Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Hiệp Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 10:59:00 đến ngày 2022-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,316,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Khu dân cư), cấp IV, trong đó phải có các hạng mục chính: + Giao thông, thoát nước và cấp điện (có đường dây trung thế và Trạm biến áp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có giá trị ≥ 9,33 tỷ đồng, phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biến áp, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Khu tái định cư vùng sạt lở Núi Gai, xã Bình Lâm 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Hiệp Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Nhà thầu tham gia dự thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III; Thi công công trình giao thông, hạng III; Thi công xây dựng công trình Công nghiệp (đường dây trung thế và trạm biến áp), hạng III. (Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Hiệp Đức; Số điện thoại: 0235 3603025. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường nội bộ khu tái định cư và nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,556 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,499 | m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 1m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 6 | Đào khuôn, đào mương, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,418 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,963 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.663,289 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,223 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất tại mỏ đổ lên xe để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.407,013 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.031,595 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,462 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,302 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.117,91 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,904 | m2 |
| 16 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | m |
| 17 | Thi công khe co (không thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 18 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,55 | m |
| 19 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 20 | Cắt khe mặt BTXM khe 1x4 làm khe co, khe dọc, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,55 | m |
| 21 | * Đường trục chính (Km0+996-Km1+240,97); Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,879 | m3 |
| 22 | Đào nền đường, khuôn, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,392 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,194 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,354 | m3 |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,732 | m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,73 | m3 |
| 27 | Lu lèn khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673,232 | m2 |
| 28 | Đào xúc đất tại mỏ đổ lên xe để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,948 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,948 | m3 |
| 30 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,567 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814,19 | m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,382 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,796 | m2 |
| 34 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m |
| 35 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,61 | m |
| 36 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,56 | m |
| 37 | Thi công khe co không thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m |
| 38 | Cắt khe mặt BTXM khe 1x4 làm khe co, khe dọc, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,73 | m |
| 39 | * Gia cố rãnh dọc (88,5m); Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,525 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m3 |
| 44 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,425 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | Bó vỉa, vỉa hè (toàn bộ) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,994 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,406 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,954 | m3 |
| 4 | Chèn khe bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | m2 |
| C | Mương dọc thoát nước | |||
| 1 | * Hố ga; Thép niềng hố ga L90x90x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | tấn |
| 2 | Thép niềng đan hố ga L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,693 | 1m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,347 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 9 | Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,035 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,075 | m2 |
| 11 | Bê tông móng hố ga, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 15 | * Cửa thu:; Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,958 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,184 | m2 |
| 17 | Lắp tấm đan chăn rác bằng thép gia công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cửả thu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 19 | * Mương hộp thoát nước; Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,521 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 22 | Cốt thép đan cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn | |
| 23 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,224 | m3 |
| 24 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,322 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,578 | m2 |
| 26 | Bê tông móng mương rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,732 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng mương dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,366 | m3 |
| 29 | * Mương BTCT ly tâm; Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mối nối |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (dưới ống BTLT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,57 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,816 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,971 | m3 |
| 41 | * Cửa xả:; Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 44 | Bê tông móng mơng, tường đầu, tường cánh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,958 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,794 | m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,758 | m3 |
| 47 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,881 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,317 | m2 |
| D | Cống qua đường | |||
| 1 | * Hố ga:; Thép niềng hố ga L90x90x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 2 | Thép niềng đan hố ga L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,495 | 1m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 9 | Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,641 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,606 | m2 |
| 11 | Bê tông móng hố ga, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 15 | * Thân cống:; Bê tông M300 đá 1x2 đan cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,845 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | m2 |
| 17 | Cốt thép đan cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 18 | Cốt thép đan cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn | |
| 19 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,488 | m3 |
| 20 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,795 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép thân + mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,481 | m2 |
| 22 | Cốt thép mũ cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 23 | Cốt thép mũ cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,23 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,981 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,852 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 100m3 |
| 29 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản dẫn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | tấn | |
| E | San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,13 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (điều phối đất từ dự án khác , V/C đến nơi: 37,560m3, theo yêu cầu chủ đâu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.230,27 | m3 |
| F | Nền đường, móng mặt đường+ nút đầu tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,838 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,838 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.336,382 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,232 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.490,614 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,393 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,462 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,632 | m3 |
| 9 | Lu lèn khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.013,624 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất tại mỏ đổ lên xe để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.070,569 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.070,569 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.070,569 | m3 |
| 13 | * Móng mặt đường; Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.393,473 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.830,888 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,998 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,315 | m2 |
| 17 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | m |
| 18 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,24 | m |
| 19 | Thi công khe co có thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,86 | m |
| 20 | Thi công khe co không thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,52 | m |
| 21 | Cắt khe mặt BTXM khe 1x4 làm khe co, khe dọc, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.039,62 | m |
| G | Gia cố rãnh dọc (253m) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,307 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m2 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,6 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lề ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m3 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: (Biển tam giác cạnh 70cm/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: (2 Biển tam giác cạnh 70cm/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt 1cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: (Biển hình chữ nhật 60x30cm/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đúc và lắp cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cọc |
| I | Cống hộp KT (2,5x3,0)m (KM0+843,22) | |||
| 1 | Bê tông bản trên cống hộp M300, đá 1x2, PCB40 (đô sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,347 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,97 | m2 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,241 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,401 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,432 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thépbản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 14 | Thi công lớp CPĐD đệm dưới bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,881 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,881 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,522 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,318 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,329 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,111 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 22 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 24 | Tháo dở ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (nhân công và CM tính 65%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,351 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,435 | m2 |
| 27 | Bê tông móng tường chắn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,204 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,608 | m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,278 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,825 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,44 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,336 | m3 |
| 33 | * Đường tránh, đường tạm thi công; Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,691 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,691 | m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,926 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,329 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (cống tận dung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (đào thanh thải đường tránh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,141 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,141 | m3 |
| J | Cống qua đường dẫn khu TĐC, cống qua đường dân sinh, vuốt nối đường dân sinh | |||
| 1 | * Cống tròn D1500 (Km0+339,53); Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,664 | m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,731 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,235 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,092 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,803 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,282 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,25 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 12 | * Cống bản B=1,0m (Km0+460,17); Bê tông M300 đá 1x2 đan cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m2 |
| 14 | Cốt thép đan cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 15 | Cốt thép đan cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn | |
| 16 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | m3 |
| 17 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,775 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép thân + mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,585 | m2 |
| 19 | Cốt thép mũ cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,492 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,69 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản dẫn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn | |
| 27 | Cấp phối đá dăm đệm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,078 | m3 |
| 28 | * Cống dân sinh qua đường; Bê tông M300 đá 1x2 đan cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,315 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,91 | m2 |
| 30 | Cốt thép đan cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 31 | Cốt thép đan cống 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | tấn | |
| 32 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,315 | m3 |
| 33 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép thân + mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,21 | m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 38 | * Vuốt nối đường dân sinh; Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,881 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,275 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,636 | m2 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,29 | m2 |
| K | Cấp điện | |||
| 1 | * Trạm biến áp; Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Dây đồng bọc trung thế XLPE/M(1x35)-12,7/22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mét |
| 4 | Dây đồng bọc hạ thế M(120)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 5 | Dây đồng bọc hạ thế M(240)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng AG-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 9 | kẹp nối đất KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng CG-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-100/130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 12 | Ống thép tráng kẽm FE-fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mét |
| 13 | Đai thép buộc cáp 20x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Bảng cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Xà sứ đỡ trụ BTLT đôi XSĐ+CSV-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà cầu chì tự rơi trụ BTLT đôi XCC-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà sứ đỡ 2 trụ BTLT đôi XSĐ-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ, thanh chống máy biến áp trụ BTLT đôi XMBA-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ tủ điện trên trụ BTLT đôi XTTĐ-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Giá thao tác GTT-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xaf giữ máy biến áp GMBA-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tiếp địa trạm TĐTBA-32(4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Tiếp địa trạm TĐTBA-32(TT12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 26 | Nền trạm biến áp 2 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nền |
| 27 | * Đường dây trung áp; Dây nhôm bọc ASXV-70/11-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | mét |
| 28 | Dây nhôm bọc ASXV-95/16-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,15 | mét |
| 29 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95(t/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | mét |
| 30 | Thu hồi và lắp lại dây nhôm lõi thép AC-95(T/h-L/l) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | mét |
| 31 | Cầu chì tự rơi FCO-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Sứ chuỗi néo polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuổi |
| 34 | Khóa néo dây bọc AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Khóa néo 5 gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Thu hồi Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Thu hồi sứ chuỗi néo polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuổi |
| 38 | Cụm đấu lèo bọc AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Đầu côt 2 bu lông AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 41 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 42 | Thu hồi cột bê tông ly tâm LT-12(t/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 43 | Thu hồi Xà đỡ lèo cột lytâm XAL-2(t/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Thu hồi Xà néo cột lytâm XNC-2(t/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Xà đỡ lệch trụ ly tâm 2XĐA-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Xà néo lệch 3 pha cột li tâm đôingangXNN-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Xà néo cuối + Cầu chì trụ ly tâm XNCF-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Xà néo cuối ly tâm XNC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Xà néo cuối ly tâm đôi dọc XNC-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tiếp địa cột RC-4(4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tiếp địa cột RC-10(4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đào Tiếp địa cột RC-4(TT12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đào Tiếp địa cột RC-10(TT12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Móng cột lytâm MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 55 | Móng cột lytâm MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 56 | * Đường dây hạ áp: Cáp vặn xoắn ABC(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | mét |
| 57 | Cáp vặn xoắn ABC(4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,416 | mét |
| 58 | Thu hồi dây nhôm bọc AV-70(t/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | mét |
| 59 | Sứ puly 0,4kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Đai thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 61 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 62 | Bu lông móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 67 | Cột bê tông ly tâm NPC-8,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 68 | Cột bê tông ly tâm NPC-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 69 | Tiếp địa chờ hà thế TĐC-HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Thu hồi Xà hạ thế 8 sứ cột lytâm XHT-4(t/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Xà hạ thế 8 sứ cột lytâm XHT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Tiếp địa cột RC-4H(4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 73 | Đào Tiếp địa cột RC-4H(TT12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 74 | Móng cột lytâm MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 75 | Móng cột lytâm MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 76 | Móng cột lytâm MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| L | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha vỏ mạ kẽm 400KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 21kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt MBA phân phối - 3 pha 35(22)/0,4KV, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt chống sét van cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Khu dân cư), cấp IV, trong đó phải có các hạng mục chính: + Giao thông, thoát nước và cấp điện (có đường dây trung thế và Trạm biến áp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có giá trị ≥ 9,33 tỷ đồng, phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh: CCHN, bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Đường dây trung thế và trạm biến áp, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT. Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phê duyệt thiết kế, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình liên quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥16T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô ≥ 5T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải 50-60m3/h | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Xe nâng ≥ 12m | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi