Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang Hà Nội-Hà Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900124-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Thi công tuyến cáp quang Hà Nội-Hà Nam
Số hiệu KHLCNT 20220853017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 11:36:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,523,172,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,847,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu tám trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284758155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56951E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.220.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.198.661.500 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Đáp ứng các điều kiện tương ứng :Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.2.Phạm vi hoạt động:Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với tất cả các công trình thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc cá nhân đó thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải thùng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 220V-8 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 220V-8 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 8KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 8KVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Đặc điểm thiết bị Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm/hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm/hút nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thước lăn đo độ dài
- Đặc điểm thiết bị Thước lăn đo độ dài
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Đặc điểm thiết bị Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
E-CDNT 1.2 Thi công tuyến cáp quang Hà Nội-Hà Nam

210 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển Bưu điện Hà Nội có địa chỉ tại số 809 đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu quy định tại Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục của vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng về tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền. - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về thủ tục đấu thầu quy định tại Chương I, II, III, IV;(Scan đính kèm HSDT) - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIII;(Scan đính kèm HSDT) - Bảng cam kết đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V (Scan đính kèm HSDT). * Các tuyên bố đáp ứng của nhà thầu phải có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu đến từng trang, mục, chương, dòng cụ thể trong HSDT. * Trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu kèm theo khi nộp E-HSDT, chủ đầu coi như nhà thầu không đáp ứng. Chủ đầu tư không chấp nhận hồ sơ gửi theo đường khác, chỉ duy nhất đính kèm khi nộp E-HSDT. * Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt đối với thầu trong nước
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.847.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực TP Hà Nội- Bốc dỡ, vận chuyển vật liệu
1Bốc dỡ thủ công cát vàng15,933m3
2Vận chuyển thủ công cát vàngCự ly vận chuyển 15,933m3
3Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi18,181m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏiCự ly vận chuyển 18,181m3
5Bốc dỡ thủ công xi măng6,095tấn
6Vận chuyển thủ công xi măngCự ly vận chuyển 6,095tấn
7Bốc dỡ thủ công cột bê tông7,17tấn
8Vận chuyển thủ công cột bê tôngCự ly vận chuyển 7,17tấn
B Khu vực TP Hà Nội- Thi công cống bể, cột treo cáp
1Phá dỡ nền xi măng, nền gạch, tấm đan bêtôngBằng thủ công105,09m2
2Đào rãnh cáp, bể cápRộng 46,81m3
3Đào hố trồng cộtRộng 7,13m3
4Lắp ống dẫn cápỐng PVC F1103,39100 m ống
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBằng thủ công59,26m3
6Nâng bể 3 đan vuôngCao lên 30cm12bể
7Nâng bể 2 đan vuông hèCao lên 30cm4bể
8Lắp dựng cột bê tông đơn 8m, cột không trang bị thu lôiLắp, dựng bằng thủ công11cột
9Chỉnh cột nghiêng, cột không trang bị thu lôiLắp, dựng bằng thủ công8cột
10Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn. Loại cột 8mBằng thủ công kết hợp đầm dùi19ụ quầy
11Nối cột sắt đơn bằng sắt nối LLoại sắt nối dài 2,550 m27thanh
12Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổPhạm vi 0,04100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổPhạm vi 0,04100m3
14Đổ bê tông mương cáp, rãnh nướcHoàn trả hè xi măng11,73m3
15Lát gạch TerazzoTiết diện 15,19m2
16Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cmLát gạch Block19,84m2
17Lát gạch Block màu19,84m2
C Khu vực TP Hà Nội- Thi công cáp quang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điệnBu lông + kẹp cáp238cột
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột điện vuôngColie + kẹp cáp384cột
3Lắp đặt dây đấtCho tuyến cột treo cáp71bộ
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngGông C115cột
5Đeo biển cáp cốngTại bể cho cáp cống528bể
6Đeo biển cáp quang treoBiển dọc tuyến và độ cao141bể
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp cống 96Fo33,63km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treoCáp treo 96Fo22,36km cáp
9Hàn nối măng sông cáp sợi quangMăng sông 96Fo22bộ MS
10Hàn nối ODF cáp sợi quangODF 96Fo1bộ ODF
D Khu vực tỉnh Hà Nam- Bốc dỡ, vận chuyển vật liệu
1Bốc dỡ thủ công cát vàng11,125m3
2Vận chuyển thủ công cát vàngCự ly vận chuyển 11,125m3
3Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi17,193m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏiCự ly vận chuyển 17,193m3
5Bốc dỡ thủ công xi măng4,535tấn
6Vận chuyển thủ công xi măngCự ly vận chuyển 4,535tấn
7Bốc dỡ thủ công cột bê tông18,26tấn
8Vận chuyển thủ công cột bê tôngCự ly vận chuyển 18,26tấn
E Khu vực tỉnh Hà Nam- Thi công cống bể, cột treo cáp
1Phá dỡ nền xi măng, nền gạch, tấm đan bêtôngBằng thủ công45,88m2
2Đào rãnh cáp, bể cápRộng 22,28m3
3Đào hố trồng cộtRộng 18,14m3
4Lắp ống dẫn cápỐng PVC F1101,48100 m ống
5Lắp ống dẫn cáp treo vào lan canỐng PVC F6152m
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBằng thủ công25,87m3
7Sản xuất nắp đan bể xâyGạch hoặc đá chẻ, dưới hè1nắp đan
8Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc)Xây bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống1bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè)Bể cáp 1 đan dọc1bể
10Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hèLoại bể cáp 1 đan dọc (1 tầng ống)1bể
11Sản xuất chân khung bể cápLoại bể cáp 1 đan dọc1bể
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cốngLoại nắp đan 1 đan dọc1bể
13Sản xuất và lắp đặt coliêGiữ ống vào cầu có lan can35bộ
14Nâng bể 3 đan vuôngCao lên 30cm5bể
15Lắp dựng cột bê tông đơn 8m, cột không trang bị thu lôiLắp, dựng bằng thủ công28cột
16Chỉnh cột nghiêng, cột không trang bị thu lôiLắp, dựng bằng thủ công2cột
17Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn. Loại cột 8mBằng thủ công + đầm dùi30ụ quầy
18Nối cột sắt đơn bằng sắt nối LLoại sắt nối dài 2,550 m106thanh
19Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổPhạm vi 0,04100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ô tô tự đổPhạm vi 0,04100m3
21Đổ bê tông mương cáp, rãnh nướcHoàn trả hè xi măng6,882m3
F Khu vực tỉnh Hà Nam- Thi công cáp quang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điệnBu lông + kẹp cáp204cột
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột điện vuôngColie + kẹp cáp155cột
3Lắp đặt dây đấtCho tuyến cột treo cáp42bộ
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngGông C110cột
5Đeo biển cáp cốngTại bể cho cáp cống79bể
6Đeo biển cáp quang treoBiển dọc tuyến và độ cao85bể
7Căng hãm dây thép lụa 7 sợiĐể căng treo cáp cống95m
8Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp cống 96Fo4,31km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treoCáp cống 96Fo0,09km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treoCáp treo 96Fo13,395km cáp
11Hàn nối măng sông cáp sợi quangMăng sông 96Fo5bộ MS
12Hàn nối ODF cáp sợi quangODF 96Fo1bộ ODF
G Vật tư A cấp
1Cáp quang cống kim loạiCáp quang 96Fo38,03Km
2Cáp quang treo phi kim loạiCáp quang 96Fo35,755Km
3Măng sông cáp quang96Fo27Bộ
H Vật tư chính B cấp
1Bộ gông cuộn cáp dự phòng C125Bộ
2Biển báo cáp quang dọc tuyến và độ cao226Bộ
3Cọc đất L50x50x5 - 1000mm113Bộ
4Cột bê tông cốt thép ly tâm loại 8mPC-8.I-160-3.539Cột
5Ống nhựa PVC F 110496,74M
6Ống PVC F6152M
7Ống PVC F 21282,5M
8Khoá đai Inox A 200 (200 x 0,4)226Bộ
9Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh981Bộ
10Thép F 4549,917Kg
11Dây thép lụa 7 sợi95M
12Sắt nối L100x100x10 dài 2,550m133Thanh
13Bu lông M 12 x 140442Bộ
14Bu lông M14x140399Bộ
15Colie sắt155Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284758155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56951E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.220.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.198.661.500 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1.Đáp ứng các điều kiện tương ứng :Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.2.Phạm vi hoạt động:Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với tất cả các công trình thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc cá nhân đó thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T1
2 Xe tải thùng 3,5 tấn Xe tải thùng 3,5 tấn2
3 Máy hàn điện 220V-8 KW Máy hàn điện 220V-8 KW2
4 Máy mài 2 KW Máy mài 2 KW2
5 Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
7 Máy phát điện 8KVA Máy phát điện 8KVA2
8 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M31
9 Máy tời tải trọng 5T Máy tời tải trọng 5T1
10 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
11 Máy đo OTDR có dải động >35dB Máy đo OTDR có dải động >35dB1
12 Máy đo thu phát công suất quang (bộ) Máy đo thu phát công suất quang (bộ)1
13 Máy bơm/hút nước Máy bơm/hút nước2
14 Thước lăn đo độ dài Thước lăn đo độ dài2
15 Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->