Gói thầu: Gói thầu 03-XL: Xây dựng công trình Nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn trục xã Xuân Hồng; Hạng mục: Tuyến đường trục xã 1 (Đoạn từ nhà ông Hiển thôn 8 vào đến cầu bà Sỹ thôn 7; Tuyến đường trục xã 4 (đoạn từ nhà anh Thân thôn 2 vào đến cầu Cao)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900688-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 03-XL: Xây dựng công trình Nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn trục xã Xuân Hồng; Hạng mục: Tuyến đường trục xã 1 (Đoạn từ nhà ông Hiển thôn 8 vào đến cầu bà Sỹ thôn 7; Tuyến đường trục xã 4 (đoạn từ nhà anh Thân thôn 2 vào đến cầu Cao)
Số hiệu KHLCNT 20220900618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ quyền đấu giá của xã; ngân sách cấp trên hỗ trợ, nguồn nhân dân đóng góp và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 17:44:00 đến ngày 2022-09-11 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,313,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39701885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7940377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông xi măngTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.519.421.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03-XL: Xây dựng công trình Nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn trục xã Xuân Hồng; Hạng mục: Tuyến đường trục xã 1 (Đoạn từ nhà ông Hiển thôn 8 vào đến cầu bà Sỹ thôn 7; Tuyến đường trục xã 4 (đoạn từ nhà anh Thân thôn 2 vào đến cầu Cao)
Nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn trục xã Xuân Hồng; Hạng mục: Tuyến đường trục xã 1 (Đoạn từ nhà ông Hiển thôn 8 vào đến cầu bà Sỹ thôn 7; Tuyến đường trục xã 4 (đoạn từ nhà anh Thân thôn 2 vào đến cầu Cao)
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ quyền đấu giá của xã; ngân sách cấp trên hỗ trợ, nguồn nhân dân đóng góp và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Hồng,huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTK: Liên danh Công ty TNHH TVXD và Thương mại 697 - Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Sáng Lâm + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02, đường Lê Quảng Chí, phường Trần Phú, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Ánh Địa chỉ: Số 20, đường Đặng Dung, phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Hồng,huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được làm rõ 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Hồng,huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Hồng, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: TUYẾN 1 - ĐƯỜNG TRỤC XÃ 1
1Vét hữu cơ bằng máy đào, đất C1Mô tả KT theo chương V0,8133100m3
2Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IMô tả KT theo chương V4,28051m3
3Đánh cấp - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,231m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,50051m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,4251100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,8561100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0277100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,075100m3
9Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1853100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,5211100m3
11Mua đất để đắp và vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V328,4879m3
12Bê tông lề gia cố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V171,57m3
13Trồng, vận chuyển vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V1,0034100m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1.610,754m3
15Lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V28,4282100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V6,5964100m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V5,1303100m2
18Thi công khe coMô tả KT theo chương V949,35m
19Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V242,84m
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V46,818m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V5,202m3
22Vận chuyển vật liệu thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,5202100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V4,8631m3
24Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,924100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,9726100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,5651100m3
27Mua đất để đắp và vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V72,7962m3
28Bê tông tấm bản cống và mối nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,81m3
29Bê tông xà mũ cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,91m3
30Bê tông thân cống M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V22,87m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V47,81m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnMô tả KT theo chương V0,3802100m2
33Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V1,0476100m2
34Ván khuôn cốt thép cốngMô tả KT theo chương V0,606100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1618tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,4859tấn
37Lắp dựng cốt thép mũ mố và mối nối bản, ĐK ≤10mm,Mô tả KT theo chương V0,1228tấn
38Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0721tấn
39Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả KT theo chương V0,74m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả KT theo chương V25cái
41Thi công lớp đá đệm móng và bản giảm tảiMô tả KT theo chương V16,5m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V0,92m3
43Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V65,466m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V7,274m3
45Vận chuyển vật liệu thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,7274100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V28,2261m3
47Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V5,3629100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V5,6452100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,344100m3
50Mua đất để đắp và vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V430,7741m3
51Thi công lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V26,72m3
52Đá hộc xếp khanMô tả KT theo chương V2,94m3
53Xây thượng hạ lưu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V22,95m3
54Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V98,79m3
55Ván khuôn thi công cốngMô tả KT theo chương V3,0263100m2
56Lắp đặt ống cống tròn D=1m TTCMô tả KT theo chương V331 đoạn ống
57Nối ống bê tông Đường kính 1000mmMô tả KT theo chương V33mối nối
58Vận chuyển ống cống về công trìnhMô tả KT theo chương V3ca
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V33,4171m3
60Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V6,3492100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V6,6834100m3
62Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,0236100m3
63Mua đất để đắp và vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V260,6802m3
64Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V108,1m3
65Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V249,55m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả KT theo chương V42,55100m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V16,0425tấn
68Lắp đặt ống mương bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V1.1501 đoạn ống
69Vữa xi măng chèn mối nối và tạo dốcMô tả KT theo chương V9,15m3
70Bê tông nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V98,9m3
71Gia công lắp dựng cốt thép nắp rãnhMô tả KT theo chương V10,7638tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V2,76100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1.1501cấu kiện
74Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V140,07m3
75Vận chuyển vật liệu thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V1,4007100m3
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V0,41m3
77Bê tông gờ lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5m3
78Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0626tấn
79Ván khuôn gỗ gờ lan canMô tả KT theo chương V0,121100m2
80Gia công kết cấu thép lan can cầuMô tả KT theo chương V0,8676tấn
81Lắp đặt can can cầuMô tả KT theo chương V0,8676tấn
82Bu lông neoMô tả KT theo chương V28cái
83Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2m3
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2241tấn
85Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V70,54m3
86Lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V3,5268100m2
87Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,529100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,21m3
89Bê tông móng cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,016100m2
91Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả KT theo chương V1cái
92Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Mô tả KT theo chương V1cái
93Gờ giảm tốc dày 6mmMô tả KT theo chương V10m2
B HM: TUYẾN TỪ THÔN 3 ĐỀN CẦU CAO THÔN 4, XÃ XUÂN HỒNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào, đất C1Mô tả KT theo chương V1,0563100m3
2Vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IMô tả KT theo chương V5,55951m3
3Đánh cấp - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V26,021m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V13,18551m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,5052100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,1119100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0781100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1319100m3
9Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,3337100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V6,3412100m3
11Mua đất để đắp và vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V591,1221m3
12Trồng, vận chuyển vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V3,5279100m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V905,1992m3
14Lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V43,9039100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,6243100m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V3,5279100m2
17Thi công khe coMô tả KT theo chương V770m
18Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V85m
19Thi công lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V2,38m3
20Lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V20,4100m2
21Ván khuôn thân mươngMô tả KT theo chương V0,6288100m2
22Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0225tấn
23Bê tông mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,28m3
24Thi công lớp đá đệm móngMô tả KT theo chương V9,69m3
25Lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,9694100m2
26Ván khuôn thân mươngMô tả KT theo chương V2,489100m2
27Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,7266tấn
28Bê tông mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V23,58m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,9694100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V1,7292tấn
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,53m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1311cấu kiện
33Đào móng Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,461m3
34Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,48m3
35Ống thép D90 dày 3mmMô tả KT theo chương V0,061100m
36Sơn bề mặt bê tông bằng sơn màu đỏMô tả KT theo chương V1,41m2
37Tôn dày 2mmMô tả KT theo chương V0,42m2
38Khoan bê tông bằng máy khoanMô tả KT theo chương V81 lỗ khoan
39Khoan biển báoMô tả KT theo chương V41 lỗ khoan
40"Bu lông M14x140Mô tả KT theo chương V4bộ
41Màng phản quangMô tả KT theo chương V0,42m2
42Chữ phản quang trên biểnMô tả KT theo chương V0,16m2
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả KT theo chương V2cái
44Bê tông mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V59,48m3
45Lắp dựng cốt thép mương cáp ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3097tấn
46Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V3,9645100m2
47Khoan lỗ bê tông bằng máy khoanMô tả KT theo chương V1.0681 lỗ khoan
48Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,55m3
49Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V2,226100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,4735tấn
51Khoan lỗ bê tông bằng máy khoanMô tả KT theo chương V1.0681 lỗ khoan
52Đào móng Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,061m3
53Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,2m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả KT theo chương V0,9571100m2
55Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,79m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1046tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V781cấu kiện
58Sơn đỏMô tả KT theo chương V7,961m2
59Sơn bề mặt bê tông bằng sơn màu trắngMô tả KT theo chương V52,031m2
60Lắp đặt tôn phản quang thép dày 1mmMô tả KT theo chương V0,94m2
61Màng phản quangMô tả KT theo chương V0,94m2
62Khoan bê tông bằng máy khoanMô tả KT theo chương V3121 lỗ khoan
63Bộ biển báo công trường đang thi côngMô tả KT theo chương V2biển
64đèn báo ATGTMô tả KT theo chương V2cái
65Ống nhựa PVC D80Mô tả KT theo chương V0,672100m
66Sơn trắng đỏMô tả KT theo chương V14,56m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,67m3
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V67,2m2
69Cờ điều khiểnMô tả KT theo chương V2cái
70Di dời cột điệnMô tả KT theo chương V4cột
71Di dời cột đèn chiếu sángMô tả KT theo chương V16cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39701885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7940377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông xi măngTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.519.421.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm dùi ≥1,5 kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Cần cẩu bánh hơi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy hàn điện ≥ 23kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->