Gói thầu: Thi công mở rộng nhà xe cán bộ công nhân viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP cơ khí Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công mở rộng nhà xe cán bộ công nhân viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 16:21:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,009,700,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu về hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm nghị bàn giao hoặc hoàn thành với hợp đồng đã hoàn thành; hoặc văn bản xác nhận khối lượng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư (bên A) xác nhận; và kèm theo tài liệu về tính chất tương tự của gói thầu đang xét).Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ (chứng nhận) an toàn.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp IV.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu chứng minh kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.Trước khi thực hiện thi công công trình Nhà thầu phải cung cấp danh sách, chứng chỉ an toàn lao động và PCCC của nhân sự, công nhân bố trí cho công trình với Chủ đầu tư.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.Đã tham gia quyết toán thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu chứng minh kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 2,5 tấn; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 10-16 tấn; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 70 kg; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 7,5Kw; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 4,5Kw; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 14-23Kw; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 1,0Kw; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 150 kg; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Công suất ≈ 250 kg; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP cơ khí Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công mở rộng nhà xe cán bộ công nhân viên Công trình: Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên, hạng mục: Mở rộng nhà xe cán bộ công nhân viên 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phúc lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) và đính kèm khi nộp E-HSDT: - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư,…hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác. - Nhà thầu cung cấp tài liệu về khả năng huy động nhân sự hoặc cam kết sử dụng nhân sự đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu (HSYC) và quy định hiện hành. Có danh sách kèm theo. - Có danh sách và tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. Các loại vật liệu sử dụng cho công trình với đầy đủ tên, nhãn hiệu, xuất xứ, thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu về chất lượng thi công công trình. Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp hoặc cam kết sử dụng vật liệu đáp ứng yêu cầu cho công trình. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP cơ khí Phổ Yên.
Địa chỉ: Tổ dân phố Bông Hồng - Phường Bãi Bông - Thành phố Phổ Yên - Tỉnh Thái Nguyên.
SĐT: (+84) 2083 863 694 - Fax: (+84) 2083 863 118
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên; Địa chỉ: TDP Bông Hồng, Phường Bãi Bông, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: (+84) 2083 863 694 - Fax: (+84) 2083 863 118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm pháp chế Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên, địa chỉ: TDP Bông Hồng, Phường Bãi Bông, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: (+84) 2083 863 694 - Fax: (+84) 2083 863 118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm pháp chế Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên, địa chỉ: TDP Bông Hồng, Phường Bãi Bông, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: (+84) 2083 863 694 - Fax: (+84) 2083 863 118 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ TỘNG NHÀ XE CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào hố móng, Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 31,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 4 | Bu lông móng | Chương V của E-HSMT | 556 | bộ |
| 5 | Gia công cột bằng thép D133 (Công ty cấp vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 2,1353 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép khác | Chương V của E-HSMT | 2,0023 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 4,1375 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 4,9 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 4,9 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 1,037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V của E-HSMT | 1,037 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép + bọ xà gồ | Chương V của E-HSMT | 5,3691 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép + bọ xà gồ | Chương V của E-HSMT | 5,3691 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 314,45 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 27,0172 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,1681 | 100m3 |
| 18 | Đào san gạt tại chỗ - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 31,08 | m3 |
| 19 | Lu lèn sới xáo k95 | Chương V của E-HSMT | 7,932 | 100m2 |
| 20 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 384,26 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 311,79 | m3 |
| 23 | Cắt mạch ngừng, cắt rãnh | Chương V của E-HSMT | 80,43 | 10m |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ vạch | Chương V của E-HSMT | 141,6 | m2 |
| 27 | Chèn bánh xe 15x10x50cm | Chương V của E-HSMT | 182 | cái |
| 28 | Máng nước | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 29 | Cút nhựa d90 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Cút góc d90 | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 31 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1,356 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 55,65 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 34 | Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 35 | Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 96,8 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3382 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 176 | 1 CK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu về hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm nghị bàn giao hoặc hoàn thành với hợp đồng đã hoàn thành; hoặc văn bản xác nhận khối lượng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên được Chủ đầu tư (bên A) xác nhận; và kèm theo tài liệu về tính chất tương tự của gói thầu đang xét).Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ (chứng nhận) an toàn.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp IV.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu chứng minh kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.Trước khi thực hiện thi công công trình Nhà thầu phải cung cấp danh sách, chứng chỉ an toàn lao động và PCCC của nhân sự, công nhân bố trí cho công trình với Chủ đầu tư.) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.Đã tham gia quyết toán thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu chứng minh kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | Đặc điểm: Công suất ≈ 2,5 tấn; hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Đặc điểm: Công suất ≈ 10-16 tấn; hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm đất cầm tay | Đặc điểm: Công suất ≈ 70 kg; hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm: Công suất ≈ 7,5Kw; hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan đứng | Đặc điểm: Công suất ≈ 4,5Kw; hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm: Công suất ≈ 14-23Kw; hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đặc điểm: Công suất ≈ 1,0Kw; hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Đặc điểm: Công suất ≈ 150 kg; hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm: Công suất ≈ 250 kg; hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi