Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng cầu Nậm Tôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899920-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng cầu Nậm Tôn
Số hiệu KHLCNT 20220408799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 10:40:00 đến ngày 2022-09-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,567,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 792,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng cầu Nậm Tôn
Cải tạo, nâng cấp các tuyến Tỉnh lộ 154 và 160 kết nối huyện Mường Khương và huyện Bắc Hà
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai - Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư Á Châu - Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng công trình; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng CTGT tỉnh Lào Cai; + Tư thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng CTGT tỉnh Lào Cai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, GCN đăng ký kinh doanh II Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm + Hợp đồng thi công xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA) - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận) III. Về nhân sự chủ chốt Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E-HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA V/v hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 26/01/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương tại thời điểm phê duyệt) IV. Về Thiết bị thi công + Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo yêu cầu + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 792.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU NẬM TÔN
B Dầm chủ I33
1Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauDầm chủ I3325,847tấn
2Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lựcDầm chủ I33160đầu neo
3Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK 70/75mmDầm chủ I332.619,2m
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmDầm chủ I3373,78tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmDầm chủ I330,785tấn
6Bê tông dầm cầu 40 MpaDầm chủ I33382,56m3
7Bơm vữa xi măng ống luồn cápDầm chủ I3310,88m3
8Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao suDầm chủ I3332cái
C Dầm ngang
1Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK ≤18mmDầm ngang4,064tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK >18mmDầm ngang0,426tấn
3Bê tông dầm ngang 30 MPaDầm ngang29,47m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống chuyển vị ĐK ≤10mmDầm ngang0,001tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống chuyển vị, ĐK >18mmDầm ngang0,212tấn
6Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngDầm ngang0,307tấn
D Bản ván khuôn để lại
1Gia công, lắp đặt cốt thép bản ván khuônBản ván khuôn5,413tấn
2Bê tông bản ván khuôn 25 MpaBản ván khuôn40,157m3
3Lắp đặt bản ván khuônBản ván khuôn4081cấu kiện
E Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu
1Quét dung dịch chống thấm mặt cầuChống thấm mặt cầu959,7m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmBản mặt cầu0,491tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmBản mặt cầu36,6tấn
4Bê tông bản mặt cầu 30 MpaBản mặt cầu216,048m3
5Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày đã lèn ép 6cmBản mặt cầu9,597100m2
F Bản liên tục nhiệt đỉnh trụ
1Gia công, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤18mmBản liên tục nhiệt1,107tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép >18mmBản liên tục nhiệt7,398tấn
3Bê tông bản liên tục nhiệt 30 MPaBản liên tục nhiệt20,64m3
G Gờ chắn bánh xe trên nhịp
1Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh xe, đường kính cốt thép ≤18mmGờ chắn bánh9,659tấn
2Bê tông gờ chắn bánh 30 MPaGờ chắn bánh52,44m3
H Lan can thép cầu
1Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan canLan can cầu11,164tấn
I Thoát nước mặt cầu
1Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác, hộp thu nước bằng gang đúcThoát nước mặt cầu32bộ
2Gia công, lắp đặt thép đai định vịThoát nước mặt cầu0,218tấn
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 150mmThoát nước mặt cầu0,419100m
J Khe co giãn răng lược tại vị trí mố
1Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuKhe co giãn cầu14,51m
2Bê tông không co ngót 40 MPaKhe co giãn cầu2,349m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmKhe co giãn cầu0,416tấn
K Mố cầu, trụ T1
1Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, tường đỉnh, tường tai mố, ĐK ≤10mmMố cầu, trụ T10,386tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép bệ, tường thân, tường cánh, tường đỉnh, bệ kê gối, ụ chống chuyển vị, đá kê gối tại mố và trụ, ĐK ≤18mmMố cầu, trụ T128,232tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, xà mũ, tường tai tại mố và trụ, ĐK >18mmMố cầu, trụ T128,297tấn
4Bê tông bệ, thân 30Mpa tại mố và trụMố cầu, trụ T1558,18m3
5Bê tông tường đỉnh, ụ neo, khối chống chuyển vị, tường tai, xà mũ 30 Mpa tại mố và trụMố cầu, trụ T182,395m3
6Bê tông kê gối, khối chống chuyển vị không co ngót 30 Mpa tại mố và trụMố cầu, trụ T13,731m3
7Vữa không co ngót khối chống chuyển vị 40 Mpa tại mố và trụMố cầu, trụ T10,24m3
8Bitum chèn khối neo chuyển vị trên mố và trụ T1Mố cầu, trụ T1120kg
9Bê tông lót móng 10 Mpa tại mố và trụMố cầu, trụ T114,15m3
10Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp, bệ mố lòng mốMố cầu, trụ T1540,42m2
11Vữa tạo dốc 10 Mpa tại trụ T1Mố cầu, trụ T10,855m3
L BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông bản quá độ 25 MpaBản quá độ27,34m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ3,7165tấn
3Móng cấp phối đá dăm lớp dướiBản quá độ0,952100m3
4Bi tum lấp dầy khe hở tiếp giáp tường đỉnh mốBản quá độ460kg
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mmBản quá độ0,084100m
M Cọc khoan nhồi mố M1, M2, trụ T1
1Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmCọc khoan nhồi mố cầu, trụ T17,448tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmCọc khoan nhồi mố cầu, trụ T150,474tấn
3Bê tông cọc khoan nhồi 30 MpaCọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1272,415m3
4Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố cầu, trụ T17,9m3
5Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T14,285m3
6Cung cấp, lắp đặt Ống thép D59.9mmx1.8Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T17,18100m
7Cung cấp, lắp đặt Ống thép D113.5mmx1.8Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T13,44100m
8Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố cầu, trụ T11,992tấn
9Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đấtCọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1154,6m
10Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đáCọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1221,4m
11Bơm dung dịch bentônít vào lỗ khoanCọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1295,31m3
N Trụ T2, T3
1Gia công, lắp dựng cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ trụ, tường tai, ĐK ≤18mmTrụ T2, T323,579tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ trụ, tường tai, ĐK >18mmTrụ T2, T321,873tấn
3Bê tông bệ trụ, thân trụ 30 MpaTrụ T2, T3265,06m3
4Bê tông mũ trụ, tường tai, khối chống chuyển vị tại trụ 30 MpaTrụ T2, T3117,47m3
5Vữa tạo dốc đỉnh trụ 10 MPaTrụ T2, T31,71m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mmTrụ T2, T31,113tấn
7Bê tông đá kê gối không co ngót 30 MpaTrụ T2, T31,792m3
8Vữa không co ngót khối chống chuyển vị 40 MPaTrụ T2, T30,24m3
9Bitum chèn khối neo chuyển vịTrụ T2, T3120kg
O Cọc khoan nhồi trụ T2, T3
1Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmCọc khoan nhồi trụ T2, T34,709tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmCọc khoan nhồi trụ T2, T345,378tấn
3Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPaCọc khoan nhồi trụ T2, T3167,435m3
4Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi trụ T2, T37,9m3
5Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100Cọc khoan nhồi trụ T2, T32,615m3
6Cung cấp, lắp đặt Ống thép D59.9mmx1.8Cọc khoan nhồi trụ T2, T34,42100m
7Cung cấp, lắp đặt Ống thép D113.5mmx1.8Cọc khoan nhồi trụ T2, T32,11100m
8Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đấtCọc khoan nhồi trụ T2, T335m
9Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đáCọc khoan nhồi trụ T2, T3118,7m
10Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanCọc khoan nhồi trụ T2, T3193,032m3
11Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmKiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi301 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
12Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiKiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi5cọc
13Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAKiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi3cọc
P Tứ nón mố, lòng mố
1Đào móng chân khay, đất cấp IIITứ nón, lòng mố0,974100m3
2Đắp đất chân khay K = 0,90Tứ nón, lòng mố0,539100m3
3Bê tông chân khay 16 MpaTứ nón, lòng mố37,45m3
4Đệm vữa chân khay XM 5 MpaTứ nón, lòng mố2,247m3
5Bê tông tứ nón 16 MpaTứ nón, lòng mố28,058m3
6Đệm vữa tứ nón XM 5 MPaTứ nón, lòng mố14,029m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố tứ nón, đường kính cốt thép ≤10mmTứ nón, lòng mố0,872tấn
8Đắp đất tứ nón K = 0,95Tứ nón, lòng mố4,005100m3
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmTứ nón, lòng mố0,532100m
10Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcTứ nón, lòng mố0,17100m2
11Lớp đá dăm tầng lọc đá 1x2Tứ nón, lòng mố4,89m3
12Lớp đá dăm tầng lọc đá 2x4Tứ nón, lòng mố4,26m3
13Lớp đá dăm tầng lọc đá 4x6Tứ nón, lòng mố10,91m3
14Đắp vật liệu thoát nước tốt lòng mố độ chặt Y/C K = 0,95Tứ nón, lòng mố5,134100m3
15Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTứ nón, lòng mố0,909100m2
16Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Tứ nón, lòng mố0,909100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTứ nón, lòng mố0,109100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTứ nón, lòng mố0,218100m3
Q Đường đầu cầu
1Đào đất không thích hợp, đất cấp IINền đường2,849100m3
2Đào nền đường cấp đất IINền đường5,043100m3
3Đào nền đường cấp đất IIINền đường50,935100m3
4Đào rãnh đất cấp IIINền đường0,609100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường14,41100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường1,676100m3
7Xáo xới đất, lu nèn K98Nền đường3,878100m3
8Đào khuôn đường đất cấp IVNền đường0,299100m3
9Đào khuôn đất cấp IINền đường0,016100m3
10Đào khuôn đất cấp IIINền đường4,791100m3
11Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày lèn ép 6cmMặt đường17,034100m2
12Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mặt đường17,034100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường1,237100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường2,525100m3
15Đào móng chân khay đất cấp IIIGia cố ốp mái đường đầu cầu1,228100m3
16Đắp đất chân khay độ chặt Y/C K = 0,95Gia cố ốp mái đường đầu cầu0,794100m3
17Bê tông móng chận khay 16 MpaGia cố ốp mái đường đầu cầu27,175m3
18Đệm vữa chận khay XM 5 MPaGia cố ốp mái đường đầu cầu1,359m3
19Bê tông gia cố mái ta luy 16 MpaGia cố ốp mái đường đầu cầu15,64m3
20Đệm vữa mái ta luy XM 5 MPaGia cố ốp mái đường đầu cầu7,82m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố taluy, đường kính cốt thép ≤10mmGia cố ốp mái đường đầu cầu0,486tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mạ kẽm thang leo mố, ĐK >18mmGia cố ốp mái đường đầu cầu0,022tấn
R Hệ thống ATGT
1Sản xuất, lắp đặt Biển tên cầuHệ thống ATGT2cái
2Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềmHệ thống ATGT40m
S Biện pháp thi công
1Đào tạo mặt bằng bãi đúc dầm đất cấp IIIMặt bằng bãi đúc dầm0,288100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bãi đúc dầmMặt bằng bãi đúc dầm0,288100m3
3Bê tông bệ đúc dầm 20 MpaBệ đúc dầm5,85m3
4Thi công lớp đá đệm móng bệ đúc dầmBệ đúc dầm23,09m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ụ kê dầmỤ kê dầm0,594100m3
6Bê tông ụ kê dầm 20 MpaỤ kê dầm5,4m3
7Gia công, lắp lắp dựng thép ụ kê dầmỤ kê dầm0,224tấn
8Lắp đặt ụ kê dầmỤ kê dầm21cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm, ụ kê dầmBệ đúc dầm11,25m3
10Đào móng mố đất cấp IIIThi công mố15,898100m3
11Đắp đáThi công mố1,88100m3
12Gia công hệ khung dàn, sàn đạo hệ đà giáo mố trụĐà giáo mố, trụ18,291tấn
13Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo tại mố và trụ T1Đà giáo mố, trụ T149,347tấn
14Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo tại trụ T2, T3Đà giáo trụ T2, T336,581tấn
15Gỗ kê đà giáo mố trụĐà giáo mố trụ2,32m3
16Đào nền đường công vụ đất cấp IIIĐường công vụ TC trụ T11,123100m3
17Đào rãnh đường công vụ đất cấp IIIĐường công vụ TC trụ T10,105100m3
18Đắp nền đường công vụ độ chặt Y/C K = 0,9Đường công vụ TC trụ T17,091100m3
19Đào khuôn đường công vụ đất cấp IIIĐường công vụ TC trụ T10,089100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 14cmĐường công vụ TC trụ T10,2100m3
21San đầm đất đảo thi công trụ T1 độ chặt Y/C K = 0,85Đắp đảo thi công trụ T133,299100m3
22Bao tải đất sétĐắp đảo thi công trụ T13.195bao
23Đào móng trụ T1 đất cấp IIIVòng vây trụ T13,499100m3
24Ép cọc, nhổ cừ larsen trong đấtVòng vây trụ T111,52100m
25Gia công cọc larsenVòng vây trụ T187,667tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnVòng vây trụ T14,416tấn
27Đào xúc đất thanh thải dòng chảy đất cấp IIIThanh thải trụ T141,928100m3
28Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ tấm đan BTCTHệ khung đỡ tấm BTCT trụ T2, T320,662tấn
29Gia công hệ khung, thùng chụpThùng chụp trụ T2, T383,238tấn
30Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thùng chụpThùng chụp trụ T2, T3166,476tấn
31Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi để lại đến đáy bệ trụỐng vách D1000 trụ T2, T325,301tấn
32Gia công ống vách D1000 định vị hố móng, hạ thùng chụpỐng vách D1000 trụ T2, T339,863tấn
33Lắp đặt ống vách đường kính cọc Ống vách D1000 trụ T2, T364m
34Nhổ ống vách D1000Ống vách D1000 trụ T2, T30,64100m
35Bê tông tấm bản đáy 20MpaTấm bản đáy BTCT trụ T2, T357,92m3
36Gia công lắp dựng cốt thép tấm bảnTấm bản đáy BTCT trụ T2, T311,328tấn
37Lắp tấm bản BTCTTấm bản đáy BTCT trụ T2, T312cái
38Gia công, lắp dựng thép tấm định vị thùng chụpThép định vị thùng chụp0,758tấn
39Bê tông bịt đáy 16 MpaBê tông bịt đáy195,911m3
40Gia công, lắp đặt cọc LarsenCầu thép phục vụ thi công trụ T2, T310,08tấn
41Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácCầu thép phục vụ thi công trụ T2, T34,058tấn
42Ép cọc cừ larsen trong đấtCầu thép phục vụ thi công trụ T2, T31,12100m
43Ép cọc cừ larsen dưới nướcCầu thép phục vụ thi công trụ T2, T33,08100m
44Nhổ cọc cừ larsen trong đấtCầu thép phục vụ thi công trụ T2, T31,12100m
45Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoCầu thép phục vụ thi công trụ T2, T38,115tấn
46Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thi công lao lắp dầmThi công dầm I3395,014tấn
47Gỗ kê phục vụ thi côngThi công dầm I3310,86m3
48Lắp đặt dầm cầu vào vị tríThi công dầm I33161 dầm
49Sản xuất các kết cấu thép quang treoThi công dầm ngang0,174tấn
50Lắp dựng, tháo dỡ thép quang treoThi công dầm ngang0,697tấn
51Gỗ sàn công tác KH 4/8Thi công dầm ngang1,91m3
52Gia cộng lắp dựng cốt thép để lại phục vụ thi công dầm ngang, ĐK >10mmThi công dầm ngang0,19tấn
53Gia công hệ sàn đạo thi công gờ chắn bánhThi công gờ chắn bánh4,008tấn
54Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung sàn đạoThi công gờ chắn bánh16,032tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tônHàng rào công trường180m2
56Đèn báo hiệuHàng rào công trường20cái
57Bê tông móng trạm trộn 20 MpaTrạm trộn bê tông4,75m3
58Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTrạm trộn bê tông0,134tấn
59Gi công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTrạm trộn bê tông0,1509tấn
60Thi công lớp đá đệm móngTrạm trộn bê tông16,8m3
61Trạm biếp áp 400kVATrạm biến áp1trạm
T ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
U Nền đường
1Đào đất không thích hợp đất cấp IINền đường4,156100m3
2Đào nền đường đất cấp IIINền đường55,917100m3
3Đào rãnh đất cấp IIINền đường1,169100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường51,458100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường5,476100m3
6Xáo xới, đằm chặt K98Nền đường7,014100m3
V Mặt đường
1Đào khuôn đường đất C3Mặt đường7,554100m3
2Đào kết cấu đường cũMặt đường2,368100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường9,062100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường4,663100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mặt đường38,857100m2
6Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMặt đường38,857100m2
W Thoát nước dọc
1Đào móng rãnh đất cấp IIIRãnh thoát nước dọc0,964100m3
2Bê tông đáy rãnh M200Rãnh thoát nước dọc33,137m3
3Bê tông thành rãnh M200Rãnh thoát nước dọc52,826m3
4Lắp đặt tấm bê tông rãnhRãnh thoát nước dọc2.401,2tấm
5Đệm vữa XM M50 dày 3cmRãnh thoát nước dọc1.032,516m2
X Thoát nước ngang
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống đã cóCống tròn13,2m3
2Đào móng cống đất C2Cống tròn0,0316100m3
3Đào móng cống đất C3Cống tròn3,0905100m3
4Đắp độ chặt Y/C K = 0,95Cống tròn2,827100m3
5Đệm vữa XM M50Cống tròn222,2m2
6Bê tông móng M150Cống tròn80,1m3
7Bê tông tường M150Cống tròn26,5m3
8Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Cống tròn11,48m3
9Xếp đá khan chống xóiCống tròn4,9m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmCống tròn4,458tấn
11Bê tông ống cống, bê tông M200Cống tròn36,13m3
12Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D100Cống tròn16ống cống
13Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D150, D200Cống tròn24ống cống
14Lắp đặt ống bê tông đường kính D1000mmCống tròn171 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông đường kính D1500mmCống tròn81 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông đường kính D2000mmCống tròn171 đoạn ống
17Đào móng cống bản đất C3Cống bản4,129100m3
18Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Cống bản1,301100m3
19Thi công lớp đá đệm móngCống bản2,03m3
20Bê tông mũ mố M250Cống bản2,88m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũCống bản0,165tấn
22Bê tông tường M150Cống bản31,76m3
23Bê tông móng M150Cống bản30,58m3
24Quét nhựa bitum nguội vào tườngCống bản61,72m2
25Bê tông tấm đan M300Cống bản5,49m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đanCống bản0,565tấn
27Lắp đặt tấm đanCống bản9cái
Y Công trình phòng hộ
1Đào móng kè đất cấp IIKè bê tông1,0568100m3
2Đào móng kè đất cấp IIIKè bê tông8,7737100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Kè bê tông3,541100m3
4Đệm vữa XM M50Kè bê tông294m2
5Bê tông móng M200Kè bê tông300,22m3
6Bê tông tường, mũ mố M200Kè bê tông305,41m3
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D100mmKè bê tông1,833100m
8Đắp đất sét tầng lọcKè bê tông32,12m3
9Đá dăm tầng lọcKè bê tông37,5m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhKè bê tông2,543100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaKè bê tông118,77m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép cắm ĐK ≤18mmKè bê tông0,154tấn
13Bê tông móng M150Kè bê tông41,88m3
14Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngKè bê tông13,13m3
15Gia cố mái đá hộc, vữa XM M100Kè bê tông15,66m3
16Đệm vữa XM M50Kè bê tông153,2m2
17Gia công,lắp dựng cốt thép cắm, ĐK ≤18mmHộ lan cứng0,15tấn
18Bê tông tường M200Hộ lan cứng11,16m3
19Sơn phản quang, dày sơn 1mmHộ lan cứng34,1m2
Z Hệ thống ATGT
1Thi công cột KmCột Km1cái
2Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quangBiển báo10cái
3Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật phản quangBiển báo3cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmSơn kẻ đường190,55m2
5Thi công cọc H, mốc lộ giớiCọc H, mốc lộ giới171cấu kiện
6Gia công, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHộ lan mềm339m
AA Đảm bảo giao thông
1Hàng rào tôn sắtĐảm bảo giao thông2,84100m2
2Đèn nháy cảnh báo công trường thi côngĐảm bảo giao thông6bộ
3Dây điện cho đèn nháy 2,5mmĐảm bảo giao thông3100m
4Công tắc đơn cho đèn nháyĐảm bảo giao thông1cái
5Ổ cắm đôi cho đèn nháyĐảm bảo giao thông1cái
6Phích cắm cho đèn nháyĐảm bảo giao thông1cái
7Giấy decal phản quangĐảm bảo giao thông100m
8Biển báo tam giác 90cmĐảm bảo giao thông8biển
9Biển báo tròn 90cmĐảm bảo giao thông9biển
10Biển báo hình chữ nhật 60x190cm W.440Đảm bảo giao thông2biển
11Biển báo hình chữ nhật 135x195cm I.441Đảm bảo giao thông6biển
12Biển báo hình chữ nhật 125x35cm S.507Đảm bảo giao thông3biển
13Biển báo hình chữ nhật 90x55cm S.508bĐảm bảo giao thông2biển
14Cọc tiêu di độngĐảm bảo giao thông26cái
15Dây phản quang rộng 5cm căng dọc theo hàng cọc tiêuĐảm bảo giao thông52m
16Gậy điều khiển giao thôngĐảm bảo giao thông3cái
17Áo phản quang + mũ + gậy + còiĐảm bảo giao thông3bộ
18Nhân công điều khiển giao thôngĐảm bảo giao thông60Công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên, có nhịp bằng BTCT DƯL ≥ 33m; mố, trụ trên móng cọc khoan nhồi, giá trị hợp đồng ≥ 27.698.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.698.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp III trở lên bằng BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh: Từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);53
3 Cán bộ kỹ thuật thi cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp III trở lên bằng BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
2 Máy ủi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
3 Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
4 Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T - Tổng trọng lượng ≥ 16T (cả bánh trước và bánh sau bằng lốp, phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
5 Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn (cả bánh trước và bánh sau bằng thép, phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
6 Máy rải BTN – CPĐD - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
7 Ô tô tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.5
8 Trạm trộn bê tông Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực;1
9 Thiết bị khoan cọc nhồi, đường kính D≥1m Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;2
10 Cần cẩu sức nâng ≥ 25T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
11 Thiết bị lao lắp dầm Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực;1
12 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
13 Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1
14 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực;2
15 Thiết bị căng kéo cáp DƯL Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->