Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900586-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220900549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 16:21:00 đến ngày 2022-09-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,387,642,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.581464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16292E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.671.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.342.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Di chuyển tuyến đường dây trung thế phục vụ GPMB dự án: Đầu tư tiếp nước, cải tạo khôi phục sông Tích đoạn qua thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển điện lực Hà Nội - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; - Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/7/2022. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết 30/06/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ100,56m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V, theo bản vẽ0,5296100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, theo bản vẽ0,0718tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V, theo bản vẽ3,12m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V, theo bản vẽ26,728m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng, chiều rộng Theo chương V, theo bản vẽ0,648m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V, theo bản vẽ0,5199100m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo chương V, theo bản vẽ29,848m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V, theo bản vẽ0,2985100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ150m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V, theo bản vẽ0,78100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, theo bản vẽ0,2068tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V, theo bản vẽ4,68m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V, theo bản vẽ42,91m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng, chiều rộng Theo chương V, theo bản vẽ0,61m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V, theo bản vẽ1,0241100m3
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo chương V, theo bản vẽ47,59m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V, theo bản vẽ0,4759100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ91,32m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V, theo bản vẽ0,2966100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, theo bản vẽ0,4612tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V, theo bản vẽ2,592m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V, theo bản vẽ21,75m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, theo bản vẽ1,102m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V, theo bản vẽ1,583100m3
26Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo chương V, theo bản vẽ24,342m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V, theo bản vẽ0,2434100m3
28Đào rãnh tiếp địa đường dâyTheo chương V, theo bản vẽ88m3
29Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V, theo bản vẽ44bộ
30Sản xuất tiếp địa lắp trên cột bê tông đường dây tải điện trên khôngTheo chương V, theo bản vẽ0,93891 Tấn Sp
31Rải dây thép địaTheo chương V, theo bản vẽ34,6510 m
32Ống nhựa xoắn D40/30Theo chương V, theo bản vẽ16,5m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V, theo bản vẽ0,165100m
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V, theo bản vẽ0,88100m3
35Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo chương V, theo bản vẽ20cột
36Cột bê tông li tâm 22m loại PC.I-22-230-1,3Theo chương V, theo bản vẽ11Cột
37Cột bê tông li tâm 22m loại PC.I-22-230-1,5Theo chương V, theo bản vẽ9Cột
38Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo chương V, theo bản vẽ201 mối nối
39Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V, theo bản vẽ54tấn
40Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo chương V, theo bản vẽ631 chuỗi sứ
41Chuối néo IIC70- CN-22kV (thủy tinh) + PKTheo chương V, theo bản vẽ57Chuỗi
42Chuỗi đỡ ( treo ) dây dẫn IC70- CN-22kV (thủy tinh) + PKTheo chương V, theo bản vẽ6Chuỗi
43Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo chương V, theo bản vẽ771 cái
44Sứ đứng + Ty trung áp VHĐ-22kVTheo chương V, theo bản vẽ77Quả
45Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo chương V, theo bản vẽ0,8781km/1 dây
46Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo chương V, theo bản vẽ0,1051km/1 dây
47Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Theo chương V, theo bản vẽ0,441km/1 dây
48Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11Theo chương V, theo bản vẽ878m
49Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Theo chương V, theo bản vẽ105m
50Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19Theo chương V, theo bản vẽ440m
51Lắp đặt kẹp IPC ( Cặp cáp 3 bulông CC150/70)Theo chương V, theo bản vẽ30cái
52Cặp cáp 3 bulông CC150/70Theo chương V, theo bản vẽ30Cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V, theo bản vẽ1,210 đầu cốt
54Đầu cốt M50 bắt chống sét vanTheo chương V, theo bản vẽ6Cái
55Đầu cốt M150 bắt cầu daoTheo chương V, theo bản vẽ6Cái
56Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo chương V, theo bản vẽ16bộ
57Sản xuất Xà đỡ chống sét van XCSV-22 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,04781 Tấn Sp
58Sản xuất Xà phụ XP3-22 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,37261 Tấn Sp
59Sản xuất xà đỡ lèo mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,03721 Tấn Sp
60Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo chương V, theo bản vẽ21bộ
61Sản xuất Gông 2 cột kép GC-K2 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,30521 Tấn Sp
62Sản xuất Xà đỡ vượt XĐV22-1L mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,25231 Tấn Sp
63Sản xuất Xà néo XN22-1L mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,17241 Tấn Sp
64Sản xuất Xà rẽ XR-22 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,20591 Tấn Sp
65Sản xuất Xà néo kép dọc XNKD22-1L mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,4911 Tấn Sp
66Sản xuất Xà néo kép ngang XNKN22-1L mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,25321 Tấn Sp
67Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo chương V, theo bản vẽ6bộ
68Sản xuất Gông 3 cột kép GC-K3 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,2911 Tấn Sp
69Sản xuất thang trèo mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,06341 Tấn Sp
70Sản xuất xà cầu dao phụ tải mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,04791 Tấn Sp
71Sản xuất Ghế thao tác cầu dao mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,07171 Tấn Sp
72Đánh số cộtTheo chương V, theo bản vẽ1,110 cột
73Biển tôn cấm trèoTheo chương V, theo bản vẽ11Biển
74Vận chuyển đường dài vật tư thiết bị, vật liệu các loại bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V, theo bản vẽ27510 tấn/1km
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt chống sét van Theo chương V, theo bản vẽ13 pha
2Lắp đặt cầu dao phụ tải, loại Theo chương V, theo bản vẽ11 bộ
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo chương V, theo bản vẽ11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo chương V, theo bản vẽ13 pha
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo chương V, theo bản vẽ11 tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo chương V, theo bản vẽ11 hệ thống
5Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chương V, theo bản vẽ11 máy
D XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT TBA 250KVA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V, theo bản vẽ21,22m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V, theo bản vẽ0,24100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, theo bản vẽ0,0728tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V, theo bản vẽ1,12m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V, theo bản vẽ10,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V, theo bản vẽ0,21m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V, theo bản vẽ0,0985100m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo chương V, theo bản vẽ11,37m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V, theo bản vẽ0,1137100m3
10Đào rãnh đất tiếp địa TBATheo chương V, theo bản vẽ16m3
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V, theo bản vẽ8bộ
12Sản xuất tiếp địa trạm biến ápTheo chương V, theo bản vẽ0,19781 Tấn Sp
13Rải dây thép địaTheo chương V, theo bản vẽ510 m
14Ống nhựa xoắn D40/30Theo chương V, theo bản vẽ4m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V, theo bản vẽ0,02100m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V, theo bản vẽ0,16100m3
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V, theo bản vẽ2cột
18Cột bê tông li tâm 14m thân liền (PC.I-14 - 190- 1,3)Theo chương V, theo bản vẽ2Cột
19Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V, theo bản vẽ3,6tấn
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo chương V, theo bản vẽ5bộ
21Sản xuất Giá đỡ cáp mặt máy mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,00481 Tấn Sp
22Sản xuất Giá đỡ tủ hạ thế mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,01171 Tấn Sp
23Sản xuất Giá đỡ tủ cụm tụ bù mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,01171 Tấn Sp
24Sản xuất tiếp địa dọc cột trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,03281 Tấn Sp
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo chương V, theo bản vẽ3bộ
26Sản xuất Xà đỡ sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,03481 Tấn Sp
27Sản xuất Thang treo mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,03171 Tấn Sp
28Sản xuất Hòm chống tổn thất mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,03181 Tấn Sp
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo chương V, theo bản vẽ3bộ
30Sản xuất Xà đỡ SI và CSV mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,06061 Tấn Sp
31Sản xuất Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,14731 Tấn Sp
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kgTheo chương V, theo bản vẽ2bộ
33Sản xuất Giá đỡ máy biến áp mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,26651 Tấn Sp
34Sản xuất ghế thao tác trạm mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,23121 Tấn Sp
35Biển báo các loạiTheo chương V, theo bản vẽ3biển
36Chụp các loại ( Như chụp cực MBA, Chống sét …. )Theo chương V, theo bản vẽ1bộ
37Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo chương V, theo bản vẽ20Quả
38Sứ đứng + ty VHĐ-22kVTheo chương V, theo bản vẽ20Quả
39Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo chương V, theo bản vẽ0,12100m
40Dây Cu/XLPE/PVC-22kV-1x35mm bắt chống sét vanTheo chương V, theo bản vẽ6m
41Dây đấu tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm bắt tụ bùTheo chương V, theo bản vẽ6m
42Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo chương V, theo bản vẽ0,3100m
43Dây Cu/XLPE/PVC-22kV-1x50mm đỉnh trạmTheo chương V, theo bản vẽ30m
44Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo chương V, theo bản vẽ0,59100m
45Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 ( Mỗi pha 2 sợi, trung tính 2 sợi, 2 sợi trung tính máy xuống đất, 7m/sợi )Theo chương V, theo bản vẽ59m
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V, theo bản vẽ210 đầu cốt
47Đầu cốt M35 đếm M50Theo chương V, theo bản vẽ20Cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V, theo bản vẽ1,810 đầu cốt
49Đầu cốt M120Theo chương V, theo bản vẽ18Cái
50Kẹp quay vad kep hotlaiTheo chương V, theo bản vẽ6cái
E ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN TẠM CHO TRẠM BƠM
1Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo chương V, theo bản vẽ6bộ
2Sản xuất Cổ dề néo dây mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V, theo bản vẽ0,03111 Tấn Sp
3Lắp đặt kẹp néo cáp ABC Theo chương V, theo bản vẽ9cái
4Kẹp hãm cápTheo chương V, theo bản vẽ9Cái
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V, theo bản vẽ0,129km/dây
6Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x120Theo chương V, theo bản vẽ129m
7Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo chương V, theo bản vẽ24cái
8Ghíp rẽ nhánh IPC120/95Theo chương V, theo bản vẽ24Cái
9Bịt đầu cápTheo chương V, theo bản vẽ12Cái
10Biển treo cáp tên lộ (ABCDE)Theo chương V, theo bản vẽ3Cái
F THÍ NGHIÊM VẬT LIỆU THIẾT BỊ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V, theo bản vẽ121 vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo chương V, theo bản vẽ63bát
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo chương V, theo bản vẽ97cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo chương V, theo bản vẽ1bộ
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo chương V, theo bản vẽ1máy
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V, theo bản vẽ2bộ
7Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo chương V, theo bản vẽ2tụ
8Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo chương V, theo bản vẽ3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo chương V, theo bản vẽ3cái
10Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổiTheo chương V, theo bản vẽ1cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo chương V, theo bản vẽ3cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo chương V, theo bản vẽ3bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo chương V, theo bản vẽ3sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V, theo bản vẽ8sợi
G HẠNG MỤC THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo chương V, theo bản vẽ71 cột
2Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo chương V, theo bản vẽ51 cột
3Thu hồi chống sét van Theo chương V, theo bản vẽ23 pha
4Thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Theo chương V, theo bản vẽ1,6381km / 1dây
5Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : NéoTheo chương V, theo bản vẽ111 bộ
6Thu hồi máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại Theo chương V, theo bản vẽ11 bộ
7Thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc Theo chương V, theo bản vẽ181 bộ cách điện
8Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTheo chương V, theo bản vẽ4,710 cách điện
9Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo chương V, theo bản vẽ21 bộ
10Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo chương V, theo bản vẽ51 bộ
11Vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi nhập kho bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V, theo bản vẽ5210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.581464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16292E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.671.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.342.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Ô tô tải (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng hàng hoá ≤ 7 tấn1
3 Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
7 Máy hàn 23 kW2
8 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
9 Máy phát điện ≥ 5kVA1
10 Máy khoan Sử dụng tốt1
11 Máy tời ≥ 5 tấn1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->