Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI PHƯƠNG THUẬN NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20228002362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 10:36:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 211,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 158.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (bản chính hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo cavet hoặc hóa đơn mua bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo cavet hoặc hóa đơn mua bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo cavet hoặc hóa đơn mua bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo cavet hoặc hóa đơn mua bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo cavet hoặc hóa đơn mua bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI PHƯƠNG THUẬN NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Công trình sửa chữa nhà làm việc Tổ Kiểm lâm cơ động và PCCCR Hạt Kiểm lâm huyện Nông Sơn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; + Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Hạt Kiểm lâm huyện Nông Sơn - Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phương Thuận Nam - khối phố 2, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, ĐT: 02353.810394, fax: 02353.810396. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, ĐT: 02353.810394, fax: 02353.810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 73,059 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 2,3954 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 64,885 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 107,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 10,4085 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 68,73 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 138,955 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 97,24 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 150,075 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 34,805 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 32,665 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 107,56 | 1m2 |
| 26 | GCLD cửa đi sắt - kính ( Bao gồm: sơn và phụ kiện ) | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 27 | GCLD hoa sắt cửa ( Bao gồm cả sơn ) | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 29 | GCLD Dây cáp chằng chống bão ( Bao gồm: Tăng đơ fi 12, Malý, phụ kiện...) | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led trụ 15W | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 38 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( Dây 2x1,5mm2 ) | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( Dây 2x2,5mm2 ) | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( Dây 2x4,0mm2 ) | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 43 | GCLD Tủ điện nhựa 120x200x100 | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 158.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (bản chính hoặc bản sao chứng thực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Kèm theo cavet hoặc hóa đơn mua bán hàng | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Kèm theo cavet hoặc hóa đơn mua bán hàng | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Kèm theo cavet hoặc hóa đơn mua bán hàng | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm theo cavet hoặc hóa đơn mua bán hàng | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Kèm theo cavet hoặc hóa đơn mua bán hàng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi