Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900299-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220900271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 10:47:00 đến ngày 2022-09-11 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,390,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.074.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 10 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 02 công trình dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trường Mầm non Sơn Ca, xã Hưng Bình; Hạng mục: Xây mới 06 phòng học và Hạ tầng kỹ thuật
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư – Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư – Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận số thuế đã nộp của cơ quan quản lý thuế
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư – Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Quang Ưu + Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 0937295249
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giếng Khoang
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 201m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 301m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 501m khoan
4Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV1lần
5Lắp đặt máy bơm chìm điện 3 pha 2,2Kw, Q=6m3/h; H>=100m1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển1hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
8Lắp đặt ống nhựa D341100m
9Lắp đặt cáp treo bơm 5ly100m
10Lắp đặt van 1 chiều D341cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm5cái
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm0,9100m
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,521m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,5019m3
16Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy 1,6m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 2000,5m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn11 cấu kiện
19Thép chôt D 18 và khóa1bộ
B Hạng mục: Hạ Tầng kỹ thuật
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0475100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,5481m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB400,726m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0112tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0797tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0996100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,1865m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0408100m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB401,372m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0499100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6, chiều cao ≤6m0,0099tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D12, chiều cao ≤6m0,0479tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5292m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7993m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2007m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,88m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,784m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB407,296m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,58m2
20Bả bằng bột bả vào tường17,664m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần27,876m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,54m2
23SX lắp dựng cỏng sắt12,1975m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,19751m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,1405100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III58,45571m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB4025,0746m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,825tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,1485tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,1024100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4027,072m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8137100m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4067,9495m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8822100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4808tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,686tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,5429m3
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,2576m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,7877m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40198,9814m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40194,6919m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40230,112m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4078,8039m2
44Bả bằng bột bả vào tường393,6733m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần308,9159m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ702,5892m2
47Sản xuất mũi giáo sắt hộp 20x20 đỉnh hàng rào cao 188mm1.140cái
48Chông chữ C thép dẹt rộng 16 dày 2mm đường kính 120mm1.200cái
49SX LD hàng rào sắt thoáng68,4892m2
50SXLD hàng rào lưới B40 ( bao gồm sơn hoàn thiện và lắp đặt )232,8196
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,8761m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB4089,9275m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4089,9275m3
54Cắt roong sân bê tông 4x4m1.611,29m
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III19,768100m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,824m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,5416m3
58Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,1059100m2
59Bê tông giằng tường mương đá 1x2 #2000,7201m3
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4054,362m2
61Ván khuôn tấm đan0,1133100m2
62Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm0,1928tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,6992m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg591 cấu kiện
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0794100m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,882m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,268m3
68Ván khuôn gỗ hố ga0,0751100m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4127m3
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,168m2
71Gia công lắp dựng ván khuôn nắp đan hố ga0,0144100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0257tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,24m3
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg161 cấu kiện
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0077100m3
76Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy11 cột
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,595m3
78Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm235,5m
79Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A1cái
80Lắp đặt sứ các loại1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
81Lắp đặt tủ điện 3 pha1hộp
82Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
83Kéo rải dây đồng Kéo dải dây dẫn sét đồng trần tiết diện 50mm222m
84San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,904,02100m3
85Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III6,75100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III6,75100m3
C Hạng mục: khối nhà lớp học 6 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,4455100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III101,63891m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB4087,2665m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,1859100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0733tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,8752tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4027,2713m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4075,4433m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,0075100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4543tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3759tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4019,487m3
13Xây bó vỉa, bồn hoa bằng gạch không nung 4x8x18 VXM #754,35m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1972100m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,4208100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm3,84100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2477tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7009tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,1034100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4010,5168m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,8376100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4009tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1039tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4017,724m3
25Ván khuôn gỗ sàn mái0,2128100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2541tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,128m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8879100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5137tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3597tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,177m3
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m1,1623tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,1623tấn
34SX LD Bu lông32cái
35SX LD bu lông18cái
36Gia công xà gồ, và đà trần thép3,5736tấn
37Lắp dựng xà gồ và đà trần thép3,5736tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ7,5869100m2
39Đóng trần to le lạnh574,8m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40132,505m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,3051m3
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung110,1m2
43Xây các bộ phận phức tạp bằng gạch không nung 4x8x18 VXM #754,8282m3
44Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly kèm phụ kiện đồng bộ8,28m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4038,4m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40569,811m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.069,158m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40125,305m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40198,47m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB4032,08m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40392,04m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40514,8m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4063,84m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m213,5m2
55Bả bằng bột bả vào tường1.285,329m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần355,855m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.063,213m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ577,971m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4015,62m2
60Gia công hoa sắt cửa49,29m2
61SXLD cửa đi sắt kính39,75m2
62SXLD cửa sổ sắt kính50,76m3
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,56m2
64Gia công lan can sawts41,04m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ131,551m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4021,28m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng21,28m2
68SXLD bảng tên trường và cổng2bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng34bộ
70Lắp đặt đèn áp trần6bộ
71Lắp đặt quạt treo tường24cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạt7cái
74Lắp đặt công tắc 3 hạt6cái
75Lắp đặt ổ cắm ba36cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A6cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
79Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
80Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 61 tủ
81Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2150m
82Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2400m
83Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2650m
84Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2400m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm320m
86Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,359100m3
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III5,79661m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB401,6185m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,56m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,9433m3
91Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,166m3
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2809tấn
93Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,041100m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4033,9824m2
95Quét nước xi măng 2 nước48,444m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg91 cấu kiện
97Xếp đá hộc giếng thấm cao 5000,565m3
98Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
99Lắp đặt chậu xí bệt học sinh36bộ
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòi18bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
102Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm18cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC D1141,25100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D901,3100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D340,3100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC D271,3100m
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm15cái
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm20cái
109Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm10cái
110Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mm50cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm30cái
112Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60/D4220cái
113Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D42/D3410cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nóng, ĐK 27 mm0,95100m
115Lắp đặt cầu chắn rác1cái
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1152100m3
117Gia công, đóng cọc chống sét8cọc
118Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m1cái
119Lắp đặt trụ đở kim thu sét1cái
120Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm120m
121Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm21hộp
122Hóa chất giảm điện trở5bao
123Kẹp dây dẫn sét8cái
124Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét1lần
125Sản xuất Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg)6cái
126Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO231 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.074.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 10 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);103
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ) 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 02 công trình dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).53
3 Đội trưởng thi công 1 Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
4 Công nhân lao động 1 Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu.23
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dụng tốt1
2 Cần trục - sức nâng: 3 T Sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dụng tốt1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Sử dụng tốt1
9 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Sử dụng tốt1
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sử dụng tốt1
12 Máy tời - sức nâng: 0,8 T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->