I | Trung tâm báo cháy 8 kênh | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Máy bơm nước sinh hoạt Q-9m3/h, H= 45m | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q-9m3/h, H= 45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| K | HM: Thiết bị mạng máy tính và điện thoại nội bộ | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị phát không dây (Wifi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thiết bị |
| 3 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 4 | Khay chứa modul chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thiết bị |
| 5 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Thiết bị kết nối chéo (CrossConnect) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 7 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Thiết bị kết nối chéo (CrossConnect) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Phiến điện thoại 10 đôi Krone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt tủ đấu cáp trung chuyển tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Patch Panel |
| 14 | Lắp đặt khay chứa modul chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 16 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 17 | Lắp đặt thiết bị kết nối chéo (CrossConect) từ 25 đến 50 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt phiến điện thoại 10 đôi cho tủ đấu cáp trung chuyển tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 phiến |
| L | HM: Thiết bị camera quan sát | |||
| 1 | Camera IP bán cầu 2MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét. Công trình có hạng mục phá dỡ. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh cấp, loại công trình và xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có tài liệu chứng minh (xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ ban chỉ huy công trình). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh (xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ ban chỉ huy công trình). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,1 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥14kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, ... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi