Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng cầu Nậm Tôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899920-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng cầu Nậm Tôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 10:40:00 đến ngày 2022-09-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,567,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 792,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng cầu Nậm Tôn Cải tạo, nâng cấp các tuyến Tỉnh lộ 154 và 160 kết nối huyện Mường Khương và huyện Bắc Hà 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | I Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, GCN đăng ký kinh doanh II Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm + Hợp đồng thi công xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA) - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận) III. Về nhân sự chủ chốt Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E-HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA V/v hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 26/01/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương tại thời điểm phê duyệt) IV. Về Thiết bị thi công + Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo yêu cầu + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 792.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU NẬM TÔN | |||
| B | Dầm chủ I33 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Dầm chủ I33 | 25,847 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Dầm chủ I33 | 160 | đầu neo |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK 70/75mm | Dầm chủ I33 | 2.619,2 | m |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Dầm chủ I33 | 73,78 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Dầm chủ I33 | 0,785 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm cầu 40 Mpa | Dầm chủ I33 | 382,56 | m3 |
| 7 | Bơm vữa xi măng ống luồn cáp | Dầm chủ I33 | 10,88 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su | Dầm chủ I33 | 32 | cái |
| C | Dầm ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK ≤18mm | Dầm ngang | 4,064 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | Dầm ngang | 0,426 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30 MPa | Dầm ngang | 29,47 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống chuyển vị ĐK ≤10mm | Dầm ngang | 0,001 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống chuyển vị, ĐK >18mm | Dầm ngang | 0,212 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Dầm ngang | 0,307 | tấn |
| D | Bản ván khuôn để lại | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản ván khuôn | Bản ván khuôn | 5,413 | tấn |
| 2 | Bê tông bản ván khuôn 25 Mpa | Bản ván khuôn | 40,157 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bản ván khuôn | Bản ván khuôn | 408 | 1cấu kiện |
| E | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Chống thấm mặt cầu | 959,7 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Bản mặt cầu | 0,491 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Bản mặt cầu | 36,6 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30 Mpa | Bản mặt cầu | 216,048 | m3 |
| 5 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày đã lèn ép 6cm | Bản mặt cầu | 9,597 | 100m2 |
| F | Bản liên tục nhiệt đỉnh trụ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤18mm | Bản liên tục nhiệt | 1,107 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép >18mm | Bản liên tục nhiệt | 7,398 | tấn |
| 3 | Bê tông bản liên tục nhiệt 30 MPa | Bản liên tục nhiệt | 20,64 | m3 |
| G | Gờ chắn bánh xe trên nhịp | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh xe, đường kính cốt thép ≤18mm | Gờ chắn bánh | 9,659 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh 30 MPa | Gờ chắn bánh | 52,44 | m3 |
| H | Lan can thép cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can | Lan can cầu | 11,164 | tấn |
| I | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác, hộp thu nước bằng gang đúc | Thoát nước mặt cầu | 32 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép đai định vị | Thoát nước mặt cầu | 0,218 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 150mm | Thoát nước mặt cầu | 0,419 | 100m |
| J | Khe co giãn răng lược tại vị trí mố | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Khe co giãn cầu | 14,5 | 1m |
| 2 | Bê tông không co ngót 40 MPa | Khe co giãn cầu | 2,349 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Khe co giãn cầu | 0,416 | tấn |
| K | Mố cầu, trụ T1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, tường đỉnh, tường tai mố, ĐK ≤10mm | Mố cầu, trụ T1 | 0,386 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ, tường thân, tường cánh, tường đỉnh, bệ kê gối, ụ chống chuyển vị, đá kê gối tại mố và trụ, ĐK ≤18mm | Mố cầu, trụ T1 | 28,232 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, xà mũ, tường tai tại mố và trụ, ĐK >18mm | Mố cầu, trụ T1 | 28,297 | tấn |
| 4 | Bê tông bệ, thân 30Mpa tại mố và trụ | Mố cầu, trụ T1 | 558,18 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đỉnh, ụ neo, khối chống chuyển vị, tường tai, xà mũ 30 Mpa tại mố và trụ | Mố cầu, trụ T1 | 82,395 | m3 |
| 6 | Bê tông kê gối, khối chống chuyển vị không co ngót 30 Mpa tại mố và trụ | Mố cầu, trụ T1 | 3,731 | m3 |
| 7 | Vữa không co ngót khối chống chuyển vị 40 Mpa tại mố và trụ | Mố cầu, trụ T1 | 0,24 | m3 |
| 8 | Bitum chèn khối neo chuyển vị trên mố và trụ T1 | Mố cầu, trụ T1 | 120 | kg |
| 9 | Bê tông lót móng 10 Mpa tại mố và trụ | Mố cầu, trụ T1 | 14,15 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp, bệ mố lòng mố | Mố cầu, trụ T1 | 540,42 | m2 |
| 11 | Vữa tạo dốc 10 Mpa tại trụ T1 | Mố cầu, trụ T1 | 0,855 | m3 |
| L | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25 Mpa | Bản quá độ | 27,34 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Bản quá độ | 3,7165 | tấn |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản quá độ | 0,952 | 100m3 |
| 4 | Bi tum lấp dầy khe hở tiếp giáp tường đỉnh mố | Bản quá độ | 460 | kg |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm | Bản quá độ | 0,084 | 100m |
| M | Cọc khoan nhồi mố M1, M2, trụ T1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1 | 7,448 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1 | 50,474 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 Mpa | Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1 | 272,415 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1 | 7,9 | m3 |
| 5 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100 | Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1 | 4,285 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép D59.9mmx1.8 | Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1 | 7,18 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép D113.5mmx1.8 | Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1 | 3,44 | 100m |
| 8 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1 | 1,992 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đất | Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1 | 154,6 | m |
| 10 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đá | Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1 | 221,4 | m |
| 11 | Bơm dung dịch bentônít vào lỗ khoan | Cọc khoan nhồi mố cầu, trụ T1 | 295,31 | m3 |
| N | Trụ T2, T3 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ trụ, tường tai, ĐK ≤18mm | Trụ T2, T3 | 23,579 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ trụ, tường tai, ĐK >18mm | Trụ T2, T3 | 21,873 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ trụ, thân trụ 30 Mpa | Trụ T2, T3 | 265,06 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ trụ, tường tai, khối chống chuyển vị tại trụ 30 Mpa | Trụ T2, T3 | 117,47 | m3 |
| 5 | Vữa tạo dốc đỉnh trụ 10 MPa | Trụ T2, T3 | 1,71 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm | Trụ T2, T3 | 1,113 | tấn |
| 7 | Bê tông đá kê gối không co ngót 30 Mpa | Trụ T2, T3 | 1,792 | m3 |
| 8 | Vữa không co ngót khối chống chuyển vị 40 MPa | Trụ T2, T3 | 0,24 | m3 |
| 9 | Bitum chèn khối neo chuyển vị | Trụ T2, T3 | 120 | kg |
| O | Cọc khoan nhồi trụ T2, T3 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Cọc khoan nhồi trụ T2, T3 | 4,709 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Cọc khoan nhồi trụ T2, T3 | 45,378 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 30 MPa | Cọc khoan nhồi trụ T2, T3 | 167,435 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi trụ T2, T3 | 7,9 | m3 |
| 5 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100 | Cọc khoan nhồi trụ T2, T3 | 2,615 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép D59.9mmx1.8 | Cọc khoan nhồi trụ T2, T3 | 4,42 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép D113.5mmx1.8 | Cọc khoan nhồi trụ T2, T3 | 2,11 | 100m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đất | Cọc khoan nhồi trụ T2, T3 | 35 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000mm vào đá | Cọc khoan nhồi trụ T2, T3 | 118,7 | m |
| 10 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Cọc khoan nhồi trụ T2, T3 | 193,032 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 30 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 12 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 5 | cọc |
| 13 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 3 | cọc |
| P | Tứ nón mố, lòng mố | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp III | Tứ nón, lòng mố | 0,974 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K = 0,90 | Tứ nón, lòng mố | 0,539 | 100m3 |
| 3 | Bê tông chân khay 16 Mpa | Tứ nón, lòng mố | 37,45 | m3 |
| 4 | Đệm vữa chân khay XM 5 Mpa | Tứ nón, lòng mố | 2,247 | m3 |
| 5 | Bê tông tứ nón 16 Mpa | Tứ nón, lòng mố | 28,058 | m3 |
| 6 | Đệm vữa tứ nón XM 5 MPa | Tứ nón, lòng mố | 14,029 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố tứ nón, đường kính cốt thép ≤10mm | Tứ nón, lòng mố | 0,872 | tấn |
| 8 | Đắp đất tứ nón K = 0,95 | Tứ nón, lòng mố | 4,005 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Tứ nón, lòng mố | 0,532 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Tứ nón, lòng mố | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Lớp đá dăm tầng lọc đá 1x2 | Tứ nón, lòng mố | 4,89 | m3 |
| 12 | Lớp đá dăm tầng lọc đá 2x4 | Tứ nón, lòng mố | 4,26 | m3 |
| 13 | Lớp đá dăm tầng lọc đá 4x6 | Tứ nón, lòng mố | 10,91 | m3 |
| 14 | Đắp vật liệu thoát nước tốt lòng mố độ chặt Y/C K = 0,95 | Tứ nón, lòng mố | 5,134 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Tứ nón, lòng mố | 0,909 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Tứ nón, lòng mố | 0,909 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tứ nón, lòng mố | 0,109 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tứ nón, lòng mố | 0,218 | 100m3 |
| Q | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Nền đường | 2,849 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường cấp đất II | Nền đường | 5,043 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường cấp đất III | Nền đường | 50,935 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường | 0,609 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 14,41 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 1,676 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới đất, lu nèn K98 | Nền đường | 3,878 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Nền đường | 0,299 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đất cấp II | Nền đường | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp III | Nền đường | 4,791 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày lèn ép 6cm | Mặt đường | 17,034 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mặt đường | 17,034 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường | 1,237 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường | 2,525 | 100m3 |
| 15 | Đào móng chân khay đất cấp III | Gia cố ốp mái đường đầu cầu | 1,228 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất chân khay độ chặt Y/C K = 0,95 | Gia cố ốp mái đường đầu cầu | 0,794 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng chận khay 16 Mpa | Gia cố ốp mái đường đầu cầu | 27,175 | m3 |
| 18 | Đệm vữa chận khay XM 5 MPa | Gia cố ốp mái đường đầu cầu | 1,359 | m3 |
| 19 | Bê tông gia cố mái ta luy 16 Mpa | Gia cố ốp mái đường đầu cầu | 15,64 | m3 |
| 20 | Đệm vữa mái ta luy XM 5 MPa | Gia cố ốp mái đường đầu cầu | 7,82 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố taluy, đường kính cốt thép ≤10mm | Gia cố ốp mái đường đầu cầu | 0,486 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mạ kẽm thang leo mố, ĐK >18mm | Gia cố ốp mái đường đầu cầu | 0,022 | tấn |
| R | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Biển tên cầu | Hệ thống ATGT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm | Hệ thống ATGT | 40 | m |
| S | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào tạo mặt bằng bãi đúc dầm đất cấp III | Mặt bằng bãi đúc dầm | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bãi đúc dầm | Mặt bằng bãi đúc dầm | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc dầm 20 Mpa | Bệ đúc dầm | 5,85 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng bệ đúc dầm | Bệ đúc dầm | 23,09 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ụ kê dầm | Ụ kê dầm | 0,594 | 100m3 |
| 6 | Bê tông ụ kê dầm 20 Mpa | Ụ kê dầm | 5,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp lắp dựng thép ụ kê dầm | Ụ kê dầm | 0,224 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ụ kê dầm | Ụ kê dầm | 2 | 1cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm, ụ kê dầm | Bệ đúc dầm | 11,25 | m3 |
| 10 | Đào móng mố đất cấp III | Thi công mố | 15,898 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá | Thi công mố | 1,88 | 100m3 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn, sàn đạo hệ đà giáo mố trụ | Đà giáo mố, trụ | 18,291 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo tại mố và trụ T1 | Đà giáo mố, trụ T1 | 49,347 | tấn |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo tại trụ T2, T3 | Đà giáo trụ T2, T3 | 36,581 | tấn |
| 15 | Gỗ kê đà giáo mố trụ | Đà giáo mố trụ | 2,32 | m3 |
| 16 | Đào nền đường công vụ đất cấp III | Đường công vụ TC trụ T1 | 1,123 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh đường công vụ đất cấp III | Đường công vụ TC trụ T1 | 0,105 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường công vụ độ chặt Y/C K = 0,9 | Đường công vụ TC trụ T1 | 7,091 | 100m3 |
| 19 | Đào khuôn đường công vụ đất cấp III | Đường công vụ TC trụ T1 | 0,089 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 14cm | Đường công vụ TC trụ T1 | 0,2 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất đảo thi công trụ T1 độ chặt Y/C K = 0,85 | Đắp đảo thi công trụ T1 | 33,299 | 100m3 |
| 22 | Bao tải đất sét | Đắp đảo thi công trụ T1 | 3.195 | bao |
| 23 | Đào móng trụ T1 đất cấp III | Vòng vây trụ T1 | 3,499 | 100m3 |
| 24 | Ép cọc, nhổ cừ larsen trong đất | Vòng vây trụ T1 | 11,52 | 100m |
| 25 | Gia công cọc larsen | Vòng vây trụ T1 | 87,667 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Vòng vây trụ T1 | 4,416 | tấn |
| 27 | Đào xúc đất thanh thải dòng chảy đất cấp III | Thanh thải trụ T1 | 41,928 | 100m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ tấm đan BTCT | Hệ khung đỡ tấm BTCT trụ T2, T3 | 20,662 | tấn |
| 29 | Gia công hệ khung, thùng chụp | Thùng chụp trụ T2, T3 | 83,238 | tấn |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thùng chụp | Thùng chụp trụ T2, T3 | 166,476 | tấn |
| 31 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi để lại đến đáy bệ trụ | Ống vách D1000 trụ T2, T3 | 25,301 | tấn |
| 32 | Gia công ống vách D1000 định vị hố móng, hạ thùng chụp | Ống vách D1000 trụ T2, T3 | 39,863 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống vách đường kính cọc | Ống vách D1000 trụ T2, T3 | 64 | m |
| 34 | Nhổ ống vách D1000 | Ống vách D1000 trụ T2, T3 | 0,64 | 100m |
| 35 | Bê tông tấm bản đáy 20Mpa | Tấm bản đáy BTCT trụ T2, T3 | 57,92 | m3 |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm bản | Tấm bản đáy BTCT trụ T2, T3 | 11,328 | tấn |
| 37 | Lắp tấm bản BTCT | Tấm bản đáy BTCT trụ T2, T3 | 12 | cái |
| 38 | Gia công, lắp dựng thép tấm định vị thùng chụp | Thép định vị thùng chụp | 0,758 | tấn |
| 39 | Bê tông bịt đáy 16 Mpa | Bê tông bịt đáy | 195,911 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cọc Larsen | Cầu thép phục vụ thi công trụ T2, T3 | 10,08 | tấn |
| 41 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Cầu thép phục vụ thi công trụ T2, T3 | 4,058 | tấn |
| 42 | Ép cọc cừ larsen trong đất | Cầu thép phục vụ thi công trụ T2, T3 | 1,12 | 100m |
| 43 | Ép cọc cừ larsen dưới nước | Cầu thép phục vụ thi công trụ T2, T3 | 3,08 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc cừ larsen trong đất | Cầu thép phục vụ thi công trụ T2, T3 | 1,12 | 100m |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Cầu thép phục vụ thi công trụ T2, T3 | 8,115 | tấn |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thi công lao lắp dầm | Thi công dầm I33 | 95,014 | tấn |
| 47 | Gỗ kê phục vụ thi công | Thi công dầm I33 | 10,86 | m3 |
| 48 | Lắp đặt dầm cầu vào vị trí | Thi công dầm I33 | 16 | 1 dầm |
| 49 | Sản xuất các kết cấu thép quang treo | Thi công dầm ngang | 0,174 | tấn |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ thép quang treo | Thi công dầm ngang | 0,697 | tấn |
| 51 | Gỗ sàn công tác KH 4/8 | Thi công dầm ngang | 1,91 | m3 |
| 52 | Gia cộng lắp dựng cốt thép để lại phục vụ thi công dầm ngang, ĐK >10mm | Thi công dầm ngang | 0,19 | tấn |
| 53 | Gia công hệ sàn đạo thi công gờ chắn bánh | Thi công gờ chắn bánh | 4,008 | tấn |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung sàn đạo | Thi công gờ chắn bánh | 16,032 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Hàng rào công trường | 180 | m2 |
| 56 | Đèn báo hiệu | Hàng rào công trường | 20 | cái |
| 57 | Bê tông móng trạm trộn 20 Mpa | Trạm trộn bê tông | 4,75 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Trạm trộn bê tông | 0,134 | tấn |
| 59 | Gi công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Trạm trộn bê tông | 0,1509 | tấn |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng | Trạm trộn bê tông | 16,8 | m3 |
| 61 | Trạm biếp áp 400kVA | Trạm biến áp | 1 | trạm |
| T | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| U | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất cấp II | Nền đường | 4,156 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường | 55,917 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường | 1,169 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 51,458 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 5,476 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới, đằm chặt K98 | Nền đường | 7,014 | 100m3 |
| V | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 | Mặt đường | 7,554 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ | Mặt đường | 2,368 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường | 9,062 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường | 4,663 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mặt đường | 38,857 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mặt đường | 38,857 | 100m2 |
| W | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Rãnh thoát nước dọc | 0,964 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 | Rãnh thoát nước dọc | 33,137 | m3 |
| 3 | Bê tông thành rãnh M200 | Rãnh thoát nước dọc | 52,826 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh | Rãnh thoát nước dọc | 2.401,2 | tấm |
| 5 | Đệm vữa XM M50 dày 3cm | Rãnh thoát nước dọc | 1.032,516 | m2 |
| X | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống đã có | Cống tròn | 13,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đất C2 | Cống tròn | 0,0316 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống đất C3 | Cống tròn | 3,0905 | 100m3 |
| 4 | Đắp độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn | 2,827 | 100m3 |
| 5 | Đệm vữa XM M50 | Cống tròn | 222,2 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Cống tròn | 80,1 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M150 | Cống tròn | 26,5 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Cống tròn | 11,48 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan chống xói | Cống tròn | 4,9 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Cống tròn | 4,458 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M200 | Cống tròn | 36,13 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D100 | Cống tròn | 16 | ống cống |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống D150, D200 | Cống tròn | 24 | ống cống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D1000mm | Cống tròn | 17 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D1500mm | Cống tròn | 8 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D2000mm | Cống tròn | 17 | 1 đoạn ống |
| 17 | Đào móng cống bản đất C3 | Cống bản | 4,129 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cống bản | 1,301 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng | Cống bản | 2,03 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mố M250 | Cống bản | 2,88 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ | Cống bản | 0,165 | tấn |
| 22 | Bê tông tường M150 | Cống bản | 31,76 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M150 | Cống bản | 30,58 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Cống bản | 61,72 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan M300 | Cống bản | 5,49 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Cống bản | 0,565 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Cống bản | 9 | cái |
| Y | Công trình phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp II | Kè bê tông | 1,0568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè đất cấp III | Kè bê tông | 8,7737 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Kè bê tông | 3,541 | 100m3 |
| 4 | Đệm vữa XM M50 | Kè bê tông | 294 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 | Kè bê tông | 300,22 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, mũ mố M200 | Kè bê tông | 305,41 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D100mm | Kè bê tông | 1,833 | 100m |
| 8 | Đắp đất sét tầng lọc | Kè bê tông | 32,12 | m3 |
| 9 | Đá dăm tầng lọc | Kè bê tông | 37,5 | m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Kè bê tông | 2,543 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Kè bê tông | 118,77 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cắm ĐK ≤18mm | Kè bê tông | 0,154 | tấn |
| 13 | Bê tông móng M150 | Kè bê tông | 41,88 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Kè bê tông | 13,13 | m3 |
| 15 | Gia cố mái đá hộc, vữa XM M100 | Kè bê tông | 15,66 | m3 |
| 16 | Đệm vữa XM M50 | Kè bê tông | 153,2 | m2 |
| 17 | Gia công,lắp dựng cốt thép cắm, ĐK ≤18mm | Hộ lan cứng | 0,15 | tấn |
| 18 | Bê tông tường M200 | Hộ lan cứng | 11,16 | m3 |
| 19 | Sơn phản quang, dày sơn 1mm | Hộ lan cứng | 34,1 | m2 |
| Z | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Thi công cột Km | Cột Km | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang | Biển báo | 10 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật phản quang | Biển báo | 3 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn kẻ đường | 190,55 | m2 |
| 5 | Thi công cọc H, mốc lộ giới | Cọc H, mốc lộ giới | 17 | 1cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan mềm | 339 | m |
| AA | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Hàng rào tôn sắt | Đảm bảo giao thông | 2,84 | 100m2 |
| 2 | Đèn nháy cảnh báo công trường thi công | Đảm bảo giao thông | 6 | bộ |
| 3 | Dây điện cho đèn nháy 2,5mm | Đảm bảo giao thông | 3 | 100m |
| 4 | Công tắc đơn cho đèn nháy | Đảm bảo giao thông | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi cho đèn nháy | Đảm bảo giao thông | 1 | cái |
| 6 | Phích cắm cho đèn nháy | Đảm bảo giao thông | 1 | cái |
| 7 | Giấy decal phản quang | Đảm bảo giao thông | 100 | m |
| 8 | Biển báo tam giác 90cm | Đảm bảo giao thông | 8 | biển |
| 9 | Biển báo tròn 90cm | Đảm bảo giao thông | 9 | biển |
| 10 | Biển báo hình chữ nhật 60x190cm W.440 | Đảm bảo giao thông | 2 | biển |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật 135x195cm I.441 | Đảm bảo giao thông | 6 | biển |
| 12 | Biển báo hình chữ nhật 125x35cm S.507 | Đảm bảo giao thông | 3 | biển |
| 13 | Biển báo hình chữ nhật 90x55cm S.508b | Đảm bảo giao thông | 2 | biển |
| 14 | Cọc tiêu di động | Đảm bảo giao thông | 26 | cái |
| 15 | Dây phản quang rộng 5cm căng dọc theo hàng cọc tiêu | Đảm bảo giao thông | 52 | m |
| 16 | Gậy điều khiển giao thông | Đảm bảo giao thông | 3 | cái |
| 17 | Áo phản quang + mũ + gậy + còi | Đảm bảo giao thông | 3 | bộ |
| 18 | Nhân công điều khiển giao thông | Đảm bảo giao thông | 60 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên, có nhịp bằng BTCT DƯL ≥ 33m; mố, trụ trên móng cọc khoan nhồi, giá trị hợp đồng ≥ 27.698.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.698.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp III trở lên bằng BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh: Từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp III trở lên bằng BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy ủi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | - Tổng trọng lượng ≥ 16T (cả bánh trước và bánh sau bằng lốp, phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn (cả bánh trước và bánh sau bằng thép, phục vụ công tác thi công thảm BTN). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy rải BTN – CPĐD | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 5 |
| 8 | Trạm trộn bê tông | Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; | 1 |
| 9 | Thiết bị khoan cọc nhồi, đường kính D≥1m | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 10 | Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Thiết bị lao lắp dầm | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; | 1 |
| 12 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
| 13 | Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 14 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; | 2 |
| 15 | Thiết bị căng kéo cáp DƯL | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi