Gói thầu: Thi công Đoạn 2 (từ Km 3+000 đến Km 8+382)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công Đoạn 2 (từ Km 3+000 đến Km 8+382) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 11:12:00 đến ngày 2022-09-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,757,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): NT được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các TH sau đây:TH1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng 0,65HL93, kết cấu 03 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ móng cọc BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 20.030.000.000 VND.TH2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng 0,65HL93, kết cấu 03 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ móng cọc BTCT.- Có tổng giá trị công việc xây lắp (02 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 20.030.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:TH NT chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu củ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu/Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu/Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc dung tích ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Đoạn 2 (từ Km 3+000 đến Km 8+382) Nâng cấp, mở rộng đê dọc kênh Cà Nhíp, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG TỪ KM3+000 ĐẾN KM8+378,58 | |||
| B | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường + đắp bù đất đường đầu cầu bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,705 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù vênh bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,862 | 100m3 |
| C | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Láng mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,698 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,698 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,19 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,19 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,918 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,695 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,086 | 100m3 |
| 8 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,086 | 100m3 |
| D | 3. Gia cố cừ tràm chân taluy | |||
| 1 | Cốt thép đường kính d=6mm,L=1,5m, 0,5m/vị trí, buộc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 2 | Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m dài, đóng 2 hàng, L=4,5m (phần ngập đất 4,2m), bằng máy đào 0,5m3 , đường kính d=8-10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,727 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m dài, đóng 2 hàng, L=4,5m (phần không ngập đất 0,3m), bằng máy đào 0,5m3, đường kính d=8-10cm (HSNC:0,75; HSMTC:0,75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,98 | 100m |
| E | 4. Gia cố taluy | |||
| 1 | Cát lót đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,455 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 lề gia cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,393 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lề gia cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,578 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,409 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp hình lục giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.568 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm ốp lục giác đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,68 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm ốp lục giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,482 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m2, L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đường kính d=8-10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,676 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm (chỉ tính VL chính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,775 | 100m2 |
| 14 | Làm lớp đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,06 | m3 |
| 15 | Đào đất chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,392 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất trả chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,932 | 100m3 |
| F | 4. An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp trụ biển báo D90mm, L=3,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | trụ |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn đường kính 87,5cm phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cm phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn (trụ, biển báo tính riêng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác (trụ, biển báo tính riêng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm sơn vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300,996 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm sơn trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,1m (BT cọc tiêu và BT móng tính riêng, định mức thép và sơn theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | cái |
| 9 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 (chỉ tính vật liệu, nhân công và máy thi công đã có trong công tác thi công cọc tiêu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn đá 1x2 M150 cọc tiêu (chỉ tính vật liệu, nhân công và máy thi công đã có trong công tác thi công cọc tiêu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,48 | m3 |
| 11 | Thi công cột km bằng bê tông (vật liệu sơn, bê tông M200 và M150 theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Đá dăm đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (vật liệu tính riêng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,6 | m |
| 14 | Tôn sóng giữa W310, L=3,32m, dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | tấm |
| 15 | Tôn sóng đầu W310, L=0,7m, dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 16 | Cột thép D141,3x5x1400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cột |
| 17 | Bu lông D16x35 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | cái |
| 18 | Bu lông D19x180 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 19 | Mũ cột D150x16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 20 | Bản đệm 5x70x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 21 | Tiêu phản quang tam giác 1,6tx40x65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 22 | Bê tông chân cột đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,768 | m3 |
| 23 | Bê tông đệm đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,592 | m3 |
| 24 | Đào móng trụ hộ lan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,736 | m3 |
| 25 | Đất mua để đắp K95 (kl đất đắp sau khi đã tận dụng đất đào*hệ số rải theo phương pháp II-A là :1,355*100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.965 | m3 |
| 26 | Đất mua để đắp K98 (kl đất đắp K98*hệ số rải theo phương pháp II-A là :1,398*100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.938 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.590,3 | 10m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.770,9 | 10m3 |
| G | CẦU 1000 BẮC | |||
| H | I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| I | 1. Dầm cầu I12,5m | |||
| 1 | Cung cấp dầm I6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | dầm |
| 3 | Lắp đặt dầm, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | dầm |
| J | 2. Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,081 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,674 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,318 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,85 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,595 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,638 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,638 | 100m2 |
| 8 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,8 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| K | 3. Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,601 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,787 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép d> 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,571 | m2 |
| L | II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| M | 1. Mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông bệ thân mố trụ, tường cánh mố trên cạn 30Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,45 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2 (gồm mố và trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,554 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,818 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn d> 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,971 | 100m2 |
| 7 | Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | m3 |
| 8 | Bi tum hộp chốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 9 | Chốt mạ kẽm R32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 10 | Hộp chốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 11 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,144 | m2 |
| 12 | Ống PVC D90, đặt chờ trong gờ lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 13 | Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| N | 2. Trụ T1, T2 | |||
| 1 | Bê tông trụ dưới nước 30Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,928 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,314 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,52 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,231 | 100m2 |
| 6 | Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 7 | Bi tum hộp chốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 8 | Chốt mạ kẽm R32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 9 | Hộp chốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 10 | Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,895 | m2 |
| O | III. CỌC BTCT 40x40cm | |||
| P | 1. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc đại trà | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng ngập đất trên cạn cho mố L> 24m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,94 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép KT 40x40cm (44,62kg/mn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | mối nối |
| Q | 2. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc thử | |||
| 1 | Đóng ngập đất, cọc thẳng thử trên cạn cho mố L> 24m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | 100m |
| 2 | Ca máy chờ đóng cọc thử trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | ca |
| R | 3. Đóng cọc dẫn (hệ số 1,05) | |||
| 1 | Đóng cọc dẫn thẳng trên cạn cho mố L> 24m, (ngập đất) (HSNC:1,05; HSMTC:1,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100m |
| 2 | Đóng cọc dẫn thẳng trên cạn cho mố L> 24m; (không ngập đất); (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc dẫn: 1,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m |
| S | 4. Khối lượng vật liệu cọc 40x40cm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,118 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,996 | tấn |
| 3 | Gia công thép bản | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,374 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,374 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc 30Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302,141 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,528 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,746 | 100m2 |
| T | IV. BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ 25Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,339 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Matit dày 2cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 (chỉ tính vật liệu chính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| U | V. KẾT CẤU KHÁC | |||
| V | 1. Gối cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 150x200x33mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 150x200x33mm (có tấm PTEF) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 200x300x47mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 200x300x47mm (có tấm PTEF) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Tấm thép đệm gối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,452 | tấn |
| W | 2. Khe co giãn | |||
| 1 | Cung cắp, lắp đặt khe co giãn thanh ray, dầm đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8 | m |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| X | 3. Lan can | |||
| 1 | Thép hình, thép bản, thép ống mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,099 | tấn |
| 2 | Bu lông M22, L640 (cả ECU) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,099 | tấn |
| Y | 4. Gờ lan can, bệ đỡ cột đèn | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, bệ đỡ cột đèn 30Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,845 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, chân cột đèn d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,018 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can, bê đỡ cột đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,822 | 100m2 |
| 4 | Ống PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bộ liên kết chân cột trên cầu (bu long M24) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nối PVC D75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 1,5mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| Z | 5. Thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK D114mm, L=0,812m (chỉ tính ống thép) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác, kích thước 150x150mm (1,12kg/ cái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AA | 6. Tứ nón, đường đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông C16 lề gia cố đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,841 | m3 |
| 3 | Bê chân khay C16 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,371 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông chân khay và bê tông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,969 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp hình lục giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.663 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm lục giá đá 1x2 C16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,63 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,196 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đk = 8-10cm, L=4,5m, mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,33 | 100m |
| 10 | Cát lót đầu cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,216 | m3 |
| AB | Thoát nước lòng mố: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 (chỉ tính vật liệu chính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | 100m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 12KN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 4 | Đào đất chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,731 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m3 |
| AC | Tường hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (vật liệu tính riêng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,6 | m |
| 2 | Tôn sóng giữa W310, L=3,32m, dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | tấm |
| 3 | Tôn sóng đầu W310, L=0,7m, dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 4 | Cột thép D141,3x5x1400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cột |
| 5 | Bu lông D16x35 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 6 | Bu lông D19x180 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Mũ cột D150x16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Bản đệm 5x70x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Tiêu phản quang tam giác 1,6tx40x65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Bê tông chân cột đá 1x2 16MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm đá 1x2 10MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 12 | Đào móng trụ hộ lan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,048 | m3 |
| AD | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| AE | 1. Biện pháp thi công mố trụ cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,345 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,646 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bịt đáy 16MPa dày 1,0m trong khung vây dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,052 | m3 |
| 5 | Gia công thép hình đà giáo thi công (vật liệu thép tính riêng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,383 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hình đà giáo thi công trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,766 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,766 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hình đà giáo (1,5%*2tháng + 5%*2lần đóng nhổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,383 | tấn |
| 9 | Ván gỗ sàn công tác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,185 | m2 |
| 10 | Gia công cọc dẫn (KH thép 1,17%*1tháng + 3,5%*1lần đóng nhổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,328 | tấn |
| 11 | Đất san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,626 | 100m3 |
| 12 | Gia công thép hình khung chống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,224 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép khung chống trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,449 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép khung chống trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,449 | tấn |
| 15 | Khấu hao thép hình khung chống (1,5%*2 tháng + 5%*2 lần đóng nhổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,224 | tấn |
| AF | Cọc định vị (luân chuyển P1->P2) | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình I300 (1,17%*2tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,306 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị I300 trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| AG | Cọc ván thép (lân chuyển P1->P2) | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép Larsen (1,17%*2 tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,056 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép Larsen IV trên cạn L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép Larsen IV trên cạn, L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | 100m cọc |
| AH | Bãi tập kết máy móc | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bãi tập kết máy móc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| AI | Bãi tập kết vật liệu | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bãi tập kết vật liệu bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| AJ | Bãi đúc và chứa cọc | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bãi đúc cọc 10Mpa (M150) đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,898 | 100m3 |
| AK | 2. Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu tạm bằng cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | tấn |
| AL | 3. Biển tên cầu | |||
| 1 | Biển tên cầu (90x40)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo D90cm, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 3 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn (trụ, biển báo tính riêng), móng đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Thép hình L40x40x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,715 | kg |
| 5 | Bu long M13x12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| AM | CẦU TÂN HÒA | |||
| AN | I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AO | 1. Dầm cầu I12,5m | |||
| 1 | Cung cấp dầm I9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | dầm |
| 3 | Lắp đặt dầm, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | dầm |
| AP | 2. Bản mặt cầu, liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,781 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,092 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,85 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,093 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,058 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,058 | 100m2 |
| 8 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,8 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| AQ | 3. Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,601 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,787 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép d> 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,571 | m2 |
| AR | II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AS | 1. Mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông bệ thân mố trụ, tường cánh mố trên cạn 30Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,45 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2 (gồm mố và trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,618 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,818 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn d> 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,971 | 100m2 |
| 7 | Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | m3 |
| 8 | Bi tum hộp chốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 9 | Chốt mạ kẽm R32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 10 | Hộp chốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 11 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,144 | m2 |
| 12 | Ống PVC D90, đặt chờ trong gờ lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 13 | Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| AT | 2. Trụ T1, T2 | |||
| 1 | Bê tông trụ dưới nước 30Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,595 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,513 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,792 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,846 | 100m2 |
| 6 | Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 7 | Bi tum hộp chốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 8 | Chốt mạ kẽm R32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 9 | Hộp chốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 10 | Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,895 | m2 |
| AU | III. CỌC BTCT 40x40cm | |||
| AV | 1. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc đại trà | |||
| 1 | Ép cọc tại mố ngập đất cọc thẳng bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT cọc 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tại trụ ngập đất cọc thẳng trên cạn L> 24m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép KT 40x40cm (44,62kg/mn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | mối nối |
| AW | 2. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc thử | |||
| 1 | Ép cọc thử tại mố ngập đất cọc thẳng bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT cọc 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 2 | Ca máy chờ ép cọc thử tại mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | ca |
| 3 | Đóng cọc thử tại trụ ngập đất cọc thẳng trên cạn L> 24m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 4 | Ca máy chờ đóng cọc thử | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | ca |
| AX | 3. Đóng cọc dẫn (hệ số 1,05) | |||
| 1 | Ép cọc dẫn tại mố ngập đất cọc thẳng bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT cọc 40x40cm (HSNC:1,05; HSMTC:1,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m |
| 2 | Ép cọc dẫn tại mố không ngập đất cọc thẳng bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT cọc 40x40cm; (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc dẫn: 1,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m |
| 3 | Đóng cọc dẫn tại trụ ngập đất cọc thẳng trên cạn L> 24m (HSNC:1,05;HSMTC:1,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,611 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thử tại trụ không ngập đất cọc thẳng trên cạn L> 24m; (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc dẫn: 1,05) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m |
| AY | 4. Khối lượng vật liệu cọc 40x40cm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,821 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,991 | tấn |
| 3 | Gia công thép bản | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc 30Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,238 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,568 | 100m2 |
| AZ | IV. BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,133 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ 25Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,339 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Matit dày 2cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 (chỉ tính vật liệu chính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| BA | V. KẾT CẤU KHÁC | |||
| BB | 1. Gối cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 150x200x33mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 150x200x33mm (có tấm PTEF) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 200x300x47mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 200x300x47mm (có tấm PTEF) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Tấm thép đệm gối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,452 | tấn |
| BC | 2. Khe co giãn | |||
| 1 | Cung cắp, lắp đặt khe co giãn thanh ray, dầm đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8 | m |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| BD | 3. Lan can | |||
| 1 | Thép hình, thép bản, thép ống mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,163 | tấn |
| 2 | Bu lông M22, L640 (cả ECU) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,163 | tấn |
| BE | 4. Gờ lan can, bệ đỡ cột đèn | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, bệ đỡ cột đèn 30Mpa (M350) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,824 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, chân cột đèn d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,546 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can, bê đỡ cột đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,042 | 100m2 |
| 4 | Ống PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,602 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bộ liên kết chân cột trên cầu (bu long M24) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nối PVC D75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 1,5mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| BF | 5. Thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK D114mm, L=0,812m (chỉ tính ống thép) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác, kích thước 150x150mm (1,12kg/ cái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| BG | 6. Tứ nón, đường đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông C16 lề gia cố đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,439 | m3 |
| 3 | Bê chân khay C16 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông chân khay và bê tông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,893 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp hình lục giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.951 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm lục giá đá 1x2 C16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,51 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,541 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc cừ tràm (đk 8-10cm), L=4m, mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,22 | 100m |
| 10 | Cát lót đầu cọc cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,226 | m3 |
| BH | Thoát nước lòng mố: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 (chỉ tính vật liệu chính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 12KN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | m3 |
| 4 | Đào đất chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,682 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m3 |
| BI | Tường hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (vật liệu tính riêng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,6 | m |
| 2 | Tôn sóng giữa W310, L=3,32m, dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | tấm |
| 3 | Tôn sóng đầu W310, L=0,7m, dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 4 | Cột thép D141,3x5x1400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cột |
| 5 | Bu lông D16x35 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 6 | Bu lông D19x180 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Mũ cột D150x16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Bản đệm 5x70x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Tiêu phản quang tam giác 1,6tx40x65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Bê tông chân cột đá 1x2 16Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 12 | Đào móng trụ hộ lan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,048 | m3 |
| BJ | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| BK | 1. Biện pháp thi công mố trụ cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,752 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,279 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bịt đáy 16MPa dày 1,0m trong khung vây dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,052 | m3 |
| 5 | Gia công thép hình đà giáo thi công (vật liệu thép tính riêng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,397 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hình đà giáo thi công trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,794 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,794 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hình đà giáo (1,5%*2tháng + 5%*2lần đóng nhổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,397 | tấn |
| 9 | Ván gỗ sàn công tác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,985 | m2 |
| 10 | Gia công cọc dẫn (KH thép 1,17%*1tháng + 3,5%*1lần đóng nhổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,459 | tấn |
| 11 | Đất san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m3 |
| 12 | Gia công thép hình khung chống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,674 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép khung chống trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,349 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép khung chống trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,349 | tấn |
| 15 | Khấu hao thép hình khung chống (1,5%*2 tháng + 5%*2 lần đóng nhổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,674 | tấn |
| BL | Cọc định vị (luân chuyển P1->P2) | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình I300 (1,17%*2tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,979 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị I300 trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m cọc |
| BM | Cọc ván thép (lân chuyển P1->P2) | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép Larsen (1,17%*2 tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,792 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép Larsen IV trên cạn L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép Larsen IV trên cạn, L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | 100m cọc |
| BN | Bãi tập kết máy móc | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bãi tập kết máy móc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| BO | Bãi tập kết vật liệu | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bãi tập kết vật liệu bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| BP | Bãi đúc và chứa cọc | |||
| 1 | Bê tông bãi đúc cọc 10Mpa (M150) đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,761 | 100m3 |
| BQ | 3. Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu tạm bằng cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tấn |
| BR | 4. Biển tên cầu | |||
| 1 | Biển tên cầu (90x40)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo D90cm, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 3 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn (trụ, biển báo tính riêng), móng đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Thép hình L40x40x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,715 | kg |
| 5 | Bu long M13x12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| BS | 5. Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,862 | tấn/lần |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): NT được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các TH sau đây:TH1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng 0,65HL93, kết cấu 03 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ móng cọc BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 20.030.000.000 VND.TH2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng 0,65HL93, kết cấu 03 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ móng cọc BTCT.- Có tổng giá trị công việc xây lắp (02 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 20.030.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:TH NT chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu củ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Trọng tải ≥ 200 tấn | 1 |
| 2 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu/Cần trục | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 4 | Cần cẩu/Cần trục | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 4 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 10 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc dung tích ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 15 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi