Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 16:21:00 đến ngày 2022-09-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,387,642,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.581464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16292E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.671.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.342.700.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng Di chuyển tuyến đường dây trung thế phục vụ GPMB dự án: Đầu tư tiếp nước, cải tạo khôi phục sông Tích đoạn qua thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/7/2022. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết 30/06/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ | 100,56 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,5296 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0718 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, theo bản vẽ | 3,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, theo bản vẽ | 26,728 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng, chiều rộng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,648 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,5199 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chương V, theo bản vẽ | 29,848 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,2985 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ | 150 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,78 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,2068 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, theo bản vẽ | 4,68 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, theo bản vẽ | 42,91 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng, chiều rộng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,61 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, theo bản vẽ | 1,0241 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chương V, theo bản vẽ | 47,59 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,4759 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ | 91,32 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,2966 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,4612 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, theo bản vẽ | 2,592 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, theo bản vẽ | 21,75 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, theo bản vẽ | 1,102 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, theo bản vẽ | 1,583 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chương V, theo bản vẽ | 24,342 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,2434 | 100m3 |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa đường dây | Theo chương V, theo bản vẽ | 88 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V, theo bản vẽ | 44 | bộ |
| 30 | Sản xuất tiếp địa lắp trên cột bê tông đường dây tải điện trên không | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,9389 | 1 Tấn Sp |
| 31 | Rải dây thép địa | Theo chương V, theo bản vẽ | 34,65 | 10 m |
| 32 | Ống nhựa xoắn D40/30 | Theo chương V, theo bản vẽ | 16,5 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,165 | 100m |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,88 | 100m3 |
| 35 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V, theo bản vẽ | 20 | cột |
| 36 | Cột bê tông li tâm 22m loại PC.I-22-230-1,3 | Theo chương V, theo bản vẽ | 11 | Cột |
| 37 | Cột bê tông li tâm 22m loại PC.I-22-230-1,5 | Theo chương V, theo bản vẽ | 9 | Cột |
| 38 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo chương V, theo bản vẽ | 20 | 1 mối nối |
| 39 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V, theo bản vẽ | 54 | tấn |
| 40 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo chương V, theo bản vẽ | 63 | 1 chuỗi sứ |
| 41 | Chuối néo IIC70- CN-22kV (thủy tinh) + PK | Theo chương V, theo bản vẽ | 57 | Chuỗi |
| 42 | Chuỗi đỡ ( treo ) dây dẫn IC70- CN-22kV (thủy tinh) + PK | Theo chương V, theo bản vẽ | 6 | Chuỗi |
| 43 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo chương V, theo bản vẽ | 77 | 1 cái |
| 44 | Sứ đứng + Ty trung áp VHĐ-22kV | Theo chương V, theo bản vẽ | 77 | Quả |
| 45 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,878 | 1km/1 dây |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,105 | 1km/1 dây |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,44 | 1km/1 dây |
| 48 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Theo chương V, theo bản vẽ | 878 | m |
| 49 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Theo chương V, theo bản vẽ | 105 | m |
| 50 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19 | Theo chương V, theo bản vẽ | 440 | m |
| 51 | Lắp đặt kẹp IPC ( Cặp cáp 3 bulông CC150/70) | Theo chương V, theo bản vẽ | 30 | cái |
| 52 | Cặp cáp 3 bulông CC150/70 | Theo chương V, theo bản vẽ | 30 | Cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V, theo bản vẽ | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 54 | Đầu cốt M50 bắt chống sét van | Theo chương V, theo bản vẽ | 6 | Cái |
| 55 | Đầu cốt M150 bắt cầu dao | Theo chương V, theo bản vẽ | 6 | Cái |
| 56 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V, theo bản vẽ | 16 | bộ |
| 57 | Sản xuất Xà đỡ chống sét van XCSV-22 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0478 | 1 Tấn Sp |
| 58 | Sản xuất Xà phụ XP3-22 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,3726 | 1 Tấn Sp |
| 59 | Sản xuất xà đỡ lèo mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0372 | 1 Tấn Sp |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V, theo bản vẽ | 21 | bộ |
| 61 | Sản xuất Gông 2 cột kép GC-K2 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,3052 | 1 Tấn Sp |
| 62 | Sản xuất Xà đỡ vượt XĐV22-1L mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,2523 | 1 Tấn Sp |
| 63 | Sản xuất Xà néo XN22-1L mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,1724 | 1 Tấn Sp |
| 64 | Sản xuất Xà rẽ XR-22 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,2059 | 1 Tấn Sp |
| 65 | Sản xuất Xà néo kép dọc XNKD22-1L mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,491 | 1 Tấn Sp |
| 66 | Sản xuất Xà néo kép ngang XNKN22-1L mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,2532 | 1 Tấn Sp |
| 67 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo chương V, theo bản vẽ | 6 | bộ |
| 68 | Sản xuất Gông 3 cột kép GC-K3 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,291 | 1 Tấn Sp |
| 69 | Sản xuất thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0634 | 1 Tấn Sp |
| 70 | Sản xuất xà cầu dao phụ tải mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0479 | 1 Tấn Sp |
| 71 | Sản xuất Ghế thao tác cầu dao mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0717 | 1 Tấn Sp |
| 72 | Đánh số cột | Theo chương V, theo bản vẽ | 1,1 | 10 cột |
| 73 | Biển tôn cấm trèo | Theo chương V, theo bản vẽ | 11 | Biển |
| 74 | Vận chuyển đường dài vật tư thiết bị, vật liệu các loại bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V, theo bản vẽ | 275 | 10 tấn/1km |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo chương V, theo bản vẽ | 1 | 3 pha |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải, loại | Theo chương V, theo bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo chương V, theo bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo chương V, theo bản vẽ | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V, theo bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo chương V, theo bản vẽ | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chương V, theo bản vẽ | 1 | 1 máy |
| D | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT TBA 250KVA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V, theo bản vẽ | 21,22 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0728 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V, theo bản vẽ | 1,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V, theo bản vẽ | 10,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,21 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0985 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chương V, theo bản vẽ | 11,37 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,1137 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đất tiếp địa TBA | Theo chương V, theo bản vẽ | 16 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V, theo bản vẽ | 8 | bộ |
| 12 | Sản xuất tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,1978 | 1 Tấn Sp |
| 13 | Rải dây thép địa | Theo chương V, theo bản vẽ | 5 | 10 m |
| 14 | Ống nhựa xoắn D40/30 | Theo chương V, theo bản vẽ | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,16 | 100m3 |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V, theo bản vẽ | 2 | cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm 14m thân liền (PC.I-14 - 190- 1,3) | Theo chương V, theo bản vẽ | 2 | Cột |
| 19 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V, theo bản vẽ | 3,6 | tấn |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo chương V, theo bản vẽ | 5 | bộ |
| 21 | Sản xuất Giá đỡ cáp mặt máy mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0048 | 1 Tấn Sp |
| 22 | Sản xuất Giá đỡ tủ hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0117 | 1 Tấn Sp |
| 23 | Sản xuất Giá đỡ tủ cụm tụ bù mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0117 | 1 Tấn Sp |
| 24 | Sản xuất tiếp địa dọc cột trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0328 | 1 Tấn Sp |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V, theo bản vẽ | 3 | bộ |
| 26 | Sản xuất Xà đỡ sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0348 | 1 Tấn Sp |
| 27 | Sản xuất Thang treo mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0317 | 1 Tấn Sp |
| 28 | Sản xuất Hòm chống tổn thất mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0318 | 1 Tấn Sp |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V, theo bản vẽ | 3 | bộ |
| 30 | Sản xuất Xà đỡ SI và CSV mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0606 | 1 Tấn Sp |
| 31 | Sản xuất Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,1473 | 1 Tấn Sp |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg | Theo chương V, theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 33 | Sản xuất Giá đỡ máy biến áp mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,2665 | 1 Tấn Sp |
| 34 | Sản xuất ghế thao tác trạm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,2312 | 1 Tấn Sp |
| 35 | Biển báo các loại | Theo chương V, theo bản vẽ | 3 | biển |
| 36 | Chụp các loại ( Như chụp cực MBA, Chống sét …. ) | Theo chương V, theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo chương V, theo bản vẽ | 20 | Quả |
| 38 | Sứ đứng + ty VHĐ-22kV | Theo chương V, theo bản vẽ | 20 | Quả |
| 39 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 40 | Dây Cu/XLPE/PVC-22kV-1x35mm bắt chống sét van | Theo chương V, theo bản vẽ | 6 | m |
| 41 | Dây đấu tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm bắt tụ bù | Theo chương V, theo bản vẽ | 6 | m |
| 42 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 43 | Dây Cu/XLPE/PVC-22kV-1x50mm đỉnh trạm | Theo chương V, theo bản vẽ | 30 | m |
| 44 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,59 | 100m |
| 45 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 ( Mỗi pha 2 sợi, trung tính 2 sợi, 2 sợi trung tính máy xuống đất, 7m/sợi ) | Theo chương V, theo bản vẽ | 59 | m |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V, theo bản vẽ | 2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt M35 đếm M50 | Theo chương V, theo bản vẽ | 20 | Cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V, theo bản vẽ | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt M120 | Theo chương V, theo bản vẽ | 18 | Cái |
| 50 | Kẹp quay vad kep hotlai | Theo chương V, theo bản vẽ | 6 | cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN TẠM CHO TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo chương V, theo bản vẽ | 6 | bộ |
| 2 | Sản xuất Cổ dề néo dây mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,0311 | 1 Tấn Sp |
| 3 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Theo chương V, theo bản vẽ | 9 | cái |
| 4 | Kẹp hãm cáp | Theo chương V, theo bản vẽ | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V, theo bản vẽ | 0,129 | km/dây |
| 6 | Cáp vặn xoắn XLPE/PVC4x120 | Theo chương V, theo bản vẽ | 129 | m |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo chương V, theo bản vẽ | 24 | cái |
| 8 | Ghíp rẽ nhánh IPC120/95 | Theo chương V, theo bản vẽ | 24 | Cái |
| 9 | Bịt đầu cáp | Theo chương V, theo bản vẽ | 12 | Cái |
| 10 | Biển treo cáp tên lộ (ABCDE) | Theo chương V, theo bản vẽ | 3 | Cái |
| F | THÍ NGHIÊM VẬT LIỆU THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chương V, theo bản vẽ | 12 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo chương V, theo bản vẽ | 63 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chương V, theo bản vẽ | 97 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo chương V, theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo chương V, theo bản vẽ | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V, theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo chương V, theo bản vẽ | 2 | tụ |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo chương V, theo bản vẽ | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo chương V, theo bản vẽ | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổi | Theo chương V, theo bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo chương V, theo bản vẽ | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo chương V, theo bản vẽ | 3 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V, theo bản vẽ | 3 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V, theo bản vẽ | 8 | sợi |
| G | HẠNG MỤC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo chương V, theo bản vẽ | 7 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo chương V, theo bản vẽ | 5 | 1 cột |
| 3 | Thu hồi chống sét van | Theo chương V, theo bản vẽ | 2 | 3 pha |
| 4 | Thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Theo chương V, theo bản vẽ | 1,638 | 1km / 1dây |
| 5 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Theo chương V, theo bản vẽ | 11 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại | Theo chương V, theo bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | Theo chương V, theo bản vẽ | 18 | 1 bộ cách điện |
| 8 | Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Theo chương V, theo bản vẽ | 4,7 | 10 cách điện |
| 9 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo chương V, theo bản vẽ | 2 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo chương V, theo bản vẽ | 5 | 1 bộ |
| 11 | Vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi nhập kho bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V, theo bản vẽ | 52 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.581464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16292E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.671.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.342.700.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Điện - Điện tử;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện - điện tử.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hoá ≤ 7 tấn | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | ≥ 5kVA | 1 |
| 10 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy tời | ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi