Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900749-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG
Tên gói thầu Thi công Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220900744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh,huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 18:05:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,578,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.805.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.805.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật Thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ( ô tô có gắn cầu)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng công trình
Trụ sở làm việc công an xã An Thượng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh,huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG , địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thượng, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Xã An Thượng, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Long Việt; Địa chỉ: Đội 3, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Phát Bắc Giang; Địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG , địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thượng, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Xã An Thượng, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Thượng, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Xã An Thượng, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Thượng, huyện Yên Thế (Địa chỉ: Xã An Thượng, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế, địa chỉ: thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V45,171m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V1,815m3
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,119100m2
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V3,31m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V33,26m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V6,371m3
7Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V89,935m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,45100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,817100m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,277100m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V19,637m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,961100m2
13Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V50,695m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V2,906100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,868tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,259tấn
17Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V23,704m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V19,761m3
19Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V29,805m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,572m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,984100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,158tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,056tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,478m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,043100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,452tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,163tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,883m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,417100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,129tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,137tấn
32Thép Thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
33Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V32,541m3
34Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V3,254100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,248tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,828m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,301100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,223tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V38,958m3
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,524m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V25,474m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,918m3
43Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,61m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,416m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V500,707m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V267,348m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V35,045m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V104,61m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V283,097m2
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V207,6m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V207,3m
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V63,369m2
53Ốp đá Granit Bình Định vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V60,43m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V45,87m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,682m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V30,15m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V215,083m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V535,751m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V655,055m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,999100m2
61Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,67tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,67tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V2,816100m2
64Cửa đi Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe, (kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V6,399m2
65Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( gồm 3 bản lề 3D, chốt, khóa ), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
66Cửa đi Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V15,795m2
67Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( gồm 3 bản lề 3D, chốt, khóa ), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
68Cửa đi Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V24,148m2
69Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
70Cửa đi 1 cánh thép hộp, huỳnh dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,698m2
71Cửa sổ 1 cánh; Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V41,04m2
72Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V19bộ
73Cửa đi 1 cánh thép hộp, huỳnh dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,16bộ
74Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V2,16m2
75Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
76Hoa sắt vuông 12*12 mm cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V43,2m2
77Nắp tôn lỗ lên mái dày 0.45ly, cả khung thép+ lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,49m2
78Khóa mócTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
79Bản lề cửa tôn lỗ lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V11 tủ
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo mô tả kỹ thuật chương V10hộp
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
83Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
84Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32ATheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
85Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V23bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật chương V11bộ
88Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi - 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V32cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V15m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V70m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V75m
94Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V200m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V350m
96Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V300m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V250m
98Consol đón điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
99Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
107Van khóaTheo mô tả kỹ thuật chương V2Cái
108Vòi rửa đồng D 21Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
109Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
111Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
113Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
114Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
115Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
116Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
117Bình nước nóng Rossi loại bình ngang hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
119Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
120Van phaoTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,25100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
125Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,145100m
129Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,35100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04cái
135Đào móng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,213100m3
136Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,213100m3
137Bê tông lót móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,999m3
138Bê tông móng chiều rộngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,679m3
139Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,006100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,085tấn
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,056tấn
142Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,924m3
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,039tấn
144Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,045100m2
145Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
146Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,339m3
147Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,74m2
148Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả kỹ thuật chương V22,121m2
149Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75Theo mô tả kỹ thuật chương V12,13m2
150Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
B SAN NỀN
1Mua đất tân nền nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V3,5023100m3
2San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V3,5023100m3
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,266100m3
2Đào móng, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,07100m3
3Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,112m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,098100m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,015m3
6Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,788m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,872m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,945m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,809m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,091100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,036tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,273tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,095m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,411m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,797m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,275100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,073tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,118tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,513m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,077100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,081tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,019tấn
23Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V0,423100m2
26Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật chương V19,8m
27Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, baogồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm,vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật chương V18,181m2
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo mô tả kỹ thuật chương V0,017tấn
30Bê tông sàn mái vữa mác 200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,195m3
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,55m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,709m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V62,432m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V76,914m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,116m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V23,134m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,004m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả kỹ thuật chương V15,656m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V79,54m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V94,59m2
41Cửa đi Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V5,28m2
42Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( gồm 3 bản lề 3D, chốt, khóa ), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
43Cửa sổ 1 cánh; Hệ Việt Pháp 4400, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe,( kính dán an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V3,36m2
44Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
45Cửa nhôm hệ 4400, cửa sổ mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm,, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,36m2
46Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
47Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướTheo mô tả kỹ thuật chương V3,36m2
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
49Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
53Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi - 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V20m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V20m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V40m
59Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC, D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V20m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
63Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,02cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
D SÂN, BỒN CÂY, GIẾNG KHOAN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0533100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0533100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V0,323m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,702m3
5Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,742m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,37m2
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0711 cột
8Biển cổng khung thép hình:45*45*dầy2,5mm; Tôn dầy 0,42mm (cả sơn kẻ biển trang trí cổng truờng+ Lắp dựng)Theo mô tả kỹ thuật chương V2,5m2
9Cánh cổng sắt hộp vuông 16*16; Khung cổng thép hộp mạ kẽm 60*30 dày 1.5 mm (cả sơn, hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật chương V11,808m2
10Gong cửa loại to hàn vào thép trụ cổng U 80Theo mô tả kỹ thuật chương V11cái
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V21,37m2
12Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,077100m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,026100m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,892m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,137m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,144m3
17Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,37m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V126,28m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,366m2
20Đào móng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,109100m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,031100m3
22Xây móng bằng gạch BTKN KT 605x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,835m3
23Xây móng bằng gạch BTKN KT6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,346m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,511m3
25Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,445m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V135,3m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,048m2
28Đào móng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,243100m3
29Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,081100m3
30Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,892m3
31Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,415m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,621m3
33Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,445m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V138,006m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,048m2
36Đào móng, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,073100m3
37Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,024100m3
38Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,268m3
39Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,049m3
40Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,222m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V28,08m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,474m2
43Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,28tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V32,04m2
45Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,08m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,044tấn
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,018100m2
48Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,01m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,154tấn
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,182100m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V469,11m2
52Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9Theo mô tả kỹ thuật chương V0,239100m3
53Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V58,44m3
54Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo mô tả kỹ thuật chương V50m
55Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,35m3
56Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V24,829m2
57Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,336m3
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m2
59Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,787m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo mô tả kỹ thuật chương V8,024m2
61Nắp đậy nhà máy bơm bằng tôn dầy 1.5mm,Theo mô tả kỹ thuật chương V2,24m2
62Bản lềTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
63Khóa Việp cả bộ hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
64Giếng khoan hoàn chỉnh cả ống hut, ống lọc, côn cut phụ kiên, ống dẫn tới đầu nhà chỉnhTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
65Máy bơm liên doanh VNXS hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.805.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.805.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật Thi công xây dựng công trình 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy vận thăng Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Cần trục ( ô tô có gắn cầu) Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm cóc Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn điện Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn bê tông Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy trộn vữa Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy nén khí Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Ô tô tự đổ Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
16 Máy cắt bê tông Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->