Gói thầu: Gói thầu số 9 (Xây dựng + thiết bị mạng, thiết bị chống sét, PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895592-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 9 (Xây dựng + thiết bị mạng, thiết bị chống sét, PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220895378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 10:33:00 đến ngày 2022-09-11 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,259,572,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.389359434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.877871886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình xây dựng dân dụng cùng loại và cùng cấp III có khung BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.381.701.069 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc giao thông- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán, hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp có chứng chỉ hành nghề định giá- Đã thanh quyết toán công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng (tời có động cơ điện hoặc động cơ nổ Diezen (dầu DO)
- Đặc điểm thiết bị (tời có động cơ điện hoặc động cơ nổ Diezen (dầu DO)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị > 4.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kva
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (02 khung chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 120
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị >08 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9 (Xây dựng + thiết bị mạng, thiết bị chống sét, PCCC)
Xây dựng Trụ sở Công an phường Xuân Lập.
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Số 59, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Xuân An,thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Công ty TNHH TV Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiêp, P. Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát. Địa chỉ: H4, khu dân cư liên kế chung cư quốc lộ 1K, Phường Hóa An, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. - Công Ty Cổ phần Xây dựng Dân dụng Công Nghiệp Hùng Tiến. Số 326A, Tổ 9, KP 4, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. -Công ty TNHH TV Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiêp, P. Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp. HCM. -Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ (Địa chỉ: 37 đường số 2, tổ 2, kp Núi Tung, P. Suối Tre, Tp.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Số 59, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Xuân An,thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Công ty TNHH TV Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiêp, P. Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp. HCM.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Số 59, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Xuân An,thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Công ty TNHH TV Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiêp, P. Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh. Địa chỉ: thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Số 59, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Xuân An,thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT3,7668100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V HSMT3,1341100m3
3Cung cấp đất đôn nền nhàTheo chỉ dẫn Chương V HSMT170,6774m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V HSMT2,3388100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT33,7965m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,978m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn Chương V HSMT13,7976m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT42,2497m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn Chương V HSMT27,1831m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT46,6444m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn Chương V HSMT86,6917m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn Chương V HSMT5,8808m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn Chương V HSMT4,5831m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,7083100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT4,0459100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,1338100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT5,2588100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT8,7227100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,9165100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,3644100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,2075tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT3,1251tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,3905tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT2,8251tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1,6295tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT9,1183tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT9,3429tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,1188tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,7739tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,2639tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,447tấn
32Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT8,9306m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT64,3174m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT78,4832m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT7,128m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT16,3092m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT31,6518m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT3,546m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT12,7626m3
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT533,9075m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1.226,3149m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT120,8748m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT149,06m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT57,4718m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT468,128m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT250,4711m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT518,939m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT616,523m
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn Chương V HSMT533,9075m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1.226,315m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V HSMT464,9353m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1.107,9745m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V HSMT995,0868m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V HSMT2.334,2895m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn Chương V HSMT32,757m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn Chương V HSMT533,439m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn Chương V HSMT56,2016m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn Chương V HSMT32,757m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn Chương V HSMT61,92m2
60Lát đá bậc tam cấpTheo chỉ dẫn Chương V HSMT31,5m2
61Lát đá bậc cầu thangTheo chỉ dẫn Chương V HSMT38,5457m2
62Lát đá mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn Chương V HSMT8,358m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn Chương V HSMT86,265m2
64Cung cấp đất trồng cây bồn hoaTheo chỉ dẫn Chương V HSMT24,867m3
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT240,1919m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn Chương V HSMT222,9919m2
67SX lan can song inox d16, tay vịn inoxd60Theo chỉ dẫn Chương V HSMT7,443m2
68SX lan can song inox hộp 15x30x1,2mm, tay vịn inox d60Theo chỉ dẫn Chương V HSMT13,8645m2
69SX lan can ram dốc (trụ inox d40, song chắn inox d20, tay vịn inox d60)Theo chỉ dẫn Chương V HSMT7,2284m2
70Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT24,922m2
71Thi công vách ngăn bằng ván épTheo chỉ dẫn Chương V HSMT36,24m2
72Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1,4598tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1,46tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V HSMT3,0252100m2
75SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 8lyTheo chỉ dẫn Chương V HSMT93,54m2
76SX cửa đi khung sắt 2 cánh mở quay, kính an toàn 8,38mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT8,12m2
77SX cửa sổ khung nhôm 4 cánh mở lùaTheo chỉ dẫn Chương V HSMT126,12m2
78Cung cấp hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V HSMT9,6m2
79SX vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong an toàn dày 8mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT35,0802m2
80Cung cấp mái che bằng tấm Polycabonate đặc dày 8mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT30,24m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V HSMT237,38m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V HSMT25,84m2
83Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chỉ dẫn Chương V HSMT35,0802m2
84Thi công lắp dựng ván gỗ acrylic (2 mặt bao gồm cửa)Theo chỉ dẫn Chương V HSMT26,6944m2
85SXLD huy hiệu công an nhân dân (đồng) kích thước 450x530mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1bộ
86SXLD mái kính sản đónTheo chỉ dẫn Chương V HSMT8,64m2
87SX cửa mái khung sắt hộp, bọc tole phẳng dày 5mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,81m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,8m2
89SXLD thang sắt lên máiTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1bộ
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn Chương V HSMT5,3447100m2
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT10,2316100m2
92Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn Chương V HSMT9cái
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn Chương V HSMT22bộ
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn Chương V HSMT16bộ
95Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo chỉ dẫn Chương V HSMT22bộ
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V HSMT16cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V HSMT6cái
98Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn Chương V HSMT4cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn Chương V HSMT32cái
101Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chỉ dẫn Chương V HSMT2.500m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chỉ dẫn Chương V HSMT2.200m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chỉ dẫn Chương V HSMT650m
104Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chỉ dẫn Chương V HSMT350m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V HSMT800m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V HSMT700m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V HSMT400m
108Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V HSMT200m
109Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V HSMT15cái
110Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
112Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
113Vỏ tủ điện + phụ kiện đấu nối (tủ MDB)Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
114Vỏ tủ điện + phụ kiện đấu nối (tủ DB)Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
115Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1cọc
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT10m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,4100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,45100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,3100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,4100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,5100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,7100m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,26100m
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT9cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT6cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT3cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT12cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT6cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT3cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT12cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT3cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT6cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT10cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT5cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT11cái
136Co PVC D27Theo chỉ dẫn Chương V HSMT13cái
137Tê PVC D27Theo chỉ dẫn Chương V HSMT15cái
138Co PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V HSMT15cái
139Lơi PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V HSMT6cái
140Tê PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V HSMT13cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT9cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT9cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT6cái
144Giảm uPVC 27/21Theo chỉ dẫn Chương V HSMT12cái
145Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT4cái
146Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT7bộ
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo chỉ dẫn Chương V HSMT5bộ
148Lắp đặt chậu tiểu nam + nhấn tiểuTheo chỉ dẫn Chương V HSMT4bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V HSMT7cái
150Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn Chương V HSMT5cái
151Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn Chương V HSMT2cái
152Lắp đặt hộp đựngTheo chỉ dẫn Chương V HSMT7cái
153Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT3cái
154Cầu chắn rác inox D114Theo chỉ dẫn Chương V HSMT11cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1bể
156Cung cấp lắp đặt bồn rửa chén 2 ngăn + 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1bộ
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,1096100m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0425100m3
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,7665m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,496m3
161Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,5576m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0207100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0499tấn
164Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT7cái
165Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V HSMT2,22m3
166Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,5217m3
167Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn Chương V HSMT17,399m2
168Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn Chương V HSMT10,705m2
169Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0008100m3
170Thi công tầng lọc bằng than xỉTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0008100m3
171Thi công tầng lọc bằng gạch vở 4-8cmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0008100m3
B HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,6813100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,5498100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn Chương V HSMT4,764m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT7,7888m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT5,7796m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT8,8376m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,3165100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1,1411100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1,5384100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,3977tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,4488tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,1296tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,5757tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,2151tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1,1179tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V HSMT17,9302m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V HSMT3,621m3
18Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT18,38m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT479,9576m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT161,304m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT123,8984m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT553,32m
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT18,4m
24Đắp đầu cột hàng ràoTheo chỉ dẫn Chương V HSMT43cột
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn Chương V HSMT479,9576m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn Chương V HSMT327,1734m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V HSMT807,131m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn Chương V HSMT30,79m2
29Gia công hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT82,945m2
30Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT82,945m2
31Cung cấp cổng sắtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT22,6106m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V HSMT22,6106m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V HSMT41,0405m2
34SXLD quốc huy công an nhân dân (đồng) KT 450x530mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT2cái
35Bộ chữ bảng tên công trình chữ hộp inox 201 màu vàng gươngTheo chỉ dẫn Chương V HSMT2bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,1521100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,1204100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,731m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1,7467m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1,062m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0192100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,1248100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0424tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0273tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0957tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT9,828m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,4056tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,406tấn
14Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,2878tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,288tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,086tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,086tấn
18SXLD bu lông neo M20Theo chỉ dẫn Chương V HSMT32cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,7082100m2
20SXLD máng xốiTheo chỉ dẫn Chương V HSMT12,6md
D HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH THẢM CỎ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,8645100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT86,45m3
3Cắt jont 2x2m nền sânTheo chỉ dẫn Chương V HSMT216,125m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT10,4296m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0783100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn Chương V HSMT4,6354m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V HSMT13,7613m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT174,8788m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn Chương V HSMT174,8788m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V HSMT174,8788m2
11Cây cau nhặt, cao hơn 1mTheo chỉ dẫn Chương V HSMT2cây
12Cây hoàng nam, cây cao hơn 1mTheo chỉ dẫn Chương V HSMT13cây
13Cây vạn phúc cao 0,3mTheo chỉ dẫn Chương V HSMT43cây
14Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo chỉ dẫn Chương V HSMT41,058m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,256m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0005100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,4674m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,2245m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0202100m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,8771m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT6,0632m2
22Bulong thép D20 L=500Theo chỉ dẫn Chương V HSMT4cái
23Bản mã inox 300x300x10mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1bộ
24CCLD cột cờ ống inox 304 D114x3mm cao 9m + phụ kiệnTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
E HẠNG MỤC : ĐIỆN TỔNG THỂ + CHỐNG SÉT + PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,1868100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0998100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,1112100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1,85100m
5Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT8bộ
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chỉ dẫn Chương V HSMT8cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn Chương V HSMT8cần đèn
8Vỏ tủ điện DB.CSTT (KT 600x400x250)Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V HSMT3cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn Chương V HSMT8hộp
12Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT8bộ
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo chỉ dẫn Chương V HSMT120m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn Chương V HSMT140m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V HSMT20m
16Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chỉ dẫn Chương V HSMT8cọc
17Kẹp cọc nối đấtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT8bộ
18Rải cáp ngầmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,2100m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT3,84m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,512m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT4,8342m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,2545100m2
23Bulong móng M20-L800Theo chỉ dẫn Chương V HSMT32cái
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0888tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0888tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0126tấn
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn Chương V HSMT30m
28Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chỉ dẫn Chương V HSMT30m
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
30Đế cột kim thu sétTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
31Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,05100m
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chỉ dẫn Chương V HSMT5cọc
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT30m
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1hộp
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V HSMT30m
36CCLD Tăng cápTheo chỉ dẫn Chương V HSMT3cái
37CCLD cáp neo trụ kim sétTheo chỉ dẫn Chương V HSMT22m
38CCLD ốc siết cápTheo chỉ dẫn Chương V HSMT12ốc
39Hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn Chương V HSMT3mối
40Hóa chất giảm điện trởTheo chỉ dẫn Chương V HSMT10kg
41Lắp đặt ổ cắm cho mạng lanTheo chỉ dẫn Chương V HSMT11cái
42Lắp đặt cáp mạng chống nhiễuTheo chỉ dẫn Chương V HSMT400m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V HSMT400m
44Lắp đặt ổ cắm truyền hìnhTheo chỉ dẫn Chương V HSMT10cái
45Lắp đặt dây cáp truyền hình đồng trụcTheo chỉ dẫn Chương V HSMT720m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V HSMT720m
F HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,4044100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn Chương V HSMT0,0612100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn Chương V HSMT7,64m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT9,44m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1,3566m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT98,42m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn Chương V HSMT36,56m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn Chương V HSMT4,5m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,2639100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,4548tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V HSMT122cái
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay 54CV, hTheo chỉ dẫn Chương V HSMT80m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,59100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
16Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1
17Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn Chương V HSMT120m
18Rắc coTheo chỉ dẫn Chương V HSMT3
19Cáp D4mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT60
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo chỉ dẫn Chương V HSMT0,7100m
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1cái
22CCLĐ máy bơm hoả tiễn 2HPTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1Cái
G HẠNG MỤC : SAN NỀN
1Cung cấp đất đôn nền nhàTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1.914,07m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn Chương V HSMT19,1407100m3
H THIẾT BỊ MẠNG
1Switch Hub 16 port RJ45, Lan 10/100/1000Theo chỉ dẫn Chương V HSMT1Cái
2ADSL Modem Router, 4 Port RJ45 Lan 10/100/1000Theo chỉ dẫn Chương V HSMT2Cái
3Bộ máy chủTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1Cái
4Bộ lọc nhiễu và khuếch đại tín hiệu ADSLTheo chỉ dẫn Chương V HSMT2Cái
5Bộ lưu điện, loại online, backup trên 5 giờTheo chỉ dẫn Chương V HSMT2Cái
6Bộ lọc sét đường truyền ADSLTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1Cái
7Bộ khuếch đạiTheo chỉ dẫn Chương V HSMT2Cái
8Bộ chia 8 đườngTheo chỉ dẫn Chương V HSMT2Cái
9Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp I, R=30mTheo chỉ dẫn Chương V HSMT1Cái
10Bảng tiêu lệnh+ nội quy PCCCTheo chỉ dẫn Chương V HSMT4Bộ
11Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 (5kg)Theo chỉ dẫn Chương V HSMT8Bình
12Bình chữa cháy bột MFZ8- 8kgTheo chỉ dẫn Chương V HSMT8Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.389359434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.877871886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình xây dựng dân dụng cùng loại và cùng cấp III có khung BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.381.701.069 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc giao thông- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.11
4 Cán bộ thanh quyết toán, hoàn công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp có chứng chỉ hành nghề định giá- Đã thanh quyết toán công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.11
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw3
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kw2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
4 Máy trộn vữa > 150l1
5 Máy cắt gạch đá > 1.7KW1
6 Máy vận thăng (tời có động cơ điện hoặc động cơ nổ Diezen (dầu DO) (tời có động cơ điện hoặc động cơ nổ Diezen (dầu DO)1
7 Máy hàn ≥ 23KW1
8 Máy khoan đứng > 4.5KW1
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
10 Máy phát điện ≥ 3 kva1
11 Máy đầm đất cầm tay 1kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay 1KW1
13 Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)120
14 Ván khuôn m2200
15 Máy đào >=0.8m31
16 Xe ủi 108CV1
17 Xe lu >08 Tấn1
18 Xe tưới nước >=5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->