Gói thầu: Thi công Đoạn 2 (từ Km 3+000 đến Km 8+382)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900040-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công Đoạn 2 (từ Km 3+000 đến Km 8+382)
Số hiệu KHLCNT 20220238389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 11:12:00 đến ngày 2022-09-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,757,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
NT được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các TH sau đây:TH1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng 0,65HL93, kết cấu 03 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ móng cọc BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 20.030.000.000 VND.TH2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng 0,65HL93, kết cấu 03 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ móng cọc BTCT.- Có tổng giá trị công việc xây lắp (02 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 20.030.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:TH NT chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu củ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu/Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu/Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc dung tích ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công Đoạn 2 (từ Km 3+000 đến Km 8+382)
Nâng cấp, mở rộng đê dọc kênh Cà Nhíp, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh. Địa chỉ: Số 82, đường Số 11, Khu dân cư Cityland Park Hills, Phường 10, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 68/2A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oang, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG TỪ KM3+000 ĐẾN KM8+378,58
B 1. Nền đường
1Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế41,426100m3
2Đắp đất lề đường + đắp bù đất đường đầu cầu bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,705100m3
3Đắp bù vênh bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,862100m3
C 2. Mặt đường
1Láng mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế250,698100m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế250,698100m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,19100m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,19100m3
5Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,918100m3
6Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,695100m3
7Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,086100m3
8Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại I, K>=0,98 dày 18cm, lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,086100m3
D 3. Gia cố cừ tràm chân taluy
1Cốt thép đường kính d=6mm,L=1,5m, 0,5m/vị trí, buộc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,151tấn
2Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m dài, đóng 2 hàng, L=4,5m (phần ngập đất 4,2m), bằng máy đào 0,5m3 , đường kính d=8-10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế153,727100m
3Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m dài, đóng 2 hàng, L=4,5m (phần không ngập đất 0,3m), bằng máy đào 0,5m3, đường kính d=8-10cm (HSNC:0,75; HSMTC:0,75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,98100m
E 4. Gia cố taluy
1Cát lót đầu cừ dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,455m3
2Bê tông đá 1x2 M200 lề gia cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,393m3
3Ván khuôn bê tông lề gia cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,209100m2
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế61,528m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,458100m2
6Bê tông đá 1x2 M200 chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,578m3
7Ván khuôn bê tông chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,409100m2
8Lắp đặt tấm ốp hình lục giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.568cấu kiện
9Bê tông tấm ốp lục giác đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,68m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm ốp lục giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,482100m2
11Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m2, L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đường kính d=8-10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,676100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm (chỉ tính VL chính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,775100m2
14Làm lớp đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,06m3
15Đào đất chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,392100m3
16Đắp đất trả chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,932100m3
F 4. An toàn giao thông
1Cung cấp trụ biển báo D90mm, L=3,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế30trụ
2Cung cấp biển báo tròn đường kính 87,5cm phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
3Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cm phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
4Lắp đặt trụ và biển báo tròn (trụ, biển báo tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt trụ và biển báo tam giác (trụ, biển báo tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm sơn vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế300,996m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm sơn trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6m2
8Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,1m (BT cọc tiêu và BT móng tính riêng, định mức thép và sơn theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế560cái
9Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 (chỉ tính vật liệu, nhân công và máy thi công đã có trong công tác thi công cọc tiêu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,96m3
10Bê tông chèn đá 1x2 M150 cọc tiêu (chỉ tính vật liệu, nhân công và máy thi công đã có trong công tác thi công cọc tiêu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,48m3
11Thi công cột km bằng bê tông (vật liệu sơn, bê tông M200 và M150 theo thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
12Đá dăm đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
13Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (vật liệu tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế104,6m
14Tôn sóng giữa W310, L=3,32m, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế33tấm
15Tôn sóng đầu W310, L=0,7m, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8tấm
16Cột thép D141,3x5x1400Theo chương V và hồ sơ thiết kế37cột
17Bu lông D16x35Theo chương V và hồ sơ thiết kế370cái
18Bu lông D19x180Theo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
19Mũ cột D150x16Theo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
20Bản đệm 5x70x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
21Tiêu phản quang tam giác 1,6tx40x65Theo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
22Bê tông chân cột đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,768m3
23Bê tông đệm đá 1x2 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,592m3
24Đào móng trụ hộ lanTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,736m3
25Đất mua để đắp K95 (kl đất đắp sau khi đã tận dụng đất đào*hệ số rải theo phương pháp II-A là :1,355*100)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13.965m3
26Đất mua để đắp K98 (kl đất đắp K98*hệ số rải theo phương pháp II-A là :1,398*100)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.938m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.590,310m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.770,910m3
G CẦU 1000 BẮC
H I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
I 1. Dầm cầu I12,5m
1Cung cấp dầm I6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế16dầm
2Cung cấp dầm I12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8dầm
3Lắp đặt dầm, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế24dầm
J 2. Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế34,081m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,674tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,318tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,85tấn
5Ván khuôn bản mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,595100m2
6Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,638100m2
7Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,638100m2
8Lớp phòng nước dạng phunTheo chương V và hồ sơ thiết kế163,8m2
9Bao tải tẩm nhựa 2 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,88m2
K 3. Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,601m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,325tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,787tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,478tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,571m2
L II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
M 1. Mố M1, M2
1Bê tông bệ thân mố trụ, tường cánh mố trên cạn 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,45m3
2Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2 (gồm mố và trụ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,554m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,818tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,293tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,971100m2
7Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,171m3
8Bi tum hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018m3
9Chốt mạ kẽm R32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,061tấn
10Hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
11Quét nhựa đường lòng mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,144m2
12Ống PVC D90, đặt chờ trong gờ lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
13Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
N 2. Trụ T1, T2
1Bê tông trụ dưới nước 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế95,928m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,314tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,52tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,231100m2
6Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
7Bi tum hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018m3
8Chốt mạ kẽm R32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,121tấn
9Hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
10Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,895m2
O III. CỌC BTCT 40x40cm
P 1. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc đại trà
1Đóng cọc thẳng ngập đất trên cạn cho mố L> 24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,94100m
2Nối cọc bê tông cốt thép KT 40x40cm (44,62kg/mn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế144mối nối
Q 2. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc thử
1Đóng ngập đất, cọc thẳng thử trên cạn cho mố L> 24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,62100m
2Ca máy chờ đóng cọc thử trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7ca
R 3. Đóng cọc dẫn (hệ số 1,05)
1Đóng cọc dẫn thẳng trên cạn cho mố L> 24m, (ngập đất) (HSNC:1,05; HSMTC:1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,635100m
2Đóng cọc dẫn thẳng trên cạn cho mố L> 24m; (không ngập đất); (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,265100m
S 4. Khối lượng vật liệu cọc 40x40cm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc dTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,118tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,996tấn
3Gia công thép bảnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,374tấn
4Lắp đặt thép bảnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,374tấn
5Bê tông cọc 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế302,141m3
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,528m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,746100m2
T IV. BẢN QUÁ ĐỘ
1Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,25tấn
3Bê tông bản quá độ 25Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,339m3
4Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,858m3
5Ván khuôn bản quá độTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m2
6Matit dày 2cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D40 (chỉ tính vật liệu chính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
U V. KẾT CẤU KHÁC
V 1. Gối cầu
1Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 150x200x33mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
2Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 150x200x33mm (có tấm PTEF)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
3Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 200x300x47mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 200x300x47mm (có tấm PTEF)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Tấm thép đệm gốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,452tấn
W 2. Khe co giãn
1Cung cắp, lắp đặt khe co giãn thanh ray, dầm đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,8m
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,581tấn
3Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,96m3
X 3. Lan can
1Thép hình, thép bản, thép ống mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,099tấn
2Bu lông M22, L640 (cả ECU)Theo chương V và hồ sơ thiết kế88bộ
3Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,099tấn
Y 4. Gờ lan can, bệ đỡ cột đèn
1Bê tông gờ lan can, bệ đỡ cột đèn 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,845m3
2Cốt thép gờ lan can, chân cột đèn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,018tấn
3Ván khuôn gờ lan can, bê đỡ cột đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,822100m2
4Ống PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,482100m
5Lắp đặt bộ liên kết chân cột trên cầu (bu long M24)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt cút nối PVC D75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 1,5mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m
8Lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
9Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
Z 5. Thoát nước trên cầu
1Lắp đặt ống thép STK D114mm, L=0,812m (chỉ tính ống thép)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043100m
2Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác, kích thước 150x150mm (1,12kg/ cái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
AA 6. Tứ nón, đường đầu cầu
1Bê tông C16 lề gia cố đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4m3
2Bê tông lót C10 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,841m3
3Bê chân khay C16 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,371m3
4Ván khuôn bê tông chân khay và bê tông lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,969100m2
5Lắp đặt tấm ốp hình lục giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.663cấu kiện
6Bê tông tấm lục giá đá 1x2 C16Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,63m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,196100m2
8Đắp cát lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,784100m3
9Đóng cừ tràm đk = 8-10cm, L=4,5m, mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,33100m
10Cát lót đầu cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,216m3
AB Thoát nước lòng mố:
1Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 (chỉ tính vật liệu chính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,244100m
2Vải địa kỹ thuật 12KNTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m2
3Làm lớp đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5m3
4Đào đất chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,731100m3
5Đắp đất chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,53100m3
AC Tường hộ lan
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (vật liệu tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,6m
2Tôn sóng giữa W310, L=3,32m, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12tấm
3Tôn sóng đầu W310, L=0,7m, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8tấm
4Cột thép D141,3x5x1400Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cột
5Bu lông D16x35Theo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
6Bu lông D19x180Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
7Mũ cột D150x16Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
8Bản đệm 5x70x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
9Tiêu phản quang tam giác 1,6tx40x65Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
10Bê tông chân cột đá 1x2 16MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,63m3
11Bê tông đệm đá 1x2 10MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,256m3
12Đào móng trụ hộ lanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,048m3
AD BIỆN PHÁP THI CÔNG
AE 1. Biện pháp thi công mố trụ cầu
1Đào đất hố móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,345100m3
2Đào đất hố móng trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,646100m3
3Đắp đất trả hố móng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,035100m3
4Bê tông bịt đáy 16MPa dày 1,0m trong khung vây dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,052m3
5Gia công thép hình đà giáo thi công (vật liệu thép tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,383tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hình đà giáo thi công trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,766tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,766tấn
8Khấu hao thép hình đà giáo (1,5%*2tháng + 5%*2lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,383tấn
9Ván gỗ sàn công tácTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,185m2
10Gia công cọc dẫn (KH thép 1,17%*1tháng + 3,5%*1lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,328tấn
11Đất san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,626100m3
12Gia công thép hình khung chốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,224tấn
13Lắp dựng kết cấu thép khung chống trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,449tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép khung chống trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,449tấn
15Khấu hao thép hình khung chống (1,5%*2 tháng + 5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,224tấn
AF Cọc định vị (luân chuyển P1->P2)
1Khấu hao cọc thép hình I300 (1,17%*2tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,306tấn
2Đóng cọc định vị I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44100m
3Đóng cọc định vị I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
4Nhổ cọc định vị I300 trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,44100m
AG Cọc ván thép (lân chuyển P1->P2)
1Khấu hao cọc ván thép Larsen (1,17%*2 tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,056tấn
2Đóng cọc ván thép Larsen IV trên cạn LTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,4100m
3Đóng cọc ván thép Larsen IV trên cạn, LTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,8100m
4Nhổ cừ larsen trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,4100m cọc
AH Bãi tập kết máy móc
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
2Đắp cát bãi tập kết máy móc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
AI Bãi tập kết vật liệu
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
2Đắp cát bãi tập kết vật liệu bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
AJ Bãi đúc và chứa cọc
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
3Bê tông bãi đúc cọc 10Mpa (M150) đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,898100m3
AK 2. Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế145m3
2Tháo dỡ dầm cầu tạm bằng cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7tấn
AL 3. Biển tên cầu
1Biển tên cầu (90x40)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cột đỡ biển báo D90cm, L=3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
3Lắp đặt trụ và biển báo tròn (trụ, biển báo tính riêng), móng đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Thép hình L40x40x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,715kg
5Bu long M13x12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
AM CẦU TÂN HÒA
AN I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AO 1. Dầm cầu I12,5m
1Cung cấp dầm I9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế16dầm
2Cung cấp dầm I12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8dầm
3Lắp đặt dầm, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế24dầm
AP 2. Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,781m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,86tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,092tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,85tấn
5Ván khuôn bản mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,093100m2
6Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,058100m2
7Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,058100m2
8Lớp phòng nước dạng phunTheo chương V và hồ sơ thiết kế205,8m2
9Bao tải tẩm nhựa 2 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,88m2
AQ 3. Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,601m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,325tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,787tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,478tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,571m2
AR II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AS 1. Mố M1, M2
1Bê tông bệ thân mố trụ, tường cánh mố trên cạn 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,45m3
2Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2 (gồm mố và trụ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,618m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,818tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,293tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,971100m2
7Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,171m3
8Bi tum hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018m3
9Chốt mạ kẽm R32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,061tấn
10Hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
11Quét nhựa đường lòng mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,144m2
12Ống PVC D90, đặt chờ trong gờ lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
13Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
AT 2. Trụ T1, T2
1Bê tông trụ dưới nước 30MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế101,595m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,513tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép d> 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,792tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,846100m2
6Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
7Bi tum hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018m3
8Chốt mạ kẽm R32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,121tấn
9Hộp chốtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
10Vữa xi măng C10 tạo dốc xà mũ dày 5cm (kl/0,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,895m2
AU III. CỌC BTCT 40x40cm
AV 1. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc đại trà
1Ép cọc tại mố ngập đất cọc thẳng bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT cọc 40x40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4100m
2Đóng cọc tại trụ ngập đất cọc thẳng trên cạn L> 24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,5100m
3Nối cọc bê tông cốt thép KT 40x40cm (44,62kg/mn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế80mối nối
AW 2. Cọc BTCT 40x40cm, đóng cọc thử
1Ép cọc thử tại mố ngập đất cọc thẳng bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT cọc 40x40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
2Ca máy chờ ép cọc thử tại mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế7ca
3Đóng cọc thử tại trụ ngập đất cọc thẳng trên cạn L> 24mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,54100m
4Ca máy chờ đóng cọc thửTheo chương V và hồ sơ thiết kế7ca
AX 3. Đóng cọc dẫn (hệ số 1,05)
1Ép cọc dẫn tại mố ngập đất cọc thẳng bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT cọc 40x40cm (HSNC:1,05; HSMTC:1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,089100m
2Ép cọc dẫn tại mố không ngập đất cọc thẳng bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT cọc 40x40cm; (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111100m
3Đóng cọc dẫn tại trụ ngập đất cọc thẳng trên cạn L> 24m (HSNC:1,05;HSMTC:1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,611100m
4Đóng cọc thử tại trụ không ngập đất cọc thẳng trên cạn L> 24m; (HS không ngập đất: 0,75; HS cọc dẫn: 1,05)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,089100m
AY 4. Khối lượng vật liệu cọc 40x40cm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc dTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,821tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d>18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,991tấn
3Gia công thép bảnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5tấn
4Lắp đặt thép bảnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5tấn
5Bê tông cọc 30Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế178,238m3
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,44m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,568100m2
AZ IV. BẢN QUÁ ĐỘ
1Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,133tấn
3Bê tông bản quá độ 25Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,339m3
4Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,28m3
5Ván khuôn bản quá độTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m2
6Matit dày 2cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D40 (chỉ tính vật liệu chính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
BA V. KẾT CẤU KHÁC
BB 1. Gối cầu
1Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 150x200x33mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
2Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 150x200x33mm (có tấm PTEF)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
3Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 200x300x47mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Cung cấp, lắp đặt gối cao su KT 200x300x47mm (có tấm PTEF)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Tấm thép đệm gốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,452tấn
BC 2. Khe co giãn
1Cung cắp, lắp đặt khe co giãn thanh ray, dầm đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,8m
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,581tấn
3Vữa không co ngót 40Mpa (Theo Văn bản số 1230/BXD-KTTC ngày 26/6/2006)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,96m3
BD 3. Lan can
1Thép hình, thép bản, thép ống mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,163tấn
2Bu lông M22, L640 (cả ECU)Theo chương V và hồ sơ thiết kế92bộ
3Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,163tấn
BE 4. Gờ lan can, bệ đỡ cột đèn
1Bê tông gờ lan can, bệ đỡ cột đèn 30Mpa (M350)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,824m3
2Cốt thép gờ lan can, chân cột đèn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,546tấn
3Ván khuôn gờ lan can, bê đỡ cột đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,042100m2
4Ống PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,602100m
5Lắp đặt bộ liên kết chân cột trên cầu (bu long M24)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt cút nối PVC D75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D75 dày 1,5mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m
8Lắp dựng cột đèn chiếu sáng L=8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
9Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
BF 5. Thoát nước trên cầu
1Lắp đặt ống thép STK D114mm, L=0,812m (chỉ tính ống thép)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m
2Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác, kích thước 150x150mm (1,12kg/ cái)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
BG 6. Tứ nón, đường đầu cầu
1Bê tông C16 lề gia cố đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4m3
2Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,439m3
3Bê chân khay C16 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,28m3
4Ván khuôn bê tông chân khay và bê tông lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,893100m2
5Lắp đặt tấm ốp hình lục giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.951cấu kiện
6Bê tông tấm lục giá đá 1x2 C16Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,51m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,541100m2
8Đắp cát lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,784100m3
9Đóng cọc cừ tràm (đk 8-10cm), L=4m, mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế23,22100m
10Cát lót đầu cọc cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,226m3
BH Thoát nước lòng mố:
1Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 (chỉ tính vật liệu chính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,214100m
2Vải địa kỹ thuật 12KNTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,375100m2
3Làm lớp đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,75m3
4Đào đất chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,682100m3
5Đắp đất chân khayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,495100m3
BI Tường hộ lan
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (vật liệu tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,6m
2Tôn sóng giữa W310, L=3,32m, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12tấm
3Tôn sóng đầu W310, L=0,7m, dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8tấm
4Cột thép D141,3x5x1400Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cột
5Bu lông D16x35Theo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
6Bu lông D19x180Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
7Mũ cột D150x16Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
8Bản đệm 5x70x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
9Tiêu phản quang tam giác 1,6tx40x65Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
10Bê tông chân cột đá 1x2 16MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,63m3
11Bê tông đệm 10Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,256m3
12Đào móng trụ hộ lanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,048m3
BJ BIỆN PHÁP THI CÔNG
BK 1. Biện pháp thi công mố trụ cầu
1Đào đất hố móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,752100m3
2Đào đất hố móng trụ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,279100m3
3Đắp đất trả hố móng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,94100m3
4Bê tông bịt đáy 16MPa dày 1,0m trong khung vây dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,052m3
5Gia công thép hình đà giáo thi công (vật liệu thép tính riêng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,397tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hình đà giáo thi công trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,794tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,794tấn
8Khấu hao thép hình đà giáo (1,5%*2tháng + 5%*2lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,397tấn
9Ván gỗ sàn công tácTheo chương V và hồ sơ thiết kế77,985m2
10Gia công cọc dẫn (KH thép 1,17%*1tháng + 3,5%*1lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,459tấn
11Đất san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,75100m3
12Gia công thép hình khung chốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,674tấn
13Lắp dựng kết cấu thép khung chống trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,349tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép khung chống trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,349tấn
15Khấu hao thép hình khung chống (1,5%*2 tháng + 5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,674tấn
BL Cọc định vị (luân chuyển P1->P2)
1Khấu hao cọc thép hình I300 (1,17%*2tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,979tấn
2Đóng cọc định vị I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
3Đóng cọc định vị I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
4Nhổ cọc định vị I300 trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m cọc
BM Cọc ván thép (lân chuyển P1->P2)
1Khấu hao cọc ván thép Larsen (1,17%*2 tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,792tấn
2Đóng cọc ván thép Larsen IV trên cạn LTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6100m
3Đóng cọc ván thép Larsen IV trên cạn, LTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,8100m
4Nhổ cừ larsen trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6100m cọc
BN Bãi tập kết máy móc
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
2Đắp cát bãi tập kết máy móc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
BO Bãi tập kết vật liệu
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
2Đắp cát bãi tập kết vật liệu bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m3
BP Bãi đúc và chứa cọc
1Bê tông bãi đúc cọc 10Mpa (M150) đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,761100m3
BQ 3. Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế120m3
2Tháo dỡ dầm cầu tạm bằng cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5tấn
BR 4. Biển tên cầu
1Biển tên cầu (90x40)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cột đỡ biển báo D90cm, L=3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
3Lắp đặt trụ và biển báo tròn (trụ, biển báo tính riêng), móng đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Thép hình L40x40x3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,715kg
5Bu long M13x12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
BS 5. Thí nghiệm cọc
1Thí nghiệm cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế226,862tấn/lần
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
NT được đánh giá đạt yêu cầu khi đáp ứng một trong các TH sau đây:TH1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng 0,65HL93, kết cấu 03 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ móng cọc BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 20.030.000.000 VND.TH2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng 0,65HL93, kết cấu 03 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ móng cọc BTCT.- Có tổng giá trị công việc xây lắp (02 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 20.030.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:TH NT chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu củ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy xây dựng hoặc Cơ khí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Trọng tải ≥ 200 tấn1
2 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn1
3 Cần cẩu/Cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn2
4 Cần cẩu/Cần trục Sức nâng ≥ 16 tấn1
5 Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 05 tấn4
6 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
8 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
9 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
10 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
11 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc dung tích ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)1
12 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
14 Máy trộn bê tông Không yêu cầu3
15 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
16 Máy hàn Không yêu cầu5
17 Đầm dùi Không yêu cầu5
18 Đầm bàn Không yêu cầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->