Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900263-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220900212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Hiệp Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 10:59:00 đến ngày 2022-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,316,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Khu dân cư), cấp IV, trong đó phải có các hạng mục chính: + Giao thông, thoát nước và cấp điện (có đường dây trung thế và Trạm biến áp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có giá trị ≥ 9,33 tỷ đồng, phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biến áp, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Khu tái định cư vùng sạt lở Núi Gai, xã Bình Lâm
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Hiệp Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Bạch Đằng - Công ty cổ phần Phú Cường Thịnh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Cường Thịnh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Nhà thầu tham gia dự thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III; Thi công công trình giao thông, hạng III; Thi công xây dựng công trình Công nghiệp (đường dây trung thế và trạm biến áp), hạng III. (Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Số điện thoại: 0235 3603025.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường nội bộ khu tái định cư và nút giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.486,556m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V343,499m3
3Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,21m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
6Đào khuôn, đào mương, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V375,418m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V455,963m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8.663,289m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V950,223m3
10Đào xúc đất tại mỏ đổ lên xe để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11.407,013m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11.031,595m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V553,462m3
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V740,302m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3.117,91m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V512,904m2
16Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V521m
17Thi công khe co (không thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
18Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V479,55m
19Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V66m
20Cắt khe mặt BTXM khe 1x4 làm khe co, khe dọc, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,55m
21* Đường trục chính (Km0+996-Km1+240,97); Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V428,879m3
22Đào nền đường, khuôn, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.014,392m3
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,194m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V51,354m3
25Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V975,732m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V413,73m3
27Lu lèn khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.673,232m2
28Đào xúc đất tại mỏ đổ lên xe để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V608,948m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V608,948m3
30Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V430,567m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1.814,19m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V303,382m3
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V257,796m2
34Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m
35Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V260,61m
36Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V250,56m
37Thi công khe co không thépMô tả kỹ thuật theo chương V76,56m
38Cắt khe mặt BTXM khe 1x4 làm khe co, khe dọc, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V587,73m
39* Gia cố rãnh dọc (88,5m); Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,525m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,085m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V2961 cấu kiện
42Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,248m3
44Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,425m3
47Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m3
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B Bó vỉa, vỉa hè (toàn bộ)
1Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,994m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V379,406m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V66,954m3
4Chèn khe bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,946m2
C Mương dọc thoát nước
1* Hố ga; Thép niềng hố ga L90x90x8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,765tấn
2Thép niềng đan hố ga L80x80x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,321tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,6931m2
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,347m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,659tấn
6Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
8Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
9Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,035m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V553,075m2
11Bê tông móng hố ga, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
12Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V961cấu kiện
15* Cửa thu:; Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,958m3
16Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V47,184m2
17Lắp tấm đan chăn rác bằng thép gia công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
18Lắp dựng cốt thép cửả thu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
19* Mương hộp thoát nước; Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,521m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V63,76m2
21Lắp dựng cốt thép đan mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
22Cốt thép đan cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
23Bê tông M200 đá 1x2 mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,224m3
24Bê tông thân mương M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,322m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thânMô tả kỹ thuật theo chương V306,578m2
26Bê tông móng mương rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,732m3
27Ván khuôn móng mương dàiMô tả kỹ thuật theo chương V28,72m2
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,366m3
29* Mương BTCT ly tâm; Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V261 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V821 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V191 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V581 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V471 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V88mối nối
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V63mối nối
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V51mối nối
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (dưới ống BTLT)Mô tả kỹ thuật theo chương V323,57m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.116,816m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V603,971m3
41* Cửa xả:; Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
44Bê tông móng mơng, tường đầu, tường cánh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,958m3
45Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V74,794m2
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,758m3
47Bê tông thân mương M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,881m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thânMô tả kỹ thuật theo chương V36,317m2
D Cống qua đường
1* Hố ga:; Thép niềng hố ga L90x90x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
2Thép niềng đan hố ga L80x80x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V338,4951m2
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
6Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,045m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
8Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
9Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,641m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V117,606m2
11Bê tông móng hố ga, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,584m3
12Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
15* Thân cống:; Bê tông M300 đá 1x2 đan cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,845m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V59,85m2
17Cốt thép đan cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
18Cốt thép đan cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
19Bê tông M200 đá 1x2 mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,488m3
20Bê tông thân cống M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,795m3
21Ván khuôn thép thân + mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V283,481m2
22Cốt thép mũ cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
23Cốt thép mũ cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,23m3
25Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V68,981m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,852m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,303100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971100m3
29Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,336tấn
30Cốt thép bản dẫn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,382tấn
E San nền
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V313,13m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (điều phối đất từ dự án khác , V/C đến nơi: 37,560m3, theo yêu cầu chủ đâu tưMô tả kỹ thuật theo chương V38.230,27m3
F Nền đường, móng mặt đường+ nút đầu tuyến
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V314,838m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V314,838m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.336,382m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V154,232m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.490,614m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V72,393m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.375,462m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.236,632m3
9Lu lèn khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.013,624m2
10Đào xúc đất tại mỏ đổ lên xe để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.070,569m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3.070,569m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3.070,569m3
13* Móng mặt đường; Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.393,473m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5.830,888m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V982,998m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V910,315m2
17Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V118,4m
18Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V983,24m
19Thi công khe co có thépMô tả kỹ thuật theo chương V724,86m
20Thi công khe co không thépMô tả kỹ thuật theo chương V331,52m
21Cắt khe mặt BTXM khe 1x4 làm khe co, khe dọc, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2.039,62m
G Gia cố rãnh dọc (253m)
1Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,307m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m2
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V8441 cấu kiện
4Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V303,6m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,144m3
6Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,8m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lề ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,65m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,48m3
H An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: (Biển tam giác cạnh 70cm/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: (2 Biển tam giác cạnh 70cm/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt 1cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: (Biển hình chữ nhật 60x30cm/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đúc và lắp cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V42cọc
I Cống hộp KT (2,5x3,0)m (KM0+843,22)
1Bê tông bản trên cống hộp M300, đá 1x2, PCB40 (đô sụt 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,347m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn trênMô tả kỹ thuật theo chương V26,97m2
3Bê tông tường chiều dày ≤45cm, M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,241m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,401m3
6Ván khuôn móng cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
7Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
8Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,417tấn
9Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,119tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,818m3
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,432m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thépbản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
14Thi công lớp CPĐD đệm dưới bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V51,881m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V51,881m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V207,522m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V109,318m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V27,329m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,111m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m3
22Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m3
23Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m3
24Tháo dở ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (nhân công và CM tính 65%)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,351m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V182,435m2
27Bê tông móng tường chắn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,204m3
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V120,608m2
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,278m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V292,825m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V115,44m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,336m3
33* Đường tránh, đường tạm thi công; Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,691m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,691m3
35Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V838,926m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V22,329m3
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (cống tận dung)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
38Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (đào thanh thải đường tránh)Mô tả kỹ thuật theo chương V671,141m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V671,141m3
J Cống qua đường dẫn khu TĐC, cống qua đường dân sinh, vuốt nối đường dân sinh
1* Cống tròn D1500 (Km0+339,53); Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,664m2
4Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,731m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V38,235m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,092m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V17,13m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,803m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V122,282m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V83,25m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
12* Cống bản B=1,0m (Km0+460,17); Bê tông M300 đá 1x2 đan cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,575m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,45m2
14Cốt thép đan cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
15Cốt thép đan cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
16Bê tông M200 đá 1x2 mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,267m3
17Bê tông thân cống M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,775m3
18Ván khuôn thép thân + mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V78,585m2
19Cốt thép mũ cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
20Cốt thép mũ cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,492m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V22,02m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,69m3
25Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
26Cốt thép bản dẫn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
27Cấp phối đá dăm đệm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,078m3
28* Cống dân sinh qua đường; Bê tông M300 đá 1x2 đan cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,315m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V44,91m2
30Cốt thép đan cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,657tấn
31Cốt thép đan cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,275tấn
32Bê tông M200 đá 1x2 mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,315m3
33Bê tông thân cống M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
34Ván khuôn thép thân + mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V159,21m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m3
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
38* Vuốt nối đường dân sinh; Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,881m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V24,275m3
40Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V52,636m2
41Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V202,29m2
K Cấp điện
1* Trạm biến áp; Tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Dây đồng bọc trung thế XLPE/M(1x35)-12,7/22kVMô tả kỹ thuật theo chương V27mét
3Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V54mét
4Dây đồng bọc hạ thế M(120)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V8mét
5Dây đồng bọc hạ thế M(240)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V24mét
6Cầu chì tự rơi FCO-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
8Đầu cốt đồng AG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
9kẹp nối đất KNĐMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Đầu cốt đồng CG-240Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
11Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-100/130Mô tả kỹ thuật theo chương V16mét
12Ống thép tráng kẽm FE-fi27Mô tả kỹ thuật theo chương V14mét
13Đai thép buộc cáp 20x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Bảng cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Xà sứ đỡ trụ BTLT đôi XSĐ+CSV-LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà cầu chì tự rơi trụ BTLT đôi XCC-LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà sứ đỡ 2 trụ BTLT đôi XSĐ-LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà đỡ, thanh chống máy biến áp trụ BTLT đôi XMBA-LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà đỡ tủ điện trên trụ BTLT đôi XTTĐ-LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Giá thao tác GTT-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Xaf giữ máy biến áp GMBA-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Tiếp địa trạm TĐTBA-32(4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
25Tiếp địa trạm TĐTBA-32(TT12)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
26Nền trạm biến áp 2 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1nền
27* Đường dây trung áp; Dây nhôm bọc ASXV-70/11-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo chương V49,2mét
28Dây nhôm bọc ASXV-95/16-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo chương V252,15mét
29Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95(t/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V249mét
30Thu hồi và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-95(T/h-L/l)Mô tả kỹ thuật theo chương V405mét
31Cầu chì tự rơi FCO-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Sứ chuỗi néo polymer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V18chuổi
34Khóa néo dây bọc AV-70Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Khóa néo 5 gôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Thu hồi Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Thu hồi sứ chuỗi néo polymer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6chuổi
38Cụm đấu lèo bọc AV-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Đầu côt 2 bu lông AV-70Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Cột bê tông ly tâm NPC-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
41Cột bê tông ly tâm NPC-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
42Thu hồi cột bê tông ly tâm LT-12(t/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
43Thu hồi Xà đỡ lèo cột lytâm XAL-2(t/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Thu hồi Xà néo cột lytâm XNC-2(t/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Xà đỡ lệch trụ ly tâm 2XĐA-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Xà néo lệch 3 pha cột li tâm đôingangXNN-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Xà néo cuối + Cầu chì trụ ly tâm XNCF-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Xà néo cuối ly tâm XNC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Xà néo cuối ly tâm đôi dọc XNC-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Tiếp địa cột RC-4(4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Tiếp địa cột RC-10(4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Đào Tiếp địa cột RC-4(TT12)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Đào Tiếp địa cột RC-10(TT12)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Móng cột lytâm MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
55Móng cột lytâm MTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
56* Đường dây hạ áp: Cáp vặn xoắn ABC(4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,05mét
57Cáp vặn xoắn ABC(4x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V645,416mét
58Thu hồi dây nhôm bọc AV-70(t/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V132mét
59Sứ puly 0,4kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Đai thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
61Giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
62Bu lông mócMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Khoá đỡ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Khoá néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
65Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
67Cột bê tông ly tâm NPC-8,5-160-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
68Cột bê tông ly tâm NPC-8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V25cột
69Tiếp địa chờ hà thế TĐC-HTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Thu hồi Xà hạ thế 8 sứ cột lytâm XHT-4(t/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Xà hạ thế 8 sứ cột lytâm XHT-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Tiếp địa cột RC-4H(4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
73Đào Tiếp địa cột RC-4H(TT12)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
74Móng cột lytâm MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
75Móng cột lytâm MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
76Móng cột lytâm MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
L Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 3 pha vỏ mạ kẽm 400KVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 21kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Lắp đặt MBA phân phối - 3 pha 35(22)/0,4KV, SMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Lắp đặt chống sét van cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
7Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Khu dân cư), cấp IV, trong đó phải có các hạng mục chính: + Giao thông, thoát nước và cấp điện (có đường dây trung thế và Trạm biến áp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có giá trị ≥ 9,33 tỷ đồng, phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biến áp, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực3
3 Máy lu rung ≥ 25T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép ≥16T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
5 Máy ủi ≥110CV Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
6 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
7 Cần trục ô tô ≥ 5T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
8 Máy rải 50-60m3/h Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
9 Xe nâng ≥ 12m Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->