Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 15:05:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,584,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 13.700.000.000 VND đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 13.700.000.000 VND đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện vàcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 120 tấn(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 tấn(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (02 chân + 02 chéo / 01 bộ); Đơn vị tính: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 400 tấn(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phà đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học A Vĩnh Hòa điểm chính (Vĩnh Thạnh B) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: CẢI TẠO 14 PHÒNG HỌC, NHÀ VS HỌC SINH 6 XÍ, NHÀ VS HỌC SINH 4 XÍ: KHỐI SỐ (1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt | 124,67 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 128,672 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 1,824 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 122,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo HSTK được duyệt | 381,834 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 309,574 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Theo HSTK được duyệt | 64,5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, lam ngang | Theo HSTK được duyệt | 119,741 | m2 |
| 10 | Bê tông nền bó hè, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | m3 |
| 11 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 8cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,288 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ và lợp lại mái ngói 22v/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | m2 |
| 16 | Thay tấm trần nhựa B250 (không thay dầm, găng trần) | Theo HSTK được duyệt | 122,84 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit bệ lan can | Theo HSTK được duyệt | 4,44 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 484,36 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 385,434 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 313,174 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 169,041 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 404,784 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 462,865 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Theo HSTK được duyệt | 15,2 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 124,67 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 5,15 | 100m2 |
| 27 | Lắp Tủ điện 600x500x250, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 2P -40A-30KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | MCB 2P - 20A - 10KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | MCB 2P - 10A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Máy biến dòng (hạ thế) 40/5A | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 modul evỏ kim loại, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P - 6A - 6KA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A/30mA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn downlight | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp ổ cắm loại đôi 3 chấu 15A + hộp mặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt ấm tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt bộ 2 điều tốc 10A + hộp mặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 420,6 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 313,6 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 73,2 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 83,4 | m |
| 52 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt | 88 | m |
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mm | Theo HSTK được duyệt | 109,9 | m |
| 54 | Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mm | Theo HSTK được duyệt | 24,4 | m |
| 55 | Lắp đặt máng cáp nhựa 60x40mm | Theo HSTK được duyệt | 23,95 | m |
| 56 | Đào móng cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,0432 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0432 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 59 | Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 | Theo HSTK được duyệt | 16,5 | m |
| 60 | Lắp đặt ống điện cứng D32x2,1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,085 | m |
| B | HM: CẢI TẠO 14 PHÒNG HỌC, NHÀ VS HỌC SINH 6 XÍ, NHÀ VS HỌC SINH 4 XÍ: KHỐI SỐ (2) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 8,064 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 186,528 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 145,232 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Theo HSTK được duyệt | 113,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, lam ngang | Theo HSTK được duyệt | 229,843 | m2 |
| 6 | Bê tông bó hè, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,12 | m3 |
| 7 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,9312 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0661 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 8cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,04 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 13 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 13 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ và lợp lại mái ngói 22v/m2 | Theo HSTK được duyệt | 3,2765 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit bệ lan can | Theo HSTK được duyệt | 10,146 | m2 |
| 16 | Lắp vách bằng tấm Cempoard ốp 1 mặt, khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt | 41,76 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt | 186,528 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 96,52 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 158,232 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 321,793 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 34,128 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 489,097 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Theo HSTK được duyệt | 21,81 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch ceramic 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 17,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 6,8402 | 100m2 |
| 26 | Lắp cửa đi khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 9,072 | m2 |
| C | HM: CẢI TẠO 14 PHÒNG HỌC, NHÀ VS HỌC SINH 6 XÍ, NHÀ VS HỌC SINH 4 XÍ: KHỐI SỐ (3) | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 124,352 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 191,376 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Theo HSTK được duyệt | 66,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, lam, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 152,826 | m2 |
| 5 | Bê tông bó hè, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,649 | m3 |
| 6 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 0,2061 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đà giằng mái, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đà giằng mái | Theo HSTK được duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 8cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,1504 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,88 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,88 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ và lợp lại mái ngói 22v/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,8432 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit vào lan can | Theo HSTK được duyệt | 7,83 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt | 124,352 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 1,88 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 193,256 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 205,686 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 20,088 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 378,854 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Theo HSTK được duyệt | 14,1 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 4,9104 | 100m2 |
| D | HM: CẢI TẠO 14 PHÒNG HỌC, NHÀ VS HỌC SINH 6 XÍ, NHÀ VS HỌC SINH 4 XÍ: Nhà vệ sinh 6 xí (Số 4) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 22,665 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ KC sắt thép bằng thủ công, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 20,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 13,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt | 20,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 70,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo HSTK được duyệt | 14,7 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 47,977 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Theo HSTK được duyệt | 37,69 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 15 | Hút hầm cầu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 16 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2267 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0814 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được duyệt | 20,1 | m2 |
| 21 | Lắp Cửa đi lam ri khung nhôm hệ 1000, kính 5mm | Theo HSTK được duyệt | 12,48 | m2 |
| 22 | Lắp cửa sổ bật khung nhôm hệ 38, kính mờ 5mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch ceramic nhám 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 20,1 | m2 |
| 24 | Bê tông bó hè, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,4 | m3 |
| 25 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đà giằng mái, đan HG, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,5544 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép giằng mái, đan HG | Theo HSTK được duyệt | 0,0703 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | tấn |
| 29 | Ốp tường gạch ceramic 250x400 | Theo HSTK được duyệt | 70,56 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 14,7 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 47,977 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 17,6 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo HSTK được duyệt | 20,09 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 14,7 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 65,577 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 0,7917 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van nhựa D21 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | 100m |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 46 | Lắp đèn led bóng 1,2m - 18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led chui nhựa 8W | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt bảng điện nhựa 120x150mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P - 10A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 44 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp điện Duplex 2 x11mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt Tủ điện 200x250150, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| E | HM: CẢI TẠO 14 PHÒNG HỌC, NHÀ VS HỌC SINH 6 XÍ, NHÀ VS HỌC SINH 4 XÍ: Nhà vệ sinh 4 xí (Khối số 5) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 8,806 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo HSTK được duyệt | 57,9822 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 87,1422 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 32,8 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt | 18,504 | m2 |
| 7 | Lắp Cửa đi lam ri khung nhôm hệ 1000, kính 5mm | Theo HSTK được duyệt | 8,806 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 57,9822 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 87,1422 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 32,8 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 7,82 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 63,1302 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 99,1542 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 1,0032 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa fi21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,29 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC D114x3,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| F | KHỐI PHÒNG HCQT, KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, KHỐI PHÒNG HỔ TRỢ HỌC TẬP, KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,9936 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,9957 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDƯL fi 300, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 38,475 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc BTLT fi 300 | Theo HSTK được duyệt | 270 | mối nối |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 64,0893 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 2,6124 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 41,676 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,5608 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,806 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt | 0,6102 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,752 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,691 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 60,88 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 46,14 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 81,72 | m2 |
| 16 | Xây bó nền gạch KN 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 9,9491 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 49,7455 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,95 (không tính VT) | Theo HSTK được duyệt | 2,335 | 100m3 |
| 19 | Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤1,0km | Theo HSTK được duyệt | 2,335 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đà sàn trệt, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 38,367 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép đà sàn trệt | Theo HSTK được duyệt | 0,894 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 22,6841 | m3 |
| 23 | Bê tông đà DVS, GMD, BTD..., M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,0832 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép đà DVS, GMD, BTD... | Theo HSTK được duyệt | 0,6107 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn trệt, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 63,2788 | m3 |
| 26 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 7,0144 | 100m2 |
| 27 | Bê tông Đtc, đan đáy VS, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,192 | m3 |
| 28 | Ván khuôn Đtc, đan đáy VS | Theo HSTK được duyệt | 0,512 | 100m2 |
| 29 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 1,8816 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 15,0532 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 28,2203 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột , cao | Theo HSTK được duyệt | 3,4279 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đà sàn tầng 1, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 52,9728 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép đà sàn tầng 1 | Theo HSTK được duyệt | 7,0786 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn lầu 1, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 54,4868 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép sàn lầu 1 | Theo HSTK được duyệt | 6,0148 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột lầu 1, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 21,237 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép cột lầu 1 | Theo HSTK được duyệt | 3,3096 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đà sàn lầu 2, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 37,3858 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép đà sàn lầu 2 | Theo HSTK được duyệt | 3,8656 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn lầu 2, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 54,4868 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép sàn lầu 2 | Theo HSTK được duyệt | 6,0148 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột lầu 2, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 18,4718 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột lầu 2 | Theo HSTK được duyệt | 2,9238 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đà mái, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 45,1363 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép đà mái | Theo HSTK được duyệt | 5,0299 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 64,3976 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 8,1934 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đà mái xiên, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 30,3614 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép đà mái xiên | Theo HSTK được duyệt | 4,4649 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 25,8104 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 3,5384 | 100m2 |
| 53 | Bê tông ô văng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,6995 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép ô văng | Theo HSTK được duyệt | 1,533 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lan can, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,2176 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,4658 | 100m2 |
| 57 | Bê tông LĐ, thông gió, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 36,1902 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép lam LĐ, lam LG, ĐG, ĐGm ... | Theo HSTK được duyệt | 4,6127 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lam ngang, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,765 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép lam ngang | Theo HSTK được duyệt | 0,9461 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 22,9096 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 2,6548 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 7,1292 | tấn |
| 64 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,215 | tấn |
| 65 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 12,9152 | tấn |
| 66 | Cốt thép đà DVS, ĐĐd, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6865 | tấn |
| 67 | Cốt thép đà DVS, ĐĐd, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4991 | tấn |
| 68 | Cốt thép GM, dầm trệt, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 4,1303 | tấn |
| 69 | Cốt thép dầm trệt, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 11,4941 | tấn |
| 70 | Cốt thép dầm trệt, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 3,1751 | tấn |
| 71 | Cốt thép dầm lầu 2, mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,6404 | tấn |
| 72 | Cốt thép dầm lầu 2, mái, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 10,591 | tấn |
| 73 | Cốt thép dầm lầu 2, mái, ĐK > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5881 | tấn |
| 74 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 23,9206 | tấn |
| 75 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3645 | tấn |
| 76 | Cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1948 | tấn |
| 77 | Cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,073 | tấn |
| 78 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 7,7626 | tấn |
| 79 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1288 | tấn |
| 80 | Xây tường gạch KN 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 71,1303 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 31,4669 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch KN 5x10x20 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,648 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 6,165 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch KN 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 65,2527 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 28,8804 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch KN 5x10x20 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,528 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 5,856 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch KN 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 66,5855 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 30,5224 | m3 |
| 90 | Xây tường gạch KN 5x10x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,528 | m3 |
| 91 | Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 5,856 | m3 |
| 92 | Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 41,58 | m3 |
| 93 | Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,2095 | m3 |
| 94 | Xây tam cấp, gạch KN 5x10x19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,346 | m3 |
| 95 | Xây bậc thang, gạch KN 5x10x19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 11,6251 | m3 |
| 96 | Xây tay thang, gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,116 | m3 |
| 97 | Xây bục giảng, gạch KN 19x19x39cm, cao | Theo HSTK được duyệt | 6,3897 | m3 |
| 98 | Xây bục giảng, gạch KN 19x19x39cm, cao | Theo HSTK được duyệt | 3,078 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 1.050,9511 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 824,0095 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 1.219,302 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 436,972 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 158,616 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 17,58 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 225,68 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 39,12 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 415,8 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 44,19 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 82,32 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 646,3 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 1.918,71 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 2.022,3 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 320,4 | m2 |
| 114 | Trát ô văng, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 201,798 | m2 |
| 115 | Trát lan can, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 40,996 | m2 |
| 116 | Trát lam đứng, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 576,116 | m2 |
| 117 | Trát lam ngang, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 84,105 | m2 |
| 118 | Ốp tường, gạch granit 400x400 màu trắng xám (dùng gạch granit 400x400 cắt đôi) | Theo HSTK được duyệt | 74,44 | m2 |
| 119 | Ốp tường, gạch granit 400x400 màu trắng xám (dùng gạch granit 400x400 cắt đôi) | Theo HSTK được duyệt | 70,11 | m2 |
| 120 | Ốp tường, gạch granit 400x400 màu trắng xám (dùng gạch granit 400x400 cắt đôi) | Theo HSTK được duyệt | 64,8 | m2 |
| 121 | Ốp tường VS, gạch ceramic 250x400 | Theo HSTK được duyệt | 259,04 | m2 |
| 122 | Ốp đá granit tam cấp, bậc thang | Theo HSTK được duyệt | 213,2504 | m2 |
| 123 | Ốp đá granit tự nhiên bệ lan can | Theo HSTK được duyệt | 21,499 | m2 |
| 124 | Trát granitô tường, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 138,4175 | m2 |
| 125 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Theo HSTK được duyệt | 306,336 | M2 |
| 126 | Cung cấp thép xà gồ, rui, mè | Theo HSTK được duyệt | 22,3003 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ, rui thép | Theo HSTK được duyệt | 16,6076 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 16,6076 | tấn |
| 129 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 11,1161 | 100m2 |
| 130 | Lợp mái đón bằng tấm Polycarbonat dày 5mm + Vì kèo Inox (theo HSTK) | Theo HSTK được duyệt | 0,4608 | 100m2 |
| 131 | Lắp Cửa khung nhôm hệ 1000, kính 5mm | Theo HSTK được duyệt | 41,58 | m2 |
| 132 | Lắp Cửa sổ khung nhôm hệ 720, kính 5mm | Theo HSTK được duyệt | 217,92 | m2 |
| 133 | Lắp Cửa sổ khung nhôm 380, kính 5mm | Theo HSTK được duyệt | 26,16 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Theo HSTK được duyệt | 43 | m2 |
| 135 | Khung sắt bảo vệ phía trên cửa sắt kéo | Theo HSTK được duyệt | 13,76 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 149,205 | m2 |
| 137 | Lắp Vách khung nhôm hệ 1000, kính 5mm | Theo HSTK được duyệt | 8,712 | m2 |
| 138 | Lắp Khung bảo vệ cửa Inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 311,76 | m2 |
| 139 | Lắp Lam chắn nắng hợp kim nhôm | Theo HSTK được duyệt | 102,142 | m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 58,7448 | m2 |
| 141 | Gia công lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,3081 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,3081 | tấn |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa ,M75 | Theo HSTK được duyệt | 1.358,5 | m |
| 144 | Kẻ jont 25x10 tường mặt chính | Theo HSTK được duyệt | 10,2 | 10m |
| 145 | Lát nền VS, gạch ceramic 400x400 nhám | Theo HSTK được duyệt | 137,55 | m2 |
| 146 | Lát nền gạch ceramic 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 1.926,182 | m2 |
| 147 | Cung cấp thép đà, găng trần nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,4425 | tấn |
| 148 | Thi công trần tấm nhựa ghép B250 | Theo HSTK được duyệt | 84,32 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 2.654,5491 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 1.777,6715 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 5.536,63 | m2 |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Theo HSTK được duyệt | 100,899 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 8.076,9331 | m2 |
| 154 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.891,9175 | m2 |
| 155 | Lắp dựng thang thăm bồn | Theo HSTK được duyệt | 1,755 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 25,8264 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt tủ điện 600x500x250 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCCB 2P 125A - 65KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 2P 50A - 10KA | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 2P 6A - 4,5KA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt máy biến dòng ≤125/5A | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 166 | Lắp tủ điện KL, sơn tĩnh điện chứa 6 module | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5KA | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P 6A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 169 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A/30mA | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 147 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn downlight | Theo HSTK được duyệt | 37 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt treo trần đảo | Theo HSTK được duyệt | 93 | cái |
| 175 | Lắp ổ cắm loại đôi, 3 chấu 15A+hộp mặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 176 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A+hộp mặt ấm tường | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 177 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A+hộp mặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 178 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10A+hộp mặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 179 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A+hộp mặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 180 | Lắp công tắc đôi 2 chiều 10A+hộp mặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt bộ 1 điều tốc, 10A + hộp mặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt bộ 2 điều tốc 10A + hộp mặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 183 | Lắp đặt bộ 3 điều tốc 10A + hộp mặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4.012,2 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.491,2 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 258,6 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 717,3 | m |
| 188 | Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 20 | Theo HSTK được duyệt | 1.264,2 | m |
| 189 | Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 25 | Theo HSTK được duyệt | 159,6 | m |
| 190 | Lắp máng cáp nhựa 60x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt | 228,3 | m |
| 191 | Đào đất mương cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,1287 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất mương cáp, đầm cóc, K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1287 | 100m3 |
| 193 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt | 15 | cọc |
| 194 | Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 | Theo HSTK được duyệt | 49,2 | m |
| 195 | Lắp ống điện cứng fi 32 dày 2,1mm | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | m |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính 50m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống STK fi 49, dày 2,1mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 198 | Lắp đặt ống STK fi 27, dày 1,9mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 199 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 200 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 27 | m |
| 201 | Lắp đặt kẹp đồng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 203 | Lắp đặt cáp thép không rỉ 6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 204 | Lắp đặt tăng đơ | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 205 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,0175 | tấn |
| 206 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Lavabo + kính + vòi Inox | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van đồng D34 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 2,09 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống PVC D42x2,1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống PVC D60x2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống PVC D90x2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,71 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống PVC D140x8,3mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 220 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 224 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê PVC D21 (HS: 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 226 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê PVC D27 (HS: 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê PVC D34 (HS: 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê PVC D90 (HS: 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 232 | Lắp đặt co PVC D140 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 234 | Lắp đặt Romine D21 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống PVC D140x4,0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | 100m |
| 236 | Lắp đặt co PVC D140 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê PVC D140 (HS: 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 238 | Lắp nối giảm PVC D140/90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống PVC D90x2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 240 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê PVC D90 (HS: 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 242 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,5481 | 100m3 |
| 243 | Ép trước cọc BTDƯL 15x15, dài 3m | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | 100m |
| 244 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 245 | Bê tông móng bể nước, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,2662 | m3 |
| 246 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,7584 | m3 |
| 247 | Ván khuôn đan đáy bể nước ngầm | Theo HSTK được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 248 | Ván khuôn tường bể nước ngầm | Theo HSTK được duyệt | 0,8759 | 100m2 |
| 249 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,808 | m3 |
| 250 | Bê tông tấm đan đậy nắp bể, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1048 | m3 |
| 251 | Ván khuôn thép sàn nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 252 | Ván khuôn nắp đan đậy bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0034 | 100m2 |
| 253 | Lắp đan đậy nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | tấn |
| 255 | Cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,8819 | tấn |
| 256 | Cốt thép tường, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,0622 | tấn |
| 257 | Cốt thép tường, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 1,6788 | tấn |
| 258 | Cốt thép nắp bể, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,6164 | tấn |
| 259 | Sản xuất thùng tole | Theo HSTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 260 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,0354 | tấn |
| 261 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 40,94 | m2 |
| 262 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 46,65 | m2 |
| 263 | Quét flinkote chống thấm đáy, thành bể | Theo HSTK được duyệt | 62,54 | m2 |
| 264 | Lắp đặt máy bơm 2 Hp | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống STK fi 49 dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống STK fi 114 dày 2,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 267 | Lắp đặt lúp bê thau D49mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt lúp bê thau D114mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt co STK D90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt co STK D114mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 271 | Lắp ống chống rung D49mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 272 | Lắp ống chống rung D114mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 273 | Lắp đặt van phao tự động D34mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 274 | Bass Inox giữ ống hút | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt van đồng D34mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 277 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| 278 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0472 | 100m3 |
| 279 | Ép trước cọc BTDƯL 15x15, dài 3m | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 280 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,0295 | m3 |
| 281 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 282 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,6303 | m3 |
| 283 | Ván khuôn cột vuông | Theo HSTK được duyệt | 0,1174 | 100m2 |
| 284 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,828 | m3 |
| 285 | Ván khuôn thép đà kiềng, DM | Theo HSTK được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 286 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,972 | m3 |
| 287 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 0,0069 | 100m2 |
| 288 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,111 | m3 |
| 289 | Ván khuôn gối đỡ ống, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0145 | 100m2 |
| 290 | Cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,0691 | tấn |
| 291 | Cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,1059 | tấn |
| 292 | Cột, trụ cao | Theo HSTK được duyệt | 0,031 | tấn |
| 293 | Cột, trụ cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0975 | tấn |
| 294 | Cốt thép xà dầm, cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 295 | Cốt thép xà dầm, cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 296 | Cốt thép lanh tô, cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 297 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,0456 | tấn |
| 298 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0362 | tấn |
| 299 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0362 | tấn |
| 300 | Gia công vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0785 | tấn |
| 301 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1857 | 100m2 |
| 302 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | m3 |
| 303 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,9424 | m3 |
| 304 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 0,2288 | 100m2 |
| 305 | Xây tam cấp, gạch KN 5x10x19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 306 | Xây tường gạch không nung 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,192 | m3 |
| 307 | Xây tường gạch không nung 10x19x39 dày120cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,6291 | m3 |
| 308 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 309 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 10,62 | m2 |
| 310 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 11,73 | m2 |
| 311 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 33,631 | m2 |
| 312 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 16,291 | m2 |
| 313 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 6,25 | m2 |
| 314 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 6,25 | m2 |
| 315 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 16,291 | m2 |
| 316 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 23,671 | m2 |
| 317 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 15,93 | m2 |
| 318 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 32,221 | m2 |
| 319 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 23,671 | m2 |
| 320 | Lắp dựng cửa khung sắt + kính | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 321 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | 1m2 |
| 322 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 323 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt công tắc điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt thùng điện tôn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt các MCB 2P-10A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt các MCB 2P- 20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt các MCB 2P- 30A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 330 | Lắp đặt dây đơn 2,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | m |
| 331 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4 | m |
| 332 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 184 | m |
| 333 | Lắp ống nhựa dẹp 16x14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 334 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 335 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| 336 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 1,84 | 100m |
| G | KHỐI PHỤ TRỢ (CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BV, NHÀ XE GV, NHÀ XE HS, NHÀ VỆ SINH GV) | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,7414 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc đá, máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 11,8105 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc neo, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 7,236 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,7236 | 100m2 |
| 5 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 0,3618 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc neo-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,5745 | 100m |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 0,938 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 34,6986 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,8972 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,219 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 10,8683 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cột | Theo HSTK được duyệt | 1,7562 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 35,6097 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo HSTK được duyệt | 3,7262 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột (từ +0,00 trở lên), M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,4909 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột (từ +0,00 trở lên) | Theo HSTK được duyệt | 0,8121 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 21,8755 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo HSTK được duyệt | 1,9095 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bảng tên M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,0333 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép bảng tên | Theo HSTK được duyệt | 0,4155 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1465 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9745 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,2122 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1718 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,7921 | tấn |
| 26 | Cốt thép bảng tên, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1176 | tấn |
| 27 | Cốt thép bảng tên, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0556 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 83,3932 | m3 |
| 29 | Xây cột gạch KN 5x10x19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 10,4148 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 150,642 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 372,62 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 41,55 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 833,932 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, gạch ceramic 100x200 | Theo HSTK được duyệt | 6,3488 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 30,3563 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt | 291,8152 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo HSTK được duyệt | 411,504 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 914,08 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 58,4948 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 290,7399 | m2 |
| 41 | Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu | Theo HSTK được duyệt | 64,032 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 264,8827 | m2 |
| 43 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,0824 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0579 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc đá, máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,414 | 100m |
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,2186 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,225 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,528 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,362 | m3 |
| 55 | Xây bó nền, gạch KN 5x10x dày 20cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,83 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,15 | m2 |
| 57 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 58 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,88 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,107 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,5757 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,2339 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,334 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3148 | tấn |
| 67 | Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,336 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,6566 | m3 |
| 69 | Xây ốp cột gạch KN 5x10x19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 36,566 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 39,926 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 15,84 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 12,32 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 25,344 | m2 |
| 75 | Ốp bồn hoa, gạch ceramic 100x200 | Theo HSTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 85,84 | m |
| 77 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,2739 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1634 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1634 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤4m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,2209 | 100m2 |
| 81 | Lát nền, gạch ceramic 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 82 | Lát nền, gạch ceramic nhám 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 3,17 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 2,6 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 5,005 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 36,566 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 34,046 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 53,504 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 74,0188 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 50,0972 | m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bảng nhựa 200x300 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 16x14 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,1217 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc đá, máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,2875 | 100m |
| 103 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,7113 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,585 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép cột | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,1025 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,2944 | 100m2 |
| 109 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 (không tính VT) | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 110 | Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤1,0km | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 111 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 1,008 | 100m2 |
| 112 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 10,366 | m3 |
| 113 | Ván khuôn nền nhà xe | Theo HSTK được duyệt | 0,4328 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 115 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 116 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 117 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 118 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2325 | tấn |
| 119 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,323 | tấn |
| 120 | Gia công khung thép K1, K2, Gk | Theo HSTK được duyệt | 0,9691 | tấn |
| 121 | Lắp dựng khung thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9691 | tấn |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,2175 | tấn |
| 123 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,2175 | tấn |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6031 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6031 | tấn |
| 126 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1475 | 100m2 |
| 127 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt | 15,5334 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt | 21,7821 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt | 13,09 | m2 |
| 130 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,2434 | 100m3 |
| 131 | Đóng cọc đá, máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,575 | 100m |
| 132 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,4227 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 134 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,17 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1599 | 100m2 |
| 136 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,265 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,5971 | 100m2 |
| 138 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 (không tính VT) | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 139 | Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤1,0km | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 140 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 2,268 | 100m2 |
| 141 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 23,146 | m3 |
| 142 | Ván khuôn nền | Theo HSTK được duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 143 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0777 | tấn |
| 144 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 145 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0991 | tấn |
| 146 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,135 | tấn |
| 147 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4673 | tấn |
| 148 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,728 | tấn |
| 149 | Gia công khung thép K1, K2, Gk | Theo HSTK được duyệt | 1,9079 | tấn |
| 150 | Lắp khung thép K1, K2, Gk | Theo HSTK được duyệt | 1,9079 | tấn |
| 151 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,4204 | tấn |
| 152 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,4204 | tấn |
| 153 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2932 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2932 | tấn |
| 155 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 2,5245 | 100m2 |
| 156 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt | 15,5334 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt | 58,6776 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt | 27,54 | m2 |
| 159 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,269 | 100m3 |
| 160 | Đóng cọc đá, máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,7245 | 100m |
| 161 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,689 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 5,7411 | 100m2 |
| 163 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,384 | m3 |
| 164 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 165 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 (từ - 0,25 trở lên) | Theo HSTK được duyệt | 0,472 | m3 |
| 166 | Ván khuôn cột (từ - 0,25 trở lên) | Theo HSTK được duyệt | 0,0944 | 100m2 |
| 167 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,8595 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 0,1305 | 100m2 |
| 169 | Bê tông đà mái, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,032 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép đà mái | Theo HSTK được duyệt | 0,1542 | 100m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,9342 | m3 |
| 172 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 173 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 0,0991 | 100m2 |
| 174 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,3363 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 176 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1594 | tấn |
| 177 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 178 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1847 | tấn |
| 179 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 180 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4065 | tấn |
| 181 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1405 | tấn |
| 182 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1114 | tấn |
| 183 | Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,24 | m3 |
| 184 | Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,816 | m3 |
| 185 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 31,92 | m2 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 24,24 | m2 |
| 187 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 39,05 | m2 |
| 188 | Xây tam cấp, gạch KN 5x10x19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,138 | m3 |
| 189 | Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 190 | Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,129 | m3 |
| 191 | Xây gạch thông gió 20x20cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m2 |
| 192 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 53,5 | m2 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 29,15 | m2 |
| 194 | Ốp tường, gạch ceramic 250x400 | Theo HSTK được duyệt | 33,12 | m2 |
| 195 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 196 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 15,42 | m2 |
| 197 | Trát trần, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 34,5 | m2 |
| 198 | Láng đá mài tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 3,335 | m2 |
| 199 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 200 | Lát nền gạch ceramic nhám 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 7,59 | m2 |
| 201 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ 5mm | Theo HSTK được duyệt | 6,51 | m2 |
| 202 | Lắp cửa sổ bật khung nhôm hệ 380, kính 5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 20,38 | m2 |
| 204 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 29,15 | m2 |
| 205 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 52,06 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 56,822 | m2 |
| 207 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 65,942 | m2 |
| 208 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 34,5 | m2 |
| 209 | Lắp đặt đèn led chui nhựa 8W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt công tắc điện 10A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt bảng điện nhựa 150x200 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 16x14 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 215 | Lắp đặt sứ rổng chỉ + bulon M16 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 217 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt Lavabo + kính + vòi rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt phễu thu inox 180x180 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van đồng D34mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống PVC D60x2,1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống PVC D90x2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống PVC D114x3,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 226 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤1,0km | Theo HSTK được duyệt | 79,6619 | 100m3 |
| 2 | Lót vải địa kỹ thuật ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D90x2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,415 | 100m |
| 4 | Xây bó đường, gạch KN 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 20,7496 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 135,728 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,525 | 100m3 |
| 7 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 27,913 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sân, đường, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 258,244 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đường | Theo HSTK được duyệt | 2,3421 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sân | Theo HSTK được duyệt | 1,6261 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sân đường, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 12,9207 | tấn |
| 12 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,0306 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,4722 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1326 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0239 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,7943 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,1593 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0041 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 25 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 1,5795 | m3 |
| 26 | Xây bó nền, gạch KN 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,6141 | m3 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK được duyệt | 31,1 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 31,4 | m |
| 29 | Lắp dựng cột cờ | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 5,8503 | 100m3 |
| 31 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 5,1779 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 39,5492 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,269 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 15,7664 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo HSTK được duyệt | 4,4171 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 19,48 | m3 |
| 37 | Lót mũ chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 3,19 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 1,1416 | 100m2 |
| 39 | Lắp tấm đan các loại | Theo HSTK được duyệt | 619 | cái |
| 40 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2383 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5635 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,4515 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2333 | tấn |
| 44 | Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, vữa M7 | Theo HSTK được duyệt | 67,7128 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 20cm, vữa M7 | Theo HSTK được duyệt | 13,2742 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 743,499 | m2 |
| 47 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 186,486 | m2 |
| 48 | Lắp cống BTLT fi 400, đoạn ống 4m | Theo HSTK được duyệt | 22,685 | đoạn |
| 49 | Lắp gối cống bê tông fi 400mm | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn led pha 70W (chiếu sáng ngoại vi) | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 465,6 | m |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 2,328 | 100m |
| 53 | Lắp Tủ điện 2 lớp 350x250x100, sơn tĩnh điện + busbar 200 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P - 10 A - 6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt khởi động từ 2P - 16A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chì sứ 5A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 203 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 21,6 | m |
| 60 | Lắp đặt khung 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hệ thống nước sạch | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Bơm động cơ Diesel, Q = 20l/s, H = 60m) | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2Cx1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 3 | Lắp ổ cắm công nghiệp kính nước 15A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống ống điện cứng fi20 | Theo HSTK được duyệt | 14 | m |
| 5 | Lắp Tủ chữa cháy tủ chữa cháy trong nhà (1 cuộn vòi DN50 - 20m, 1 lăng phun, 1 ngàm nối, kèm van khóa và phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 13 | hộp |
| 6 | Lắp Họng tiếp nước từ xe cứu hỏa, 2 cửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp Van xả khí tự động kèm van khóa - PN16 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp Van cổng chữa cháy (mặt bích), DN100 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp Van an toàn (mặt bích), DN50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp Van 1 chiều chữa cháy (mặt bích), DN100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp Khớp nối mềm cao su DN100 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lọc Y DN100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Crêpin DN100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp ống STK DN100 mm (dầy 3,2mm) mạ 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 2,772 | 100m |
| 16 | Lắp ống STK DN65 mm (dầy 2,9mm) mạ 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 0,786 | 100m |
| 17 | Lắp ống STK DN50 mm (dầy 2,6mm) mạ 2 mặt | Theo HSTK được duyệt | 0,326 | 100m |
| 18 | Lắp cút thép tráng kẽm DN100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp cút thép tráng kẽm DN65mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 20 | Lắp cút thép tráng kẽm DN50mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lắp tê thép tráng kẽm DN100mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp tê giảm thép tráng kẽm DN100/65 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp tê giảm thép tráng kẽm DN65/50 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 24 | Lắp giảm thép tráng kẽm DN100/65 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp giảm thép tráng kẽm DN100/50 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp Hai đầu răng sắt tráng kẽm DN50mm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 1,112 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2,772 | 100m |
| 29 | Đào đất đặt ống, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,0395 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,0395 | 100m3 |
| 31 | Lắp Mặt bích DN100 - PN16 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cặp bích |
| 32 | Lắp Mặt bích DN65 - PN16 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cặp bích |
| 33 | Lắp Mặt bích DN50 - PN16 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cặp bích |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 108,2 | 1m2 |
| 35 | Bả bố | Theo HSTK được duyệt | 3 | Kg |
| 36 | Băng keo non | Theo HSTK được duyệt | 200 | Cuộn |
| 37 | Lắp Trung tâm báo cháy 8 kênh + biến thế + nguồn | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt | 3,3 | 10 đầu |
| 39 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 5 bộ |
| 40 | Lắp đặt nhấn khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 41 | Lắp đặt đèn Emergency 3W (pin NI-CD 2x3,2V 10Ah, thời gian hoạt động chế độ pin 3 giờ) | Theo HSTK được duyệt | 4,4 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (pin NI-CD 1,2V 1000mAh, thời gian hoạt động chế độ pin 3 giờ) | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt dây CV/RF 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CV/RF 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2.131,2 | m |
| 45 | Lắp đặt ống điện cứng fi20 | Theo HSTK được duyệt | 763,6 | m |
| 46 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy CO2 - 5kg, bình chữa cháy ABC - 8kg, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 15 | 1 bộ |
| 47 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (tủ sơn tĩnh điện, kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Lắp Trung tâm báo cháy 8 kênh + biến thế + nguồn | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt | 1,7 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 5 cái |
| 51 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 52 | Lắp đặt đèn Emergency 3W (pin NI-CD 2x3,2V 10Ah, thời gian hoạt động chế độ pin 3 giờ) | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (pin NI-CD 1,2V 1000mAh, thời gian hoạt động chế độ pin 3 giờ) | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt dây CV/RF 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CV/RF 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.370,8 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ống ruột gà Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 156 | m |
| 57 | Lắp đặt Nẹp nhựa 24x14mm | Theo HSTK được duyệt | 92,6 | m |
| 58 | Lắp ống gân xoắn HDPE fi40/30 | Theo HSTK được duyệt | 84,7 | m |
| 59 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy CO2 - 5kg, bình chữa cháy ABC - 8kg, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 60 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (tủ sơn tĩnh điện, kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 61 | Đào mương đặt cáp | Theo HSTK được duyệt | 16,506 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất mương, đầm cóc, K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,6647 | 100m3 |
| 63 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 78,6 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 13.700.000.000 VND đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 13.700.000.000 VND đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 nhân sự, Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện vàcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 05 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 06 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 5 | Máy ép cọc | công suất ≥ 120 tấn(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 6 | Cần trục | sức nâng ≥ 10 tấn(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 13 | Giàn giáo | (02 chân + 02 chéo / 01 bộ); Đơn vị tính: bộ | 500 |
| 14 | Ván khuôn | Đơn vị tính: mét vuông | 700 |
| 15 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 16 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 17 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 2 |
| 18 | Sà lan | ≥ 400 tấn(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 19 | Phà đặt máy bơm | (Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 20 | Máy bơm cát | (Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi