Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Các hạng mục phụ trợ Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Thượng Nông, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang (Xây dựng kè, cổng, hàng rào, sân bê tông, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897806-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Các hạng mục phụ trợ Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Thượng Nông, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang (Xây dựng kè, cổng, hàng rào, sân bê tông, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước)
Số hiệu KHLCNT 20220836735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 16:35:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,179,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Các hạng mục phụ trợ Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Thượng Nông, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang (Xây dựng kè, cổng, hàng rào, sân bê tông, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước)
Các hạng mục phụ trợ Trường Phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Thượng Nông, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang (Xây dựng kè, cổng, hàng rào, sân bê tông, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 576, tổ 17, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (Hạng mục cấp điện và trạm biến áp): Công ty TNHH Xây dựng và thiết kế Tín Thành; Địa chỉ: Số 316, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy và xây dựng SOGI. Địa chỉ: Số 126, đường Chiến Thắng Sông Lô, tổ 2, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực) theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.864153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cổng hàng rào
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6919100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,322m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,864m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,0633m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,732m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2672tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2484100m2
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,9744m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,8414m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,427m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật239,552m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật152,16m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật354,8m
14Đắp đầu trụTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60trụ
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5389tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật181,1595m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật181,15951m2
18Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật391,712m2
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4568100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,045m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,54m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,2267m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4948m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2442tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2268100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,9792m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,839m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8949m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật651,24m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,886m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật157m
32Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật684,126m2
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0979100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2873m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1196tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1104100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1371m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0791m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9002m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0251tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2391tấn
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1637100m2
48Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,8938m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,92m2
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,896m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0362m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0245tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1284tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1252tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1065100m2
56Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,65m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,649m3
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1903tấn
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5649100m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,916m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,916m2
62Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3683100m2
63Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,06m
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3683m3
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,348m2
66Biển hiệu mua chọn bộ bằng mika màu đỏ theo thiết kếTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
68Cổng thép mua sẵn ( đầy đủ phụ kiện: bánh lăn, bản kê, khóa)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,472m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,99m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,76m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
73Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0605100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9914m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0213tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0228tấn
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0509100m2
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4822m3
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0105tấn
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0438100m2
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0482m3
83Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3001m3
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0343tấn
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0546282.0
87Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1394m3
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,6m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,6m2
90Biển hiệu mua chọn bộ bằng mika màu đỏ theo thiết kếTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11m2
92Cổng thép mua sẵn ( đầy đủ phụ kiện: bánh lăn, bản kê, khóa)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11m2
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,79451m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5358m3
95Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1903m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0427tấn
97Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1797tấn
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2381100m2
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật231 cấu kiện
100Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật110,79m2
B Hạng mục 2: Kè đá, ốp mái taluy
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,722100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,8m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 ( tận dụng đá học của phá đá làm móng)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật289,8m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,825100m
5Đá 4x6 chèn đầu ốngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,45100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4928100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 ( tận dụng đá của phá đá làm móng)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,4m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật145,408m3
C Hạng mục 3: Sân đường giao thông
1Đắp CPDD công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,053100m3
D Hạng mục 4: Cấp thoát nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,65100 m
2Lắp đặt Tê nhựa HDPE D32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
5Lắp đặt van khóa D32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,71m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
8Máy bơm nướcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt dây dẫn 2*4mm2 cấp cho máy bơmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật130m
10Lắp nút bịt nhựa D32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
11Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt côn HDPE D32*20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Kép nhựa HDPETheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
14Trõ hútTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van phaoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,19441m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,119m3
19Ván khuôn móng băng, móng bèTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1094100m2
20Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,8713m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,96m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8069m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật241 cấu kiện
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0456m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D150Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE D250mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8641m3
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,096m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
34Xây bậc thang vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5515m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,912m2
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5862100m3
37Xây rãnh đá hộc vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,9428m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật265,2m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật401cấu kiện
40Cống trong D75Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40ck
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,2281m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
43Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,2233m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
45Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,76m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,625m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2233tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật121cấu kiện
50Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7585100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7088m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4177m3
53Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6151m2
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,0496m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,7024m2
56Đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,7024m2
57Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,7024m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,1456m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3072m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1413tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6799tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0828100m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
E Hạng mục 5: Lò đốt rác
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8408m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1672m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3344100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,8882m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,6438m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,6438m2
11Sàn đốt sắt đặc 14*14Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,24m2
12Cửa lòTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1ck
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2464m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0171tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1183m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0878tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,521m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,236m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,505m3
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,224m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,224m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
F Hạng mục 6: Phá đá
1Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,2100m3
2Xúc đá lên phương tiện vận chuyển ( tận dụng đá xây móng hàng, ốp mái, kè...)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,2813100m3
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,2813100m3
G Hạng mục 7: Đập thu nước đầu nguồn
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2100m2
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10gốc
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,9541m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21m3
5Chèn sétTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,422m3
6Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1988100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,577m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,187m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0084tấn
11Gia công rọ Creepin D100( nhân công bậc 3,0/7)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
12Lưới chắn rác mua thẳng tính cả nhân côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
13Zoăng caosuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Kg
14Bích thép D80Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
15Bu lông M16*8:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100*80Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Măng sông thép D80Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt Ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H Hạng mục 8: Bể đỡ bình lọc
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0334m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,445m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0043tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1144tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0365100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4928m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,16m2
I Hạng mục 9: Tuyến ống
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,46100m2
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,8321m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật435,451m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,7404100m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Trụ đỡ ống+giá đỡ)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,152m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm PN12,5; PE 80Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,1526100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,8774100 m
8Đai thép + Buloong M14*6Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật116cái
11Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 75mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 75*63mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm PN20Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm PN20Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt van giảm áp mặt bích - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt Van Phao - Đường kính50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van xả khí - Đường kính 80mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 75mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
23Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Măng sông thép D50Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Thép V63*63*5Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật290Kg
30Băng zen cả công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100cuộn
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,51m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
34Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,185100kg
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,15100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,8100m
J Hạng mục 10: Xây dựng đường dây 35kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,2681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,539m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,108m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,68m3
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,475m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6325100m2
7Thép khung móng số 1 - Thép F10Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,44kg
8Thép đai số 2, 3 - Thép F8Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,46kg
9Thép buộc - Thép 1 lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0429tấn
11Thép khung móng số 1 - Thép F10Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,32kg
12Thép đai số 2, 3 - Thép F8Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,45kg
13Thép đế móng số 4, 5 - Thép F8Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,45kg
14Thép buộc - Thép 1 lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,45kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1702tấn
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,81m3
17Cát đen đệm rãnh chôn cápTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,975m3
18Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,975m3
19Gạch chỉ mác 75Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.556Viên
20Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5561000 viên
21Băng báo hiệu đường cáp ngầmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật230m
22Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,825m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1598100m3
25Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0593m3
26Mốc báo hiệu đường cáp ngầm (mặt sứ)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,2cái
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật321m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32m3
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,410 cọc
30Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4281tấn
31Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4281tấn
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật221m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22m3
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật110 cọc
35Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1981tấn
36Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1981tấn
37Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-18-190-9.2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cột
38Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-18-190-9.2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cột
39Dựng cột bê tông, cao Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cột
40Xà đỡ nèo 1 pha - Cột rẽ nhánhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,85kg
41Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột népTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7233bộ
42Xà rẽ nhánh XRN-2PL ( 2 pha lệch)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66,48kg
43Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6648bộ
44Xà rẽ nhánh XRN-3PTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật79,19kg
45Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7919bộ
46Cổ dề dây néo: CDN-105Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,74kg
47Lắp cổ dề, cao Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công/bộ
48Xà néo XN1-2L - PB (Pha bằng cột đơn)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật178,72kg
49Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7872bộ
50Xà néo XN1-2L - PB-ĐN (Pha bằng cột đúp ngang):Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật285,69kg
51Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8569bộ
52Xà néo XN1-2L - PB-ĐD (Pha bằng cột đúp dọc):Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100,91kg
53Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7208bộ
54Xà đỡ lèo 1 pha cột cầu dao (02 bộ)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,56kg
55Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4373bộ
56Xà đỡ lèo 3 pha cột cầu daoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,22kg
57Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8888bộ
58Xà lắp chống sét van cột cầu daoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,79kg
59Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7916bộ
60Xà lắp dao cách ly + Tay TT daoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật117,43kg
61Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8388bộ
62Sàn thao tác cầu dao cách lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật156,41kg
63Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đỡTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,68bộ
64Cầu thang lên sàn thao tácTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,49kg
65Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6098bộ
66Cô liê đỡ cáp ngầm đi trên cột cầu daoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,66kg
67Lắp cổ dề, cao Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1công/bộ
68Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 18mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật197,43kg
69Lắp cổ dề, cao Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công/bộ
70Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - đơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27chuỗi
71Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27bộ cách điện
72Cách điện đứng VHĐ-35 kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26quả
73Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,610 sứ
74Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
75Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
76Đầu cáp co nguội 3 pha 35kV (36kV) ngoài trời hãng 3M lắp cho cáp ngầm 3C x 50mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31đầu cáp (1 pha)
78Đầu cáp ngầm 35kV T-Plung-in 3P 630A 3M - lắp cho cáp ngầm 50mm2 (Lắp đầu vào / ra tủ RMU và đầu vào MBA)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ 3 đầu
79Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31đầu cáp (1 pha)
80Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE - 50/8(ACSR- 50/8- 20/ 35 (38,5) kV - (6/3,2+ 1/3,2)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật750mét
81Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,75km/dây
82Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50mm2 - 20/35(40.5)kV (Cáp 3 pha)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật175mét
83Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
84Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15mét
85Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
86Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
87Băng dính cách điện 500 VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
88Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
89Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,710 đầu cốt
91Bu lông mạ không rỉ (M12*30)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
92Ghíp nhôm 3 bu lông A50 (Cả điểm đấu)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Khóa việt Tiệp (khóa tay TT DCL)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Biển tên cột cầu daoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực Na Hang):Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2lần
97Vận chuyển cột từ TQ-Công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
98Vận chuyển xà thép từ TN-Công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
99Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật343,2kg
100Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cọc
101Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật471,04kg
102Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80m
103Dây nối tiếp địa ngọn cột thép mạ D8:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,16kg
104Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,12kg
105Que hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4kg
106Tai bắt tiết địa 150*50*5Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,12kg
107Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,134100kg
108Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật143kg
109Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
110Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,4kg
111Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
112Dây nối tiếp địa ngọn cột thép mạ D8:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4kg
113Dây nối tiếp địa các bộ xà thép mạ D8:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,92kg
114Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,44kg
115Que hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,5kg
116Tai bắt tiết địa 150*50*5Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,78kg
117Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0976100kg
K Hạng mục 11: Xây dựng trạm biến áp 35/0.4kV
1Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 1*50mm2 - 20/35(40.5)kV (Cáp đơn pha) từ tủ RMU lên đầu cực MBATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
3Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
5Đầu cáp ngầm 35kV T-Plung-in 3P 630A 3M - lắp cho cáp ngầm 50mm2 (Lắp đầu vào / ra tủ RMU và đầu vào MBA)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ 3 đầu
6Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61đầu cáp (1 pha)
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1x185mm2 (Đầu cực MBA xuống tủ hạ thế, 01 sợi/fa và 01 sợi trung tính)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32m
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32m
9Đầu cốt đồng đúc M185Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Đầu cốt đồng đúc M50Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
11Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61đầu cáp (3 pha)
12Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31đầu cáp (3 pha)
13Băng dính cạch điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
14Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang):Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang):Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Dây thít số 7 - 10x500 (cố định cáp vào giá)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1túi
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,22871m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3395m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7502m3
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8964m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2175100m2
22Thép đế móng D12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,12kg
23Thép móng D14Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật208,65kg
24Thép đai móng D8Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,34kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0393tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3138tấn
27Bu lông móng thân trụ TBA hợp bộTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1
28Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật228,8kg
29Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
30Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,48kg
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85m
32Dây nối tiếp địa chân tủ thép mạ D12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,55kg
33Que hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3kg
34Tai bắt tiết địa 150*50*5Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,52kg
35Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7955100kg
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,61m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,6m3
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,610 cọc
39Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3085tấn
40Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3085tấn
L Hạng mục 12: Thí nghiệm vật tư thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 pha
2Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26Cái
5Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27Bát
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
8Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 vị trí
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
10Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3 pha)
11Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 pha
12Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 pha
13Thí nghiệm Ampemét ACTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31 cái
14Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
16Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 cái
17Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
18Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 cái
19Thí nghiệm thanh cái,điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 phân đoạn
20Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
21Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21 cái
22Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
M Hạng mục 13: Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 1 đầuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3 pha)
2Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kvTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 Mvar
7Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5tấn
N Hạng mục 14: Cấp điện chiếu sáng sân vườn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,5261m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật721m3
3Cát đen đệm rãnh chôn cápTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21m3
4Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,526m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2653100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0273100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,63m3
9Khung móng cột đèn: M22x300x300x675Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
10Khung móng tủ điện: M16*240*500*650Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,210 cọc
12Rải dây tiếp địaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật310m
13Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2664100kg
14Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2017tấn
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cọc
16Rải dây tiếp địaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0510m
17Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1598100kg
18Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1043tấn
19Thân cột bát giác mạ kẽm BG-8m (D1=86, D2=176, T=4mm, chân đế 400x400x12) tổng cao 10m: 12 = 12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cột
20Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật121 cột
21Cần đèn đơn CĐ-01 (dày 3.5mm cao 2m, vươn 1,5m cầu D80)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Cần đèn đôi CĐ-02 (dày 3.5mm cao 2m, vươn 1,5m cầu D80)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cáiu
23Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật121 bộ
24Đèn Led chiếu sáng sân vườn ECO - MAX công suất 150W Dimming 5 cấp công suất tại đènTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
25Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cộtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật141 bộ
26Bảng điện cửa cột đèn bát giác ( Aptômát 1 pha 10A-250V + Cầu dấu dây 40A + Bảng điện bakêtit):Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
28Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật121 đầu cáp
29Làm đầu cáp khôTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật121 đầu cáp
30Tủ điện TĐ3-03-20A (3 lộ ra) ĐK tự động hệ thống đèn CS (trọn bộ) sử dụng Rowle thời gian kỹ thuật số của THEBEN:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
32Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 - 0,6-1kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật110m
33Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
34Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*10mm2 - 0,6-1kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật344m
35Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,44100m
36Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 2*4mm2 - 0,6-1kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35m
37Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
38Dây ba lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5+1*2.5(E)mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật117m
39Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,31100m
42Đầu cốt đồng đúc AM-16Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Đầu cốt đồng đúc M-10Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88cái
44Đầu cốt đồng đúc M-4Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,410 đầu cốt
46Băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
47Dây tiếp địa liên hoàn FeZn 30*3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật236,25kg
48Rải dây tiếp địaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,510m
49Que hàn:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2kg
50Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật171,6kg
51Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
52Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,64kg
53Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m
54Que hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2kg
55Tai bắt tiết địa 150*50*5:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,528kg
56Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85,8kg
57Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
58Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,98kg
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18m
60Dây nối tiếp địa chân tủ thép mạ D12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,22kg
61Que hàn:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5kg
62Tai bắt tiết địa 150*50*5:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,294kg
O Hạng mục 15: Đường dây 0,4kV cấp điện sinh hoạt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,26231m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71,761m3
3Cát đen đệm rãnh chôn cápTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,93m3
4Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,93m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50,83m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2219100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1221100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8772m3
9Bulong khung móng tủ phân phối M22*350Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,810 cọc
11Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3129tấn
12Tủ điện phân phối 0,4kV cấp điện cho các nhàTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31 tủ
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,85100m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
16Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
17Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật114m
18Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,14100m
19Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật116m
20Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
21Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55m
22Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
23Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật116m
24Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
25Đầu cốt đồng M-16:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Đầu cốt đồng M-35:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Đầu cốt đồng M-50:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Đầu cốt đồng M-70:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Đầu cốt đồng M-95:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Đầu cốt đồng M-120:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật110 đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 70mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 95mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 120mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
36Băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20Cuộn
37Mốc báo hiệu cáp gắn trên mặt sân bê tông:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72cái
38Biển báo an toàn gắn trên cánh tủ:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Vận chuyển cáp điện, ống nhựa và phụ kiện từ HN-Công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Chuyến
40Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật257,4kg
41Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cọc
42Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,94kg
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54m
44Dây nối tiếp địa chân tủ thép mạ D12Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,66kg
45Que hànTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5kg
46Tai bắt tiết địa 150*50*5Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,882kg
P Hạng mục 16: Thí nghiệm vật tư thiết bị
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
5Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31 cái
6Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật91 cái
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31 vị trí
Q Hạng mục 17: Thiết bị trạm biến áp
1Cầu dao cách ly ngoài trời DN-35kV- 630A (chém ngang)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Chống sét van ZnO - 35kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Thân trụ trạm biến áp hợp bộ có khoang lắp tủ hạ thế và khoang lắp tủ RMU 35kV, 3 ngăn của Schneider, C2430xR1600xS1450mm (theo BV chi tiết và sơ đồ 1 sợi)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Máy biến áp 3 pha 320kVA-35/0,4kV (Kiểu kín làm mát bằng dầu theo TCVN 1011)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1máy
5Tủ trung thế RMU 40.5kV CCF - 3 ngăn: 2 ngăn cầu dao phụ tải đầu vào / ra (ngăn C) và 1 ngăn cầu dao phụ tải kèm chì đầu ra bảo vệ MBA (ngăn F)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Tủ điện hạ thế 500A - 500V trọn bộ (4 lộ ra), có 1 lớp cánh và có ngăn chống tổn thất, lắp trong thân trụ TBA hợp bộ. Cấp bảo vệ IP4X - KT: 1100x1800x300Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
7Tủ tụ bù cos phi 150 kVAr 06 cấp trong đó 5 cấp ứng động và 1 cấp nền, dung lượng: 15-20 kVAr/Tụ (15; 15: 30: 30: 30:30)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Vận chuyển vật tư thiết bị đường dây và TBA từ HN - Công trình (TT)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
9Chi phí thí nghiệm vật tư thiết bị điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1CT
10Chi phí lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bịTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1CT
R Hạng mục 18: Bể lọc
1Bể lọcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
S Hạng mục 19: Chi phí đấu nối đường điện
1Chi phí đấu nối đường điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0769145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.153829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp từ 35kV trở lên và thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kèm theo là:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực);+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) bản chính hoặc bản chụp được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.025.601.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình hạ tâng kỹ thuật cấp IV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 2 + 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật;+ 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành điện;Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình:01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV (đối với cán bộ phụ trách thi công đường dây và trạm biến áp) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (đối với cán bộ phụ trách xây dựng hạ tầng kỹ thuật).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ đã thực hiện công trình đó).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Điện khí hóa cung cấp điện hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy hoặc Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ ≥ 7tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy đào từ ≥0,6m3 Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông 250L-500L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị3
4 Đầm rùi Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Đầm cóc Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
6 Máy cắt uốn Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
7 Máy hàn Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
8 Máy cẩu ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Trộn vữa 150L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị3
10 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
12 Máy trắc đạc Hoặc thủy bình Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
13 Máy lu Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký Hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->