Gói thầu: Gói thầu số 9 (Xây dựng + thiết bị mạng, thiết bị chống sét, PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9 (Xây dựng + thiết bị mạng, thiết bị chống sét, PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 10:33:00 đến ngày 2022-09-11 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,259,572,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.389359434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.877871886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình xây dựng dân dụng cùng loại và cùng cấp III có khung BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.381.701.069 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc giao thông- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán, hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp có chứng chỉ hành nghề định giá- Đã thanh quyết toán công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng (tời có động cơ điện hoặc động cơ nổ Diezen (dầu DO) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tời có động cơ điện hoặc động cơ nổ Diezen (dầu DO) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 4.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (02 khung chân/bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >08 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9 (Xây dựng + thiết bị mạng, thiết bị chống sét, PCCC) Xây dựng Trụ sở Công an phường Xuân Lập. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Số 59, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Xuân An,thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Công ty TNHH TV Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiêp, P. Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh. Địa chỉ: thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Số 59, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Xuân An,thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,7668 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,1341 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đôn nền nhà | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 170,6774 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,3388 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 33,7965 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,978 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 13,7976 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 42,2497 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 27,1831 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 46,6444 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 86,6917 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,8808 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,5831 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,7083 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,0459 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,1338 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,2588 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,7227 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,9165 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,3644 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,2075 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,1251 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,3905 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,8251 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,6295 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 9,1183 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 9,3429 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,1188 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,7739 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,2639 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,447 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,9306 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 64,3174 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 78,4832 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,128 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 16,3092 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 31,6518 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,546 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 12,7626 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 533,9075 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1.226,3149 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 120,8748 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 149,06 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 57,4718 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 468,128 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 250,4711 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 518,939 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 616,523 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 533,9075 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1.226,315 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 464,9353 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1.107,9745 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 995,0868 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2.334,2895 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 32,757 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 533,439 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 56,2016 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 32,757 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 61,92 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 31,5 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 38,5457 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,358 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 86,265 | m2 |
| 64 | Cung cấp đất trồng cây bồn hoa | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 24,867 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 240,1919 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 222,9919 | m2 |
| 67 | SX lan can song inox d16, tay vịn inoxd60 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,443 | m2 |
| 68 | SX lan can song inox hộp 15x30x1,2mm, tay vịn inox d60 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 13,8645 | m2 |
| 69 | SX lan can ram dốc (trụ inox d40, song chắn inox d20, tay vịn inox d60) | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,2284 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 24,922 | m2 |
| 71 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 36,24 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,4598 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,46 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,0252 | 100m2 |
| 75 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 8ly | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 93,54 | m2 |
| 76 | SX cửa đi khung sắt 2 cánh mở quay, kính an toàn 8,38mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,12 | m2 |
| 77 | SX cửa sổ khung nhôm 4 cánh mở lùa | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 126,12 | m2 |
| 78 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 9,6 | m2 |
| 79 | SX vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong an toàn dày 8mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 35,0802 | m2 |
| 80 | Cung cấp mái che bằng tấm Polycabonate đặc dày 8mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 30,24 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 237,38 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 25,84 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 35,0802 | m2 |
| 84 | Thi công lắp dựng ván gỗ acrylic (2 mặt bao gồm cửa) | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 26,6944 | m2 |
| 85 | SXLD huy hiệu công an nhân dân (đồng) kích thước 450x530mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 86 | SXLD mái kính sản đón | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 87 | SX cửa mái khung sắt hộp, bọc tole phẳng dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,81 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,8 | m2 |
| 89 | SXLD thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,3447 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 10,2316 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2.500 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2.200 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 650 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 800 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 700 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 400 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 113 | Vỏ tủ điện + phụ kiện đấu nối (tủ MDB) | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 114 | Vỏ tủ điện + phụ kiện đấu nối (tủ DB) | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 115 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 11 | cái |
| 136 | Co PVC D27 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 13 | cái |
| 137 | Tê PVC D27 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 15 | cái |
| 138 | Co PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 15 | cái |
| 139 | Lơi PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 140 | Tê PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 144 | Giảm uPVC 27/21 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nhấn tiểu | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 154 | Cầu chắn rác inox D114 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bể |
| 156 | Cung cấp lắp đặt bồn rửa chén 2 ngăn + 1 vòi | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,1096 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,7665 | m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,496 | m3 |
| 161 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,5576 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0499 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7 | cái |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,22 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,5217 | m3 |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 17,399 | m2 |
| 168 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 10,705 | m2 |
| 169 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 170 | Thi công tầng lọc bằng than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 171 | Thi công tầng lọc bằng gạch vở 4-8cm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,6813 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,5498 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,764 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,7888 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,7796 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,8376 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,3165 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,1411 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,5384 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,3977 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,4488 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,1296 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,5757 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,2151 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,1179 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 17,9302 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,621 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 18,38 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 479,9576 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 161,304 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 123,8984 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 553,32 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 18,4 | m |
| 24 | Đắp đầu cột hàng rào | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 43 | cột |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 479,9576 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 327,1734 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 807,131 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 30,79 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 82,945 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 82,945 | m2 |
| 31 | Cung cấp cổng sắt | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 22,6106 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 22,6106 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 41,0405 | m2 |
| 34 | SXLD quốc huy công an nhân dân (đồng) KT 450x530mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bộ chữ bảng tên công trình chữ hộp inox 201 màu vàng gương | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,1521 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,1204 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,731 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,7467 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0424 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0273 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0957 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 9,828 | m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,4056 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,406 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,2878 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,288 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,086 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,086 | tấn |
| 18 | SXLD bu lông neo M20 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 32 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,7082 | 100m2 |
| 20 | SXLD máng xối | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 12,6 | md |
| D | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,8645 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 86,45 | m3 |
| 3 | Cắt jont 2x2m nền sân | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 216,125 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 10,4296 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0783 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,6354 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 13,7613 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 174,8788 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 174,8788 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 174,8788 | m2 |
| 11 | Cây cau nhặt, cao hơn 1m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cây |
| 12 | Cây hoàng nam, cây cao hơn 1m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 13 | cây |
| 13 | Cây vạn phúc cao 0,3m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 43 | cây |
| 14 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 41,058 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,256 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,4674 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,2245 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,8771 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 6,0632 | m2 |
| 22 | Bulong thép D20 L=500 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Bản mã inox 300x300x10mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | CCLD cột cờ ống inox 304 D114x3mm cao 9m + phụ kiện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC : ĐIỆN TỔNG THỂ + CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,1868 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0998 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,1112 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,85 | 100m |
| 5 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | cần đèn |
| 8 | Vỏ tủ điện DB.CSTT (KT 600x400x250) | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 20 | m |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | cọc |
| 17 | Kẹp cọc nối đất | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Rải cáp ngầm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,84 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,512 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,8342 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,2545 | 100m2 |
| 23 | Bulong móng M20-L800 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 32 | cái |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0888 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0888 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0126 | tấn |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đế cột kim thu sét | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 30 | m |
| 36 | CCLD Tăng cáp | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 37 | CCLD cáp neo trụ kim sét | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 22 | m |
| 38 | CCLD ốc siết cáp | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 12 | ốc |
| 39 | Hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | mối |
| 40 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 10 | kg |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm cho mạng lan | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp mạng chống nhiễu | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 400 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây cáp truyền hình đồng trục | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 720 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 720 | m |
| F | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,4044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,64 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 9,44 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,3566 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 98,42 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 36,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,2639 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,4548 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 122 | cái |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay 54CV, h | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,59 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 120 | m |
| 18 | Rắc co | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | |
| 19 | Cáp D4mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 60 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | CCLĐ máy bơm hoả tiễn 2HP | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | Cái |
| G | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Cung cấp đất đôn nền nhà | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1.914,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 19,1407 | 100m3 |
| H | THIẾT BỊ MẠNG | |||
| 1 | Switch Hub 16 port RJ45, Lan 10/100/1000 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | ADSL Modem Router, 4 Port RJ45 Lan 10/100/1000 | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bộ máy chủ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bộ lọc nhiễu và khuếch đại tín hiệu ADSL | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Bộ lưu điện, loại online, backup trên 5 giờ | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bộ lọc sét đường truyền ADSL | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bộ khuếch đại | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bộ chia 8 đường | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp I, R=30m | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bảng tiêu lệnh+ nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 (5kg) | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | Bình |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFZ8- 8kg | Theo chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.389359434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.877871886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình xây dựng dân dụng cùng loại và cùng cấp III có khung BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.381.701.069 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc giao thông- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán, hoàn công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp có chứng chỉ hành nghề định giá- Đã thanh quyết toán công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | > 150l | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | > 1.7KW | 1 |
| 6 | Máy vận thăng (tời có động cơ điện hoặc động cơ nổ Diezen (dầu DO) | (tời có động cơ điện hoặc động cơ nổ Diezen (dầu DO) | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | > 4.5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 10 | Máy phát điện | ≥ 3 kva | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | 1kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1KW | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép | (02 khung chân/bộ) | 120 |
| 14 | Ván khuôn | m2 | 200 |
| 15 | Máy đào | >=0.8m3 | 1 |
| 16 | Xe ủi | 108CV | 1 |
| 17 | Xe lu | >08 Tấn | 1 |
| 18 | Xe tưới nước | >=5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi