Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900700-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20228000211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 17:27:00 đến ngày 2022-09-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,209,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.762E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,0 tỷ tổng giá trị 02 hợp đồng là 8,0 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông, Cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Nền đường, mặt đường BTXM, Thoát nước, lắp đặt viên vỉa...; - Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. (Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình-01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành môi trường hoặc chuyên nghành bảo hộ lao động ( Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ-VSLĐ thi công xây dựng ít nhất ( Một) 01 công trình cùng cấp và cùng loại với công trình đang sét. .( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250A.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô cẩu tự hành .
- Đặc điểm thiết bị ≥2.5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ( Xúc).
- Đặc điểm thiết bị ≥130W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở tại khu Dốc Trên, xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương Địa chỉ: xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0984 079 379.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bắc Đại Tây Dương + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tuấn Mạnh. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (thẩm tra).


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương Địa chỉ: xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0984 079 379.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên. ( Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương Địa chỉ: xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0984 079 379.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương. Số điện thoại: 0984 079 379. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương. Số điện thoại: 0211.3833184 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất I + Vận chuyển, san gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2.300,1m3
2Đào nền đường - Cấp đất I + Vận chuyển, san gạtMô tả kỹ thuật theo chương V521,21m3
3Mua đất đắp nền K95 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V27.082,92m3
4Mua đất đắp nền K98 + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2.054,05m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19.807,59m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.463,42m3
7Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V729,12m3
8Lớp vải bạt lót chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4.877,73m2
9Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V975,546m3
B HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Bê tông móng, M150, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V17,3025m3
2Lớp vữa lót, dày 2,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,05m2
3Bó vỉa hè lề đường KT 20x30x100Mô tả kỹ thuật theo chương V959m
4Bó vỉa hè lề đường KT 20x30x25Mô tả kỹ thuật theo chương V48,625m
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,6251ck
6Phá dỡ kết cấu viên vỉa cũ, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.758,86m3
2Đế cống D400 - HL93;Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
3Đế cống D600 - HL93;Mô tả kỹ thuật theo chương V432cái
4Đế cống D1200 - HL93;Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Mua ống cống D400, HL93;Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Mua ống cống D600, HL93;Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
7Mua ống cống D1200, HL93;Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
8Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5721ck
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V361 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2161 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V281 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V48mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V216mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.496,64m3
18Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V474,53m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
20Bê tông móng, M200, đá 2x4 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,208m3
21Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,263m3
22Bê tông hố van, hố ga, M250, đá 1x2 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,091m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,552m3
24Nắp hố ga Composite 850x850 + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Đắp đất công trình, yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V351,12m3
26Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V241,23m3
27Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
28Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
29Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,22m3
30Song chắn rác Composite 430x860 + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
31Đắp đất công trình, yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V190,92m3
32Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V226,98m3
33Đắp đất công trình, yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V76,18m3
34Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,142m3
35Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,26m3
36Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,83m3
37Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,788m3
38Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V23,093m3
39Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,72m3
40Bê tông chèn khe cống, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V211ck
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6216m3
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3234m3
44Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 + Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4175m3
D HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột đỡ biển báo fi 88,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V99m
2Biển phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V33biển
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V501,96m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.762E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,0 tỷ tổng giá trị 02 hợp đồng là 8,0 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông, Cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Nền đường, mặt đường BTXM, Thoát nước, lắp đặt viên vỉa...; - Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. (Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình-01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp32
3 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành môi trường hoặc chuyên nghành bảo hộ lao động ( Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ-VSLĐ thi công xây dựng ít nhất ( Một) 01 công trình cùng cấp và cùng loại với công trình đang sét. .( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.2
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.2
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw.2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.2
5 Máy đầm cóc. 50kg1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 250A.1
7 Ô tô tải ≥ 6,0 tấn.2
8 Máy cắt uốn thép ≥1.5Kw.1
9 Máy ủi ≥110CV1
10 Máy lu ≥10tấn1
11 Ô tô cẩu tự hành . ≥2.5T1
12 Máy thủy bình đo cao1
13 Máy đào ( Xúc). ≥130W1
14 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->