Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 10:47:00 đến ngày 2022-09-11 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,390,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.074.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 10 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 02 công trình dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Trường Mầm non Sơn Ca, xã Hưng Bình; Hạng mục: Xây mới 06 phòng học và Hạ tầng kỹ thuật 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận số thuế đã nộp của cơ quan quản lý thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư – Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Quang Ưu + Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 0937295249 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giếng Khoang | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 20 | 1m khoan | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 30 | 1m khoan | |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | 50 | 1m khoan | |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | 1 | lần | |
| 5 | Lắp đặt máy bơm chìm điện 3 pha 2,2Kw, Q=6m3/h; H>=100m | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D34 | 1 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp treo bơm 5ly | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm | 0,04 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | 0,9 | 100m | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,52 | 1m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,5019 | m3 | |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | 1,6 | m3 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | 1 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Thép chôt D 18 và khóa | 1 | bộ | |
| B | Hạng mục: Hạ Tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0475 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,548 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 0,726 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0112 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0797 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0996 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1865 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0408 | 100m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,372 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0499 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6, chiều cao ≤6m | 0,0099 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D12, chiều cao ≤6m | 0,0479 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5292 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7993 | m3 | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2007 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,88 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,784 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 7,296 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,58 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 17,664 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 27,876 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,54 | m2 | |
| 23 | SX lắp dựng cỏng sắt | 12,1975 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,1975 | 1m2 | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,1405 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 58,4557 | 1m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 25,0746 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,825 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1485 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,1024 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,072 | m3 | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8137 | 100m3 | |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,9495 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8822 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4808 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,686 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,5429 | m3 | |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,2576 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,7877 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 198,9814 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 194,6919 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 230,112 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 78,8039 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 393,6733 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 308,9159 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 702,5892 | m2 | |
| 47 | Sản xuất mũi giáo sắt hộp 20x20 đỉnh hàng rào cao 188mm | 1.140 | cái | |
| 48 | Chông chữ C thép dẹt rộng 16 dày 2mm đường kính 120mm | 1.200 | cái | |
| 49 | SX LD hàng rào sắt thoáng | 68,4892 | m2 | |
| 50 | SXLD hàng rào lưới B40 ( bao gồm sơn hoàn thiện và lắp đặt ) | 232,8196 | ||
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,876 | 1m2 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 89,9275 | m3 | |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 89,9275 | m3 | |
| 54 | Cắt roong sân bê tông 4x4m | 1.611,29 | m | |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 19,768 | 100m3 | |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,824 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5416 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,1059 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông giằng tường mương đá 1x2 #200 | 0,7201 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,362 | m2 | |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | 0,1133 | 100m2 | |
| 62 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | 0,1928 | tấn | |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,6992 | m3 | |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 59 | 1 cấu kiện | |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0794 | 100m3 | |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,882 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,268 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ hố ga | 0,0751 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4127 | m3 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,168 | m2 | |
| 71 | Gia công lắp dựng ván khuôn nắp đan hố ga | 0,0144 | 100m2 | |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0257 | tấn | |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,24 | m3 | |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 16 | 1 cấu kiện | |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0077 | 100m3 | |
| 76 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | 1 | 1 cột | |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,595 | m3 | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | 35,5 | m | |
| 79 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt sứ các loại | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 81 | Lắp đặt tủ điện 3 pha | 1 | hộp | |
| 82 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 83 | Kéo rải dây đồng Kéo dải dây dẫn sét đồng trần tiết diện 50mm2 | 22 | m | |
| 84 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,02 | 100m3 | |
| 85 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 6,75 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 6,75 | 100m3 | |
| C | Hạng mục: khối nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,4455 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 101,6389 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 87,2665 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1859 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0733 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8752 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,2713 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,4433 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,0075 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4543 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3759 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,487 | m3 | |
| 13 | Xây bó vỉa, bồn hoa bằng gạch không nung 4x8x18 VXM #75 | 4,35 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1972 | 100m3 | |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,4208 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 3,84 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2477 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7009 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,1034 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,5168 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8376 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4009 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1039 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,724 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2128 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2541 | tấn | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,128 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8879 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5137 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3597 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,177 | m3 | |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 1,1623 | tấn | |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,1623 | tấn | |
| 34 | SX LD Bu lông | 32 | cái | |
| 35 | SX LD bu lông | 18 | cái | |
| 36 | Gia công xà gồ, và đà trần thép | 3,5736 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ và đà trần thép | 3,5736 | tấn | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 7,5869 | 100m2 | |
| 39 | Đóng trần to le lạnh | 574,8 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 132,505 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,3051 | m3 | |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 110,1 | m2 | |
| 43 | Xây các bộ phận phức tạp bằng gạch không nung 4x8x18 VXM #75 | 4,8282 | m3 | |
| 44 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly kèm phụ kiện đồng bộ | 8,28 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,4 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 569,811 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.069,158 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 125,305 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 198,47 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 32,08 | m2 | |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 392,04 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 514,8 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 63,84 | m2 | |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 13,5 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.285,329 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 355,855 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.063,213 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 577,971 | m2 | |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 15,62 | m2 | |
| 60 | Gia công hoa sắt cửa | 49,29 | m2 | |
| 61 | SXLD cửa đi sắt kính | 39,75 | m2 | |
| 62 | SXLD cửa sổ sắt kính | 50,76 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,56 | m2 | |
| 64 | Gia công lan can sawts | 41,04 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 131,55 | 1m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 21,28 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 21,28 | m2 | |
| 68 | SXLD bảng tên trường và cổng | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 34 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn áp trần | 6 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | 24 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba | 36 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 80 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 6 | 1 tủ | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 150 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 400 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 650 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 400 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 320 | m | |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,359 | 100m3 | |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 5,7966 | 1m3 | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | 1,6185 | m3 | |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9433 | m3 | |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,166 | m3 | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2809 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,041 | 100m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,9824 | m2 | |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,444 | m2 | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 9 | 1 cấu kiện | |
| 97 | Xếp đá hộc giếng thấm cao 500 | 0,565 | m3 | |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | 36 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 1,25 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,3 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,3 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 1,3 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 15 | cái | |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | 20 | cái | |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | 10 | cái | |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mm | 50 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 30 | cái | |
| 112 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60/D42 | 20 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D42/D34 | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nóng, ĐK 27 mm | 0,95 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác | 1 | cái | |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1152 | 100m3 | |
| 117 | Gia công, đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét | 1 | cái | |
| 120 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 120 | m | |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 122 | Hóa chất giảm điện trở | 5 | bao | |
| 123 | Kẹp dây dẫn sét | 8 | cái | |
| 124 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | 1 | lần | |
| 125 | Sản xuất Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) | 6 | cái | |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO2 | 3 | 1 tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.074.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát, có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 10 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (có chứng nhận ATLĐ, VSLĐ) | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 02 công trình dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 1 | Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu. | 2 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần trục - sức nâng: 3 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy tời - sức nâng: 0,8 T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi