Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900512-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220842823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 14:53:00 đến ngày 2022-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,001,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.50156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.502.184.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc * Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110CV *
- Đặc điểm thiết bị Ủi, san
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu 9 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3 *
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô chuyển trộn bê tông >5m3 *
- Đặc điểm thiết bị Chuyển trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe bơm bê tông >50m3/h *
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng >= 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Nam Tiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Mở rộng, nâng cấp sân, khu giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Tiến- huyện Nam Trực- tỉnh Nam Định
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ Tổng Công ty Khí Việt Nam – Công ty cổ phần PV Gas, ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Tiến , địa chỉ: Xã Nam Tiến - Xã Nam Tiến - Huyện Nam Trực - Ttỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Thịnh; địa chỉ: Thôn Nam trực, xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định HSTKBVTC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam trực. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường cầu Đông, phường Lộc vượng, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường cầu Đông, phường Lộc vượng, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Tiến , địa chỉ: Xã Nam Tiến - Xã Nam Tiến - Huyện Nam Trực - Ttỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến năm gần nhất. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Minh Thuyên; Chủ tịch UBND xã Nam Tiến; Địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường cầu Đông, phường Lộc vượng, TP. Nam Định.; điện thoại liên hệ: 0934.014.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính - kế toán xã; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO VÀ NHÀ VÒM SÂN KHẤU
1Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4407100m3
2Nion lót nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt440,73m2
3Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt406,287m3
4Cắt khe co giãn mặt sân bê tông trước khi lát gạchHoàn thiện theo HSTK được duyệt146,21810m
5Lát gạch terrazo kích thước 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4.062,87m2
6Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,273100m3
7Nion lót nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt273m2
8Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt27,3m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt27,3m2
10Dùng máy mài sàn công nghiệp gắn đĩa mài kim cương mài xử lý toàn bộ bề mặt sânHoàn thiện theo HSTK được duyệt273m2
11Sơn chống thấm sân bằng 1 lớp sơn KOVA CT11A Gold (0.47kg/m2) tạo sự co giãnHoàn thiện theo HSTK được duyệt273m2
12Sơn lót bằng 2 lớp sơn kova TNA-Gold (0.35kg/m2/lớp)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt273m2
13Sơn phủ mặt sân bằng 2 lớp sơn kova CT08-Gold (cấu tạo như sân tennis) (0.2kg/m2/1 lớp)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt273m2
14Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,631m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0668100m3
16Ni lông lót nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt59,6618m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,9662m3
18Lát gạch đất nung KT 400X400mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt67,1m2
19Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8,8m2
20Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,04m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4m3
22Ván khuôn bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,016100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,458m3
24Ván khuôn móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0648100m2
25Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5276tấn
26Lắp cột thép các loạiHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5276tấn
27Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1812tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1812tấn
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1881tấn
30Lắp dựng xà gồ thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1881tấn
31Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE SUPER STAR 1.5mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,799100m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TƯỜNG BAO, CỔNG VÀO SÂN TRƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,101100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt12,2331m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt56,4598100m
4Đắp cát phủ đầu cọc treHoàn thiện theo HSTK được duyệt18,8199m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt18,8199m3
6Ván khuôn bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,388100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt52,2862m3
8Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt44,6875m3
9Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4521100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,7713100m3
11Ván khuôn giằng móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,1641100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,3299tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,9983tấn
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt19,208m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt30,9677m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt19,8224m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,3971100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26,8939m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5998tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,4717tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,6215100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt17,302m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1.030,349m2
24Đắp phào kép đầu trụ, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt79,2m
25Đắp đấu trụHoàn thiện theo HSTK được duyệt72trụ
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.030,349m2
27Gia công rào thoáng thép hộp mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,8253tấn
28Mũ chụp chống nước mưaHoàn thiện theo HSTK được duyệt168cái
29Mũi giáoHoàn thiện theo HSTK được duyệt325cái
30Đinh tán trang tríHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.300cái
31Lắp dựng hàng rào sắtHoàn thiện theo HSTK được duyệt93,31m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt128,5471m2
33Phá tường rào cũ làm cổng từ trường sang khu sân vận độngHoàn thiện theo HSTK được duyệt1t/gói
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,34781m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2074m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0164tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0998tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0992100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,5376m3
40Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0099100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0035100m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0961100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5285m3
44Xây trụ cổng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,2015m3
45Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt21,84m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt40m
47Láng tạo chóp đầu trụ - chờ ống cắm cờHoàn thiện theo HSTK được duyệt4trụ
48Đắp phào kép, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8m
49Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt21,84m2
50Gia công cánh cổng thép mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6217tấn
51Then cài cổng + chốt chânHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
52Khóa cổngHoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
53Bản lề cối đúcHoàn thiện theo HSTK được duyệt12bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt29,64831m2
55Lắp dựng cổng sắtHoàn thiện theo HSTK được duyệt21,229m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN VẬN ĐỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,2128100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt13,4751m3
3Đắp đất chân RTN bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4492100m3
4Bê tông đáy RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13,9624m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnh thoát nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4504100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26,8717m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,81tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan nắp rãnh thoát nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,684100m2
9Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11,7m3
10Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt244,288m2
11Láng đáy RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt75,648m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngHoàn thiện theo HSTK được duyệt2251 CK
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1m3
14Ván khuôn móng dàiHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,04100m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt81 đoạn
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8mối
17Lắp đặt đê cống tròn D300mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt24cái
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ ĐÀO MƯƠNG DẪN NƯỚC
1Nạo vét bùn lòng mươngHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,3955100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,3955100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Hoàn thiện theo HSTK được duyệt50,1722100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,6406100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt5,3615100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,6051100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,756100m3
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG VÀ SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI KHU SÂN MỞ RỘNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,0999100m3
2Ni long lót nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt2.099,9m2
3Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt209,99m3
4Cắt khe co giãn mặt sân bê tôngHoàn thiện theo HSTK được duyệt40,210m
5Đào móng tường chắn cát băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt39,75811m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,9507m3
7Ván khuôn bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4344100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13,858m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt45,6141m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHoàn thiện theo HSTK được duyệt45,6141m2
11Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,3476100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,30651m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,816m3
14Ván khuôn bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0654100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0406tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0287tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2787tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,5m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,9239m3
21Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt14,8678m3
22Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,6m3
23Ván khuôn gỗ giằng móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1067100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0457tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1385tấn
26Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,7609m3
27Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,3258100m3
28Ni lông lót nền chống mất nước xi măngHoàn thiện theo HSTK được duyệt36,1956m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,6196m3
30Ốp tường bằng đá granite rối, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt24,4m2
31Láng granitô nền sànHoàn thiện theo HSTK được duyệt45m2
32Láng granitô bậc tam cấpHoàn thiện theo HSTK được duyệt13,2m2
33Trát granitô gỡ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt30m
34Trát cột sân khấu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt17,16m2
35Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt17,16m2
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2547tấn
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2547tấn
38Bản mã KT 200*200*10Hoàn thiện theo HSTK được duyệt10cái
39Bu lông M18*700mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt20cái
40Mua + lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x600x250mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1tủ
41Lắp đặt các automat 3 pha 63AHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
42Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt150m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,5100m
F HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,83100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt9,22191m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,9222100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6149100m3
5Nilon lót nền chống mất nước XMHoàn thiện theo HSTK được duyệt531,2533m2
6Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt79,688m3
7Thi công khe co dãn 5m/kheHoàn thiện theo HSTK được duyệt123,12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.50156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233133E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.502.184.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31
4 * Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≤1,7kW Cắt gạch, đá2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW Cắt, uốn thép2
3 Máy đầm bàn 1kW Đầm bê tông2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Đầm bê tông2
5 Máy hàn điện 23kW Hàn sắt thép2
6 Máy khoan bê tông 1,5kW Khoan, phá2
7 Máy trộn bê tông >= 250 lít Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa1
9 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
10 Máy ủi 110CV * Ủi, san1
11 Máy lu 9 tấn * Lu lèn1
12 Máy đào 0,8m3 * Đào xúc1
13 Ô tô chuyển trộn bê tông >5m3 * Chuyển trộn bê tông1
14 Xe bơm bê tông >50m3/h * Bơm bê tông1
15 Xe nâng >= 1 tấn Xe nâng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->