Gói thầu: Di dời hệ thống điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Di dời hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 16:05:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,203,219,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.304828728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60965745E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.542.253.406 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộcchuyên ngành Điện;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn ATLD-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộcchuyên ngành điện;- Có chứng chỉ tập huấn ATLD-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 5 công nhân có chứng chỉ hành nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng – chiều cao nâng tới 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo 100 – 120 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời hệ thống điện Nâng cấp đường nội thị thị trấn Di Linh, huyện Di Linh (giai đoạn 2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu tham dự thầu phải có công bố năng lực trong hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Đường Tổ dân phố 3, Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.
Số điện thoại: 02633 770 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 870336. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | I. PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC70mm2 (mdx1.02/1000) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,794 | km |
| 2 | Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (mdx1.02/1000) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,931 | km |
| 3 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 4 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 18m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cột |
| 5 | Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m, trụ 1 đà cản | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 6 | Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m, trụ 2 đà cản | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | Tháo sứ đứng 24KV (DR600) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2 | 10 sứ |
| 8 | Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 9 | Tháo khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | sứ |
| 10 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Tháo xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| C | II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,879 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (mdx1.02/1000) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,96 | km |
| 3 | Đào đất hố móng trụ điện (1,07m3/ móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m + 1,8m3/ móng trụ 12m 2 đà cản 1,2m + 3,1m3/ móng trụ 18m bê tông đơn + 1,323m3/ móng trụ 12m bê tông đơn + 2,22m3/ móng trụ 12m bê tông đôi+ 3,95m3/ móng trụ 18 bê tông đôi ), đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,636 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng trụ điện (0,21m3/ móng trụ 12m đơn, 0,56/ móng trụ 12m đôi, 18m bê tông đơn, 0.434 móng bê tông 18 đôi), | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,892 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (trụ cấp mới) | 2 | cột | |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (trụ sử dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 18m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 18m (trụ cấp mới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,2 tấn/ trụ 12mxtrụ + 1,4 tấn/ trụ 14mxtrụ+ 2.12 tấn/ trụ 18mxtrụ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,76 | tấn/km |
| 10 | Bê tông móng trụ M200 (1,13m3/ móng trụ 12m bê tông đơn; 1,5m3/ móng trụ 12m bê tông đôi; 2,7m3 trụ 18 móng bê tông đơn; 3m3 trụ 18 móng bê tông đôi) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,9 | m3 |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2 | 10 sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ đỉnh 24KV (DR600) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 13 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | sứ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m, bộ chằng xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Kẹp AC 50-70 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 19 | Kẹp WR 50-70 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 20 | Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 21 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 49 | cái |
| 22 | Boulon D16-35 (nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 23 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 212 | cái |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| E | I. PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ dây AV95mm2 (md*1.02/1000) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,756 | km |
| 2 | Tháo gỡ dây AC70mm2 (md*1.02/1000, hệ số x0,7) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,575 | km |
| 3 | Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 (md*1.02/1000) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,96 | km |
| 4 | Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,476 | km |
| 5 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 67 | cột |
| 6 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | cột |
| 7 | Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 86 | cái |
| 8 | Tháo Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Tháo Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 94 | bộ |
| 10 | Tháo kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 11 | Tháo kẹp néo cáp ABC 4x120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 12 | Tháo xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 13 | Tháo đặt điện kế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 593 | cái |
| F | II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây AV95mm2 (mdx1.02/1000) (dây sử dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,756 | km |
| 2 | Rải căng dây AV95mm2 (mdx1.02/1000) (dây cấp mới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,47 | km |
| 3 | Rải căng dây AC70mm2 (md*1.02/1000; hệ số nc x 0,7), Dây cấp mới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,047 | km |
| 4 | Rải căng dây AC50mm2 (md*1.02/1000; hệ số nc x 0,7), Dây sử dụng lại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,575 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 (md*1.02/1000) dây sử dụng lại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,96 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 (md*1.02/1000) dây cấp mới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,016 | km |
| 7 | Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,476 | km |
| 8 | Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây cấp mới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,297 | km |
| 9 | Đào đất hố móng trụ điện (0,7m3/ móng trụ 8,5m; 1,07m3/ móng trụ 10,5m đà cản 1,2m, 1,061m3/ móng trụ 8,5m; 2,22m3/ móng trụ 10,5 móng bê tông trụ đôi) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,411 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng trụ điện (0,6m3/ móng trụ 8,5m; 0,98m3/ móng trụ 10,5m đà cản 1,2m; 0,56m3/ móng trụ 10,5; 0,186m3/ móng trụ 8,5 bê tông trụ đôi) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 47,606 | m3 |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột sử dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 67 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m ( cấp mới ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m ( sử dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m ( cấp mới ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cột |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,71 tấn/ trụ 8,5mxtrụ + 0.85 tấn/ trụ 14mxtrụ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,01 | tấn/km |
| 16 | Bê tông móng trụ M200 (1,5m3/ móng trụ 10,5m bê tông đôi; 0,8m3 trụ 8,5 móng bê tông đôi) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,8 | m3 |
| 17 | Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 59 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 94 | bộ |
| 20 | Kẹp néo cáp ABC 4x120 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt điện kế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 593 | cái |
| 23 | Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III: 0.5*0.8*8m* vị trí | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,2 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,2 | m3 |
| 25 | Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa lặp lại hạ thế cáp đồng trần C25 (4,5kg/bộ x bộ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100 kg |
| 27 | Boulon móc D16-350 (nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61 | cái |
| 28 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 29 | Boulon D16-350 (nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 188 | cái |
| 30 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 424 | cái |
| 31 | Boulon D16-450 ghép trụ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57 | cái |
| G | DI DỜI VẬT LIỆU TBA 3x25kVA - 22/0,4kV | |||
| H | I. PHẦN THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Tháo gỡ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 2 | Tháo gỡ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5 | m |
| 3 | Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,55 | 10 m |
| 4 | Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 m |
| 5 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tháo giá treo máy biến áp 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Tháo xà gắn FCO,LA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo điện kế 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| I | II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,55 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt giá treo máy biến áp 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà gắn FCO,LA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | mối |
| 10 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | mối |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | m3 |
| 13 | Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100 kg |
| J | DI DỜI THIẾT BỊ TBA 3x25kVA - 22/0,4kV | |||
| K | I. PHẦN THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Tháo gỡ máy biến áp phân phối 1 pha, loại 25kVA - 12,7/0,23kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 2 | Tháo gỡ thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo gỡ cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo gỡ Aptomat, loại 250A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo gỡ thiết bị đo đếm các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| L | II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha, loại 25kVA - 12,7/0,23kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 1 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Aptomat, loại 250A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| M | DI DỜI VẬT LIỆU TBA160kVA - 22/0,4kV | |||
| N | I. THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Tháo xà thép (bộ đà trạm biến áp giàn thu hồi) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Tháo xà composite 2,4m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 4 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 5 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39 | m |
| 6 | Tháo sứ đứng 24KV (DR600) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 7 | Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 10 m |
| 8 | Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 m |
| 9 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| O | II. LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (bộ đà trạm ngồi cấp mới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà composite 2,4m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 120mm2 (sử dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 70mm2 (sử dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39 | m |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha (sử dụng lại) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | mối |
| 11 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | mối |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | m3 |
| 14 | Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100 kg |
| 16 | Boulon 16*300+ 2 long đền vuông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 17 | Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 18 | Boulon 12*40+ 2 long đền vuông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 19 | Nắp chụp kẹp WR | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 20 | Kẹp Spliptbolt 1/0 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 21 | Kẹp AC 50-70 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Co ống PVC D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 23 | Co ống PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 24 | Tê ống PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 25 | Co ống PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| P | DI DỜI THIẾT BỊ TBA160kVA - 22/0,4kV | |||
| Q | I. THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV, loại 160kVA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo Aptomat 3 pha, loại 250A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| R | II. LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV, loại 160kVA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3 pha, loại 250A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.304828728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60965745E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.542.253.406 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần điện) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộcchuyên ngành Điện;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn ATLD-VSMT | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học thuộcchuyên ngành điện;- Có chứng chỉ tập huấn ATLD-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân | 5 | Có ít nhất 5 công nhân có chứng chỉ hành nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 2 |
| 3 | Xe nâng – chiều cao nâng tới 12m | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 4 | Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 5 | Máy kéo 100 – 120 CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi