Gói thầu: Nâng cấp đường giao thông từ đường Bùi Thị Xuân, thị trấn MDrắk, đi xã Ea Riêng, huyện MDrắk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900302-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
Tên gói thầu Nâng cấp đường giao thông từ đường Bùi Thị Xuân, thị trấn MDrắk, đi xã Ea Riêng, huyện MDrắk
Số hiệu KHLCNT 20220868649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 14:55:00 đến ngày 2022-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,095,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Tương tự có kết cấu: nền đường đào, đắp; móng cấp phối đá dăm; mặt đường bằng bê tông xi măng, hệ thống rãnh, cống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành về kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tay nghề cao
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 20T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,6m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,2m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi (hoặc san)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 10m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt gạch đá, máy cắt, uốn thép; khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộn bê tông; máy bơm nước, máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình (phần xây dựng và thiết bị điện), có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. Trong trường hợp thuê thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cam kết lập phòng thí nghiệm tại hiện trường công trình và cử cán bộ có năng lực phụ trách phòng thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
E-CDNT 1.2 Nâng cấp đường giao thông từ đường Bùi Thị Xuân, thị trấn MDrắk, đi xã Ea Riêng, huyện MDrắk
Nâng cấp đường giao thông từ đường Bùi Thị Xuân, thị trấn MDrắk, đi xã Ea Riêng, huyện MDrắk
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk , địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk lắk
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. - Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng HT (địa chỉ: Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không + Thẩm định hồ sơ Thiết kế: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tâng huyện M’Drắk. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện M’Drắk (Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 02623.731.927). + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện M’Drắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk , địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk lắk
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. - Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hóa đơn, giấy tờ xe máy thiết bị; hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê; đối với những loại thiết bị có yêu cầu về chất lượng phải nộp kèm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự chủ chốt (hợp đồng lao động; chứng chỉ bằng cấp của nhân sự; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự). - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng (nếu có) do ngân hàng hoặc các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam phát hành. - Đối với máy móc thiết bị và nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu về chứng minh năng lực của nhân sự và máy móc thiết bị. Cam kết các nhân sự và máy móc thiết bị này không đang thực hiện các gói thầu khác trong cùng thời gian. Đối với nhân sự: Nhà thầu gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên và chức danh). - Đối với tình hình tài chính của nhà thầu: + Trong thời gian đánh giá: Hệ thống tự đánh giá. + Trong thời gian thương thảo hợp đồng: Nhà thầu nộp kèm báo cáo tài chính được chứng thực theo yêu cầu của chương III, và nộp kèm các tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế để bên mời thầu có cơ sở đối chiếu (Trường hợp số liệu của nhà thầu do Hệ thống trích xuất từ Hệ thống thuế điện tử thì không yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu để chứng minh). - Đối với nội dung hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm các hợp đồng tương tự, trong đó phải thể hiện nội dung về tính tương tự của hợp đồng (Quyết định phê duyệt dự án); Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu nộp kèm biên bản nghiệm thu khối lượng để chứng minh khối lượng hoàn thành đối với các hạng mục tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Phó giám đốc phụ trách Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk; - Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk; - Số điện thoại: 02623.731.927;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; - Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk; - Số điện thoại: 0972.434.934 (Nam);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm24gốc
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm24cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm17gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm17cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm16gốc
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm16cây
7Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (đổ đi)15,1841100m3
8Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 1km, đất cấp I15,1841100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I15,1841100m3/1km
10Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II10,7677100m3
11Vận chuyển đất đào nền đường đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 1km, đất cấp II10,7677100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II10,7677100m3/1km
13Đào nền đường đất cấp III, tận dụng đất cự ly 6,7298100m3
14Đào nền đường đất cấp III (tận dụng để đắp nền), tận dụng đất cự ly 5,3838100m3
15Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III4,0379100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III4,0379100m3
17Đào đất cấp 4 cự ly vc Lvc 0.95)8,7941100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV8,7941100m3
19Đào mặt đường BTXM cũ cự ly vận chuyển Lvc = 3.00 km (Đổ đi)3,7745100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV3,7745100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV3,7745100m3/1km
22Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II3,7209100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II3,7209100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II3,7209100m3/1km
25Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt; K=0,9554,9196100m3
26Đào khai thác đất cấp III đổ lên PTVC37,1135100m3
27Vận chuyển đất cấp III khai thác về đắp, cự ly 1,0km37,1135100m3
28Vận chuyển tiếp đất cấp III về đắp nền cự ly 0,5km37,1135100m3/1km
29Lu nguyên thổ nền đường đào K>=0,95152,1706100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng lớp dưới CPĐD loại I25,2982100m3
2Giấy dầu tạo phẳng mặt đường BTXM183,7889100m2
3Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM28,6737100m2
4Vệ sinh mặt đường bê tông cũ trước khi đổ bê tông4.891,25m2
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h45,9911100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km45,9911100m3
7Mặt đường bêtông xi măng M300 đá 1x2 - KC1234.599,11m3
8Mặt đường bêtông xi măng M250 đá 1x2 sửa chữa các tấm bê tông hư hỏng104,37m3
9Gia cố lề bằng bêtông xi măng M150 đá 1x2 dày 14cm33,463m3
10Lớp vữa XM50 dày 3cm gia cố lề317,1483m2
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9517,453100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III19,7219100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III19,7219100m3
14Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III19,7219100m3/1km
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm6,4027tấn
16Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn13,3272tấn
17Sản xuất thanh truyền lực khe dọc3,5562tấn
18Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm11,79100m
19Thi công khe co4.365m
20Thi công khe giãn264m
21Thi công khe dọc4.202,73m
C RÃNH BÊ TÔNG XI MĂNG KT: (49x57x7)cm
1Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x222,9138m3
2Bê tông đáy rãnh dày 10cm, đá 1x2 B15 (M200#), đỗ tại chỗ13,185m3
3Vữa xi măng M100 giằng rãnh71,785m2
4Lót VXM M50# dày 2cm làm đáy rãnh506,89m2
5Chân khay bê tông đá 1x2 M200 khoá cố đầu và cuối rãnh0,81m3
6Dăm sạn đệm dày 5cm khoá đầu và cuối rãnh0,126m3
7Ván khuôn tấm đan1,7557100m2
8Lắp đặt tấm đan1.1721 cấu kiện
D RỌ ĐÁ GIA CỐ MÁI TALUY
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn1751 rọ
2Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn251 rọ
3BTXM M200 đá 1x2 chân khay gia cố50m3
4Ván khuôn chân khay gia cố0,5100m2
5Vải địa kỹ thuật2,5100m2
6Gia công cột bằng thép hình3,8tấn
7Lắp cột thép các loại3,8tấn
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (174 m)1toàn bộ
2Đào móng cột hộ lan, đất C322,2641m3
3BT chèn chân cột đổ tại chỗ đá 1x2, M20012,408m3
4Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤18mm0,0141tấn
5Ván khuôn móng cột hộ lan0,9856100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm2,541m2
7Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m8cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm26cái
F CỐNG BẢN Lo80cm
1Bê tông đúc sẵn tấm bản, bê tông M250, đá 1x21,82m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm0,1507tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm0,0422tấn
4Công tác ván khuôn tấm bản0,0751100m2
5Thi công lớp Đá dăm cát đệm dày 10cm2,4569m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x46,5826m3
7Bê tông thân, tường cánh, M150, đá 2x46,1485m3
8Bê tông gia cố sân hạ, thượng hạ lưu, M150, đá 2x41,1689m3
9Ván khuôn móng dài0,479100m2
10Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5x1 B20 (M250)0,0585m3
11Bê tông rải mặt đá 0.5x1 B20 (M250)0,96m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu101cấu kiện
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1566100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0779100m3
G CỐNG HỘP 3(3x3m)
1Bê tông đúc ống cống hộp đá 1x2, vữa BT M300124,81m3
2Cốt thép cống hộp đường kính 6,3461tấn
3Cốt thép cống hộp đường kính >18mm8,5953tấn
4Bê tông móng M200, đá 1x226,45m3
5Thi công lớp Đá dăm cát đệm dày 10cm10,92m3
6Ván khuôn thép thân2,641100m2
7Ván khuôn móng0,1248100m2
8Cốt thép bản quá độ đường kính 1,1437tấn
9Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 2508,25m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0616100m3
11Ván khuôn bản quá độ0,085100m2
12Thi công lớp Đá dăm cát đệm dày 10cm9,19m3
13Bê tông móng, chân khay đá 1x2, vữa BT mác 2008,33m3
14Bê tông sân cống thượng hạ lưu đá 1x2, vữa BT M20020,24m3
15Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa BT M20029,98m3
16Ván khuôn thép thân, tường đầu, tường cánh1,3376100m2
17Ván khuôn móng móng tường đầu, tường cánh, chân khay0,4845100m2
18Đá hộc xếp khan thượng lưu7,115m3
19Thi công lớp Đá dăm cát đệm dày 10cm10,63m3
20Bê tông móng, chân khay đá 1x2, vữa BT mác 2008,35m3
21Bê tông sân cống thượng hạ lưu đá 1x2, vữa BT M20024,56m3
22Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa BT M20030,09m3
23Ván khuôn thép thân, tường đầu, tường cánh1,3101100m2
24Ván khuôn móng móng tường đầu, tường cánh, chân khay0,485100m2
25Đá hộc xếp khan hạ lưu7,12m3
26Bê tông đá 1x2 M150 dày 12cm gia cố mái taluy84,7111m3
27Vữa xm M50 dày 3cm gia cố mái taluy699,9533m2
28Bê tông đá 2x4 M150 gia cố chân khay46,3327m3
29Đá dăm, cát đệm móng dày 10cm8,5133m3
30Ván khuôn thép móng chân khay3,4454100m2
31Đào móng chân khay, đất cấp III0,9586100m3
32Đắp đất hoàn trả chân khay, độ chặt K>=0,950,5876100m3
33Lắp đặt ống nhựa, đk=50mm0,2468100m
34Làm tầng lọc đá dăm 4x60,0165100m3
35Vận chuyển đất cấp III đi đổ, cự ly 1,0km0,371100m3
36Vận chuyển tiếp đất cấp III đi đổ cự ly 1,0 km0,371100m3/1km
37Đào đất kênh dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,47100m3
38Đắp đất vòng vây thi công hố móng, độ chặt K=0,908,4525100m3
39Đào khai thác đất cấp III đổ lên PTVC6,9825100m3
40Vận chuyển đất cấp III khai thác về đắp, cự ly 1,0km6,9825100m3
41Vận chuyển tiếp đất cấp III về đắp nền cự ly 0,5km6,9825100m3/1km
42Bơm nước ao hạ lưu phục vụ thi công, máy bơm 20CV30ca
43Đào thanh thải dòng suối, đất cấp II8,4525100m3
44Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi cự ly 1km, đất cấp II8,4525100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II8,4525100m3/1km
46Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1x2, M25010,8142m3
47Cốt thép ống cống, đường kính 1,0016tấn
48Ván khuôn thép ống cống1,5457100m2
49Lắp dựng ống cống15cái
50Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m40cái
51Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II3,5879100m3
52San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,901,0535100m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph32,5m3
54Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m0,325100m3
55Vận chuyển bê tông phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T0,325100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Tương tự có kết cấu: nền đường đào, đắp; móng cấp phối đá dăm; mặt đường bằng bê tông xi măng, hệ thống rãnh, cống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt.55
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt.22
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành về kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt.11
5 Công nhân kỹ thuật tay nghề cao 5 - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng ≥ 5T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Ô tô Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Lu rung Tải trọng ≥ 16T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Lu Tải trọng ≥ 20T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Lu Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)2
6 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,6m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,2m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)2
8 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)2
9 Máy ủi (hoặc san) Công suất ≥ 110CV(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)4
10 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 10m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt gạch đá, máy cắt, uốn thép; khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộn bê tông; máy bơm nước, máy phát điện. (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị)1
12 Phòng thí nghiệm hiện trường (Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình (phần xây dựng và thiết bị điện), có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. Trong trường hợp thuê thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cam kết lập phòng thí nghiệm tại hiện trường công trình và cử cán bộ có năng lực phụ trách phòng thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->