Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900473-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211047241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 15:05:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,584,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 13.700.000.000 VND đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 13.700.000.000 VND đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện vàcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 120 tấn(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 tấn(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (02 chân + 02 chéo / 01 bộ); Đơn vị tính: bộ
- Số lượng tối thiểu 500
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: mét vuông
- Số lượng tối thiểu 700
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
18-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 400 tấn(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phà đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học A Vĩnh Hòa điểm chính (Vĩnh Thạnh B)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Mạnh, địa chỉ: Số 138/19 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và dịch vụ xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: CẢI TẠO 14 PHÒNG HỌC, NHÀ VS HỌC SINH 6 XÍ, NHÀ VS HỌC SINH 4 XÍ: KHỐI SỐ (1)
1Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSTK được duyệt124,67m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt128,672m2
3Phá dỡ tường xây gạch dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt0,576m3
4Phá dỡ tường xây gạch dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt1,824m3
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt122,84m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongTheo HSTK được duyệt381,834m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo HSTK được duyệt309,574m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cộtTheo HSTK được duyệt64,5m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, lam ngangTheo HSTK được duyệt119,741m2
10Bê tông nền bó hè, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,96m3
11Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt0,12100m2
12Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 8cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,288m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt3,6m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt3,6m2
15Tháo dỡ và lợp lại mái ngói 22v/m2Theo HSTK được duyệt2m2
16Thay tấm trần nhựa B250 (không thay dầm, găng trần)Theo HSTK được duyệt122,84m2
17Ốp đá granit bệ lan canTheo HSTK được duyệt4,44m2
18Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt484,36m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt385,434m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt313,174m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt169,041m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt404,784m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt462,865m2
24Quét dung dịch chống thấm ô văngTheo HSTK được duyệt15,2m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo HSTK được duyệt124,67m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt5,15100m2
27Lắp Tủ điện 600x500x250, vỏ kim loại, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
28Lắp đặt MCCB 2P -40A-30KATheo HSTK được duyệt1cái
29MCB 2P - 20A - 10KATheo HSTK được duyệt2cái
30MCB 2P - 10A - 4,5KATheo HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
33Lắp đặt cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt1cái
34Lắp đặt Máy biến dòng (hạ thế) 40/5ATheo HSTK được duyệt1bộ
35Lắp đặt đèn báo phaTheo HSTK được duyệt1bộ
36Lắp đặt tủ điện chứa 6 modul evỏ kim loại, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt4cái
37Lắp đặt MCB 2P - 16A - 4,5KATheo HSTK được duyệt4cái
38Lắp đặt MCB 2P - 6A - 6KATheo HSTK được duyệt4cái
39Lắp đặt RCBO 2P - 10A/30mATheo HSTK được duyệt4cái
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt1bộ
41Lắp đặt đèn downlightTheo HSTK được duyệt7bộ
42Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt8cái
43Lắp ổ cắm loại đôi 3 chấu 15A + hộp mặt âm tườngTheo HSTK được duyệt12cái
44Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt ấm tườngTheo HSTK được duyệt1cái
45Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt âm tườngTheo HSTK được duyệt6cái
46Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt âm tườngTheo HSTK được duyệt2cái
47Lắp đặt bộ 2 điều tốc 10A + hộp mặt âm tườngTheo HSTK được duyệt4cái
48Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK được duyệt420,6m
49Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được duyệt313,6m
50Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK được duyệt73,2m
51Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK được duyệt83,4m
52Lắp đặt ống ruột gà D20Theo HSTK được duyệt88m
53Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mmTheo HSTK được duyệt109,9m
54Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mmTheo HSTK được duyệt24,4m
55Lắp đặt máng cáp nhựa 60x40mmTheo HSTK được duyệt23,95m
56Đào móng cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,0432100m3
57Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0432100m3
58Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo HSTK được duyệt5cọc
59Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2Theo HSTK được duyệt16,5m
60Lắp đặt ống điện cứng D32x2,1mmTheo HSTK được duyệt0,085m
B HM: CẢI TẠO 14 PHÒNG HỌC, NHÀ VS HỌC SINH 6 XÍ, NHÀ VS HỌC SINH 4 XÍ: KHỐI SỐ (2)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt8,064m3
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt186,528m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo HSTK được duyệt145,232m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cộtTheo HSTK được duyệt113,76m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, lam ngangTheo HSTK được duyệt229,843m2
6Bê tông bó hè, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,12m3
7Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt0,64100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,9312m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0661100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0542tấn
11Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 8cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt1,04m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt13m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt13m2
14Tháo dỡ và lợp lại mái ngói 22v/m2Theo HSTK được duyệt3,2765m2
15Ốp đá granit bệ lan canTheo HSTK được duyệt10,146m2
16Lắp vách bằng tấm Cempoard ốp 1 mặt, khung thép hộpTheo HSTK được duyệt41,76m2
17Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt186,528m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt96,52m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt158,232m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt321,793m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt34,128m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt489,097m2
23Quét dung dịch chống thấm ô văngTheo HSTK được duyệt21,81m2
24Lát nền gạch ceramic 400x400Theo HSTK được duyệt17,4m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt6,8402100m2
26Lắp cửa đi khung sắtTheo HSTK được duyệt9,072m2
C HM: CẢI TẠO 14 PHÒNG HỌC, NHÀ VS HỌC SINH 6 XÍ, NHÀ VS HỌC SINH 4 XÍ: KHỐI SỐ (3)
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt124,352m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo HSTK được duyệt191,376m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cộtTheo HSTK được duyệt66,96m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can, lam, ô văngTheo HSTK được duyệt152,826m2
5Bê tông bó hè, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,649m3
6Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt0,2061100m2
7Bê tông đà giằng mái, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,24m3
8Ván khuôn thép đà giằng máiTheo HSTK được duyệt0,0392100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,014tấn
10Xây tường gạch ống 8x8x19 dày 8cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,1504m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt1,88m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt1,88m2
13Tháo dỡ và lợp lại mái ngói 22v/m2Theo HSTK được duyệt0,8432m2
14Ốp đá granit vào lan canTheo HSTK được duyệt7,83m2
15Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt124,352m2
16Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt1,88m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt193,256m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt205,686m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt20,088m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt378,854m2
21Quét dung dịch chống thấm ô văngTheo HSTK được duyệt14,1m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt4,9104100m2
D HM: CẢI TẠO 14 PHÒNG HỌC, NHÀ VS HỌC SINH 6 XÍ, NHÀ VS HỌC SINH 4 XÍ: Nhà vệ sinh 6 xí (Số 4)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt22,665m2
2Tháo dỡ KC sắt thép bằng thủ công, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1477tấn
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt20,1m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt13,48m2
5Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSTK được duyệt20,1m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt70,56m2
7Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK được duyệt2bộ
8Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được duyệt6bộ
9Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt3bộ
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongTheo HSTK được duyệt14,7m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo HSTK được duyệt47,977m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nôTheo HSTK được duyệt37,69m2
13Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt1HT
14Tháo dỡ hệ thống nướcTheo HSTK được duyệt1HT
15Hút hầm cầu vệ sinhTheo HSTK được duyệt1HT
16Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,2267100m2
17Cung cấp thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,1477tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0814tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1477tấn
20Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được duyệt20,1m2
21Lắp Cửa đi lam ri khung nhôm hệ 1000, kính 5mmTheo HSTK được duyệt12,48m2
22Lắp cửa sổ bật khung nhôm hệ 38, kính mờ 5mmTheo HSTK được duyệt1m2
23Lát nền gạch ceramic nhám 400x400Theo HSTK được duyệt20,1m2
24Bê tông bó hè, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,4m3
25Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt0,425100m2
26Bê tông đà giằng mái, đan HG, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,5544m3
27Ván khuôn thép giằng mái, đan HGTheo HSTK được duyệt0,0703100m2
28Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,064tấn
29Ốp tường gạch ceramic 250x400Theo HSTK được duyệt70,56m2
30Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt14,7m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt47,977m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt17,6m2
33Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo HSTK được duyệt20,09m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt14,7m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt65,577m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt0,7917100m2
37Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt3bộ
38Lắp đặt xí xổmTheo HSTK được duyệt6bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt2bộ
40Lắp đặt phễu thu inoxTheo HSTK được duyệt2cái
41Lắp đặt van nhựa D21Theo HSTK được duyệt7cái
42Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mmTheo HSTK được duyệt0,13100m
43Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
44Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mmTheo HSTK được duyệt0,23100m
45Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK được duyệt1bể
46Lắp đèn led bóng 1,2m - 18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt2bộ
47Lắp đặt đèn led chui nhựa 8WTheo HSTK được duyệt6bộ
48Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt8cái
49Lắp đặt cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt8cái
50Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300mmTheo HSTK được duyệt1hộp
51Lắp đặt bảng điện nhựa 120x150mmTheo HSTK được duyệt8hộp
52Lắp đặt MCB 2P - 10A - 4,5KATheo HSTK được duyệt1cái
53Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK được duyệt44m
54Lắp đặt cáp điện Duplex 2 x11mm2Theo HSTK được duyệt20m
55Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mmTheo HSTK được duyệt20m
56Lắp đặt Tủ điện 200x250150, vỏ kim loại, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1hộp
E HM: CẢI TẠO 14 PHÒNG HỌC, NHÀ VS HỌC SINH 6 XÍ, NHÀ VS HỌC SINH 4 XÍ: Nhà vệ sinh 4 xí (Khối số 5)
1Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được duyệt4bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt8,806m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongTheo HSTK được duyệt57,9822m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo HSTK được duyệt87,1422m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, sàn máiTheo HSTK được duyệt32,8m2
6Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt18,504m2
7Lắp Cửa đi lam ri khung nhôm hệ 1000, kính 5mmTheo HSTK được duyệt8,806m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt57,9822m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt87,1422m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt32,8m2
11Quét dung dịch chống thấm sàn máiTheo HSTK được duyệt7,82m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt63,1302m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt99,1542m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt1,0032100m2
15Lắp đặt xí xổmTheo HSTK được duyệt4bộ
16Lắp đặt phễu thu inoxTheo HSTK được duyệt11cái
17Lắp đặt van nhựa fi21Theo HSTK được duyệt4cái
18Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mmTheo HSTK được duyệt0,22100m
19Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
20Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mmTheo HSTK được duyệt0,09100m
21Lắp đặt Ống PVC D60x2,1mmTheo HSTK được duyệt0,05100m
22Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mmTheo HSTK được duyệt0,29100m
23Lắp đặt Ống PVC D114x3,8mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
24Lắp đặt co PVC D21Theo HSTK được duyệt12cái
25Lắp đặt tê PVC D21Theo HSTK được duyệt4cái
26Lắp đặt co PVC D27Theo HSTK được duyệt11cái
27Lắp đặt tê PVC D27Theo HSTK được duyệt9cái
28Lắp đặt co PVC D60Theo HSTK được duyệt1cái
29Lắp đặt tê PVC D60Theo HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt co PVC D90Theo HSTK được duyệt16cái
31Lắp đặt tê PVC D90Theo HSTK được duyệt8cái
32Lắp đặt nối giảm PVC D27/21mmTheo HSTK được duyệt12cái
F KHỐI PHÒNG HCQT, KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, KHỐI PHÒNG HỔ TRỢ HỌC TẬP, KHỐI PHỤ TRỢ
1Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,9936100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,9957100m3
3Ép trước cọc BTDƯL fi 300, đất cấp ITheo HSTK được duyệt38,475100m
4Nối loại cọc BTLT fi 300Theo HSTK được duyệt270mối nối
5Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt64,0893m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt2,6124100m2
7Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt41,676m3
8Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt2,5608100m2
9Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,806m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt0,6102100m2
11Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt4,752m3
12Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt1,691m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt60,88m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt46,14m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt81,72m2
16Xây bó nền gạch KN 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt9,9491m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt49,7455m2
18Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,95 (không tính VT)Theo HSTK được duyệt2,335100m3
19Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤1,0kmTheo HSTK được duyệt2,335100m3
20Bê tông đà sàn trệt, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt38,367m3
21Ván khuôn thép đà sàn trệtTheo HSTK được duyệt0,894100m2
22Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt22,6841m3
23Bê tông đà DVS, GMD, BTD..., M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,0832m3
24Ván khuôn thép đà DVS, GMD, BTD...Theo HSTK được duyệt0,6107100m2
25Bê tông sàn trệt, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt63,2788m3
26Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt7,0144100m2
27Bê tông Đtc, đan đáy VS, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,192m3
28Ván khuôn Đtc, đan đáy VSTheo HSTK được duyệt0,512100m2
29Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt1,8816100m2
30Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt15,0532m3
31Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt28,2203m3
32Ván khuôn cột , cao Theo HSTK được duyệt3,4279100m2
33Bê tông đà sàn tầng 1, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt52,9728m3
34Ván khuôn thép đà sàn tầng 1Theo HSTK được duyệt7,0786100m2
35Bê tông sàn lầu 1, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt54,4868m3
36Ván khuôn thép sàn lầu 1Theo HSTK được duyệt6,0148100m2
37Bê tông cột lầu 1, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt21,237m3
38Ván khuôn thép cột lầu 1Theo HSTK được duyệt3,3096100m2
39Bê tông đà sàn lầu 2, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt37,3858m3
40Ván khuôn thép đà sàn lầu 2Theo HSTK được duyệt3,8656100m2
41Bê tông sàn lầu 2, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt54,4868m3
42Ván khuôn thép sàn lầu 2Theo HSTK được duyệt6,0148100m2
43Bê tông cột lầu 2, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt18,4718m3
44Ván khuôn cột lầu 2Theo HSTK được duyệt2,9238100m2
45Bê tông đà mái, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt45,1363m3
46Ván khuôn thép đà máiTheo HSTK được duyệt5,0299100m2
47Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt64,3976m3
48Ván khuôn thép sàn máiTheo HSTK được duyệt8,1934100m2
49Bê tông đà mái xiên, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt30,3614m3
50Ván khuôn thép đà mái xiênTheo HSTK được duyệt4,4649100m2
51Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt25,8104m3
52Ván khuôn thép lanh tôTheo HSTK được duyệt3,5384100m2
53Bê tông ô văng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,6995m3
54Ván khuôn thép ô văngTheo HSTK được duyệt1,533100m2
55Bê tông lan can, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,2176m3
56Ván khuôn thép lan canTheo HSTK được duyệt0,4658100m2
57Bê tông LĐ, thông gió, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt36,1902m3
58Ván khuôn thép lam LĐ, lam LG, ĐG, ĐGm ...Theo HSTK được duyệt4,6127100m2
59Bê tông lam ngang, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,765m3
60Ván khuôn thép lam ngangTheo HSTK được duyệt0,9461100m2
61Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt22,9096m3
62Ván khuôn thép cầu thangTheo HSTK được duyệt2,6548100m2
63Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt7,1292tấn
64Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,215tấn
65Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt12,9152tấn
66Cốt thép đà DVS, ĐĐd, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6865tấn
67Cốt thép đà DVS, ĐĐd, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4991tấn
68Cốt thép GM, dầm trệt, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt4,1303tấn
69Cốt thép dầm trệt, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt11,4941tấn
70Cốt thép dầm trệt, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt3,1751tấn
71Cốt thép dầm lầu 2, mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,6404tấn
72Cốt thép dầm lầu 2, mái, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt10,591tấn
73Cốt thép dầm lầu 2, mái, ĐK > 18mmTheo HSTK được duyệt1,5881tấn
74Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt23,9206tấn
75Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,3645tấn
76Cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1948tấn
77Cốt thép bổ trụ mái, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,073tấn
78Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt7,7626tấn
79Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1288tấn
80Xây tường gạch KN 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt71,1303m3
81Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt31,4669m3
82Xây tường gạch KN 5x10x20 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt3,648m3
83Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt6,165m3
84Xây tường gạch KN 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK được duyệt65,2527m3
85Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK được duyệt28,8804m3
86Xây tường gạch KN 5x10x20 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt3,528m3
87Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt5,856m3
88Xây tường gạch KN 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK được duyệt66,5855m3
89Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK được duyệt30,5224m3
90Xây tường gạch KN 5x10x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK được duyệt3,528m3
91Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK được duyệt5,856m3
92Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt41,58m3
93Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK được duyệt2,2095m3
94Xây tam cấp, gạch KN 5x10x19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt4,346m3
95Xây bậc thang, gạch KN 5x10x19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt11,6251m3
96Xây tay thang, gạch KN 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK được duyệt4,116m3
97Xây bục giảng, gạch KN 19x19x39cm, cao Theo HSTK được duyệt6,3897m3
98Xây bục giảng, gạch KN 19x19x39cm, cao Theo HSTK được duyệt3,078m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt1.050,9511m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt824,0095m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt1.219,302m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt436,972m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt158,616m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt17,58m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt225,68m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt39,12m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt415,8m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt44,19m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt82,32m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt646,3m2
111Trát xà dầm, vữa M75Theo HSTK được duyệt1.918,71m2
112Trát trần, vữa M75Theo HSTK được duyệt2.022,3m2
113Trát xà dầm, vữa M75Theo HSTK được duyệt320,4m2
114Trát ô văng, vữa M75Theo HSTK được duyệt201,798m2
115Trát lan can, vữa M75Theo HSTK được duyệt40,996m2
116Trát lam đứng, vữa M75Theo HSTK được duyệt576,116m2
117Trát lam ngang, vữa M75Theo HSTK được duyệt84,105m2
118Ốp tường, gạch granit 400x400 màu trắng xám (dùng gạch granit 400x400 cắt đôi)Theo HSTK được duyệt74,44m2
119Ốp tường, gạch granit 400x400 màu trắng xám (dùng gạch granit 400x400 cắt đôi)Theo HSTK được duyệt70,11m2
120Ốp tường, gạch granit 400x400 màu trắng xám (dùng gạch granit 400x400 cắt đôi)Theo HSTK được duyệt64,8m2
121Ốp tường VS, gạch ceramic 250x400Theo HSTK được duyệt259,04m2
122Ốp đá granit tam cấp, bậc thangTheo HSTK được duyệt213,2504m2
123Ốp đá granit tự nhiên bệ lan canTheo HSTK được duyệt21,499m2
124Trát granitô tường, vữa M75Theo HSTK được duyệt138,4175m2
125Lắp đặt lưới mắt cáoTheo HSTK được duyệt306,336M2 
126Cung cấp thép xà gồ, rui, mèTheo HSTK được duyệt22,3003tấn
127Gia công xà gồ, rui thépTheo HSTK được duyệt16,6076tấn
128Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt16,6076tấn
129Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa M75Theo HSTK được duyệt11,1161100m2
130Lợp mái đón bằng tấm Polycarbonat dày 5mm + Vì kèo Inox (theo HSTK)Theo HSTK được duyệt0,4608100m2
131Lắp Cửa khung nhôm hệ 1000, kính 5mmTheo HSTK được duyệt41,58m2
132Lắp Cửa sổ khung nhôm hệ 720, kính 5mmTheo HSTK được duyệt217,92m2
133Lắp Cửa sổ khung nhôm 380, kính 5mmTheo HSTK được duyệt26,16m2
134Lắp dựng cửa sắt kéo không láTheo HSTK được duyệt43m2
135Khung sắt bảo vệ phía trên cửa sắt kéoTheo HSTK được duyệt13,76m2
136Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt149,205m2
137Lắp Vách khung nhôm hệ 1000, kính 5mmTheo HSTK được duyệt8,712m2
138Lắp Khung bảo vệ cửa Inox 304Theo HSTK được duyệt311,76m2
139Lắp Lam chắn nắng hợp kim nhômTheo HSTK được duyệt102,142m2
140Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt58,7448m2
141Gia công lan can Inox cầu thangTheo HSTK được duyệt0,3081tấn
142Lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo HSTK được duyệt0,3081tấn
143Trát gờ chỉ, vữa ,M75Theo HSTK được duyệt1.358,5m
144Kẻ jont 25x10 tường mặt chínhTheo HSTK được duyệt10,210m
145Lát nền VS, gạch ceramic 400x400 nhámTheo HSTK được duyệt137,55m2
146Lát nền gạch ceramic 400x400Theo HSTK được duyệt1.926,182m2
147Cung cấp thép đà, găng trần nhựaTheo HSTK được duyệt0,4425tấn
148Thi công trần tấm nhựa ghép B250Theo HSTK được duyệt84,32m2
149Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt2.654,5491m2
150Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt1.777,6715m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt5.536,63m2
152Quét dung dịch chống thấm ô văngTheo HSTK được duyệt100,899m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt8.076,9331m2
154Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.891,9175m2
155Lắp dựng thang thăm bồnTheo HSTK được duyệt1,755m2
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt25,8264100m2
157Lắp đặt tủ điện 600x500x250Theo HSTK được duyệt1cái
158Lắp đặt MCCB 2P 125A - 65KATheo HSTK được duyệt1cái
159Lắp đặt MCB 2P 50A - 10KATheo HSTK được duyệt3cái
160Lắp đặt MCB 2P 6A - 4,5KATheo HSTK được duyệt4cái
161Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo HSTK được duyệt1cái
162Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
163Lắp đặt cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt1cái
164Lắp đặt máy biến dòng ≤125/5ATheo HSTK được duyệt1bộ
165Lắp đặt đèn báo phaTheo HSTK được duyệt1bộ
166Lắp tủ điện KL, sơn tĩnh điện chứa 6 moduleTheo HSTK được duyệt22cái
167Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5KATheo HSTK được duyệt22cái
168Lắp đặt MCB 2P 6A-6KATheo HSTK được duyệt22cái
169Lắp đặt RCBO 2P - 10A/30mATheo HSTK được duyệt22cái
170Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt147bộ
171Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt18bộ
172Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt13bộ
173Lắp đặt đèn downlightTheo HSTK được duyệt37bộ
174Lắp đặt quạt treo trần đảoTheo HSTK được duyệt93cái
175Lắp ổ cắm loại đôi, 3 chấu 15A+hộp mặt âm tườngTheo HSTK được duyệt50cái
176Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A+hộp mặt ấm tườngTheo HSTK được duyệt10cái
177Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A+hộp mặt âm tườngTheo HSTK được duyệt27cái
178Lắp công tắc ba 1 chiều 10A+hộp mặt âm tườngTheo HSTK được duyệt4cái
179Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A+hộp mặt âm tườngTheo HSTK được duyệt6cái
180Lắp công tắc đôi 2 chiều 10A+hộp mặt âm tườngTheo HSTK được duyệt3cái
181Lắp đặt bộ 1 điều tốc, 10A + hộp mặt âm tườngTheo HSTK được duyệt3cái
182Lắp đặt bộ 2 điều tốc 10A + hộp mặt âm tườngTheo HSTK được duyệt33cái
183Lắp đặt bộ 3 điều tốc 10A + hộp mặt âm tườngTheo HSTK được duyệt8cái
184Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK được duyệt4.012,2m
185Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK được duyệt1.491,2m
186Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK được duyệt258,6m
187Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo HSTK được duyệt717,3m
188Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 20Theo HSTK được duyệt1.264,2m
189Lắp ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 25Theo HSTK được duyệt159,6m
190Lắp máng cáp nhựa 60x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt228,3m
191Đào đất mương cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,1287100m3
192Đắp đất mương cáp, đầm cóc, K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1287100m3
193Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo HSTK được duyệt15cọc
194Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2Theo HSTK được duyệt49,2m
195Lắp ống điện cứng fi 32 dày 2,1mmTheo HSTK được duyệt25,2m
196Lắp đặt kim thu sét, bán kính 50mTheo HSTK được duyệt1cái
197Lắp đặt ống STK fi 49, dày 2,1mmTheo HSTK được duyệt6m
198Lắp đặt ống STK fi 27, dày 1,9mmTheo HSTK được duyệt12m
199Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Theo HSTK được duyệt25m
200Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo HSTK được duyệt27m
201Lắp đặt kẹp đồngTheo HSTK được duyệt8cái
202Lắp đặt hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt1hộp
203Lắp đặt cáp thép không rỉ 6mm2Theo HSTK được duyệt36m
204Lắp đặt tăng đơTheo HSTK được duyệt3cái
205Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt0,0175tấn
206Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt1bộ
207Lắp đặt xí xổmTheo HSTK được duyệt18bộ
208Lắp đặt Lavabo + kính + vòi InoxTheo HSTK được duyệt13bộ
209Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt12bộ
210Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo HSTK được duyệt7cái
211Lắp đặt van đồng D27Theo HSTK được duyệt1cái
212Lắp đặt van đồng D34Theo HSTK được duyệt7cái
213Lắp đặt ống PVC D21x1,6mmTheo HSTK được duyệt0,55100m
214Lắp đặt ống PVC D27x1,8mmTheo HSTK được duyệt0,39100m
215Lắp đặt ống PVC D34x2,0mmTheo HSTK được duyệt2,09100m
216Lắp đặt ống PVC D42x2,1mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
217Lắp đặt ống PVC D60x2,0mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
218Lắp đặt ống PVC D90x2,9mmTheo HSTK được duyệt0,71100m
219Lắp đặt ống PVC D140x8,3mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
220Lắp đặt nối giảm PVC D27/21Theo HSTK được duyệt18cái
221Lắp đặt nối giảm PVC D34/27Theo HSTK được duyệt6cái
222Lắp đặt nối giảm PVC D90/34Theo HSTK được duyệt2cái
223Lắp đặt nối giảm PVC D90/42Theo HSTK được duyệt25cái
224Lắp đặt co PVC D21Theo HSTK được duyệt48cái
225Lắp đặt tê PVC D21 (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt21cái
226Lắp đặt co PVC D27Theo HSTK được duyệt6cái
227Lắp đặt tê PVC D27 (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt12cái
228Lắp đặt co PVC D34Theo HSTK được duyệt4cái
229Lắp đặt tê PVC D34 (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt10cái
230Lắp đặt co PVC D90Theo HSTK được duyệt17cái
231Lắp đặt tê PVC D90 (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt18cái
232Lắp đặt co PVC D140Theo HSTK được duyệt3cái
233Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSTK được duyệt1bể
234Lắp đặt Romine D21Theo HSTK được duyệt6cái
235Lắp đặt ống PVC D140x4,0mmTheo HSTK được duyệt0,44100m
236Lắp đặt co PVC D140Theo HSTK được duyệt12cái
237Lắp đặt tê PVC D140 (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt8cái
238Lắp nối giảm PVC D140/90Theo HSTK được duyệt4cái
239Lắp đặt ống PVC D90x2,9mmTheo HSTK được duyệt0,26100m
240Lắp đặt co PVC D90Theo HSTK được duyệt2cái
241Lắp đặt tê PVC D90 (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt6cái
242Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,5481100m3
243Ép trước cọc BTDƯL 15x15, dài 3mTheo HSTK được duyệt4,2100m
244Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt0,162100m2
245Bê tông móng bể nước, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,2662m3
246Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,7584m3
247Ván khuôn đan đáy bể nước ngầmTheo HSTK được duyệt0,0384100m2
248Ván khuôn tường bể nước ngầmTheo HSTK được duyệt0,8759100m2
249Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 250Theo HSTK được duyệt2,808m3
250Bê tông tấm đan đậy nắp bể, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1048m3
251Ván khuôn thép sàn nắp bểTheo HSTK được duyệt0,2376100m2
252Ván khuôn nắp đan đậy bểTheo HSTK được duyệt0,0034100m2
253Lắp đan đậy nắp bểTheo HSTK được duyệt1cái
254Cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt0,022tấn
255Cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt0,8819tấn
256Cốt thép tường, ĐK Theo HSTK được duyệt0,0622tấn
257Cốt thép tường, ĐK Theo HSTK được duyệt1,6788tấn
258Cốt thép nắp bể, ĐK Theo HSTK được duyệt0,6164tấn
259Sản xuất thùng toleTheo HSTK được duyệt0,0202tấn
260Sản xuất hệ khung dànTheo HSTK được duyệt0,0354tấn
261Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt40,94m2
262Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt46,65m2
263Quét flinkote chống thấm đáy, thành bểTheo HSTK được duyệt62,54m2
264Lắp đặt máy bơm 2 HpTheo HSTK được duyệt1cái
265Lắp đặt ống STK fi 49 dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
266Lắp đặt ống STK fi 114 dày 2,6mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
267Lắp đặt lúp bê thau D49mmTheo HSTK được duyệt1cái
268Lắp đặt lúp bê thau D114mmTheo HSTK được duyệt1cái
269Lắp đặt co STK D90mmTheo HSTK được duyệt2cái
270Lắp đặt co STK D114mmTheo HSTK được duyệt2cái
271Lắp ống chống rung D49mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
272Lắp ống chống rung D114mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
273Lắp đặt van phao tự động D34mmTheo HSTK được duyệt1cái
274Bass Inox giữ ống hútTheo HSTK được duyệt2cái
275Lắp đặt van đồng D34mmTheo HSTK được duyệt1cái
276Lắp đặt đồng hồ nướcTheo HSTK được duyệt1cái
277Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,0674100m3
278Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0472100m3
279Ép trước cọc BTDƯL 15x15, dài 3mTheo HSTK được duyệt0,6100m
280Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,0295m3
281Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,088100m2
282Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Theo HSTK được duyệt0,6303m3
283Ván khuôn cột vuôngTheo HSTK được duyệt0,1174100m2
284Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,828m3
285Ván khuôn thép đà kiềng, DMTheo HSTK được duyệt0,1104100m2
286Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo HSTK được duyệt0,972m3
287Ván khuôn thép lanh tôTheo HSTK được duyệt0,0069100m2
288Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200Theo HSTK được duyệt0,111m3
289Ván khuôn gối đỡ ống, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0145100m2
290Cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt0,0691tấn
291Cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt0,1059tấn
292Cột, trụ cao Theo HSTK được duyệt0,031tấn
293Cột, trụ cao Theo HSTK được duyệt0,0975tấn
294Cốt thép xà dầm, cao Theo HSTK được duyệt0,0196tấn
295Cốt thép xà dầm, cao Theo HSTK được duyệt0,0841tấn
296Cốt thép lanh tô, cao Theo HSTK được duyệt0,0332tấn
297Cung cấp thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,0456tấn
298Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0362tấn
299Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0362tấn
300Gia công vì kèo thépTheo HSTK được duyệt0,0785tấn
301Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt0,1857100m2
302Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,12m3
303Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo HSTK được duyệt0,9424m3
304Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt0,2288100m2
305Xây tam cấp, gạch KN 5x10x19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,72m3
306Xây tường gạch không nung 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,192m3
307Xây tường gạch không nung 10x19x39 dày120cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt1,6291m3
308Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa M75Theo HSTK được duyệt2,4m2
309Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt10,62m2
310Trát xà dầm, vữa M75Theo HSTK được duyệt11,73m2
311Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt33,631m2
312Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt16,291m2
313Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt6,25m2
314Làm trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt6,25m2
315Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt16,291m2
316Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt23,671m2
317Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt15,93m2
318Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt32,221m2
319Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt23,671m2
320Lắp dựng cửa khung sắt + kínhTheo HSTK được duyệt2,4m2
321Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt2,41m2
322Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt1bộ
323Lắp đặt ổ cắm điệnTheo HSTK được duyệt1cái
324Lắp đặt công tắc điệnTheo HSTK được duyệt1cái
325Lắp đặt thùng điện tônTheo HSTK được duyệt1cái
326Lắp đặt các MCB 2P-10ATheo HSTK được duyệt1cái
327Lắp đặt các MCB 2P- 20ATheo HSTK được duyệt1cái
328Lắp đặt các MCB 2P- 30ATheo HSTK được duyệt1cái
329Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK được duyệt20m
330Lắp đặt dây đơn 2,0mm2Theo HSTK được duyệt1m
331Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK được duyệt4m
332Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt184m
333Lắp ống nhựa dẹp 16x14 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt10m
334Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt1cái
335Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo HSTK được duyệt1cọc
336Lắp đặt ống PVC D21x1,6mmTheo HSTK được duyệt1,84100m
G KHỐI PHỤ TRỢ (CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BV, NHÀ XE GV, NHÀ XE HS, NHÀ VỆ SINH GV)
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,7414100m3
2Đóng cọc đá, máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt11,8105100m
3Bê tông cọc neo, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt7,236m3
4Ván khuôn kim loại cọcTheo HSTK được duyệt0,7236100m2
5Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt0,3618100m2
6Ép trước cọc neo-đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,5745100m
7Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt0,938m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt34,6986m3
9Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,8972100m2
10Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,219100m3
11Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt10,8683m3
12Ván khuôn kim loại cộtTheo HSTK được duyệt1,7562100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt35,6097m3
14Ván khuôn thép xà dầmTheo HSTK được duyệt3,7262100m2
15Bê tông cột (từ +0,00 trở lên), M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,4909m3
16Ván khuôn cột (từ +0,00 trở lên)Theo HSTK được duyệt0,8121100m2
17Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt21,8755m3
18Ván khuôn thép xà dầmTheo HSTK được duyệt1,9095100m2
19Bê tông bảng tên M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,0333m3
20Ván khuôn thép bảng tênTheo HSTK được duyệt0,4155100m2
21Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,1465tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,9745tấn
23Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt3,2122tấn
24Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,1718tấn
25Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt4,7921tấn
26Cốt thép bảng tên, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1176tấn
27Cốt thép bảng tên, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0556tấn
28Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt83,3932m3
29Xây cột gạch KN 5x10x19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt10,4148m3
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt150,642m2
31Trát xà dầm, vữa M75Theo HSTK được duyệt372,62m2
32Trát trần, vữa M75Theo HSTK được duyệt41,55m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt833,932m2
34Ốp chân tường, gạch ceramic 100x200Theo HSTK được duyệt6,3488m2
35Lắp dựng cửa cổng hàng ràoTheo HSTK được duyệt30,3563m2
36Lắp dựng hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt291,8152m2
37Lắp dựng hàng rào lưới B40Theo HSTK được duyệt411,504m2
38Trát gờ chỉ, vữa M75Theo HSTK được duyệt914,08m
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt58,4948m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt290,7399m2
41Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầuTheo HSTK được duyệt64,032m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt264,8827m2
43Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,0824100m3
44Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0579100m3
45Đóng cọc đá, máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,414100m
46Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,2186m3
47Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,032100m2
48Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,225m3
49Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK được duyệt0,036100m2
50Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,528m3
51Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt0,1056100m2
52Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,55m3
53Ván khuôn thép đà kiềngTheo HSTK được duyệt0,077100m2
54Bê tông lót tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,362m3
55Xây bó nền, gạch KN 5x10x dày 20cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,83m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt4,15m2
57Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0198100m3
58Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt0,12100m2
59Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,8m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,88m3
61Ván khuôn thép xà dầmTheo HSTK được duyệt0,1232100m2
62Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,107m3
63Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,5757m3
64Ván khuôn thép sàn máiTheo HSTK được duyệt0,2339100m2
65Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,334tấn
66Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,3148tấn
67Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,336m3
68Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt3,6566m3
69Xây ốp cột gạch KN 5x10x19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,6m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt36,566m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt39,926m2
72Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt15,84m2
73Trát xà dầm, vữa M75Theo HSTK được duyệt12,32m2
74Trát trần, vữa M75Theo HSTK được duyệt25,344m2
75Ốp bồn hoa, gạch ceramic 100x200Theo HSTK được duyệt2,52m2
76Trát gờ chỉ, vữa M75Theo HSTK được duyệt85,84m
77Cung cấp thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,2739tấn
78Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1634tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1634tấn
80Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤4m, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,2209100m2
81Lát nền, gạch ceramic 400x400Theo HSTK được duyệt9m2
82Lát nền, gạch ceramic nhám 400x400Theo HSTK được duyệt2,88m2
83Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo HSTK được duyệt3,17m2
84Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo HSTK được duyệt2,6m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt5,005m2
86Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt36,566m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt34,046m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt53,504m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt74,0188m2
90Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt50,0972m2
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt1bộ
92Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt1cái
93Lắp đặt công tắc điệnTheo HSTK được duyệt1cái
94Lắp đặt bảng nhựa 200x300Theo HSTK được duyệt1hộp
95Lắp đặt MCB 2P - 10ATheo HSTK được duyệt1cái
96Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK được duyệt12m
97Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK được duyệt1m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK được duyệt3m
99Lắp đặt ống nhựa dẹp 16x14Theo HSTK được duyệt8m
100Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt1cái
101Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,1217100m3
102Đóng cọc đá, máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,2875100m
103Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,7113m3
104Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,04100m2
105Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,585m3
106Ván khuôn thép cộtTheo HSTK được duyệt0,08100m2
107Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,1025m3
108Ván khuôn thép xà dầmTheo HSTK được duyệt0,2944100m2
109Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 (không tính VT)Theo HSTK được duyệt0,072100m3
110Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤1,0kmTheo HSTK được duyệt0,072100m3
111Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt1,008100m2
112Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt10,366m3
113Ván khuôn nền nhà xeTheo HSTK được duyệt0,4328100m2
114Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0388tấn
115Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0167tấn
116Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0495tấn
117Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0666tấn
118Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,2325tấn
119Cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,323tấn
120Gia công khung thép K1, K2, GkTheo HSTK được duyệt0,9691tấn
121Lắp dựng khung thépTheo HSTK được duyệt0,9691tấn
122Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,2175tấn
123Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,2175tấn
124Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,6031tấn
125Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,6031tấn
126Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt1,1475100m2
127Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt15,5334m2
128Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt21,7821m2
129Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt13,09m2
130Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,2434100m3
131Đóng cọc đá, máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,575100m
132Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,4227m3
133Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,08100m2
134Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,17m3
135Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt0,1599100m2
136Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,265m3
137Ván khuôn thép xà dầmTheo HSTK được duyệt0,5971100m2
138Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 (không tính VT)Theo HSTK được duyệt0,162100m3
139Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤1,0kmTheo HSTK được duyệt0,162100m3
140Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt2,268100m2
141Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt23,146m3
142Ván khuôn nềnTheo HSTK được duyệt0,366100m2
143Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0777tấn
144Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0334tấn
145Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0991tấn
146Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,135tấn
147Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,4673tấn
148Cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,728tấn
149Gia công khung thép K1, K2, GkTheo HSTK được duyệt1,9079tấn
150Lắp khung thép K1, K2, GkTheo HSTK được duyệt1,9079tấn
151Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,4204tấn
152Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,4204tấn
153Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,2932tấn
154Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,2932tấn
155Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt2,5245100m2
156Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt15,5334m2
157Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt58,6776m2
158Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt27,54m2
159Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,269100m3
160Đóng cọc đá, máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,7245100m
161Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,689m3
162Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt5,7411100m2
163Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,384m3
164Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt0,0768100m2
165Bê tông cột, M200, đá 1x2 (từ - 0,25 trở lên)Theo HSTK được duyệt0,472m3
166Ván khuôn cột (từ - 0,25 trở lên)Theo HSTK được duyệt0,0944100m2
167Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,8595m3
168Ván khuôn thép đà kiềngTheo HSTK được duyệt0,1305100m2
169Bê tông đà mái, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,032m3
170Ván khuôn thép đà máiTheo HSTK được duyệt0,1542100m2
171Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,9342m3
172Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0528100m2
173Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt0,0991100m2
174Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,3363m3
175Ván khuôn thép sàn máiTheo HSTK được duyệt0,176100m2
176Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1594tấn
177Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0472tấn
178Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1847tấn
179Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0959tấn
180Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,4065tấn
181Cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1405tấn
182Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1114tấn
183Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt3,24m3
184Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,816m3
185Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt31,92m2
186Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt24,24m2
187Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt39,05m2
188Xây tam cấp, gạch KN 5x10x19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,138m3
189Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt1,78m3
190Xây tường gạch KN 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt2,129m3
191Xây gạch thông gió 20x20cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,4m2
192Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt53,5m2
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt29,15m2
194Ốp tường, gạch ceramic 250x400Theo HSTK được duyệt33,12m2
195Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt2,16m2
196Trát xà dầm, vữa M75Theo HSTK được duyệt15,42m2
197Trát trần, vữa M75Theo HSTK được duyệt34,5m2
198Láng đá mài tam cấpTheo HSTK được duyệt3,335m2
199Trát gờ chỉ, vữa M75Theo HSTK được duyệt15m
200Lát nền gạch ceramic nhám 400x400Theo HSTK được duyệt7,59m2
201Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ 5mmTheo HSTK được duyệt6,51m2
202Lắp cửa sổ bật khung nhôm hệ 380, kính 5mmTheo HSTK được duyệt0,72m2
203Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt20,38m2
204Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt29,15m2
205Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt52,06m2
206Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt56,822m2
207Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt65,942m2
208Quét dung dịch chống thấm sàn máiTheo HSTK được duyệt34,5m2
209Lắp đặt đèn led chui nhựa 8WTheo HSTK được duyệt4bộ
210Lắp đặt công tắc điện 10ATheo HSTK được duyệt4cái
211Lắp đặt cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt2cái
212Lắp đặt bảng điện nhựa 150x200Theo HSTK được duyệt5cái
213Lắp đặt MCB 2P - 10ATheo HSTK được duyệt3cái
214Lắp đặt ống nhựa dẹp 16x14Theo HSTK được duyệt8m
215Lắp đặt sứ rổng chỉ + bulon M16Theo HSTK được duyệt2bộ
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo HSTK được duyệt20m
217Lắp đặt xí xổmTheo HSTK được duyệt2bộ
218Lắp đặt Lavabo + kính + vòi rửaTheo HSTK được duyệt2bộ
219Lắp đặt phễu thu inox 180x180Theo HSTK được duyệt2cái
220Lắp đặt van đồng D34mmTheo HSTK được duyệt4cái
221Lắp đặt ống PVC D21x1,6mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
222Lắp đặt ống PVC D27x1,8mmTheo HSTK được duyệt0,18100m
223Lắp đặt ống PVC D60x2,1mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
224Lắp đặt ống PVC D90x2,9mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
225Lắp đặt ống PVC D114x3,8mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
226Lắp đặt co PVC D21Theo HSTK được duyệt4cái
227Lắp đặt tê PVC D21Theo HSTK được duyệt1cái
228Lắp đặt co PVC D27Theo HSTK được duyệt8cái
229Lắp đặt tê PVC D27Theo HSTK được duyệt3cái
230Lắp đặt co PVC D60Theo HSTK được duyệt4cái
231Lắp đặt tê PVC D60Theo HSTK được duyệt1cái
232Lắp đặt co PVC D114Theo HSTK được duyệt3cái
233Lắp đặt nối giảm PVC D27/21Theo HSTK được duyệt3cái
234Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK được duyệt1bể
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤1,0kmTheo HSTK được duyệt79,6619100m3
2Lót vải địa kỹ thuật ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt0,0704100m2
3Lắp đặt ống PVC D90x2,9mmTheo HSTK được duyệt0,415100m
4Xây bó đường, gạch KN 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt20,7496m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt135,728m2
6Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,525100m3
7Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt27,913100m2
8Bê tông sân, đường, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt258,244m3
9Ván khuôn đườngTheo HSTK được duyệt2,3421100m2
10Ván khuôn sânTheo HSTK được duyệt1,6261100m2
11Cốt thép sân đường, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt12,9207tấn
12Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,0306100m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,4722m3
14Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0096100m2
15Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1326m3
16Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt0,0239100m2
17Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,7943m3
18Ván khuôn thép xà dầmTheo HSTK được duyệt0,1593100m2
19Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0136tấn
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0041tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0188tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mmTheo HSTK được duyệt0,0027tấn
23Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0532tấn
24Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0554tấn
25Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt1,5795m3
26Xây bó nền, gạch KN 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt2,6141m3
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HSTK được duyệt31,1m2
28Trát gờ chỉ, vữa M75Theo HSTK được duyệt31,4m
29Lắp dựng cột cờTheo HSTK được duyệt1bộ
30Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt5,8503100m3
31Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt5,1779100m2
32Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt39,5492m3
33Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,269100m2
34Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt15,7664m3
35Ván khuôn thép xà dầmTheo HSTK được duyệt4,4171100m2
36Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt19,48m3
37Lót mũ chống mất nướcTheo HSTK được duyệt3,19100m2
38Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt1,1416100m2
39Lắp tấm đan các loạiTheo HSTK được duyệt619cái
40Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2383tấn
41Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5635tấn
42Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,4515tấn
43Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,2333tấn
44Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 10cm, vữa M7Theo HSTK được duyệt67,7128m3
45Xây tường gạch KN 5x10x19 dày 20cm, vữa M7Theo HSTK được duyệt13,2742m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt743,499m2
47Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt186,486m2
48Lắp cống BTLT fi 400, đoạn ống 4mTheo HSTK được duyệt22,685đoạn
49Lắp gối cống bê tông fi 400mmTheo HSTK được duyệt22cái
50Lắp đặt đèn led pha 70W (chiếu sáng ngoại vi)Theo HSTK được duyệt10bộ
51Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK được duyệt465,6m
52Lắp đặt ống PVC D21x1,6mmTheo HSTK được duyệt2,328100m
53Lắp Tủ điện 2 lớp 350x250x100, sơn tĩnh điện + busbar 200Theo HSTK được duyệt2cái
54Lắp đặt MCB 2P - 10 A - 6KATheo HSTK được duyệt2cái
55Lắp đặt khởi động từ 2P - 16ATheo HSTK được duyệt2cái
56Lắp đặt Rơ le thời gianTheo HSTK được duyệt2cái
57Lắp đặt cầu chì sứ 5ATheo HSTK được duyệt2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2x50mm2Theo HSTK được duyệt203m
59Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo HSTK được duyệt21,6m
60Lắp đặt khung 1 sứ + sứ ống chỉTheo HSTK được duyệt15bộ
61Lắp đặt hệ thống nước sạchTheo HSTK được duyệt1bộ
I HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Bơm động cơ Diesel, Q = 20l/s, H = 60m)Theo HSTK được duyệt21 máy
2Lắp đặt dây dẫn CVV 2Cx1,5mm2Theo HSTK được duyệt15m
3Lắp ổ cắm công nghiệp kính nước 15ATheo HSTK được duyệt1cái
4Lắp đặt ống ống điện cứng fi20Theo HSTK được duyệt14m
5Lắp Tủ chữa cháy tủ chữa cháy trong nhà (1 cuộn vòi DN50 - 20m, 1 lăng phun, 1 ngàm nối, kèm van khóa và phụ kiện)Theo HSTK được duyệt13hộp
6Lắp Họng tiếp nước từ xe cứu hỏa, 2 cửaTheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp Van xả khí tự động kèm van khóa - PN16Theo HSTK được duyệt6cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp Van cổng chữa cháy (mặt bích), DN100Theo HSTK được duyệt3cái
10Lắp Van an toàn (mặt bích), DN50Theo HSTK được duyệt1cái
11Lắp Van 1 chiều chữa cháy (mặt bích), DN100Theo HSTK được duyệt2cái
12Lắp Khớp nối mềm cao su DN100Theo HSTK được duyệt4cái
13Lắp đặt Lọc Y DN100Theo HSTK được duyệt2cái
14Lắp đặt Crêpin DN100Theo HSTK được duyệt2cái
15Lắp ống STK DN100 mm (dầy 3,2mm) mạ 2 mặtTheo HSTK được duyệt2,772100m
16Lắp ống STK DN65 mm (dầy 2,9mm) mạ 2 mặtTheo HSTK được duyệt0,786100m
17Lắp ống STK DN50 mm (dầy 2,6mm) mạ 2 mặtTheo HSTK được duyệt0,326100m
18Lắp cút thép tráng kẽm DN100mmTheo HSTK được duyệt8cái
19Lắp cút thép tráng kẽm DN65mmTheo HSTK được duyệt7cái
20Lắp cút thép tráng kẽm DN50mmTheo HSTK được duyệt18cái
21Lắp tê thép tráng kẽm DN100mmTheo HSTK được duyệt9cái
22Lắp tê giảm thép tráng kẽm DN100/65Theo HSTK được duyệt3cái
23Lắp tê giảm thép tráng kẽm DN65/50Theo HSTK được duyệt11cái
24Lắp giảm thép tráng kẽm DN100/65Theo HSTK được duyệt3cái
25Lắp giảm thép tráng kẽm DN100/50Theo HSTK được duyệt3cái
26Lắp Hai đầu răng sắt tráng kẽm DN50mmTheo HSTK được duyệt13cái
27Thử áp lực đường ống thép, ĐK Theo HSTK được duyệt1,112100m
28Thử áp lực đường ống thép, ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt2,772100m
29Đào đất đặt ống, máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,0395100m3
30Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,0395100m3
31Lắp Mặt bích DN100 - PN16Theo HSTK được duyệt1cặp bích
32Lắp Mặt bích DN65 - PN16Theo HSTK được duyệt4cặp bích
33Lắp Mặt bích DN50 - PN16Theo HSTK được duyệt2cặp bích
34Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt108,21m2
35Bả bốTheo HSTK được duyệt3Kg
36Băng keo nonTheo HSTK được duyệt200Cuộn
37Lắp Trung tâm báo cháy 8 kênh + biến thế + nguồnTheo HSTK được duyệt1bộ
38Lắp đặt Đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt3,310 đầu
39Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt1,85 bộ
40Lắp đặt nhấn khẩn cấpTheo HSTK được duyệt1,85 nút
41Lắp đặt đèn Emergency 3W (pin NI-CD 2x3,2V 10Ah, thời gian hoạt động chế độ pin 3 giờ)Theo HSTK được duyệt4,45 đèn
42Lắp đặt đèn thoát hiểm (pin NI-CD 1,2V 1000mAh, thời gian hoạt động chế độ pin 3 giờ)Theo HSTK được duyệt1,85 đèn
43Lắp đặt dây CV/RF 4mm2Theo HSTK được duyệt10m
44Lắp đặt dây CV/RF 1,5mm2Theo HSTK được duyệt2.131,2m
45Lắp đặt ống điện cứng fi20Theo HSTK được duyệt763,6m
46Lắp giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy CO2 - 5kg, bình chữa cháy ABC - 8kg, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt151 bộ
47Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (tủ sơn tĩnh điện, kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo HSTK được duyệt3bộ
48Lắp Trung tâm báo cháy 8 kênh + biến thế + nguồnTheo HSTK được duyệt1bộ
49Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt1,710 đầu
50Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt1,25 cái
51Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo HSTK được duyệt1,25 nút
52Lắp đặt đèn Emergency 3W (pin NI-CD 2x3,2V 10Ah, thời gian hoạt động chế độ pin 3 giờ)Theo HSTK được duyệt1,45 đèn
53Lắp đặt đèn thoát hiểm (pin NI-CD 1,2V 1000mAh, thời gian hoạt động chế độ pin 3 giờ)Theo HSTK được duyệt0,45 đèn
54Lắp đặt dây CV/RF 4mm2Theo HSTK được duyệt10m
55Lắp đặt dây CV/RF 1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.370,8m
56Lắp đặt ống ống ruột gà Þ20Theo HSTK được duyệt156m
57Lắp đặt Nẹp nhựa 24x14mmTheo HSTK được duyệt92,6m
58Lắp ống gân xoắn HDPE fi40/30Theo HSTK được duyệt84,7m
59Lắp giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy CO2 - 5kg, bình chữa cháy ABC - 8kg, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt61 bộ
60Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (tủ sơn tĩnh điện, kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo HSTK được duyệt3bộ
61Đào mương đặt cápTheo HSTK được duyệt16,5061m3
62Đắp đất mương, đầm cóc, K = 0,90Theo HSTK được duyệt3,6647100m3
63Băng cảnh báo cáp ngầmTheo HSTK được duyệt78,6Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 13.700.000.000 VND đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 13.700.000.000 VND đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 nhân sự, Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện vàcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật55
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Ô tô tải ≥ 05 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
3 Ô tô tự đổ ≥ 06 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
4 Máy đào ≥ 0,8m3(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
5 Máy ép cọc công suất ≥ 120 tấn(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
6 Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Máy vận thăng Máy vận thăng1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
11 Máy hàn Máy hàn2
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
13 Giàn giáo (02 chân + 02 chéo / 01 bộ); Đơn vị tính: bộ500
14 Ván khuôn Đơn vị tính: mét vuông700
15 Máy phát điện Máy phát điện2
16 Máy cắt thép Máy cắt thép2
17 Máy uốn thép Máy uốn thép2
18 Sà lan ≥ 400 tấn(Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
19 Phà đặt máy bơm (Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
20 Máy bơm cát (Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
21 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->