Gói thầu: Nâng cấp đường giao thông từ đường Bùi Thị Xuân, thị trấn MDrắk, đi xã Ea Riêng, huyện MDrắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Nâng cấp đường giao thông từ đường Bùi Thị Xuân, thị trấn MDrắk, đi xã Ea Riêng, huyện MDrắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 14:55:00 đến ngày 2022-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,095,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Tương tự có kết cấu: nền đường đào, đắp; móng cấp phối đá dăm; mặt đường bằng bê tông xi măng, hệ thống rãnh, cống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành về kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tay nghề cao |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 20T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,6m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,2m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi (hoặc san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 10m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt gạch đá, máy cắt, uốn thép; khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộn bê tông; máy bơm nước, máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình (phần xây dựng và thiết bị điện), có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. Trong trường hợp thuê thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cam kết lập phòng thí nghiệm tại hiện trường công trình và cử cán bộ có năng lực phụ trách phòng thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp đường giao thông từ đường Bùi Thị Xuân, thị trấn MDrắk, đi xã Ea Riêng, huyện MDrắk Nâng cấp đường giao thông từ đường Bùi Thị Xuân, thị trấn MDrắk, đi xã Ea Riêng, huyện MDrắk 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hóa đơn, giấy tờ xe máy thiết bị; hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê; đối với những loại thiết bị có yêu cầu về chất lượng phải nộp kèm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự chủ chốt (hợp đồng lao động; chứng chỉ bằng cấp của nhân sự; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự). - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng (nếu có) do ngân hàng hoặc các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam phát hành. - Đối với máy móc thiết bị và nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu về chứng minh năng lực của nhân sự và máy móc thiết bị. Cam kết các nhân sự và máy móc thiết bị này không đang thực hiện các gói thầu khác trong cùng thời gian. Đối với nhân sự: Nhà thầu gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên và chức danh). - Đối với tình hình tài chính của nhà thầu: + Trong thời gian đánh giá: Hệ thống tự đánh giá. + Trong thời gian thương thảo hợp đồng: Nhà thầu nộp kèm báo cáo tài chính được chứng thực theo yêu cầu của chương III, và nộp kèm các tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế để bên mời thầu có cơ sở đối chiếu (Trường hợp số liệu của nhà thầu do Hệ thống trích xuất từ Hệ thống thuế điện tử thì không yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu để chứng minh). - Đối với nội dung hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm các hợp đồng tương tự, trong đó phải thể hiện nội dung về tính tương tự của hợp đồng (Quyết định phê duyệt dự án); Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu nộp kèm biên bản nghiệm thu khối lượng để chứng minh khối lượng hoàn thành đối với các hạng mục tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk.
- Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk.
- Số điện thoại: 02623.731.927.
- Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Phó giám đốc phụ trách Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk; - Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk; - Số điện thoại: 02623.731.927; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; - Địa chỉ: Thị trấn M’Drắk, huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk; - Số điện thoại: 0972.434.934 (Nam); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 24 | gốc | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 24 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 17 | gốc | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 17 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 16 | gốc | |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 16 | cây | |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (đổ đi) | 15,1841 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 1km, đất cấp I | 15,1841 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 15,1841 | 100m3/1km | |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 10,7677 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đào nền đường đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 1km, đất cấp II | 10,7677 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 10,7677 | 100m3/1km | |
| 13 | Đào nền đường đất cấp III, tận dụng đất cự ly | 6,7298 | 100m3 | |
| 14 | Đào nền đường đất cấp III (tận dụng để đắp nền), tận dụng đất cự ly | 5,3838 | 100m3 | |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 4,0379 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 4,0379 | 100m3 | |
| 17 | Đào đất cấp 4 cự ly vc Lvc 0.95) | 8,7941 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | 8,7941 | 100m3 | |
| 19 | Đào mặt đường BTXM cũ cự ly vận chuyển Lvc = 3.00 km (Đổ đi) | 3,7745 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 3,7745 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 3,7745 | 100m3/1km | |
| 22 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,7209 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 3,7209 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 3,7209 | 100m3/1km | |
| 25 | Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt; K=0,95 | 54,9196 | 100m3 | |
| 26 | Đào khai thác đất cấp III đổ lên PTVC | 37,1135 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất cấp III khai thác về đắp, cự ly 1,0km | 37,1135 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển tiếp đất cấp III về đắp nền cự ly 0,5km | 37,1135 | 100m3/1km | |
| 29 | Lu nguyên thổ nền đường đào K>=0,95 | 152,1706 | 100m2 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I | 25,2982 | 100m3 | |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng mặt đường BTXM | 183,7889 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | 28,6737 | 100m2 | |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bê tông cũ trước khi đổ bê tông | 4.891,25 | m2 | |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | 45,9911 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | 45,9911 | 100m3 | |
| 7 | Mặt đường bêtông xi măng M300 đá 1x2 - KC123 | 4.599,11 | m3 | |
| 8 | Mặt đường bêtông xi măng M250 đá 1x2 sửa chữa các tấm bê tông hư hỏng | 104,37 | m3 | |
| 9 | Gia cố lề bằng bêtông xi măng M150 đá 1x2 dày 14cm | 33,463 | m3 | |
| 10 | Lớp vữa XM50 dày 3cm gia cố lề | 317,1483 | m2 | |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 17,453 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 19,7219 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 19,7219 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 19,7219 | 100m3/1km | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 6,4027 | tấn | |
| 16 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 13,3272 | tấn | |
| 17 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | 3,5562 | tấn | |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 11,79 | 100m | |
| 19 | Thi công khe co | 4.365 | m | |
| 20 | Thi công khe giãn | 264 | m | |
| 21 | Thi công khe dọc | 4.202,73 | m | |
| C | RÃNH BÊ TÔNG XI MĂNG KT: (49x57x7)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 22,9138 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy rãnh dày 10cm, đá 1x2 B15 (M200#), đỗ tại chỗ | 13,185 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng M100 giằng rãnh | 71,785 | m2 | |
| 4 | Lót VXM M50# dày 2cm làm đáy rãnh | 506,89 | m2 | |
| 5 | Chân khay bê tông đá 1x2 M200 khoá cố đầu và cuối rãnh | 0,81 | m3 | |
| 6 | Dăm sạn đệm dày 5cm khoá đầu và cuối rãnh | 0,126 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | 1,7557 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 1.172 | 1 cấu kiện | |
| D | RỌ ĐÁ GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | 175 | 1 rọ | |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | 25 | 1 rọ | |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2 chân khay gia cố | 50 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn chân khay gia cố | 0,5 | 100m2 | |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | 2,5 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 3,8 | tấn | |
| 7 | Lắp cột thép các loại | 3,8 | tấn | |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (174 m) | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | 22,264 | 1m3 | |
| 3 | BT chèn chân cột đổ tại chỗ đá 1x2, M200 | 12,408 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤18mm | 0,0141 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột hộ lan | 0,9856 | 100m2 | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 2,541 | m2 | |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 26 | cái | |
| F | CỐNG BẢN Lo80cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | 1,82 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | 0,1507 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | 0,0422 | tấn | |
| 4 | Công tác ván khuôn tấm bản | 0,0751 | 100m2 | |
| 5 | Thi công lớp Đá dăm cát đệm dày 10cm | 2,4569 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | 6,5826 | m3 | |
| 7 | Bê tông thân, tường cánh, M150, đá 2x4 | 6,1485 | m3 | |
| 8 | Bê tông gia cố sân hạ, thượng hạ lưu, M150, đá 2x4 | 1,1689 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,479 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5x1 B20 (M250) | 0,0585 | m3 | |
| 11 | Bê tông rải mặt đá 0.5x1 B20 (M250) | 0,96 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1566 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0779 | 100m3 | |
| G | CỐNG HỘP 3(3x3m) | |||
| 1 | Bê tông đúc ống cống hộp đá 1x2, vữa BT M300 | 124,81 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cống hộp đường kính | 6,3461 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cống hộp đường kính >18mm | 8,5953 | tấn | |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 26,45 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp Đá dăm cát đệm dày 10cm | 10,92 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép thân | 2,641 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,1248 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép bản quá độ đường kính | 1,1437 | tấn | |
| 9 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa BT mác 250 | 8,25 | m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0616 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn bản quá độ | 0,085 | 100m2 | |
| 12 | Thi công lớp Đá dăm cát đệm dày 10cm | 9,19 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chân khay đá 1x2, vữa BT mác 200 | 8,33 | m3 | |
| 14 | Bê tông sân cống thượng hạ lưu đá 1x2, vữa BT M200 | 20,24 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa BT M200 | 29,98 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép thân, tường đầu, tường cánh | 1,3376 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng móng tường đầu, tường cánh, chân khay | 0,4845 | 100m2 | |
| 18 | Đá hộc xếp khan thượng lưu | 7,115 | m3 | |
| 19 | Thi công lớp Đá dăm cát đệm dày 10cm | 10,63 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, chân khay đá 1x2, vữa BT mác 200 | 8,35 | m3 | |
| 21 | Bê tông sân cống thượng hạ lưu đá 1x2, vữa BT M200 | 24,56 | m3 | |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa BT M200 | 30,09 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép thân, tường đầu, tường cánh | 1,3101 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn móng móng tường đầu, tường cánh, chân khay | 0,485 | 100m2 | |
| 25 | Đá hộc xếp khan hạ lưu | 7,12 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 12cm gia cố mái taluy | 84,7111 | m3 | |
| 27 | Vữa xm M50 dày 3cm gia cố mái taluy | 699,9533 | m2 | |
| 28 | Bê tông đá 2x4 M150 gia cố chân khay | 46,3327 | m3 | |
| 29 | Đá dăm, cát đệm móng dày 10cm | 8,5133 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép móng chân khay | 3,4454 | 100m2 | |
| 31 | Đào móng chân khay, đất cấp III | 0,9586 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất hoàn trả chân khay, độ chặt K>=0,95 | 0,5876 | 100m3 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đk=50mm | 0,2468 | 100m | |
| 34 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0165 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, cự ly 1,0km | 0,371 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển tiếp đất cấp III đi đổ cự ly 1,0 km | 0,371 | 100m3/1km | |
| 37 | Đào đất kênh dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,47 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất vòng vây thi công hố móng, độ chặt K=0,90 | 8,4525 | 100m3 | |
| 39 | Đào khai thác đất cấp III đổ lên PTVC | 6,9825 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất cấp III khai thác về đắp, cự ly 1,0km | 6,9825 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển tiếp đất cấp III về đắp nền cự ly 0,5km | 6,9825 | 100m3/1km | |
| 42 | Bơm nước ao hạ lưu phục vụ thi công, máy bơm 20CV | 30 | ca | |
| 43 | Đào thanh thải dòng suối, đất cấp II | 8,4525 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi cự ly 1km, đất cấp II | 8,4525 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 8,4525 | 100m3/1km | |
| 46 | Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1x2, M250 | 10,8142 | m3 | |
| 47 | Cốt thép ống cống, đường kính | 1,0016 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn thép ống cống | 1,5457 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng ống cống | 15 | cái | |
| 50 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | 40 | cái | |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 3,5879 | 100m3 | |
| 52 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0535 | 100m3 | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 32,5 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | 0,325 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | 0,325 | 100m3/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Tương tự có kết cấu: nền đường đào, đắp; móng cấp phối đá dăm; mặt đường bằng bê tông xi măng, hệ thống rãnh, cống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Đã có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành về kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tay nghề cao | 5 | - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | tải trọng ≥ 5T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Ô tô | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Lu rung | Tải trọng ≥ 16T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Lu | Tải trọng ≥ 20T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Lu | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,6m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,2m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy ủi (hoặc san) | Công suất ≥ 110CV(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 10m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt gạch đá, máy cắt, uốn thép; khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộn bê tông; máy bơm nước, máy phát điện. | (Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường | (Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình (phần xây dựng và thiết bị điện), có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. Trong trường hợp thuê thí nghiệm, đơn vị thí nghiệm phải cam kết lập phòng thí nghiệm tại hiện trường công trình và cử cán bộ có năng lực phụ trách phòng thí nghiệm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi